| 2751 |
Cơ quan Nhà nước có thẩm quyền giao rừng và đất lâm nghiệp Hết hiệu lực
| Là UBND tỉnh và UBND cấp huyện |
49/2006/QĐ-UBND
|
Tỉnh Đắk Lắk
|
| 2752 |
Cơ quan nhà nước có thẩm quyền ký kết Hợp đồng Dự án Hết hiệu lực
| Là các Bộ, cơ quan ngang Bộ, Cơ quan thuộc Chính phủ, ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây gọi chung là ủy ban nhân dân cấp tỉnh) hoặc các cơ quan trực thuộc của các cơ quan này được ủy quyền ký kết Hợp đồng Dự án |
19/2009/QĐ-UBND
|
Tỉnh Nam Định
|
| 2753 |
Cơ quan nhà nước có thẩm quyền về kiểm tra, thanh tra Hết hiệu lực
| Là cơ quan có thẩm quyền quyết định phương án cổ phần hóa doanh nghiệp 100% vốn nhà nước theo quy định tại Nghị định số 59/2011/NĐ-CP |
127/2012/TT-BTC
|
|
| 2753 |
Cơ quan nhà nước có thẩm quyền về kiểm tra, thanh tra Hết hiệu lực
| Bao gồm cơ quan thanh tra các cấp, cơ quan kiểm toán Nhà nước và các cơ quan nhà nước có thẩm quyền khác trong việc thanh tra, kiểm tra hoạt động xác định giá trị doanh nghiệp cho các doanh nghiệp 100% vốn nhà nước chuyển đổi thành công ty cổ phần |
127/2012/TT-BTC
|
|
| 2754 |
Cơ quan nước ngoài
| Là cơ quan đại diện tổ chức phi Chính phủ, tổ chức kinh tế, văn hoá, khoa học, tổ chức tư vấn nước ngoài, công ty, xí nghiệp của nước ngoài |
14/2010/QĐ-UBND
|
Tỉnh Hòa Bình
|
| 2755 |
Cơ quan phê duyệt khoản viện trợ PCPNN Hết hiệu lực
| Là:
a) Các cơ quan Trung ương của Đảng, cơ quan của Quốc hội, các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Viện Kiểm sát nhân dân tối cao, Tòa án nhân dân tối cao, Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và cơ quan Trung ương của các tổ chức nêu tại các điểm b và c khoản 4 Điều 1 Nghị định 93.
b) Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam (trong trường hợp các khoản cứu trợ khẩn cấp không có địa chỉ cụ thể). |
45/2010/QĐ-UBND
|
Tỉnh Lào Cai
|
| 2756 |
Cơ quan phối hợp Hết hiệu lực
| Là cơ quan có trách nhiệm liên quan trong quá trình quản lý, bảo trì, khai thác, nâng cấp và phát triển hệ thống kết cấu hạ tầng giao thông công chính |
131/2007/QĐ-UBND
|
|
| 2756 |
Cơ quan phối hợp Hết hiệu lực
| là cơ quan có trách nhiệm liên quan trong quá trình quản lý và xử lý về xây dựng. |
05/2010/QĐ-UBND
|
|
| 2757 |
Cơ quan quản lý Hết hiệu lực
| là cơ quan được Bộ Y tế giao thẩm quyền xem xét việc đăng ký lưu hành, uỷ quyền cấp Giấy chứng nhận và số đăng ký lưu hành xét nghiệm nhanh |
18/2007/QĐ-BYT
|
|
| 2757 |
Cơ quan quản lý Hết hiệu lực
| Là cơ quan quản lý trực tiếp những vấn đề khoa học và công nghệ trong đó có đề tài, dự án, chương trình khoa học và công nghệ |
3314/2004/QĐ-UBND
|
Tỉnh Bến Tre
|
| 2758 |
Cơ quan quản lý các khu công nghiệp vừa và nhỏ Hết hiệu lực
| Được Ủy ban nhân dân tỉnh thành lập, là đơn vị sự nghiệp có thu trực thuộc Sở Công nghiệp để thực hiện việc quản lý các khu công nghiệp vừa và nhỏ |
21/2006/QĐ-UBND
|
Tỉnh Khánh Hòa
|
| 2759 |
Cơ quan quản lý cán bộ công chức
| là cơ quan, đơn vị được giao thẩm quyền tuyển dụng, bổ nhiệm, nâng ngạch, nâng lương, cho thôi việc, nghỉ hưu, giải quyết chế độ, chính sách và khen thưởng, kỷ luật đối với cán bộ, công chức, được quy định tại khoản 2 Điều 7 Luật Cán bộ, công chức. |
336/QĐ-TANDTC
|
|
| 2760 |
Cơ quan quản lý cấp trên Hết hiệu lực
| Là cơ quan có thẩm quyền quản lý đơn vị sự nghiệp y tế: Đối với các đơn vị sự nghiệp y tế do trung ương quản lý là các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; đối với các đơn vị sự nghiệp y tế do địa phương quản lý là Sở Y tế |
85/2012/NĐ-CP
|
|
| 2761 |
Cơ quan quản lý chất lượng Hết hiệu lực
| Cục Đăng kiểm Việt Nam trực thuộc Bộ Giao thông vận tải là Cơ quan quản lý nhà nước chịu trách nhiệm tổ chức quản lý, kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường cho các đối tượng sản phẩm thuộc phạm vi điều chỉnh của Thông tư này (sau đây gọi tắt là Cơ quan QLCL). |
45/2012/TT-BGTVT
|
|
| 2761 |
Cơ quan quản lý chất lượng Hết hiệu lực
| Là Cục Đăng kiểm Việt Nam trực thuộc Bộ Giao thông vận tải là Cơ quan quản lý nhà nước chuyên ngành về chất lượng, an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe mô tô, xe gắn máy (sau đây gọi chung là Cơ quan QLCL) chịu trách nhiệm tổ chức tiến hành kiểm tra chất lượng, an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường cho các đối tượng sản phẩm nêu trong Quy định này |
58/2007/QĐ-BGTVT
|
|
| 2762 |
Cơ quan quản lý Chương trình mục tiêu quốc gia Hết hiệu lực
| Là các Bộ, cơ quan ngang Bộ được Thủ tướng Chính phủ giao nhiệm vụ quản lý thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia trong từng giai đoạn |
135/2009/QĐ-TTg
|
|
| 2763 |
Cơ quan quản lý chương trình, đề tài, dự án Hết hiệu lực
| Là cơ quan nhà nước được giao nhiệm vụ xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ; tuyển chọn, xét chọn các tổ chức, cá nhân chủ trì thực hiện; thẩm định nội dung và kinh phí; kiểm tra và đánh giá nghiệm thu kết quả các chương trình, đề tài, dự án |
11/2012/QĐ-UBND
|
Tỉnh Tiền Giang
|
| 2764 |
Cơ quan quản lý chuyên ngành Hết hiệu lực
| Là cơ quan có thẩm quyền thực hiện các chức năng, nhiệm vụ của nhà nước về quản lý chuyên ngành thuỷ sản tại địa phương. Cơ quan quản lý chuyên ngành thuỷ sản tại tỉnh Thừa Thiên Huế là Sở Thuỷ sản và Chi cục Bảo vệ nguồn lợi Thuỷ sản tỉnh Thừa Thiên Huế |
872/2006/QĐ-UBND
|
Tỉnh Thừa Thiên Huế
|
| 2765 |
Cơ quan quản lý chuyên ngành về thủy sản ở địa phương Hết hiệu lực
| là Chi cục Khai thác và Bảo vệ nguồn lợi thủy sản hoặc Chi cục Nuôi trồng thủy sản (đối với tỉnh không thành lập Chi cục Khai thác và Bảo vệ nguồn lợi thủy sản) hoặc Chi cục thủy sản (đối với tỉnh, thành phố không có hai chi cục nói trên) |
53/2009/TT-BNNPTNT
|
|
| 2766 |
Cơ quan quản lý CITES
| Là Cơ quan quản lý thực thi Công ước về buôn bán quốc tế các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp |
471/QĐ-UBND
|
Tỉnh Đắk Nông
|
| 2767 |
Cơ quan quản lý cơ sở dữ liệu lý lịch tư pháp
| Bao gồm Trung tâm lý lịch tư pháp quốc gia và Sở Tư pháp. |
28/2009/QH12
|
|
| 2768 |
Cơ quan quản lý công chức
| Là cơ quan, tổ chức, đơn vị được giao thẩm quyền tuyển dụng, bổ nhiệm, nâng ngạch, nâng lương, cho thôi việc, nghỉ hưu, giải quyết chế độ, chính sách và khen thưởng, kỷ luật đối với công chức, được quy định tại Khoản 2 Điều 7 của Luật Cán bộ, công chức |
11/2012/TT-BNV
|
|
| 2769 |
Cơ quan quản lý cụm công nghiệp Hết hiệu lực
| Là cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân huyện thực hiện chức năng quản lý nhà nước đối với các cụm công nghiệp trên địa bàn |
25/2008/QĐ-UBND
|
Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
|
| 2770 |
Cơ quan quản lý dự án Hết hiệu lực
| Là các cơ quan quản lý nhà nước được Bộ giao quản lý dự án thiết kế quy hoạch theo phân công tại khoản 1, Điều 7 của Quyết định 2238/QĐ-BNN-KH năm 2010 |
2238/QĐ-BNN-KH
|
|
| 2770 |
Cơ quan quản lý dự án Hết hiệu lực
| Là các cơ quan quản lý nhà nước được Bộ giao quản lý dự án điều tra cơ bản theo phân công tại khoản 1, Điều 6 của Quyết định 2239/QĐ-BNN-KH năm 2010 |
2239/QĐ-BNN-KH
|
|
| 2771 |
Cơ quan quản lý dự án của Chương trình mục tiêu quốc gia Hết hiệu lực
| Là cơ quan được giao nhiệm vụ quản lý, thực hiện một hoặc một số dự án thành phần của Chương trình mục tiêu quốc gia |
135/2009/QĐ-TTg
|
|
| 2772 |
Cơ quan quản lý đường bộ Hết hiệu lực
| Là cơ quan thực hiện chức năng quản lý nhà nước chuyên ngành thuộc Bộ Giao thông vận tải; cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; Ủy ban nhân dân huyện, thành phố, thị xã thuộc tỉnh; Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn |
87/2010/QĐ-UBND
|
Tỉnh Nghệ An
|
| 2772 |
Cơ quan quản lý đường bộ
| Là cơ quan thực hiện chức năng quản lý nhà nước chuyên ngành thuộc Bộ Giao thông vận tải; cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương, Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh; Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn |
19/2011/QĐ-UBND
|
Tỉnh Tiền Giang
|
| 2772 |
Cơ quan quản lý đường bộ Hết hiệu lực
| là Tổng cục Đường bộ Việt Nam, Cục Quản lý đường bộ, Sở Giao thông vận tải, Ủy ban nhân dân cấp huyện, Ủy ban nhân dân cấp xã |
52/2013/TT-BGTVT
|
|
| 2772 |
Cơ quan quản lý đường bộ Hết hiệu lực
| là Sở Giao thông vận tải; Ủy ban nhân dân các quận, huyện; Ban Quản lý các Khu Chế xuất và Công nghiệp |
09/2014/QĐ-UBND
|
|
| 2772 |
Cơ quan quản lý đường bộ Hết hiệu lực
| là cơ quan thực hiện chức năng quản lý nhà nước chuyên ngành thuộc Bộ Giao thông vận tải; cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương (sau đây gọi chung là cấp tỉnh), Ủy ban nhân dân huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh (sau đây gọi chung là cấp huyện); Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn (sau đây gọi chung là cấp xã). |
23/2008/QH12
|
|
| 2772 |
Cơ quan quản lý đường bộ Hết hiệu lực
| Bao gồm: Sở Giao thông vận tải và Ủy ban nhân dân cấp huyện |
10/2009/QĐ-UBND
|
Tỉnh Hải Dương
|
| 2772 |
Cơ quan quản lý đường bộ Hết hiệu lực
| Là Sở Giao thông vận tải Vĩnh Phúc và UBND cấp huyện |
12/2012/QĐ-UBND
|
Tỉnh Vĩnh Phúc
|
| 2773 |
Cơ quan quản lý đường bộ có thẩm quyền Hết hiệu lực
| Là cơ quan chuyên môn thuộc UBND tỉnh; UBND huyện, thành phố (UBND cấp huyện); UBND xã, phường, thị trấn (UBND cấp xã) |
124/2012/QĐ-UBND
|
Tỉnh Bắc Giang
|
| 2773 |
Cơ quan quản lý đường bộ có thẩm quyền Hết hiệu lực
| Theo quy định này là Sở Giao thông vận tải Quảng Ngãi (địa chỉ: số 39 đường Hai Bà Trưng, thành phố Quảng Ngãi) |
21/2013/QĐ-UBND
|
Tỉnh Quảng Ngãi
|
| 2774 |
Cơ quan quản lý đường cao tốc Hết hiệu lực
| là Tổng cục Đường bộ Việt Nam, Bộ Giao thông vận tải; cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương. |
32/2014/NĐ-CP
|
|
| 2775 |
Cơ quan quản lý đường đô thị Hết hiệu lực
| Là cơ quan thực hiện phức năng quản lý nhà nước chuyên ngành thuộc Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội; Ủy ban nhân dân cấp quận, huyện, thị xã (sau đây gọi chung là Ủy ban nhân dân cấp huyện); Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn (sau đây gọi chung là Ủy ban nhân dân cấp xã) |
15/2013/QĐ-UBND
|
|
| 2776 |
Cơ quan quản lý đường huyện Hết hiệu lực
| Là Ủy ban nhân dân cấp huyện |
35/2012/QĐ-UBND
|
Tỉnh Bắc Giang
|
| 2776 |
Cơ quan quản lý đường huyện Hết hiệu lực
| Là Phòng Công thương thuộc Ủy ban nhân dân huyện và Phòng Quản lý đô thị thuộc Ủy ban nhân dân thị xã Bắc Kạn |
1264/2012/QĐ-UBND
|
Tỉnh Bắc Kạn
|
| 2777 |
Cơ quan quản lý đường thủy nội địa Hết hiệu lực
| Là cơ quan thực hiện chức năng quản lý nhà nước chuyên ngành giao thông đường thủy nội địa bao gồm: cơ quan chuyên môn thuộc Bộ Giao thông vận tải là Cục Đường thủy nội địa Việt Nam và cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương là Sở Giao thông vận tải. |
17/2013/TT-BGTVT
|
|
| 2778 |
Cơ quan quản lý đường xã Hết hiệu lực
| Là Ủy ban nhân dân cấp xã |
1264/2012/QĐ-UBND
|
Tỉnh Bắc Kạn
|
| 2778 |
Cơ quan quản lý đường xã Hết hiệu lực
| Là Ủy ban nhân dân cấp xã |
35/2012/QĐ-UBND
|
Tỉnh Bắc Giang
|
| 2779 |
Cơ quan quản lý hạ tầng giao thông kỹ thuật Hết hiệu lực
| Là các Khu Quản lý giao thông đô thị; Ủy ban nhân dân các quận, huyện; Ban Quản lý các khu đô thị; Ban Quản lý các Khu chế xuất và công nghiệp; các doanh nghiệp được giao nhiệm vụ quản lý hạ tầng giao thông kỹ thuật trên địa bàn thành phố Cần Thơ |
15/2010/QĐ-UBND
|
|
| 2780 |
Cơ quan quản lý Khoa học và Công nghệ cấp huyện Hết hiệu lực
| Là Phòng Kinh tế và Hạ tầng các huyện, Phòng Kinh tế thị xã, thành phố; là cơ quan đầu mối trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện phê duyệt các nhiệm vụ Khoa học và Công nghệ hàng năm |
07/2013/QĐ-UBND
|
Tỉnh Sóc Trăng
|
| 2781 |
Cơ quan quản lý nhà nước các BCL tại địa phương
| Là Sở Xây dựng ở cấp tỉnh và Phòng Công thương hoặc Phòng Quản lý Đô thị ở cấp huyện (bao gồm Phòng Công thương các huyện hoặc Phòng Quản lý Đô thị các thị xã: Hương Thủy, Hương Trà và thành phố Huế). |
2037/QĐ-UBND
|
Tỉnh Thừa Thiên Huế
|
| 2782 |
Cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền cấp Giấy phép khai thác khoáng sản Hết hiệu lực
| Là cơ quan được quy định tại Điều 82 Luật Khoáng sản số 60/2010/QH12 |
04/2012/TT-BXD
|
|
| 2783 |
Cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền thành lập tổ chức KH&CN quy định tại Nghị định số 115/2005/NĐ-CP
| Là Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ, Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương |
12/2006/TTLT-BKHCN-BTC-BNV
|
|
| 2784 |
Cơ quan quản lý nhà nước lĩnh vực văn hoá, văn học, nghệ thuật Hết hiệu lực
| là Bộ Văn hoá, Thể thao và Du lịch và uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương. |
284-QĐ/TW
|
|
| 2785 |
Cơ quan quản lý nhà nước về bảo vệ môi trường tại địa phương
| Là Sở Tài nguyên và Môi trường ở cấp tỉnh và Phòng Tài nguyên và Môi trường ở cấp huyện (bao gồm các huyện, các thị xã: Hương Thủy, Hương Trà và thành phố Huế). |
2037/QĐ-UBND
|
Tỉnh Thừa Thiên Huế
|
| 2786 |
Cơ quan quản lý Nhà nước về giải quyết chất thải rắn thông thường Hết hiệu lực
| Là Sở Giao thông Công chánh và Sở Khoa học-Công nghệ và Môi trường |
130/2002/QĐ-UB
|
|
| 2787 |
Cơ quan quản lý nhà nước về tài chính đối với doanh nghiệp Hết hiệu lực
| là Bộ Tài chính và Sở Tài chính các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây gọi chung là cơ quan quản lý tài chính doanh nghiệp). |
49/2014/NĐ-CP
|
|
| 2788 |
Cơ quan quản lý nhà nước về tài sản hạ tầng đường bộ Hết hiệu lực
| là Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ (sau đây gọi chung là Bộ, cơ quan trung ương); Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương (sau đây gọi chung là Ủy ban nhân dân cấp tỉnh). |
10/2013/NĐ-CP
|
|
| 2789 |
Cơ quan quản lý Nhà nước về xây dựng cấp huyện Hết hiệu lực
| Bao gồm phòng Quản lý Đô thị thành phố, thị xã; Phòng Kinh tế và Hạ tầng (hoặc phòng Công thương) các huyện |
15/2011/QĐ-UBND
|
Tỉnh Đắk Lắk
|
| 2790 |
Cơ quan quản lý nhà ở công vụ Hết hiệu lực
| là cơ quan được Bộ, ngành Trung ương hoặc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây gọi chung là Ủy ban nhân dân cấp tỉnh) giao nhiệm vụ quản lý trực tiếp quỹ nhà ở công vụ thuộc Bộ, ngành, địa phương quản lý |
01/2014/TT-BXD
|
|
| 2791 |
Cơ quan quản lý nhãn hiệu chứng nhận
| Là cơ quan được chủ sở hữu nhãn hiệu ủy quyền quản lý việc sử dụng nhãn hiệu |
701/QĐ-UBND
|
Tỉnh Bình Định
|
| 2792 |
Cơ quan quản lý nhiệm vụ bảo vệ môi trường Hết hiệu lực
| là các cơ quan quản lý nhà nước được Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn giao trách nhiệm quản lý nhiệm vụ môi trường: Vụ Khoa học, Công nghệ và Môi trường; Các Tổng cục: Lâm nghiệp, Thủy sản, Thủy lợi |
55/2013/TT-BNNPTNT
|
|
| 2793 |
Cơ quan quản lý quyền sử dụng đất bán đấu giá Hết hiệu lực
| Là Ủy ban nhân dân tỉnh, Ủy ban nhân dân huyện, thành phố, hoặc cơ quan được Ủy ban nhân dân tỉnh, Ủy ban nhân dân huyện, thành phố giao quản lý các khu đất đấu giá |
21/2011/QĐ-UBND
|
Tỉnh Hòa Bình
|
| 2794 |
Cơ quan quản lý tiếp thị xã hội về các loại bao cao su và phương tiện tránh thai và phòng, chống bệnh lây truyền qua đường tình dục
| Là cơ quan, đơn vị được Bộ Y tế giao nhiệm vụ quản lý đối với hoạt động tiếp thị xã hội. |
25/2013/TTLT-BYT-BTC
|
|
| 2795 |
Cơ quan quản lý về xây dựng cấp huyện Hết hiệu lực
| Bao gồm phòng Quản lý Đô thị thành phố, thị xã; Phòng Kinh tế và Hạ tầng các huyện |
28/2011/QĐ-UBND
|
Tỉnh Đắk Lắk
|
| 2795 |
Cơ quan quản lý về xây dựng cấp huyện Hết hiệu lực
| Bao gồm phòng Quản lý đô thị thành phố, Phòng Kinh tế và Hạ tầng các huyện |
43/2012/QĐ-UBND
|
Tỉnh Kon Tum
|
| 2795 |
Cơ quan quản lý về xây dựng cấp huyện Hết hiệu lực
| Bao gồm Ủy ban nhân dân thành phố, thị xã và Ủy ban nhân dân các huyện trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk |
12/2011/QĐ-UBND
|
Tỉnh Đắk Lắk
|
| 2796 |
Cơ quan quản lý xuất, nhập cảnh của Công an nhân dân Hết hiệu lực
| là cơ quan được giao thực hiện các công việc quy định tại Điều 4 của Thông tư này bao gồm: Cục Quản lý xuất, nhập cảnh thuộc Bộ Công an, các đơn vị quản lý xuất, nhập cảnh thuộc Công an các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương |
44/2009/TT-BCA
|
|
| 2797 |
Cơ quan quản lý, cấp CFS Hết hiệu lực
| là cơ quan nhà nước có thẩm quyền được quy định tại Điều 3 Quyết định này. |
10/2010/QĐ-TTg
|
|
| 2798 |
Cơ quan quan trắc môi trường
| là cơ quan xây dựng kế hoạch và thực hiện kế hoạch quan trắc môi trường nước |
02/2004/QĐ-BTS
|
|
| 2799 |
Cơ quan Quốc gia Việt Nam về thực hiện Công ước Cấm vũ khí hóa học Hết hiệu lực
| là tổ chức liên ngành do Thủ tướng Chính phủ quyết định thành lập. |
38/2014/NĐ-CP
|
|
| 2800 |
Cơ quan quyết định cổ phần hoá
| là …. (tên cơ quan có thẩm quyền quyết định cổ phần hoá) |
115/QĐ-UBCK
|
|