| 201 |
Phao ELT (Emergency Locator Transmitter)
| là thiết bị phát tín hiệu vị trí khẩn cấp sử dụng sóng vô tuyến điện trên tần số 406Mhz chuyên dùng trên tàu bay. |
19/2013/QĐ-TTg
|
|
| 202 |
Phao EPIRB (Emergency Position Indicating Radio Beacon)
| là thiết bị chỉ báo vị trí cấp cứu sử dụng sóng vô tuyến trên tần số 406Mhz, được lắp đặt, sử dụng trên tàu biển và công trình biển hoạt động ngoài khơi. |
19/2013/QĐ-TTg
|
|
| 203 |
Pháo hoa Hết hiệu lực
| Là sản phẩm có chứa thuốc pháo hoa, khi có các tác động của các kích thích cơ, nhiệt, hóa, điện sẽ gây phản ứng hóa học tạo hiệu ứng ánh sáng có màu sắc, gây tiếng nổ hoặc không gây tiếng nổ |
36/2009/NĐ-CP
|
|
| 204 |
Pháo hoa đơn Hết hiệu lực
| Là pháo hoa tầm thấp mà trong mỗi thiết bị kỹ thuật chuyên dụng có chứa 01 quả pháo |
36/2009/NĐ-CP
|
|
| 205 |
Pháo hoa kép Hết hiệu lực
| Là loại pháo hoa tầm thấp mà trong mỗi thiết bị kỹ thuật chuyên dụng có chứa 02 quả pháo |
36/2009/NĐ-CP
|
|
| 206 |
Pháo nổ Hết hiệu lực
| Là loại sản phẩm có chứa thuốc pháo được chế tạo bằng các công nghệ khác nhau không phân biệt xuất xứ và nơi sản xuất, khi có tác động của các kích thích cơ, nhiệt, hóa, điện gây nên tiếng nổ |
36/2009/NĐ-CP
|
|
| 206 |
Pháo nổ
| là loại sản phẩm bên trong có chứa thuốc pháo và khi có yếu tố ngoại lực tác động thì gây tiếng nổ |
06/2008/TTLT-BCA-VKSNDTC-TANDTC
|
|
| 207 |
Phao PLB (Personal Locator Beacon)
| là thiết bị phát tín hiệu vị trí sử dụng sóng vô tuyến trên tần số 406Mhz chuyên dùng cho phương tiện, con người hoạt động trên đất liền. |
19/2013/QĐ-TTg
|
|
| 208 |
Phao rót dầu không bến (SPM)
| Là bến phao để cập tàu dầu thô |
34/2007/QĐ-UBND
|
Tỉnh Quảng Ngãi
|
| 209 |
Phao tròn cứu sinh Hết hiệu lực
| là loại phao khép kín, tiết diện ngang có hình elíp, cốt phao (ruột phao) làm bằng vật liệu nổi, vỏ ngoài là nhựa Polyetylen tỷ trọng cao (HDPE) có màu da cam. Dây bám và băng vật liệu phản quang gắn tại 4 vị trí đối xứng nhau theo chu vi của phao tròn cứu sinh (sau đây viết tắt là phao tròn). |
132/2012/TT-BTC
|
|
| 209 |
Phao tròn cứu sinh Hết hiệu lực
| Là loại phao khép kín, tiết diện ngang có hình elíp, cốt phao làm bằng vật liệu nổi, vỏ ngoài là nhựa Polyetylen tỷ trọng cao (HDPE) có màu vàng da cam. Dây bám và băng vật liệu phản quang gắn tại 4 vị trí đối xứng nhau theo chu vi của phao tròn cứu sinh (sau đây viết tắt là phao tròn). |
60/2009/TT-BTC
|
|
| 211 |
Pháp điển
| là việc cơ quan nhà nước rà soát, tập hợp, sắp xếp các quy phạm pháp luật đang còn hiệu lực trong các văn bản quy phạm pháp luật do cơ quan nhà nước ở trung ương ban hành, trừ Hiến pháp, để xây dựng Bộ pháp điển |
03/2012/UBTVQH13
|
|
| 213 |
Pháp lệnh Hết hiệu lực
| Là văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban thường vụ Quốc hội ban hành để quy định những vấn đề được Quốc hội giao, sau một thời gian thực hiện trình Quốc hội xem xét, quyết định ban hành luật. |
17/2008/QH12
|
|
| 214 |
Pháp lệnh tín ngưỡng, tôn giáo ngày 18/6/2004 Hết hiệu lực
| Gọi là: Pháp lệnh tín ngưỡng, tôn giáo |
1196/2006/QĐ-UBND
|
Tỉnh Ninh Bình
|
| 216 |
pháp luật Hết hiệu lực
| Là pháp luật của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam |
469/QĐ-TTg
|
|
| 216 |
pháp luật
| Là các văn bản quy phạm pháp luật của Nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam có hiệu lực thi hành |
2193/QĐ-BNN-ĐMDN
|
|
| 216 |
pháp luật Hết hiệu lực
| Được hiểu là pháp luật của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam |
131/2008/QĐ-TTg
|
|
| 221 |
Pháp luật về thanh tra Hết hiệu lực
| Là những văn bản quy phạm pháp luật có liên quan quy định về tổ chức và hoạt động thanh tra |
04/2013/QĐ-UBND
|
|
| 223 |
Pháp nhân Hết hiệu lực
| Là một tổ chức được thành lập hợp pháp; Có cơ cấu tổ chức chặt chẽ; Có tài sản độc lập với cá nhân, tổ chức khác và tự chịu trách nhiệm bằng tài sản đó và Nhân danh mình tham gia các quan hệ pháp luật một cách độc lập. |
33/2005/QH11
|
|
| 224 |
Pháp nhân có yếu tố nước ngoài
| Là doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài theo quy định của Luật Đầu tư nước ngoài tại Việt Nam |
14/2010/QĐ-UBND
|
Tỉnh Hòa Bình
|
| 225 |
Pháp nhân nước ngoài Hết hiệu lực
| là pháp nhân được thành lập theo pháp luật nước ngoài. |
138/2006/NĐ-CP
|
|
| 233 |
Phát hành
| Là việc người ký phát lập và chuyển giao Séc lần đầu cho người thụ hưởng |
177/QĐ-NHPT
|
|
| 233 |
Phát hành
| là việc thông qua một hoặc nhiều hình thức mua, bán, phân phát, tặng, cho, cho thuê, cho mượn, xuất khẩu, nhập khẩu, hội chợ, triển lãm để đưa xuất bản phẩm đến người sử dụng. |
19/2012/QH13
|
|
| 234 |
Phát hành báo chí
| là việc lưu hành các sản phẩm báo chí đến người sử dụng báo chí thông qua các phương tiện khác nhau. |
51/2002/NĐ-CP
|
|
| 236 |
Phát hành chứng khoán ra công chúng Hết hiệu lực
| là việc chào bán chứng khoán có thể chuyển nhượng được theo các điều kiện do pháp luật quy định. |
48/1998/NĐ-CP
|
|
| 236 |
Phát hành chứng khoán ra công chúng Hết hiệu lực
| là việc chào bán một đợt chứng khoán có thể chuyển nhượng được thông qua tổ chức trung gian cho ít nhất 50 nhà đầu tư ngoài tổ chức phát hành. |
144/2003/NĐ-CP
|
|
| 237 |
Phát hành cổ phiếu để hoán đổi Hết hiệu lực
| Là việc phát hành thêm cổ phiếu và dùng cổ phiếu phát hành thêm để đổi lấy cổ phiếu của công ty cổ phần khác |
58/2012/NĐ-CP
|
|
| 239 |
Phát hành phim Hết hiệu lực
| là quá trình lưu thông phim thông qua hình thức bán, cho thuê, xuất khẩu, nhập khẩu. |
62/2006/QH11
|
|
| 240 |
Phát hành thấp hơn mệnh giá Hết hiệu lực
| là việc phát hành trái phiếu với mức giá thấp hơn mệnh giá trái phiếu |
17/2012/TT-BTC
|
|
| 241 |
Phát hành thương phiếu Hết hiệu lực
| là việc lập, ký và chuyển giao thương phiếu lần đầu của người ký phát hoặc người phát hành cho người thụ hưởng. |
17/1999/PL-UBTVQH10
|
|
| 242 |
Phát hành trái phiếu Hết hiệu lực
| là việc bán trái phiếu lần đầu cho các đối tượng mua. |
52/2006/NĐ-CP
|
|
| 243 |
Phát hành trái phiếu riêng lẻ Hết hiệu lực
| là các trường hợp phát hành trái phiếu không phải phát hành ra công chúng theo quy định của pháp luật về chứng khoán và thị trường chứng khoán. |
52/2006/NĐ-CP
|
|
| 243 |
Phát hành trái phiếu riêng lẻ Hết hiệu lực
| Là phát hành trái phiếu cho dưới một trăm (100) nhà đầu tư, không kể nhà đầu tư chuyên nghiệp và không sử dụng phương tiện thông tin đại chúng hoặc internet |
90/2011/NĐ-CP
|
|
| 244 |
Phát hành xuất bản phẩm Hết hiệu lực
| Bao gồm các hình thức mua, bán, phân phát, cho thuê, triển lãm, hội chợ, xuất khẩu, nhập khẩu xuất bản phẩm và đưa xuất bản phẩm lên mạng thông tin máy tính (Internet) để phổ biến đến nhiều người |
34/2010/QĐ-UBND
|
Tỉnh Lào Cai
|
| 244 |
Phát hành xuất bản phẩm Hết hiệu lực
| Bao gồm các hình thức mua, bán, phân phát, cho thuê, triển lãm, hội chợ, xuất khẩu, nhập khẩu xuất bản phẩm và đưa xuất bản phẩm lên mạng thông tin máy tính (internet) để phổ biến đến nhiều người (theo khoản 1 Điều 37 Luật Xuất bản năm 2004) |
31/2012/QĐ-UBND
|
Tỉnh Lào Cai
|
| 245 |
Phát hiện giống cây trồng mới Hết hiệu lực
| Là hoạt động chọn lọc biến dị tự nhiên |
88/2010/NĐ-CP
|
|
| 246 |
Phát hiện kiểm toán Hết hiệu lực
| Là những nhận định, đánh giá cụ thể về đối tượng kiểm toán, được Kiểm toán viên nhà nước hình thành dựa trên tổng hợp các bằng chứng kiểm toán thu thập được về nội dung, khoản mục được kiểm toán, phù hợp với mục tiêu kiểm toán |
06/2010/QĐ-KTNN
|
|
| 247 |
Phát hiện nguồn phóng xạ nằm ngoài sự kiểm soát Hết hiệu lực
| Là việc tìm thấy chất phóng xạ, đối tượng nghi ngờ có chứa chất phóng xạ thuộc một trong các trường hợp quy định tại khoản 1 Điều 2 Quyết định 146/2007/QĐ-TTg về Quy chế phát hiện, xử lý nguồn phóng xạ nằm ngoài sự kiểm soát do Thủ tướng Chính phủ ban hành |
146/2007/QĐ-TTg
|
|
| 248 |
Phát hiện tài sản bị chôn giấu, bị chìm đắm Hết hiệu lực
| Là việc tổ chức, cá nhân có thông tin, tài liệu, chứng cứ về tài sản bị chôn giấu, bị chìm đắm chưa được khai quật, trục vớt |
96/2009/NĐ-CP
|
|
| 249 |
Phát hiện và phát triển giống cây trồng Hết hiệu lực
| Phát hiện là hoạt động chọn lọc tìm ra biến dị tự nhiên có sẵn trong quần thể một giống cây trồng hoặc tìm ra nguồn gen mới có sẵn trong tự nhiên;
Phát triển là quá trình nhân và đánh giá để chọn ra biến dị hoặc nguồn gen phù hợp với yêu cầu của sản xuất. |
16/2013/TT-BNNPTNT
|
|
| 250 |
Phát luỗng rừng Hết hiệu lực
| Là việc phát dây leo, cây bụi trước khai thác |
35/2011/TT-BNNPTNT
|
|
| 250 |
Phát luỗng rừng Hết hiệu lực
| là việc phát dây leo, cây bụi trước khi khai thác chính |
40/2005/QĐ-BNN
|
|