| 2203 |
Chủ trang trại Hết hiệu lực
| là cá nhân, hộ gia đình thực hiện kinh doanh nông nghiệp với quy mô lớn, phù hợp với các quy định của pháp luật. |
41/2010/NĐ-CP
|
|
| 2203 |
Chủ trang trại
| Tại Quy định này được hiểu là các Chủ hộ được cấp có thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận trang trại theo quy định của pháp luật |
03/2013/QĐ-UBND
|
Tỉnh Hà Tĩnh
|
| 2203 |
Chủ trang trại Hết hiệu lực
| Là cá nhân, hộ gia đình thực hiện kinh doanh nông nghiệp với quy mô lớn, đã được cấp có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận trang trại theo quy định |
2009/QĐ-UBND
|
Tỉnh Quảng Ninh
|
| 2204 |
Chủ trì khảo sát Hết hiệu lực
| Là người trực tiếp tổ chức và thực hiện nhiệm vụ khảo sát, phương án khảo sát, báo cáo kết quả khảo sát, chịu trách nhiệm cao nhất về kết quả thực hiện nhiệm vụ khảo sát, phương án khảo sát |
102/2009/NĐ-CP
|
|
| 2204 |
Chủ trì khảo sát
| Là người trực tiếp tổ chức và thực hiện nhiệm vụ khảo sát, phương án khảo sát, báo cáo kết quả khảo sát, chịu trách nhiệm cao nhất về kết quả thực hiện nhiệm vụ khảo sát, phương án khảo sát |
2699/QĐ-BTC
|
|
| 2205 |
Chủ trì khảo sát xây dựng Hết hiệu lực
| là người trực tiếp tổ chức thực hiện nhiệm vụ khảo sát xây dựng, chịu trách nhiệm cao nhất về kết quả thực hiện nhiệm vụ khảo sát. |
19/2003/QĐ-BXD
|
|
| 2206 |
Chủ trì thiết kế Hết hiệu lực
| là người trực tiếp tổ chức và thực hiện một lĩnh vực chuyên môn của đồ án thiết kế theo sự chỉ đạo của chủ nhiệm đồ án thiết kế, chịu trách nhiệm về nội dung và chất lượng của lĩnh vực chuyên môn đó. |
19/2003/QĐ-BXD
|
|
| 2207 |
Chủ trì thiết kế sơ bộ
| Là người trực tiếp tổ chức và thực hiện nhiệm vụ thiết kế sơ bộ, chịu trách nhiệm cao nhất về nội dung và chất lượng của thiết kế sơ bộ |
2699/QĐ-BTC
|
|
| 2207 |
Chủ trì thiết kế sơ bộ Hết hiệu lực
| Là người trực tiếp tổ chức và thực hiện nhiệm vụ thiết kế sơ bộ, chịu trách nhiệm cao nhất về nội dung và chất lượng của thiết kế sơ bộ |
102/2009/NĐ-CP
|
|
| 2208 |
Chủ trì thiết kế thi công Hết hiệu lực
| Là người trực tiếp tổ chức và thực hiện nhiệm vụ thiết kế thi công và lập dự toán, tổng dự toán, chịu trách nhiệm cao nhất về nội dung và chất lượng của thiết kế thi công và dự toán, tổng dự toán |
102/2009/NĐ-CP
|
|
| 2208 |
Chủ trì thiết kế thi công
| Là người trực tiếp tổ chức và thực hiện nhiệm vụ thiết kế thi công và lập dự toán, tổng dự toán, chịu trách nhiệm cao nhất về nội dung và chất lượng của thiết kế thi công và dự toán, tổng dự toán |
2699/QĐ-BTC
|
|
| 2209 |
Chu trình nhiên liệu hạt nhân Hết hiệu lực
| là một chuỗi hoạt động liên quan đến tạo ra năng lượng hạt nhân từ khai thác, chế biến quặng urani hoặc thori; làm giàu urani; chế tạo nhiên liệu hạt nhân; sử dụng nhiên liệu trong lò phản ứng hạt nhân; tái chế nhiên liệu hạt nhân đã qua sử dụng đến các hoạt động xử lý, lưu giữ chất thải phóng xạ sinh ra từ việc tạo ra năng lượng hạt nhân và các hoạt động nghiên cứu, phát triển có liên quan. |
18/2008/QH12
|
|
| 2210 |
Chủ trương đầu tư xây dựng công trình Hết hiệu lực
| Là hồ sơ tóm tắt việc đầu tư xây dựng công trình để cấp có thẩm quyền cho phép đầu tư |
08/2011/QĐ-UBND
|
Tỉnh Vĩnh Long
|
| 2211 |
Chủ vận chuyển chất thải nguy hại Hết hiệu lực
| Là tổ chức, cá nhân sở hữu hoặc điều hành cơ sở được cấp phép hành nghề, mã số quản lý chất thải nguy hại để thực hiện việc thu gom, vận chuyển và lưu giữ tạm thời chất thải nguy hại |
12/2006/TT-BTNMT
|
|
| 2212 |
Chủ vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật
| là tổ chức, cá nhân có quyền sở hữu hoặc quyền sử dụng hoặc trực tiếp vận chuyển, quản lý vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật. |
41/2013/QH13
|
|
| 2213 |
Chủ xe Hết hiệu lực
| là chủ phương tiện, lái xe hoặc người đưa xe cơ giới đến kiểm định. |
56/2012/TT-BGTVT
|
|
| 2214 |
Chủ xe cơ giới Hết hiệu lực
| Là (tổ chức, cá nhân) chủ sở hữu xe cơ giới hoặc được chủ sở hữu xe cơ giới giao chiếm hữu, sử dụng hợp pháp, điều khiển xe cơ giới |
103/2008/NĐ-CP
|
|
| 2214 |
Chủ xe cơ giới Hết hiệu lực
| Là chủ sở hữu xe cơ giới hoặc được chủ sở hữu xe cơ giới giao chiếm hữu, sử dụng hợp pháp, điều khiển xe cơ giới |
126/2008/TT-BTC
|
|
| 2215 |
Chủ xử lý chất thải rắn Hết hiệu lực
| là tổ chức, cá nhân được phép thực hiện việc xử lý chất thải rắn. Chủ xử lý chất thải rắn có thể trực tiếp là chủ đầu tư cơ sở xử lý chất thải rắn hoặc tổ chức, cá nhân có đủ năng lực chuyên môn được chủ đầu tư thuê để vận hành cơ sở xử lý chất thải rắn. |
04/2010/QĐ-UBND
|
Tỉnh Bình Dương
|
| 2216 |
Chủ xử lý, tiêu hủy Chất thải công nghiệp
| là tổ chức, cá nhân có đủ năng lực và được cấp giấy phép thực hiện việc xử lý, tiêu hủy Chất thải công nghiệp theo quy định. |
152/2004/QĐ-UB
|
|
| 2217 |
Chủ xử lý, tiêu huỷ chất thải nguy hại Hết hiệu lực
| Là tổ chức, cá nhân sở hữu hoặc điều hành cơ sở được cấp phép hành nghề, mã số quản lý chất thải nguy hại để thực hiện việc lưu giữ tạm thời, xử lý (kể cả tái chế, thu hồi), tiêu huỷ chất thải nguy hại |
12/2006/TT-BTNMT
|
|
| 2218 |
Chữa bệnh Hết hiệu lực
| Là việc sử dụng phương pháp chuyên môn kỹ thuật đã được công nhận và thuốc đã được phép lưu hành để cấp cứu, điều trị, chăm sóc, phục hồi chức năng cho người bệnh |
40/2009/QH12
|
|
| 2219 |
Chữa cháy Hết hiệu lực
| bao gồm các công việc huy động, triển khai lực lượng, phương tiện chữa cháy, cắt điện, tổ chức thoát nạn, cứu người, cứu tài sản, chống cháy lan, dập tắt đám cháy và các hoạt động khác có liên quan đến chữa cháy |
27/2001/QH10
|
|
| 2220 |
Chưa cho nhập cảnh Hết hiệu lực
| là việc cơ quan, người có thẩm quyền quyết định không cho phép người nước ngoài, người Việt Nam mang hộ chiếu nước ngoài và công dân Việt Nam đang cư trú ở nước ngoài nhập cảnh Việt Nam. |
21/2011/TT-BCA
|
|
| 2221 |
Chưa được xuất cảnh Hết hiệu lực
| là việc cơ quan, người có thẩm quyền quyết định không cho phép công dân Việt Nam xuất cảnh. |
21/2011/TT-BCA
|
|
| 2222 |
Chứa mại dâm
| là hành vi sử dụng, thuê, cho thuê hoặc mượn, cho mượn địa điểm, phương tiện để thực hiện việc mua dâm, bán dâm. |
10/2003/PL-UBTVQH11
|
|
| 2224 |
Chuẩn Hết hiệu lực
| là những mong đợi mà trẻ em năm tuổi biết và có thể làm được. |
23/2010/TT-BGDĐT
|
|
| 2225 |
Chuẩn bị phạm tội Hết hiệu lực
| là tìm kiếm, sửa soạn công cụ, phương tiện hoặc tạo ra những điều kiện khác để thực hiện tội phạm. |
15/1999/QH10
|
|
| 2227 |
Chuẩn chính Hết hiệu lực
| Là chuẩn đo lường có độ chính xác cao nhất của tỉnh để xác định giá trị chuẩn còn lại của lĩnh vực đo đó, được cơ quan có thẩm quyền quyết định. Hằng năm định kỳ liên kết trực tiếp với chuẩn Quốc gia hoặc gián tiếp qua chuẩn khác có độ chính xác cao hơn |
3828/2010/QĐ-UBND
|
Tỉnh Hà Giang
|
| 2228 |
Chuẩn công tác Hết hiệu lực
| Là chuẩn đo lường có độ chính xác thấp hơn chuẩn chính được dùng để kiểm định hoặc hiệu chuẩn phương tiện đo |
3828/2010/QĐ-UBND
|
Tỉnh Hà Giang
|
| 2229 |
Chuẩn đo lường
| Là phương tiện kỹ thuật để thể hiện, duy trì đơn vị đo của đại lượng đo và được dùng làm chuẩn để so sánh với phương tiện đo hoặc chuẩn đo lường khác |
04/2011/QH13
|
|
| 2229 |
Chuẩn đo lường
| là phương tiện kỹ thuật để thể hiện, duy trì đơn vị đo của đại lượng đo và được dùng làm chuẩn để so sánh với phương tiện đo hoặc chuẩn đo lường khác. |
28/2013/TT-BKHCN
|
|
| 2229 |
Chuẩn đo lường Hết hiệu lực
| là phương tiện kỹ thuật để thể hiện đơn vị đo lường và dùng làm chuẩn để xác định giá trị đại lượng thể hiện trên phương tiện đo. |
28/2007/QĐ-BKHCN
|
|
| 2230 |
Chuẩn đo lường quốc gia
| là chuẩn đo lường có độ chính xác cao nhất của quốc gia được Thủ tướng Chính phủ phê duyệt dùng làm chuẩn gốc để xác định giá trị các chuẩn còn lại của một lĩnh vực đo. Chuẩn đo lường quốc gia phải được liên kết với chuẩn quốc tế bằng việc định kỳ so sánh trực tiếp với chuẩn quốc tế hoặc gián tiếp qua chuẩn quốc gia của nước ngoài. |
166/2004/QĐ-TTg
|
|
| 2231 |
Chuẩn Dublin Core về dữ liệu đặc tả Hết hiệu lực
| Là một tập bao gồm 15 yếu tố dữ liệu đặc tả cơ bản được sử dụng để mô tả tài nguyên |
24/2011/TT-BTTTT
|
|
| 2232 |
Chuẩn dung tích xăng dầu
| là một thiết bị hoặc hệ thống thiết bị cho phép xác định được thể tích quy về điều kiện tiêu chuẩn của xăng dầu chảy qua với cấp chính xác (hoặc độ không đảm bảo đo) xác định dùng để hiệu chuẩn, kiểm định phương tiện đo |
2234/QĐ-TĐC
|
|
| 2233 |
Chuẩn giám đốc trung tâm
| là hệ thống các yêu cầu cơ bản đối với giám đốc trung tâm về phẩm chất chính trị, đạo đức nghề nghiệp; năng lực chuyên môn, nghiệp vụ sư phạm; năng lực lãnh đạo, quản lý trung tâm. |
42/2010/TT-BGDĐT
|
|
| 2234 |
Chuẩn giáo viên, giảng viên dạy nghề Hết hiệu lực
| là hệ thống các yêu cầu cơ bản về phẩm chất chính trị, đạo đức, lối sống, năng lực nghề nghiệp mà giáo viên, giảng viên dạy nghề cần đạt được nhằm đáp ứng mục tiêu dạy nghề. |
30/2010/TT-BLĐTBXH
|
|
| 2235 |
Chuẩn hiệu trưởng Hết hiệu lực
| là hệ thống các tiêu chuẩn đối với hiệu trưởng về phẩm chất chính trị, đạo đức nghề nghiệp; năng lực chuyên môn, nghiệp vụ sư phạm; năng lực quản lý nhà trường; năng lực tổ chức phối hợp với gia đình trẻ và xã hội. |
17/2011/TT-BGDĐT
|
|
| 2235 |
Chuẩn hiệu trưởng Hết hiệu lực
| Là hệ thống các yêu cầu cơ bản đối với hiệu trưởng về phẩm chất chính trị, đạo đức nghề nghiệp; năng lực chuyên môn, nghiệp vụ sư phạm; năng lực lãnh đạo, quản lý nhà trường; năng lực tổ chức phối hợp với gia đình học sinh và xã hội. Chuẩn hiệu trưởng gồm 4 tiêu chuẩn với 18 tiêu chí |
14/2011/TT-BGDĐT
|
|
| 2236 |
Chuẩn hóa cơ sở dữ liệu nền địa lý
| là việc sao chép phạm vi khu vực cập nhật cơ sở dữ liệu nền địa lý từ cơ sở dữ liệu nền địa lý gốc để phục vụ mục đích cập nhật cơ sở dữ liệu nền địa lý tỷ lệ 1:2000, 1:5000 và 1:10000. |
10/2013/TT-BTNMT
|
|
| 2236 |
Chuẩn hóa cơ sở dữ liệu nền địa lý
| là việc biên tập, chỉnh sửa nội dung, cấu trúc cơ sở dữ liệu theo đúng yêu cầu của các quy định kỹ thuật về cơ sở dữ liệu nền địa lý hiện hành. |
10/2013/TT-BTNMT
|
|
| 2237 |
Chuẩn hóa địa danh
| Là quá trình xác minh, tìm ra địa danh đúng về vị trí địa lí, ngữ âm, ngữ nghĩa và cách viết tiếng Việt |
23/2011/TT-BTNMT
|
|
| 2238 |
Chuẩn khối lượng xăng dầu
| là một thiết bị hoặc hệ thống thiết bị cho phép xác định được khối lượng của xăng dầu chảy qua với cấp chính xác (hoặc độ không đảm bảo đo) xác định dùng để hiệu chuẩn, kiểm định phương tiện đo |
2234/QĐ-TĐC
|
|
| 2239 |
Chuẩn kiến thức, kỹ năng của chương trình đào tạo Hết hiệu lực
| là yêu cầu tối thiểu về kiến thức, kỹ năng mà người học phải đạt được sau khi kết thúc một chương trình đào tạo. |
08/2012/QH13
|
|
| 2240 |
Chuẩn mực kế toán Hết hiệu lực
| gồm những nguyên tắc và phương pháp kế toán cơ bản để ghi sổ kế toán và lập báo cáo tài chính. |
1407/2004/QĐ-NHNN
|
|
| 2241 |
Chuẩn mực kiểm toán Hết hiệu lực
| là quy định và hướng dẫn về các nguyên tắc và thủ tục kiểm toán làm cơ sở để kiểm toán viên và doanh nghiệp kiểm toán thực hiện kiểm toán và làm cơ sở kiểm soát chất lượng hoạt động kiểm toán. |
105/2004/NĐ-CP
|
|
| 2242 |
Chuẩn mực kiểm toán nhà nước Hết hiệu lực
| Bao gồm những quy định về nguyên tắc hoạt động, điều kiện và yêu cầu về đạo đức nghề nghiệp, năng lực đối với Kiểm toán viên nhà nước; quy định về nghiệp vụ kiểm toán và xử lý các mối quan hệ phát sinh trong hoạt động kiểm toán mà Kiểm toán viên nhà nước phải tuân thủ khi tiến hành hoạt động kiểm toán; là cơ sở để kiểm tra, đánh giá chất lượng kiểm toán và đạo đức nghề nghiệp của Kiểm toán viên nhà nước. |
37/2005/QH11
|
|
| 2243 |
Chuẩn mực xử sự của cán bộ công đoàn trong quan hệ xã hội
| Là các Quy định về những việc phải làm hoặc không được làm của cán bộ công đoàn khi tham gia các hoạt động xã hội và cộng đồng nhằm bảo đảm sự gương mẫu, xây dựng nếp sống văn minh, sống và làm việc theo Quy định của pháp luật |
1594/QĐ-TLĐ
|
|
| 2244 |
Chuẩn mực xử sự của cán bộ công đoàn trong thi hành nhiệm vụ
| Là các Quy định về những việc phải làm hoặc không được làm khi cán bộ công đoàn thực thi nhiệm vụ |
1594/QĐ-TLĐ
|
|
| 2245 |
Chuẩn mực xử sự của cán bộ, công chức, viên chức trong quan hệ xã hội Hết hiệu lực
| Là các quy định về những việc phải làm hoặc không được làm của cán bộ, công chức, viên chức khi tham gia các hoạt động xã hội và cộng đồng bảo đảm sự gương mẫu, xây dựng nếp sống văn minh sống và làm việc theo quy định của pháp luật |
3733/QĐ-BHXH
|
|
| 2246 |
Chuẩn mực xử sự của cán bộ, công chức, viên chức trong thi hành nhiệm vụ, công vụ Hết hiệu lực
| Là các quy định về những việc phải làm hoặc không được làm khi cán bộ, công chức, viên chức thực thi nhiệm vụ, công vụ trong thời gian làm việc tại cơ quan, đơn vị mình, với các cơ quan đơn vị Nhà nước liên quan ở Trung ương và địa phương, với các tổ chức trong xã hội có liên quan đến nhiệm vụ được giao và trong giải quyết các yêu cầu của công dân |
3733/QĐ-BHXH
|
|
| 2247 |
chức chứng nhận chất lượng công trình xây dựng Hết hiệu lực
| Là tổ chức có năng lực phù hợp với loại và cấp công trình thực hiện công việc kiểm tra và chứng nhận chất lượng công trình xây dựng |
02/2008/QĐ-UBND
|
Tỉnh Lào Cai
|
| 2248 |
Chức năng của nguồn nước Hết hiệu lực
| là những mục đích sử dụng nước nhất định dựa trên các giá trị lợi ích của nguồn nước. |
17/2012/QH13
|
|