| 2151 |
Chủ sở hữu chung Hết hiệu lực
| là chủ sở hữu số tài sản chung hợp nhất của các tổ chức, cá nhân tham gia góp vốn và số tài sản gia tăng trong quá trình hoạt động của trường. |
61/2009/QĐ-TTg
|
|
| 2151 |
Chủ sở hữu chung Hết hiệu lực
| Là chủ sở hữu số tài sản chung hợp nhất không chia của các tổ chức, cá nhân tham gia góp vốn và giá trị tài sản gia tăng từ phần góp vốn trong quá trình hoạt động của trường |
39/2012/TT-BGDĐT
|
|
| 2152 |
Chủ sở hữu công nghiệp Hết hiệu lực
| Là chủ văn bằng bảo hộ, chủ sở hữu đăng ký quốc tế nhãn hiệu hàng hoá, hoặc người được chuyển giao hợp pháp quyền sở hữu công nghiệp đối với đối tượng sở hữu công nghiệp đang được bảo hộ. |
12/1999/NĐ-CP
|
|
| 2153 |
Chủ sở hữu công trình Hết hiệu lực
| Là cá nhân, tổ chức có quyền sở hữu theo quy định của pháp luật |
114/2010/NĐ-CP
|
|
| 2154 |
Chủ sở hữu công trình công cộng
| Là các sở, ngành hoặc Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố được Uỷ ban nhân dân tỉnh uỷ quyền làm chủ sở hữu các công trình công cộng được cơ quan có thẩm quyền quyết định bàn giao để quản lý sử dụng và quản lý vận hành trên địa bàn, gồm
a) Công trình công cộng được đầu tư từ nguồn vốn ngân sách nhà nước và các nguồn vốn khác được cấp có thẩm quyền bàn giao cho các sở, ngành hoặc Uỷ ban nhân dân huyện, thành phố để quản lý sử dụng, quản lý vận hành
b) Công trình công cộng nhận bàn giao lại từ các tổ chức kinh doanh, phát triển khu đô thị mới theo quyết định của cơ quan có thẩm quyền
c) Công trình công cộng nhận bàn giao lại từ các tổ chức, cá nhân bỏ vốn đầu tư để kinh doanh các công trình hạ tầng kỹ thuật, công trình công cộng có thời hạn theo quyết định của cơ quan có thẩm quyền |
06/2008/QĐ-UBND
|
Tỉnh Hải Dương
|
| 2155 |
Chủ sở hữu công trình đường bộ chuyên dùng Hết hiệu lực
| là tổ chức, cá nhân sở hữu công trình đường bộ chuyên dùng theo quy định của pháp luật hoặc tổ chức, cá nhân được chủ sở hữu công trình đường bộ chuyên dùng ủy quyền quản lý, khai thác, sử dụng và bảo trì công trình đường bộ chuyên dùng theo quy định của pháp luật. |
52/2013/TT-BGTVT
|
|
| 2156 |
Chủ sở hữu công ty Hết hiệu lực
| Là từ gọi tắt của Bộ quản lý ngành hoặc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh thành lập Công ty hoặc được giao quản lý Công ty |
19/2014/NĐ-CP
|
|
| 2156 |
Chủ sở hữu công ty Hết hiệu lực
| là từ gọi tắt của Bộ quản lý ngành hoặc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh thành lập Công ty hoặc được giao quản lý Công ty. |
19/2014/NĐ-CP
|
|
| 2157 |
Chủ sở hữu di tích Hết hiệu lực
| Là tổ chức, cá nhân có quyền chiếm hữu, quyền sử dụng và quyền định đoạt đối với di tích theo quy định của pháp luật |
09/2011/TT-BVHTTDL
|
|
| 2158 |
Chủ sở hữu hệ thống chiếu sáng công cộng đô thị
| Là chính quyền đô thị |
17/2013/QĐ-UBND
|
Tỉnh Bình Phước
|
| 2159 |
Chủ sở hữu hưởng lợi Hết hiệu lực
| là người sở hữu hoặc kiểm soát cuối cùng đối với một giao dịch tiền tệ hay tài sản khác. |
22/2009/TT-NHNN
|
|
| 2159 |
Chủ sở hữu hưởng lợi Hết hiệu lực
| là cá nhân có quyền sở hữu trên thực tế một tài khoản, có quyền chi phối khi khách hàng thực hiện giao dịch cho cá nhân này hoặc cá nhân có quyền chi phối một pháp nhân hoặc một thỏa thuận ủy thác đầu tư. |
07/2012/QH13
|
|
| 2160 |
Chủ sở hữu nhà biệt thự Hết hiệu lực
| là tổ chức, cá nhân sở hữu hợp pháp toàn bộ hoặc một phần của nhà biệt thự. |
38/2009/TT-BXD
|
|
| 2161 |
Chủ sở hữu nhà chung cư Hết hiệu lực
| Là tổ chức, cá nhân đang sở hữu hợp pháp phần sở hữu riêng trong nhà chung cư (trường hợp căn hộ đã được bán) |
42/2012/QĐ-UBND
|
|
| 2162 |
Chủ sở hữu nhà ở Hết hiệu lực
| Là tổ chức, cá nhân có nhà ở được tạo lập hợp pháp |
15/2008/QĐ-UBND
|
Tỉnh Nghệ An
|
| 2163 |
Chủ sở hữu phần sở hữu riêng trong nhà chung cư Hết hiệu lực
| Là tổ chức, cá nhân có quyền sở hữu hợp pháp phần sở hữu riêng nêu tại khoản 4 điều này theo quy định của pháp luật (sau đây gọi chung là chủ sở hữu) |
59/2004/QĐ-UB
|
|
| 2164 |
Chủ sở hữu phần vốn nhà nước đầu tư tại doanh nghiệp Hết hiệu lực
| là Bộ, cơ quan ngang Bộ, Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (gọi chung là Bộ quản lý ngành, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh) được phân công, phân cấp thực hiện quyền, nghĩa vụ, trách nhiệm của Chủ sở hữu đối với phần vốn nhà nước đầu tư tại doanh nghiệp |
21/2014/TT-BTC
|
|
| 2165 |
Chủ sở hữu phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp khác Hết hiệu lực
| là công ty nhà nước hoặc cơ quan được Chính phủ phân cấp hoặc ủy quyền thực hiện chức năng chủ sở hữu phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp khác. |
09/2009/NĐ-CP
|
|
| 2166 |
Chủ sở hữu phim là Hết hiệu lực
| tổ chức, cá nhân đầu tư tài chính để sản xuất phim, mua quyền sở hữu phim; được cho, tặng hoặc thừa kế quyền sở hữu phim và các hình thức khác theo quy định của pháp luật. |
62/2006/QH11
|
|
| 2167 |
Chủ sở hữu sản phẩm mỹ phẩm
| là tổ chức, cá nhân sở hữu công thức, quy trình sản xuất, tiêu chuẩn chất lượng sản phẩm. |
06/2011/TT-BYT
|
|
| 2168 |
Chủ sở hữu tác phẩm Hết hiệu lực
| là cá nhân hoặc tổ chức sở hữu các quyền của tác giả có thể chuyển giao được theo quy định của pháp luật. |
27/2001/TT-BVHTT
|
|
| 2168 |
Chủ sở hữu tác phẩm Hết hiệu lực
| Là tác giả, là người được thừa kế quyền sở hữu tác phẩm hoặc người được tác giả cho trọn quyền sở hữu tác phẩm của mình |
06/2010/QĐ-UBND
|
Tỉnh Bình Phước
|
| 2168 |
Chủ sở hữu tác phẩm
| Là tác giả hoặc người được tác giả cho trọn quyền sở hữu tác phẩm của mình |
527/QĐ-UBND
|
Tỉnh Phú Yên
|
| 2169 |
Chủ sở hữu tác phẩm kiến trúc Hết hiệu lực
| là cá nhân hoặc pháp nhân sở hữu quyền tác giả theo quy định của pháp luật. |
04/2003/TTLT-BVHTT-BXD
|
|
| 2170 |
Chủ sở hữu thực hiện quyền và nghĩa vụ đối với Kiểm soát viên Hết hiệu lực
| là các cá nhân, tổ chức có thẩm quyền bổ nhiệm, bổ nhiệm lại, miễn nhiệm, từ chức, khen thưởng, kỷ luật Kiểm soát viên quy định tại Nghị định số 99/2012/NĐ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2012 của Chính phủ về phân công, phân cấp thực hiện các quyền, trách nhiệm, nghĩa vụ của chủ sở hữu nhà nước đối với doanh nghiệp nhà nước và vốn Nhà nước đầu tư vào doanh nghiệp |
35/2013/QĐ-TTg
|
|
| 2170 |
Chủ sở hữu thực hiện quyền và nghĩa vụ đối với Kiểm soát viên
| là Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (sau đây viết tắt là Bộ) có thẩm quyền bổ nhiệm, bổ nhiệm lại, miễn nhiệm, từ chức, khen thưởng, kỷ luật Kiểm soát viên quy định tại Nghị định số 99/2012/NĐ-CP ngày 15/11/2012 của Chính phủ về phân công, phân cấp thực hiện các quyền, trách nhiệm, nghĩa vụ của chủ sở hữu nhà nước đối với doanh nghiệp nhà nước và vốn Nhà nước đầu tư vào doanh nghiệp. |
2903/QĐ-BNN-ĐMDN
|
|
| 2170 |
Chủ sở hữu thực hiện quyền và nghĩa vụ đối với Kiểm soát viên
| Là Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (sau đây viết tắt là Bộ) có thẩm quyền bổ nhiệm, bổ nhiệm lại, miễn nhiệm, từ chức, khen thưởng, kỷ luật Kiểm soát viên quy định tại Nghị định số 99/2012/NĐ-CP ngày 15/11/2012 của Chính phủ về phân công, phân cấp thực hiện các quyền, trách nhiệm, nghĩa vụ của chủ sở hữu nhà nước đối với doanh nghiệp nhà nước và vốn Nhà nước đầu tư vào doanh nghiệp. |
2156/QĐ-BNN-ĐMDN
|
|
| 2171 |
Chủ sở hữu thủy sinh vật ngoại lai Hết hiệu lực
| là tổ chức, cá nhân có quyền chiếm hữu, sử dụng và định đoạt loài thủy sinh vật ngoai lai (gọi tắt là chủ sở hữu) |
53/2009/TT-BNNPTNT
|
|
| 2172 |
Chủ sở hữu tiền gửi tiết kiệm Hết hiệu lực
| là người đứng tên trên thẻ tiết kiệm. |
1160/2004/QĐ-NHNN
|
|
| 2173 |
Chủ sử dụng nhà chung cư Hết hiệu lực
| Là chủ sở hữu hoặc tổ chức, cá nhân đang sử dụng hợp pháp phần sở hữu riêng trong nhà chung cư |
59/2004/QĐ-UB
|
|
| 2174 |
Chủ tài khoản Hết hiệu lực
| Là người đứng tên mở tài khoản. Đối với tài khoản của cá nhân, chủ tài khoản là cá nhân đứng tên mở tài khoản. Đối với tài khoản của tổ chức, chủ tài khoản là người đại diện theo pháp luật hoặc đại diện theo ủy quyền của tổ chức mở tài khoản |
101/2012/NĐ-CP
|
|
| 2174 |
Chủ tài khoản Hết hiệu lực
| là người đứng tên mở tài khoản. Đối với tài khoản của cá nhân, chủ tài khoản là cá nhân đứng tên mở tài khoản. Đối với tài khoản của tổ chức, chủ tài khoản là người đại diện theo pháp luật hoặc đại diện theo ủy quyền của tổ chức mở tài khoản. |
64/2001/NĐ-CP
|
|
| 2175 |
Chủ tài khoản thanh toán Hết hiệu lực
| Là người đứng tên mở tài khoản. Đối với tài khoản của cá nhân, chủ tài khoản là cá nhân đứng tên mở tài khoản. Đối với tài khoản của tổ chức, chủ tài khoản là người đại diện theo pháp luật hoặc đại diện theo ủy quyền của tổ chức mở tài khoản |
101/2012/NĐ-CP
|
|
| 2176 |
Chủ tài sản Hết hiệu lực
| là các doanh nghiệp, tổ chức, cá nhân có quyền sở hữu tài sản. |
33/2010/TT-BTC
|
|
| 2176 |
Chủ tài sản Hết hiệu lực
| Là các tổ chức, cá nhân có quyền sở hữu tài sản |
79/2011/TT-BTC
|
|
| 2177 |
Chủ tàu Hết hiệu lực
| Là tổ chức, cá nhân sở hửu, quản lý, sử dụng tàu cá |
13/2011/QĐ-UBND
|
Tỉnh Quảng Bình
|
| 2177 |
Chủ tàu Hết hiệu lực
| là người sở hữu tàu hoặc tổ chức hay cá nhân khác như người quản lý, đại lý hoặc người thuê tàu trần mà họ chịu trách nhiệm về hoạt động của tàu thay cho người sở hữu tàu và đồng ý đảm nhận các nghĩa vụ và trách nhiệm của chủ tàu theo quy định của Công ước MLC 2006, bất kể việc có hay không các tổ chức hoặc cá nhân khác thực hiện một số nghĩa vụ và trách nhiệm thay mặt cho chủ tàu. |
45/2013/TT-BGTVT
|
|
| 2177 |
Chủ tàu
| Là người sở hữu tàu hoặc một tổ chức, một cá nhân Việt Nam hoặc nước ngoài quản lý, khai thác hoặc đại lý hoặc người thuê tàu, chịu trách nhiệm về hoạt động của tàu và thực hiện nghĩa vụ và trách nhiệm của chủ sở hữu tàu biển theo quy định của Công ước cũng được áp dụng theo quy định này và các quy định khác của pháp luật có liên quan đối với chủ tàu. |
2116/CHHVN-VT&DVHH
|
|
| 2177 |
Chủ tàu Hết hiệu lực
| là chủ sở hữu tàu hoặc người quản lý tàu, người thuê tàu, người khai thác tàu hoặc người được ủy quyền. |
71/2006/NĐ-CP
|
|
| 2178 |
Chủ tàu (chủ phương tiện) Hết hiệu lực
| Theo quy định tại khoản 1 Điều 6 Nghị định số 21/2005/NĐ-CP ngày 01-3-2005 của Chính phủ “Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Giao thông đường thủy nội địa” |
410/2006/QĐ-UBND
|
Tỉnh Quảng Ninh
|
| 2179 |
Chủ tàu biển Hết hiệu lực
| Bao gồm chủ sở hữu tầu, người quản lý tầu, người khai thác tầu hoặc người thuê tầu trần |
51/2005/QĐ-BGTVT
|
|
| 2180 |
Chủ tàu cá Hết hiệu lực
| Là tổ chức, cá nhân sở hữu, quản lý, sử dụng tàu cá. |
66/2005/NĐ-CP
|
|
| 2180 |
Chủ tàu cá Hết hiệu lực
| Là chủ sở hữu, người quản lý tàu hoặc thuyền trưởng tàu cá |
32/2010/NĐ-CP
|
|
| 2181 |
Chủ tàu Việt Nam Hết hiệu lực
| là chủ sở hữu hoặc người thuê tàu biển mà tàu đó đã được đăng ký trong "Sổ đăng ký tàu biển quốc gia" của Việt Nam. |
57/2001/NĐ-CP
|
|
| 2182 |
Chủ thẻ Hết hiệu lực
| Là cá nhân hoặc tổ chức được tổ chức phát hành thẻ cung cấp thẻ để sử dụng, bao gồm chủ thẻ chính và chủ thẻ phụ. |
20/2007/QĐ-NHNN
|
|
| 2183 |
Chủ thẻ chính Hết hiệu lực
| Là cá nhân hoặc tổ chức đứng tên thỏa thuận về việc sử dụng thẻ với tổ chức phát hành thẻ và có nghĩa vụ thực hiện thỏa thuận đó. |
20/2007/QĐ-NHNN
|
|
| 2184 |
Chủ thể cung cấp dịch vụ Internet Hết hiệu lực
| Là tổ chức, cá nhân có trụ sở, chi nhánh hoặc có tham gia trong hoạt động cung cấp dịch vụ Internet trên địa bàn tỉnh, bao gồm:
a) Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ kết nối (IXP)
b) Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ truy nhập Internet (ISP)
c) Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ ứng dụng Internet (OSP)
d) Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ thông tin Internet (ICP)
e) Đơn vị cung cấp dịch vụ truy nhập Internet dùng riêng (ISP dùng riêng).
f) Đại lý Internet: là tổ chức, cá nhân tại Việt Nam nhân danh doanh nghiệp cung cấp dịch vụ truy nhập, dịch vụ ứng dụng Internet để cung cấp các dịch vụ truy nhập, dịch vụ ứng dụng Internet cho người sử dụng thông qua hợp đồng đại lý và hưởng thù lao. |
46/2006/QĐ-UBND
|
Tỉnh Đồng Nai
|
| 2185 |
Chủ thể kinh doanh nhà cho công nhân, người lao động thuê để ở Hết hiệu lực
| Là các doanh nghiệp, tổ chức, hộ kinh doanh cá thể, cá nhân được các cơ quan Nhà nước có thẩm quyền cấp chứng nhận đăng ký kinh doanh nhà cho công nhân, người lao động thuê để ở |
75/2006/QĐ-UBND
|
|
| 2188 |
Chủ thẻ phụ Hết hiệu lực
| Là cá nhân được chủ thẻ chính cho phép sử dụng thẻ theo thỏa thuận về việc sử dụng thẻ giữa chủ thẻ chính và tổ chức phát hành thẻ. Chủ thẻ phụ chịu trách nhiệm về việc sử dụng thẻ với chủ thẻ chính. |
20/2007/QĐ-NHNN
|
|
| 2189 |
Chủ thể quyền sở hữu công nghiệp Hết hiệu lực
| Bao gồm tổ chức, cá nhân sở hữu các đối tượng sở hữu công nghiệp quy định tại Điều 121 của Luật Sở hữu trí tuệ hoặc tổ chức, cá nhân được chủ sở hữu chuyển giao quyền sở hữu công nghiệp, tác giả sáng chế, kiểu dáng công nghiệp, thiết kế bố trí quy định tại Điều 122 của Luật Sở hữu trí tuệ |
13/2012/QĐ-UBND
|
Tỉnh Lào Cai
|
| 2190 |
Chủ thể quyền sở hữu trí tuệ
| là chủ sở hữu quyền sở hữu trí tuệ hoặc tổ chức, cá nhân được chủ sở hữu chuyển giao quyền sở hữu trí tuệ. |
50/2005/QH11
|
|
| 2190 |
Chủ thể quyền sở hữu trí tuệ Hết hiệu lực
| Là chủ sở hữu quyền sở hữu trí tuệ hoặc tổ chức, cá nhân được chủ sở hữu chuyển giao quyền sở hữu trí tuệ |
205/2010/TT-BTC
|
|
| 2190 |
Chủ thể quyền sở hữu trí tuệ
| Là chủ sở hữu quyền sở hữu trí tuệ hoặc tổ chức, cá nhân được chủ sở hữu chuyển giao quyền sở hữu trí tuệ |
36/2009/QH12
|
|
| 2191 |
Chủ thể tham gia hoạt động xây dựng Hết hiệu lực
| Bao gồm chủ đầu tư, các nhà thầu tư vấn, nhà thầu xây dựng |
12/2005/QĐ-UB
|
Tỉnh Lạng Sơn
|
| 2192 |
Chủ thể văn hóa Hết hiệu lực
| là cộng đồng, nhóm người hoặc cá nhân sở hữu, thực hành và sáng tạo di sản văn hóa phi vật thể |
04/2010/TT-BVHTTDL
|
|
| 2193 |
Chủ thiết bị Hết hiệu lực
| Là các tổ chức, cá nhân quản lý, khai thác sử dụng thiết bị áp lực. |
24/2013/TT-BGTVT
|
|
| 2194 |
Chủ thu gom và vận chuyển Chất thải công nghiệp
| là tổ chức, cá nhân sở hữu hoặc điều hành cơ sở có phát sinh Chất thải công nghiệp. |
152/2004/QĐ-UB
|
|
| 2195 |
Chủ thu gom, vận chuyển chất thải
| Là tổ chức, cá nhân có tư cách pháp nhân hoạt động trong lĩnh vực thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải theo quy định của Bộ Tài nguyên và Môi trường |
31/2010/TT-BNNPTNT
|
|
| 2195 |
Chủ thu gom, vận chuyển chất thải
| : Là tổ chức, cá nhân có tư cách pháp nhân hoạt động trong lĩnh vực xử lý chất thải |
31/2010/TT-BNNPTNT
|
|
| 2196 |
Chủ thu gom, vận chuyển chất thải rắn Hết hiệu lực
| là tổ chức, cá nhân được phép thực hiện việc thu gom, vận chuyển chất thải rắn. |
36/2009/QĐ-UBND
|
Tỉnh Thái Nguyên
|
| 2197 |
Chủ thực vật
| là tổ chức, cá nhân có quyền sở hữu hoặc quyền sử dụng hoặc trực tiếp quản lý thực vật. |
41/2013/QH13
|
|
| 2198 |
Chủ thuê bao Hết hiệu lực
| là người sử dụng dịch vụ tại địa chỉ đăng ký thông qua hợp đồng cung cấp và sử dụng dịch vụ ký với đơn vị cung cấp dịch vụ. |
953/2000/QĐ-TCBĐ
|
|
| 2199 |
Chủ thuê bao di động trả trước Hết hiệu lực
| Là cá nhân hoặc người đứng tên đại diện cho cơ quan, tổ chức, sử dụng dịch vụ thông tin di động trả trước, bao gồm:
a) Chủ thuê bao di động trả trước của các mạng điện thoại di động mặt đất;
b) Chủ thuê bao di động trả trước của mạng điện thoại trung kế vô tuyến;
c) Chủ thuê bao di động trả trước của các mạng viễn thông khác do Bộ Thông tin và Truyền thông quy định. |
22/2009/TT-BTTTT
|
|
| 2199 |
Chủ thuê bao di động trả trước Hết hiệu lực
| là cá nhân, người đứng tên đại diện cho cơ quan, tổ chức sử dụng dịch vụ viễn thông di động trả trước, bao gồm:
a) Chủ thuê bao sử dụng dịch vụ di động trả trước;
b) Chủ thuê bao sử dụng các dịch vụ viễn thông di động trả trước khác theo quy định của Bộ Thông tin và Truyền thông. |
04/2012/TT-BTTTT
|
|
| 2200 |
Chủ tịch
| Là chỉ các chức danh Chủ tịch Hội đồng quản trị VICEM; Chủ tịch Hội đồng quản trị công ty cổ phần, công ty liên doanh với nước ngoài tại Việt Nam, công ty Việt Nam ở nước ngoài; Chủ tịch Hội đồng thành viên, Chủ tịch công ty trách nhiệm hữu hạn 1 thành viên; Chủ tịch Hội đồng thành viên công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên |
193/2007/QĐ-TTg
|
|