| 101 |
Lao động đang làm việc trong các ngành kinh
| Là những người, trong thời gian quan sát, đang có việc làm trong các cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ được nhận tiền lương, tiền công hoặc lợi nhuận bằng tiền hay hiện vật hoặc làm các công việc sản xuất, kinh doanh cá thể, hộ gia đình, hoặc đã có công việc làm nhưng đang trong thời gian tạm nghỉ việc và sẽ tiếp tục trở lại làm việc sau thời gian tạm nghỉ (tạm nghỉ vì ốm đau, sinh đẻ, nghỉ hè, nghỉ lễ, đi du lịch,...). Phản ánh mức độ huy động LLLĐ tham gia vào các hoạt động có ích để làm ra của cải vật chất và tinh thần cho xã hội |
291/QĐ-TTg
|
|
| 102 |
Lao động đang làm việc trong các ngành kinh tế
| Là những người, trong thời gian quan sát, đang có việc làm trong các cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ được nhận tiền lương, tiền công hoặc lợi nhuận bằng tiền hay hiện vật hoặc làm các công việc sản xuất, kinh doanh cá thể, hộ gia đình, hoặc đã có công việc làm nhưng đang trong thời gian tạm nghỉ việc và sẽ tiếp tục trở lại làm việc sau thời gian tạm nghỉ (tạm nghỉ vì ốm đau, sinh đẻ, nghỉ hè, nghỉ lễ, đi du lịch,...). Phản ánh mức độ huy động lực lượng lao động tham gia vào các hoạt động có ích để làm ra của cải vật chất và tinh thần cho xã hội |
291/QĐ-TTg
|
|
| 103 |
Lao động kỹ thuật Hết hiệu lực
| Là người lao động nước ngoài đã được đào tạo chuyên ngành kỹ thuật có thời gian ít nhất 01 năm và đã làm việc ít nhất 03 năm trong chuyên ngành kỹ thuật được đào tạo. |
102/2013/NĐ-CP
|
|
| 104 |
Lao động là người giúp việc gia đình Hết hiệu lực
| bao gồm: Người lao động sống tại gia đình người sử dụng lao động; người lao động không sống tại gia đình người sử dụng lao động. |
27/2014/NĐ-CP
|
|
| 105 |
Lao động trong độ tuổi làm việc trong lĩnh vực nông, lâm, ngư nghiệp Hết hiệu lực
| Là số người trong độ tuổi (nam từ 18 đến 60 tuổi, nữ từ 18 đến 55 tuổi), có khả năng lao động làm việc thường xuyên trong lĩnh vực nông, lâm, ngư nghiệp trong xã (bao gồm cả người tranh thủ lúc nông nhàn đi ra ngoài làm việc, đến thời vụ lại về sản xuất nông, lâm, ngư nghiệp tại xã). |
54/2009/TT-BNNPTNT
|
|
| 106 |
Lập bộ thuế Hết hiệu lực
| Là việc tính toán, xác định số thuế phải nộp dự kiến của các hộ kinh doanh trong kỳ và ghi chép vào Sổ bộ thuế |
2248/QĐ-TCT
|
|
| 107 |
Lấp bua Hết hiệu lực
| Biện pháp dùng đất hoặc cát lấp đầy phần để trống của lỗ khoan tính từ khối thuốc nổ trên cùng đến mặt đất nhằm ngăn chặn không cho các loại khí được tạo thành sau khi nổ phụt ra ngoài theo lỗ khoan làm giảm hoặc mất hẳn tác dụng của nổ mìn. |
27/2012/TT-BNNPTNT
|
|
| 108 |
Lập công Hết hiệu lực
| là trường hợp người chấp hành án có thành tích xuất sắc trong lao động, học tập, công tác, chiến đấu được các cơ quan nhà nước có thẩm quyền quyết định khen thưởng hoặc xác nhận. |
09/2012/TTLT-BCA-BQP-TANDTC-VKSNDTC
|
|
| 109 |
Lập công lớn Hết hiệu lực
| là trường hợp người chấp hành án đã có hành động giúp cơ quan nhà nước có thẩm quyền phát hiện, truy bắt, điều tra tội phạm; cứu được người khác trong tình thế hiểm nghèo hoặc cứu được tài sản (có giá trị từ ba mươi triệu đồng trở lên) của nhà nước, tập thể, của công dân trong thiên tai, hỏa hoạn, dịch bệnh, tai nạn; có những phát minh, sáng chế hoặc sáng kiến có giá trị được cơ quan nhà nước có thẩm quyền khen thưởng hoặc xác nhận. |
09/2012/TTLT-BCA-BQP-TANDTC-VKSNDTC
|
|
| 110 |
Lập hồ sơ Hết hiệu lực
| là việc tập hợp và sắp xếp văn bản, tài liệu hình thành trong quá trình theo dõi, giải quyết công việc thành hồ sơ theo những nguyên tắc và phương pháp nhất định. |
110/2004/NĐ-CP
|
|
| 110 |
Lập hồ sơ Hết hiệu lực
| Là việc tập hợp và sắp xếp văn bản, tài liệu hình thành trong quá trình theo dõi, giải quyết công việc thành hồ sơ theo những nguyên tắc và phương pháp nhất định |
91/2012/TT-BQP
|
|
| 110 |
Lập hồ sơ Hết hiệu lực
| là việc tập hợp, sắp xếp văn bản tài liệu hình thành trong quá trình theo dõi, giải quyết công việc của cơ quan, tổ chức (nêu rõ tên cơ quan, tổ chức), cá nhân thành hồ sơ theo những nguyên tắc và phương pháp nhất định. |
04/2013/TT-BNV
|
|
| 110 |
Lập hồ sơ Hết hiệu lực
| Là việc tập hợp, sắp xếp tài liệu hình thành trong quá trình theo dõi, giải quyết công việc của cơ quan, tổ chức, cá nhân thành hồ sơ theo những nguyên tắc và phương pháp nhất định |
01/2011/QH13
|
|
| 110 |
Lập hồ sơ Hết hiệu lực
| là việc tập hợp và sắp xếp văn bản, tài liệu hình thành trong quá trình theo dõi, giải quyết công việc của cơ quan, tổ chức, cá nhân lập thành hồ sơ theo những nguyên tắc và phương pháp nhất định theo quy định |
53/2012/QĐ-UBND
|
Tỉnh Bình Dương
|
| 111 |
Lập hồ sơ điện tử Hết hiệu lực
| là việc áp dụng công nghệ thông tin nhằm liên kết các tài liệu điện tử hình thành trong quá trình theo dõi, giải quyết công việc của cơ quan, tổ chức, cá nhân thành hồ sơ điện tử. |
01/2013/NĐ-CP
|
|
| 112 |
Lập hóa đơn Hết hiệu lực
| là việc ghi đầy đủ nội dung của hóa đơn theo quy định khi bán hàng hóa, dịch vụ |
51/2010/NĐ-CP
|
|
| 113 |
Lập kế hoạch chất lượng công trình xây dựng Hết hiệu lực
| Là việc thiết lập mục tiêu chất lượng của công trình, các biện pháp tổ chức và tiến độ tổ chức thực hiện quản lý chất lượng công trình |
17/2000/QĐ-BXD
|
|
| 114 |
Lập kế hoạch phát triển địa phương
| Là việc đánh giá đầy đủ hiện trạng và tình hình thực hiện kế hoạch phát triển địa phương giai đoạn trước của ngành, địa phương bao gồm cả việc xác định rõ các vấn đề và nguyên nhân, trên cơ sở đó xây dựng các mục tiêu, nhiệm vụ, định hướng phát triển kinh tế - xã hội cho kỳ kế hoạch tiếp theo và những giải pháp chủ yếu nhằm đạt được mục tiêu đó |
05/2013/QĐ-UBND
|
Tỉnh Ninh Thuận
|
| 115 |
Lập lịch có ràng buộc Hết hiệu lực
| là việc sắp xếp thứ tự huy động các tổ máy phát điện theo phương pháp tối thiểu chi phí mua điện có xét đến các ràng buộc kỹ thuật trong hệ thống điện. |
03/2013/TT-BCT
|
|
| 115 |
Lập lịch có ràng buộc Hết hiệu lực
| là việc sắp xếp thứ tự huy động các tổ máy phát điện theo phương pháp tối ưu chi phí phát điện có xét đến các ràng buộc kỹ thuật trong hệ thống điện bao gồm giới hạn công suất truyền tải, dịch vụ phụ trợ và các ràng buộc khác. |
18/2010/TT-BCT
|
|
| 116 |
Lập lịch không ràng buộc Hết hiệu lực
| là việc sắp xếp thứ tự huy động các tổ máy phát điện theo phương pháp tối ưu chi phí phát điện không xét đến các giới hạn truyền tải và tổn thất truyền tải trong hệ thống điện. |
18/2010/TT-BCT
|
|
| 116 |
Lập lịch không ràng buộc Hết hiệu lực
| là việc sắp xếp thứ tự huy động các tổ máy phát điện theo phương pháp tối thiểu chi phí mua điện không xét đến các ràng buộc trong hệ thống điện. |
03/2013/TT-BCT
|
|
| 117 |
Lập lịch sau ngày vận hành Hết hiệu lực
| Là lập lịch tính giá điện năng thị trường và lập lịch xác định lượng công suất thanh toán theo quy định tại Thông tư số 18/2010/TT-BCT |
18/2012/TT-BCT
|
|
| 120 |
Lập quy hoạch ngành nông nghiệp và phát triển nông thôn Hết hiệu lực
| Là quá trình khảo sát, nghiên cứu, luận chứng, lựa chọn phương án phát triển các ngành sản xuất (hoặc phát triển hạ tầng) tối ưu, trên cơ sở phân bố sử dụng hợp lý các nguồn lực, cho một thời kỳ phát triển nông nghiệp, nông thôn nhất định |
2238/QĐ-BNN-KH
|
|
| 120 |
Lập quy hoạch ngành nông nghiệp và phát triển nông thôn Hết hiệu lực
| Là quá trình khảo sát, nghiên cứu, luận chứng, lựa chọn phương án phát triển các ngành sản xuất (Hoặc phát triển hạ tầng) tối ưu, trên cơ sở phân bố sử dụng hợp lý các nguồn lực, cho một thời kỳ phát triển nông nghiệp, nông thôn nhất định |
1564/QĐ-BNN-KH
|
|
| 121 |
Lập quy hoạch tổng thể phát triển giao thông vận tải cấp tỉnh Hết hiệu lực
| Là xây dựng các quan điểm, mục tiêu, định hướng các phương án và đề ra giải pháp, cơ chế chính sách phát triển giao thông vận tải trong thời kỳ quy hoạch trên địa bàn của tỉnh. Quy hoạch tổng thể phát triển giao thông vận tải cấp tỉnh bao gồm các nội dung về phát triển kết cấu hạ tầng giao thông, vận tải |
02/2012/TTLT-BGTVT-BKHĐT
|
|
| 122 |
Lắp ráp CKD Hết hiệu lực
| là việc sử dụng các linh kiện đồng bộ từ nguồn nhập khẩu để lắp ráp thành ôtô hoàn chỉnh. |
20/2003/QĐ-BKHCN
|
|
| 123 |
Lắp ráp IKD Hết hiệu lực
| là việc sử dụng các linh kiện không đồng bộ từ nguồn nhập khẩu và các linh kiện nội địa hóa để lắp ráp thành ôtô hoàn chỉnh. |
20/2003/QĐ-BKHCN
|
|
| 124 |
Lắp ráp ô tô Hết hiệu lực
| Là quá trình lắp ráp từ các chi tiết, cụm chi tiết, bộ phận và tổng thành tạo ra ô tô hoàn chỉnh |
115/2004/QĐ-BCN
|
|
| 125 |
Lắp ráp tổng thành Hết hiệu lực
| Là lắp ráp từ các chi tiết thành các cụm chi tiết hoàn chỉnh như: động cơ, hộp số, khung, vỏ, buồng lái, khoang hành khách, thùng chở hàng... |
115/2004/QĐ-BCN
|
|
| 126 |
Lấy mẫu có chọn lựa
| Là việc lấy mẫu đại diện trong những mẻ hàng có dấu hiệu nghi ngờ cao nhất |
177/QĐ-BNN-QLCL
|
|
| 127 |
Lấy mẫu có chủ định Hết hiệu lực
| là thao tác kỹ thuật để thu được một đơn vị hoặc một lượng thực phẩm một cách có chủ ý, dựa trên đánh giá nguy cơ trong trường hợp sản phẩm có nguy cơ không bảo đảm ATTP hoặc tại cơ sở có liên quan đến sự cố ATTP, nhằm mục đích kiểm nghiệm, đánh giá ATTP. |
61/2012/TT-BNNPTNT
|
|
| 128 |
Lấy mẫu giống cây trồng (Seed Sampling) Hết hiệu lực
| là việc lấy ra một lượng giống theo quy định đại diện cho một lô giống để kiểm tra các chỉ tiêu chất lượng của lô giống đó |
66/2004/QĐ-BNN
|
|
| 129 |
Lấy mẫu kiểm nghiệm Hết hiệu lực
| Là việc lựa chọn mẫu có chủ định và chuyển tới các phòng kiểm nghiệm được chỉ định để phân tích các chỉ tiêu CL, VSATTP |
78/2009/TT-BNNPTNT
|
|
| 129 |
Lấy mẫu kiểm nghiệm Hết hiệu lực
| Là việc lựa chọn mẫu có chủ định và chuyển tới các phòng kiểm nghiệm được chỉ định để phân tích các chỉ tiêu CL, ATTP |
55/2011/TT-BNNPTNT
|
|
| 130 |
Lấy mẫu ngẫu nhiên Hết hiệu lực
| là thao tác kỹ thuật để thu được một đơn vị hoặc một lượng thực phẩm bất kỳ phục vụ kiểm nghiệm, đánh giá ATTP. |
61/2012/TT-BNNPTNT
|
|
| 131 |
Lấy mẫu phân bón Hết hiệu lực
| là việc lấy một lượng phân bón đại diện cho một lô phân bón để kiểm tra các chỉ tiêu chất lượng của lô phân bón đó |
33/2007/QĐ-BNN
|
|
| 132 |
Lấy mẫu thực phẩm Hết hiệu lực
| là các thao tác kỹ thuật nhằm thu được một lượng thực phẩm nhất định đại diện và đồng nhất phục vụ cho việc phân tích, đánh giá chất lượng, vệ sinh an toàn thực phẩm. |
14/2011/TT-BYT
|
|
| 133 |
Lấy mẫu thuốc Hết hiệu lực
| Là các thao tác kỹ thuật nhằm thu thập một lượng thuốc (thành phẩm thuốc, nguyên liệu và bao bì làm thuốc) nhất định đại diện cho thực chất tình trạng chất lượng của lô thuốc dùng cho việc xác định chất lượng thuốc. |
04/2010/TT-BYT
|
|
| 134 |
Lấy mô, bộ phận cơ thể người
| là việc tách mô, bộ phận từ cơ thể người hiến khi còn sống hoặc sau khi chết. |
75/2006/QH11
|
|
| 135 |
Lây nhiễm
| là sự xuất hiện bất kỳ một yếu tố nào không mong muốn vào sản phẩm nghêu/ngao được thu hoạch trong vùng |
02/2004/QĐ-BTS
|
|
| 135 |
Lây nhiễm
| Có sự hiện hữu hoặc thâm nhập của các chất lây nhiễm vào sản phẩm |
06/VBHN-BNNPTNT
|
|
| 136 |
Lấy phiếu tín nhiệm Hết hiệu lực
| là việc Quốc hội, Hội đồng nhân dân thăm dò mức độ tín nhiệm đối với người giữ chức vụ do Quốc hội, Hội đồng nhân dân bầu hoặc phê chuẩn để làm cơ |
35/2012/QH13
|
|
| 139 |
Lề đường Hết hiệu lực
| Là phạm vi bảo vệ mặt đường không bị sạt lở, xói mòn, đảm bảo an toàn cho lưu thông, có kết cấu bằng đất chọn lọc, sỏi đỏ, đá, nhựa hoặc trồng cỏ, có chiều rộng từ mép đường đến mặt đường từ 0,5m đến 5,00m |
110/2004/QĐ-UB
|
Tỉnh Bình Phước
|
| 139 |
Lề đường Hết hiệu lực
| Còn gọi là vai đường, là phạm vi bảo vệ mặt đường không bị sạt lở, xói mòn, là phần đường dành cho người đi bộ, có kết cấu bằng đất chọn lọc, sỏi đỏ, đá, nhựa hoặc trồng cỏ, có chiều rộng tùy thuộc vào cấp đường |
272/2006/QĐ-UBND
|
Tỉnh Bình Dương
|
| 139 |
Lề đường
| Là phần cấu tạo tiếp giáp với phần xe chạy có tác dụng bảo vệ kết cấu mặt đường, cải thiện tầm nhìn, tăng khả năng thông hành, tăng an toàn chạy xe |
40/2010/QĐ-UBND
|
Tỉnh Thái Nguyên
|
| 140 |
Lễ hội có nguồn gốc từ nước ngoài tổ chức tại Việt Nam
| là lễ hội do tổ chức của Việt Nam hoặc tổ chức nước ngoài đang hoạt động hợp pháp tại Việt Nam tổ chức nhằm giới thiệu giá trị văn hoá tốt đẹp của nước ngoài với công chúng Việt Nam. |
04/2009/TT-BVHTTDL
|
|
| 141 |
Lễ hội dân gian
| là lễ hội được tổ chức nhằm tôn vinh người có công với nước, với cộng đồng; thờ cúng thần thánh, biểu tượng có tính truyền thống và các hoạt động tín ngưỡng dân gian khác tiêu biểu cho những giá trị tốt đẹp về truyền thống lịch sử, văn hoá, đạo đức xã hội. |
04/2009/TT-BVHTTDL
|
|
| 142 |
Lễ hội lịch sử, cách mạng
| là lễ hội được tổ chức nhằm tôn vinh những danh nhân, sự kiện lịch sử, cách mạng. |
04/2009/TT-BVHTTDL
|
|
| 143 |
Lễ hội văn hoá, thể thao, du lịch
| là lễ hội được tổ chức để quảng bá về văn hoá, thể thao, du lịch bao gồm các Festival, liên hoan văn hoá, thể thao, du lịch, tuần văn hoá, thể thao, du lịch, tuần văn hoá - du lịch, tháng văn hoá - du lịch, năm văn hoá - du lịch. |
04/2009/TT-BVHTTDL
|
|
| 144 |
Lễ phát hành đặc biệt Hết hiệu lực
| Là buổi lễ được tổ chức để giới thiệu và công bố việc phát hành bộ tem bưu chính Việt Nam được quyết định phát hành đặc biệt nhân dịp các sự kiện quan trọng của Việt Nam và quốc tế |
25/2011/TT-BTTTT
|
|
| 146 |
Lệ phí Hết hiệu lực
| Là khoản tiền theo quy định của pháp luật tổ chức, cá nhân phải nộp khi được cơ quan nhà nước hoặc tổ chức được ủy quyền phục vụ công việc quản lý nhà nước. |
25/2009/QĐ-UBND
|
Tỉnh Đắk Lắk
|
| 146 |
Lệ phí Hết hiệu lực
| Là khoản tiền theo quy định của pháp luật tổ chức, cá nhân phải nộp khi được cơ quan nhà nước hoặc tổ chức được ủy quyền phục vụ công việc quản lý nhà nước |
26/2009/QĐ-UBND
|
Tỉnh Đắk Lắk
|
| 147 |
Lệ phí tham gia đấu giá Hết hiệu lực
| Là khoản tiền thu cho mỗi gói đấu giá đất, dùng để chi phí cho việc tổ chức đấu giá, khoản thu này không hoàn trả cho người tham gia đấu giá |
23/2004/QĐ-UB
|
Tỉnh Lạng Sơn
|
| 148 |
Lệ phí tham giá đấu giá Hết hiệu lực
| Là khoản tiền mua hồ sơ cho mỗi gói thầu được đưa ra đấu giá quyền sử dụng đất, được dùng để chi phí cho việc tổ chức đấu giá. Khoản thu này không hoàn trả cho người tham gia đấu giá |
58/2003/QĐ-UB
|
Tỉnh Bình Phước
|
| 149 |
Lệ phí Tòa án Hết hiệu lực
| Là số tiền mà đượng sự phải nộp cho Tòa án khi yêu cầu tòa án giải quyết việc dân sự. Bao gồm:
Lệ phí công nhận và cho thi hành tại Việt Nam bản án, quyết định dân sự của Tòa án nước ngoài, quyết định của Trọng tài nước ngoài, bao gồm:
a) Lệ phí công nhận và cho thi hành tại Việt Nam bản án, quyết định dân sự, lao động, kinh doanh, thương mại, quyết định về tài sản trong bản án, quyết định hình sự, hành chính của Tòa án nước ngoài;
b) Lệ phí không công nhận bản án, quyết định dân sự, lao động, kinh doanh, thương mại, quyết định về tài sản trong bản án, quyết định hình sự, hành chính của Tòa án nước ngoài mà không có yêu cầu thi hành tại Việt Nam;
c) Lệ phí công nhận và cho thi hành tại Việt Nam quyết định của Trọng tài nước ngoài.
Lệ phí giải quyết các việc dân sự liên quan đến hoạt động Trọng tài thương mại Việt Nam.
Lệ phí nộp đơn yêu cầu mở thủ tục phá sản.
Lệ phí xét tính hợp pháp của cuộc đình công.
Lệ phí bắt giữ tàu biển, tàu bay.
Lệ phí thực hiện ủy thác tư pháp của Tòa án nước ngoài tại Việt Nam.
Lệ phí cấp bản sao giấy tờ, sao chụp tài liệu tại Tòa án, bao gồm:
a) Lệ phí sao chụp tài liệu, chứng cứ có trong hồ sơ vụ việc do Tòa án thực hiện;
b) Lệ phí cấp bản sao bản án, quyết định của Tòa án.
c) Lệ phí cấp bản sao giấy chứng nhận xóa án tích;
d) Lệ phí cấp bản sao các giấy tờ khác của Tòa án. |
10/2009/UBTVQH12
|
|
| 150 |
Lệ phí trước bạ Hết hiệu lực
| Là khoản lệ phí mà người trúng đấu giá phải nộp vào ngân sách Nhà nước. Lệ phí trước bạ tính theo giá trúng đấu giá đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt |
52/2009/QĐ-UBND
|
Tỉnh Nghệ An
|