| 101 |
Dầu thải Hết hiệu lực
| là dầu có nguồn gốc khoáng thiên nhiên và dầu tổng hợp (không bao gồm dầu có nguồn gốc thực phẩm) được thải ra từ hoạt động sản xuất, kinh doanh, dịch vụ, sinh hoạt hoặc hoạt động khác. |
57/2013/TT-BTNMT
|
|
| 102 |
Dầu thành phẩm Hết hiệu lực
| là các loại dầu đã qua chế biến như xăng, dầu hoả, dầu máy bay, dầu dieseel (DO), dầu mazut (FO) và các loại dầu bôi trơn, bảo quản, làm mát khác. |
103/2005/QĐ-TTg
|
|
| 103 |
Dầu thô Hết hiệu lực
| là dầu từ các mỏ dầu khai thác chưa qua chế biến. |
103/2005/QĐ-TTg
|
|
| 104 |
Dầu và các sản phẩm của dầu Hết hiệu lực
| bao gồm:
a) Dầu thô là dầu từ các mỏ khai thác chưa qua chế biến;
b) Dầu thành phẩm là các loại dầu đã qua chế biến như xăng, dầu hỏa, dầu máy bay, dầu Diesel (DO), dầu mazút (FO), và các loại dầu bôi trơn bảo quản, dầu thủy lực;
c) Các loại khác là dầu thải, nước thải lẫn dầu từ hoạt động súc rửa, sửa chữa tàu của tàu biển, tàu sông, các phương tiện chứa dầu;
Dầu trong Quy chế này được hiểu là tất cả các loại nói trên. |
02/2013/QĐ-TTg
|
|
| 105 |
Dầu vỏ hạt điều Hết hiệu lực
| Chất lỏng chứa trong vỏ hạt điều có thành phần chính là Anacardic acid và Cardol. |
82/2008/QĐ-UBND
|
Tỉnh Bình Phước
|
| 106 |
Dầu, mỡ phụ Hết hiệu lực
| Dầu bôi trơn động cơ, dầu bôi trơn hệ thống truyền động, mỡ bôi trơn các loại |
41/2008/QĐ-UBND
|
Tỉnh Kon Tum
|
| 107 |
Dây chống sét
| Là dây nối đất hoặc gần như không cách điện, thường được lắp đặt phía trên dây pha của của đường dây hoặc trạm biến áp để bảo vệ tránh bị sét đánh |
54/2008/QĐ-BCT
|
|
| 108 |
Dây chuyền công nghệ sản xuất Hết hiệu lực
| là hệ thống các thiết bị, công cụ, phương tiện được bố trí lắp đặt theo sơ đồ, quy trình công nghệ bảo đảm vận hành đồng bộ để sản xuất sản phẩm. |
04/2014/TT-BKHCN
|
|
| 109 |
Dây chuyền lạnh Hết hiệu lực
| là hệ thống thiết bị nhằm bảo quản và vận chuyển vắc xin theo đúng nhiệt độ quy định từ nhà sản xuất đến người sử dụng, bao gồm buồng lạnh, xe lạnh, tủ lạnh, tủ đá, hòm lạnh, phích vắc xin. |
12/2014/TT-BYT
|
|
| 109 |
Dây chuyền lạnh Hết hiệu lực
| là hệ thống thiết bị nhằm bảo quản và vận chuyển vắc xin, sinh phẩm y tế theo đúng nhiệt độ qui định từ nhà sản xuất cho đến nơi sử dụng. |
23/2008/QĐ-BYT
|
|
| 110 |
Dây dẫn bảo vệ
| Là dây dẫn nối liền các vỏ thiết bị sử dụng điện với trang bị nối đất tại nơi sử dụng điện |
04/2011/TT-BCT
|
|
| 111 |
Dây dẫn tín hiệu nổ Hết hiệu lực
| Là phương tiện dùng để truyền sóng kích nổ để gây nổ kíp nổ. |
15/2012/TT-BCT
|
|
| 111 |
Dây dẫn tín hiệu nổ
| Là phương tiện dùng để truyền sóng nổ từ kíp khởi nổ đến kíp nổ vi sai phi điện an toàn. |
16/2013/TT-BCT
|
|
| 112 |
Dây dẫn trung tính
| Là dây dẫn nối từ điểm trung tính dẫn đi (điểm trung tính của một hệ thống trang thiết bị điện 3 pha là điểm chung của các cuộn dây của các pha đấu hình sao) |
04/2011/TT-BCT
|
|
| 113 |
Dạy gia sư Hết hiệu lực
| Là cha mẹ học sinh mời giáo viên về dạy kèm cặp từng học sinh một theo yêu cầu của gia đình (được quy định tại Chỉ thị số 15/2000/CT-BGD&ĐT ngày 17 tháng 5 năm 2000), không phải loại hình dạy thêm học thêm nhưng không dạy trước những nội dung trong chương trình giáo dục phổ thông chính khoá |
33/2012/QĐ-UBND
|
Tỉnh Đồng Tháp
|
| 114 |
Dạy nghề Hết hiệu lực
| là hoạt động dạy và học nhằm trang bị kiến thức, kỹ năng và thái độ nghề nghiệp cần thiết cho người học nghề để có thể tìm được việc làm hoặc tự tạo việc làm sau khi hoàn thành khoá học |
76/2006/QH11
|
|
| 115 |
Dây sau công tơ Hết hiệu lực
| là dây dẫn được tính từ công tơ đến khu vực quản lý của bên mua điện. |
34/2006/QĐ-BCN
|
|
| 116 |
Dạy thêm theo chương trình cấp trung học cơ sở Hết hiệu lực
| Là việc dạy thêm có nội dung các môn học của các lớp thuộc cấp trung học cơ sở do Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định. Dạy thêm chương trình cấp trung học phổ thông là việc dạy thêm có nội dung các môn học của các lớp thuộc cấp trung học phổ thông do Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định |
12/2008/QĐ-UBND
|
Tỉnh Sóc Trăng
|
| 117 |
Dạy thêm, học thêm Hết hiệu lực
| Là hoạt động dạy học phụ thêm có thu tiền của người học, có nội dung theo chương trình giáo dục phổ thông nhưng ngoài kế hoạch giáo dục của chương trình giáo dục phổ thông do Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành |
2381/2012/QĐ-UBND
|
Tỉnh Thanh Hóa
|
| 117 |
Dạy thêm, học thêm Hết hiệu lực
| Là hoạt động dạy học phụ thêm có thu tiền của người học, có nội dung theo chương trình giáo dục phổ thông nhưng ngoài kế hoạch giáo dục của chương trình giáo dục phổ thông do Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành |
17/2012/TT-BGDĐT
|
|
| 118 |
Dạy thêm, học thêm ngoài nhà trường Hết hiệu lực
| Là dạy thêm, học thêm không do các cơ sở giáo dục quy định tại khoản 2 điều này tổ chức |
17/2012/TT-BGDĐT
|
|
| 118 |
Dạy thêm, học thêm ngoài nhà trường Hết hiệu lực
| Là dạy thêm, học thêm không do các cơ sở giáo dục quy định dạy thêm, học thêm trong nhà trường tổ chức |
2381/2012/QĐ-UBND
|
Tỉnh Thanh Hóa
|
| 118 |
Dạy thêm, học thêm ngoài nhà trường Hết hiệu lực
| Là hoạt động do các tổ chức khác, ngoài các tổ chức nói tại khoản 3, Điều 5 của Quy định này, hoặc do cá nhân thực hiện bao gồm: bồi dưỡng kiến thức, ôn luyện thi. Tổ chức, cá nhân đăng ký mở lớp dạy thêm phải có đủ giáo viên đạt trình độ chuẩn được đào tạo, có đủ cơ sở vật chất và lớp học bảo đảm yêu cầu tại Quy định về vệ sinh trường học ban hành kèm theo Quyết định số 1221/2000/QĐ-BYT ngày 18/4/2000 của Bộ trưởng Bộ Y tế |
20/2007/QĐ-UBND
|
Tỉnh Cà Mau
|
| 119 |
Dạy thêm, học thêm trong nhà trường Hết hiệu lực
| Là hoạt động do nhà trường phổ thông, do cơ sở giáo dục khác tổ chức dạy học theo chương trình giáo dục phổ thông thực hiện, bao gồm phụ đạo học sinh có học lực yếu, kém; bồi dưỡng học sinh giỏi; dạy thêm cho những học sinh có nguyện vọng củng cố, bổ sung kiến thức; ôn thi tuyển sinh trung học phổ thông cho học sinh lớp 9; ôn thi tốt nghiệp trung học phổ thông, thi tuyển sinh Đại học, Cao đẳng cho học sinh lớp 12. Khi mở lớp dạy thêm, phải có đủ giáo viên đạt trình độ chuẩn được đào tạo, có đủ cơ sở vật chất và lớp học bảo đảm yêu cầu tại Quy định về vệ sinh trường học ban hành kèm theo Quyết định số 1221/2000/QĐ-BYT ngày 18/4/2000 của Bộ trưởng Bộ Y tế |
20/2007/QĐ-UBND
|
Tỉnh Cà Mau
|
| 119 |
Dạy thêm, học thêm trong nhà trường Hết hiệu lực
| Là dạy thêm, học thêm do cơ sở giáo dục công lập (gồm: cơ sở giáo dục phổ thông; trung tâm dạy nghề; trung tâm giáo dục thường xuyên; trung tâm học tập cộng đồng; trung tâm ngoại ngữ, tin học (gọi chung là nhà trường) tổ chức |
2381/2012/QĐ-UBND
|
Tỉnh Thanh Hóa
|
| 119 |
Dạy thêm, học thêm trong nhà trường Hết hiệu lực
| Là dạy thêm, học thêm do cơ sở giáo dục công lập (gồm: cơ sở giáo dục phổ thông; trung tâm dạy nghề; trung tâm giáo dục thường xuyên; trung tâm học tập cộng đồng; trung tâm ngoại ngữ, tin học, sau đây gọi chung là nhà trường) tổ chức |
17/2012/TT-BGDĐT
|
|
| 120 |
Dây vào công tơ là Hết hiệu lực
| dây dẫn được tính từ điểm đấu nối vào đường trục hoặc nhánh rẽ đến công tơ. |
34/2006/QĐ-BCN
|
|
| 121 |
DBS Hết hiệu lực
| Hệ thống điều khiển thông tin VHF trung tâm. |
13/2013/TT-BGTVT
|
|
| 122 |
DCS Hết hiệu lực
| hệ thống điều khiển phân tán được quy định tại Hợp đồng mua bán điện. |
87/QĐ-ĐTĐL
|
|
| 122 |
DCS Hết hiệu lực
| là hệ thống điều khiển tích hợp đặt tại nhà máy điện hoặc trạm điện. |
16/2007/QĐ-BCN
|
|
| 123 |
DEHP
| Là một hợp chất hữu cơ lỏng, nhớt, không màu, tan trong dầu, không tan trong nước |
2204/QĐ-BYT
|
|
| 123 |
DEHP
| Là một hợp chất hữu cơ lỏng, nhớt, không màu, tan trong dầu, không tan trong nước. DEHP có tên hóa học là (Bis(2-ethylhexyl) phthalate), công thức hóa học C6H4(C8H17COO)2 |
2204/QĐ-BYT
|
|
| 124 |
Demilitarized Zone
| Là phân vùng mạng được dùng để đặt các máy chủ cung cấp các dịch vụ thư điện tử, dịch vụ web,... ra môi trường Internet cho người dùng khai thác. Phân vùng DMZ được đặt tách biệt với vùng mạng nội bộ, giúp cho vùng mạng nội bộ được bảo vệ an toàn |
02/2013/QĐ-UBND
|
Tỉnh Bình Dương
|
| 125 |
DETRESFA Hết hiệu lực
| (Distress phase): Giai đoạn khẩn nguy. |
63/2005/QĐ-BGTVT
|
|
| 126 |
Di chúc Hết hiệu lực
| là sự thể hiện ý chí của cá nhân nhằm chuyển tài sản của mình cho người khác sau khi chết. |
33/2005/QH11
|
|
| 129 |
Di chuyển nghĩa trang Hết hiệu lực
| Là thực hiện việc chuyển thi hài, hài cốt trong nghĩa trang đến một nghĩa trang khác được xây dựng theo quy hoạch |
46/2011/QĐ-UBND
|
Tỉnh Bình Dương
|
| 130 |
Di chuyển trạm Hết hiệu lực
| là sự di chuyển toàn bộ trạm hoặc một số hạng mục công trình của trạm khỏi vị trí hiện đang hoạt động đến vị trí mới đã được lựa chọn. |
03/2006/QĐ-BTNMT
|
|
| 131 |
Di cư Hết hiệu lực
| là sự di chuyển dân số từ quốc gia này đến cư trú ở quốc gia khác, từ đơn vị hành chính này tới cư trú ở đơn vị hành chính khác. |
06/2003/PL-UBTVQH11
|
|
| 132 |
Di sản Hết hiệu lực
| Là các di sản thuộc Công viên địa chất bao gồm di sản thiên nhiên và di sản văn hoá. Các di sản thiên nhiên trong đó chủ đạo là các di sản địa chất, bên cạnh đó có giá trị đa dạng sinh học. Các di sản văn hoá bao gồm di sản văn hoá vật thể và di sản văn hoá phi vật thể |
2006/2012/QĐ-UBND
|
Tỉnh Hà Giang
|
| 135 |
Di tặng Hết hiệu lực
| là việc người lập di chúc dành một phần di sản để tặng cho người khác. Việc di tặng phải được ghi rõ trong di chúc. |
33/2005/QH11
|
|
| 136 |
Dị tật bẩm sinh Hết hiệu lực
| Là sự khiếm khuyết của cơ thể trong thời kỳ bào thai do yếu tố di truyền hoặc không di truyền. |
573/QĐ-BYT
|
|
| 137 |
Di tích Hết hiệu lực
| Là các loại Di tích lịch sử- văn hoá và danh lam thắng cảnh |
21/2007/QĐ-UBND
|
Tỉnh Hòa Bình
|
| 138 |
Di tích lịch sử - văn hóa Hết hiệu lực
| là công trình xây dựng, công trình kiến trúc và các di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia thuộc công trình đó có giá trị lịch sử, văn hóa, khoa học đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền xếp hạng di tích cấp tỉnh, cấp quốc gia hoặc cấp quốc gia đặc biệt theo quy định của Luật Di sản văn hóa. |
04/2010/QĐ-UBND
|
|
| 139 |
Di vật khảo cổ Hết hiệu lực
| là những hiện vật được phát hiện qua thăm dò, khai quật khảo cổ hoặc phát hiện ngẫu nhiên có giá trị lịch sử, văn hoá và khoa học. |
86/2008/QĐ-BVHTTDL
|
|
| 140 |
Dịch Hết hiệu lực
| là sự xuất hiện bệnh truyền nhiễm với số người mắc bệnh vượt quá số người mắc bệnh dự tính bình thường trong một khoảng thời gian xác định ở một khu vực nhất định |
03/2007/QH12
|
|
| 141 |
Dịch bệnh
| Là Bệnh đốm trắng, bệnh đầu vàng, bệnh teo và hoại tử gan tụy (đối với tôm sú); bệnh đốm trắng, bệnh đầu vàng, bệnh hội chứng Taura, bệnh teo và hoại tử gan tụy (đối với tôm chân trắng); bệnh gan thận mủ (đối với cá tra, cá basa). Các dịch bệnh tôm/cá trên được xác nhận và công bố bởi cơ quan chức năng có thẩm quyền |
3035/QĐ-BTC
|
|
| 142 |
Dịch bệnh động vật Hết hiệu lực
| Là một trong những bệnh truyền nhiễm thuộc danh mục các bệnh phải công bố dịch hoặc danh mục các bệnh nguy hiểm của động vật làm động vật mắc bệnh, chết hoặc lây lan trong một hoặc nhiều vùng. |
07/2009/QĐ-UBND
|
Tỉnh Bạc Liêu
|
| 142 |
Dịch bệnh động vật Hết hiệu lực
| Là một bệnh truyền nhiễm thuộc Danh mục các bệnh phải công bố dịch hoặc Danh mục các bệnh nguy hiểm của động vật làm động vật mắc bệnh, chết nhiều hoặc làm lây lan trong một hoặc nhiều vùng |
48/2011/QĐ-UBND
|
Tỉnh Đồng Nai
|
| 143 |
Dịch bệnh động vật trên cạn Hết hiệu lực
| Là một bệnh truyền nhiễm thuộc Danh mục các bệnh phải công bố dịch hoặc Danh mục các bệnh nguy hiểm của động vật làm động vật mắc bệnh, chết nhiều hoặc làm lây lan trong một hoặc nhiều vùng; những bệnh có thể lây lan sang người. |
53/2013/TT-BNNPTNT
|
|
| 144 |
Dịch bệnh thủy sản Hết hiệu lực
| Là một bệnh truyền nhiễm hoặc ký sinh trùng thuộc danh mục các bệnh thủy sản phải công bố dịch (sau đây gọi là danh mục) hoặc bệnh mới chưa có trong danh mục làm thủy sản mắc bệnh, chết nhiều, có khả năng lây lan thành dịch |
56/2011/TT-BNNPTNT
|
|
| 145 |
Dịch chuyển điểm 0 của máy trọng lực
| Là sự thay đổi số đọc của máy trọng lực tại một điểm theo thời gian do sự biến dạng của hệ thống đàn hồi máy trọng lực không tỷ lệ thuận với giá trị trọng lực |
08/2012/TT-BTNMT
|
|
| 146 |
Dịch hại kiểm dịch thực vật
| là loài dịch hại có nguy cơ gây hại nghiêm trọng tài nguyên thực vật trong một vùng và loài sinh vật này chưa xuất hiện hoặc xuất hiện có phân bổ hẹp trên lãnh thổ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam hoặc nước Cộng hòa Ca-dắc-xtan và cỏ trong danh mục dịch hại kiểm dịch thực vật quốc gia. |
20/2013/TB-LPQT
|
|
| 146 |
Dịch hại kiểm dịch thực vật Hết hiệu lực
| Là loài dịch hại có nguy cơ gây hại nghiêm trọng tài nguyên thực vật trong một vùng mà ở đó loài sinh vật này chưa xuất hiện hoặc xuất hiện có phân bố hẹp và phải được kiểm soát chính thức |
48/2007/QĐ-BNN
|
|
| 147 |
Dịch hại thuộc diện điều chỉnh Hết hiệu lực
| Bao gồm dịch hại kiểm dịch thực vật và dịch hại thuộc diện điều chỉnh nhưng không phải dịch hại kiểm dịch thực vật |
48/2007/QĐ-BNN
|
|
| 148 |
Dịch hại thuộc diện điều chỉnh nhưng không phải dịch hại kiểm dịch thực vật Hết hiệu lực
| Là loài dịch hại không phải dịch hại kiểm dịch thực vật nhưng sự có mặt của chúng trên thực vật làm giống ảnh hưởng đến mục đích sử dụng với tác động kinh tế không thể chấp nhận được, do vậy chúng phải được kiểm soát trong lãnh thổ của nước nhập khẩu |
48/2007/QĐ-BNN
|
|
| 149 |
Dịch ngược Hết hiệu lực
| Là tin, bài dịch từ tiếng Việt Nam ra tiếng Anh |
1690/QĐ-BTP
|
|
| 149 |
Dịch ngược Hết hiệu lực
| Bài dịch từ tiếng Việt Nam ra tiếng nước ngoài |
383/2013/QĐ-UBND
|
|
| 149 |
Dịch ngược
| Là việc dịch tin, bài từ tiếng Việt sang tiếng nước ngoài và tiếng dân tộc thiểu số. |
1991/QĐ-BTP
|
|
| 150 |
Dịch thuật Hết hiệu lực
| là công việc chuyển đổi từ ngữ, ngôn ngữ nước ngoài sang từ ngữ, ngôn ngữ của tiếng Việt hoặc ngược lại. Dịch thuật theo Quy định này bao gồm biên dịch và phiên dịch. |
35/2013/QĐ-UBND
|
Tỉnh Phú Yên
|
| 150 |
Dịch thuật
| Là công việc chuyển đổi từ ngữ, ngôn ngữ nước ngoài sang từ ngữ, ngôn ngữ của tiếng Việt hoặc ngược lại. Dịch thuật theo Quyết định này bao gồm biên dịch và phiên dịch |
12/2013/QĐ-UBND
|
Tỉnh Bình Thuận
|