| 51 |
Quan hệ đối tượng địa lý Hết hiệu lực
| Là quan hệ mô tả mối liên kết giữa các đối tượng địa lý cùng loại hoặc khác loại |
02/2012/TT-BTNMT
|
|
| 52 |
Quan hệ hôn nhân và gia đình có yếu tố nước ngoài Hết hiệu lực
| là quan hệ hôn nhân và gia đình giữa công dân Việt Nam và người nước ngoài hoặc giữa người nước ngoài với nhau thường trú tại Việt Nam hoặc giữa công dân Việt Nam với nhau mà căn cứ để xác lập, thay đổi, chấm dứt quan hệ đó theo pháp luật nước ngoài hoặc tài sản liên quan đến quan hệ đó ở nước ngoài |
22/2000/QH10
|
|
| 54 |
Quan hệ lao động Hết hiệu lực
| là quan hệ xã hội phát sinh trong việc thuê mướn, sử dụng lao động, trả lương giữa người lao động và người sử dụng lao động. |
10/2012/QH13
|
|
| 55 |
Quan hệ ngân hàng đại lý Hết hiệu lực
| là hoạt động cung cấp dịch vụ ngân hàng, thanh toán và các dịch vụ khác của một ngân hàng tại một quốc gia, vùng lãnh thổ cho một ngân hàng đối tác tại một quốc gia, vùng lãnh thổ khác. |
07/2012/QH13
|
|
| 58 |
Quan hệ thương phiếu Hết hiệu lực
| là quan hệ giữa người thụ hưởng với những người có liên quan và quan hệ giữa những người có liên quan với nhau trong việc phát hành, chấp nhận, chuyển nhượng, bảo lãnh, thanh toán, truy đòi, khởi kiện và cầm cố thương phiếu. |
17/1999/PL-UBTVQH10
|
|
| 59 |
Quan hệ thương phiếu có yếu tố nước ngoài Hết hiệu lực
| là quan hệ thương phiếu có người nước ngoài, pháp nhân nước ngoài tham gia với tư cách là người ký phát, người bị ký phát, người phát hành, người chuyển nhượng, người được chuyển nhượng, người bảo lãnh, người thụ hưởng. |
17/1999/PL-UBTVQH10
|
|
| 62 |
Quản lý an toàn sinh học
| Là các biện pháp quản lý để đảm bảo an toàn đối với môi trường, đa dạng sinh học, sức khỏe con người, cây trồng và vật nuôi |
21/2012/TT-BKHCN
|
|
| 63 |
Quản lý an toàn thực phẩm theo chuỗi sản xuất kinh doanh
| là quản lý an toàn thực phẩm được thực hiện trong suốt quá trình sản xuất kinh doanh nông lâm thuỷ sản và muối từ công đoạn sản xuất ban đầu đến sơ chế, chế biến, phân phối. |
02/2013/TT-BNNPTNT
|
|
| 64 |
Quản lý cát, sỏi sông Hết hiệu lực
| Là việc đề ra mục tiêu và các biện pháp chỉ đạo, tổ chức thực hiện trong bảo vệ, hoạt động khảo sát, thăm dò, khai thác, chế biến và sử dụng cát, sỏi sông nhằm đạt hiệu quả cao về kinh tế - xã hội, đồng thời đảm bảo phát triển bền vững môi trường |
46/2006/QĐ-UBND
|
|
| 65 |
Quản lý cấu hình Hết hiệu lực
| là quản lý các thay đổi về phần cứng, phần mềm, tài liệu kỹ thuật, phương tiện kiểm tra, giao diện kết nối, qui trình kỹ thuật hoạt động, cấu hình cài đặt và tất cả các thay đổi khác của hệ thống CNTT xuyên suốt quá trình từ khi cài đặt đến vận hành. |
04/2006/QĐ-NHNN
|
|
| 66 |
Quản lý cây xanh đô thị Hết hiệu lực
| bao gồm: quy hoạch, trồng, chăm sóc, ươm cây, bảo vệ và chặt hạ, dịch chuyển cây xanh đô thị. |
64/2010/NĐ-CP
|
|
| 67 |
Quản lý cây xanh đô thị, cây xanh đô thị, cây xanh sử dụng công cộng đô thị, cây được bảo tồn, cây thuộc danh mục cây cấm trồng, cây thuộc danh mục cây trồng hạn chế, cây nguy hiểm, vườn ươm cây, đơn vị thực hiện về dịch vụ về quản lý cây xanh đô thị Hết hiệu lực
| Được định nghĩa cụ thể tại Điều 2 Chương I của Nghị định số 64/2010/NĐ-CP ngày 11/6/2010 của Chính phủ về quản lý cây xanh đô thị (sau đây gọi tắt là Nghị định 64/2010/NĐ-CP) |
43/2012/QĐ-UBND
|
Tỉnh Kon Tum
|
| 68 |
Quản lý chất lượng công trình xây dựng Hết hiệu lực
| Là tập hợp những hoạt động của cơ quan có chức năng quản lý thông qua các biện pháp như lập kế hoạch chất lượng, kiểm tra chất lượng, đảm bảo chất lượng và cải tiến chất lượng công trình |
967/2005/QĐ-UBND
|
Tỉnh Ninh Bình
|
| 68 |
Quản lý chất lượng công trình xây dựng Hết hiệu lực
| Là tập hợp những hoạt động của cơ quan có chức năng quản lý thông qua các biện pháp như lập kế hoạch chất lượng, kiểm tra chất lượng, đảm bảo chất lượng và cải tiến chất lượng công trình |
17/2000/QĐ-BXD
|
|
| 69 |
Quản lý chất lượng sản phẩm, hàng hoá
| Là tổng thể những thuộc tính (những chỉ tiêu kỹ thuật, những đặc trưng) của chúng, được xác định bằng các thông số có thể đo được, so sánh được, phù hợp với các điều kiện kỹ thuật hiện có, thể hiện khả năng đáp ứng nhu cầu của cá nhân và xã hội trong điều kiện sản xuất tiêu dùng xác định, phù hợp với công dụng sản phẩm, hàng hoá |
08/2006/QĐ-UBND
|
Tỉnh Hà Nam
|
| 69 |
Quản lý chất lượng sản phẩm, hàng hoá Hết hiệu lực
| là hoạt động của một tổ chức nhằm định hướng phát triển, nâng cao và kiểm soát chất lượng sản phẩm, hàng hoá. |
179/2004/NĐ-CP
|
|
| 70 |
Quản lý chất lượng sản phẩm, hàng hóa Hết hiệu lực
| Là hoạt động của một tổ chức nhằm định hướng phát triển, nâng cao và kiểm soát chất lượng sản phẩm, hàng hóa của mình |
1404/2007/QĐ-UBND
|
Tỉnh Nam Định
|
| 71 |
Quản lý chất lượng xét nghiệm
| là các hoạt động phối hợp để định hướng và kiểm soát của phòng xét nghiệm về chất lượng xét nghiệm, bao gồm lập kế hoạch, kiểm soát, bảo đảm và cải tiến chất lượng xét nghiệm. |
01/2013/TT-BYT
|
|
| 72 |
Quản lý chất thải Hết hiệu lực
| Là hoạt động phân loại, thu gom, vận chuyển, giảm thiểu, tái sử dụng, tái chế, xử lý, tiêu huỷ, thải loại chất thải |
09/2012/QĐ-UBND
|
Tỉnh Vĩnh Phúc
|
| 72 |
Quản lý chất thải
| Là hoạt động phân loại, thu gom, vận chuyển, tái sử dụng, tái chế, xử lý chất thải |
31/2010/TT-BNNPTNT
|
|
| 72 |
Quản lý chất thải
| Là hoạt động phân loại, thu gom, vận chuyển, tái sử dụng, tái chế, xử lý chất thải theo quy định của Pháp luật |
31/2010/TT-BNNPTNT
|
|
| 72 |
Quản lý chất thải Hết hiệu lực
| là hoạt động phân loại, thu gom, vận chuyển, giảm thiểu, tái sử dụng, tái chế, xử lý, tiêu hủy, thải loại chất thải. |
52/2005/QH11
|
|
| 73 |
Quản lý Chất thải công nghiệp
| là các hoạt động kiểm soát Chất thải công nghiệp trong suốt quá trình từ phát sinh đến thu gom, vận chuyển, quá cảnh, lưu giữ, xử lý và tiêu hủy. |
152/2004/QĐ-UB
|
|
| 74 |
Quản lý chất thải nguy hại Hết hiệu lực
| là các hoạt động liên quan đến việc phòng ngừa, giảm thiểu, phân định, phân loại, tái sử dụng trực tiếp, lưu giữ tạm thời, vận chuyển và xử lý CTNH. |
12/2011/TT-BTNMT
|
|
| 74 |
Quản lý chất thải nguy hại Hết hiệu lực
| là các hoạt động liên quan đến việc phòng ngừa, giảm thiểu, phân định, phân loại, tái sử dụng trực tiếp, lưu giữ tạm thời, vận chuyển và xử lý chất thải nguy hại |
63/2012/QĐ-UBND
|
Tỉnh Bình Dương
|
| 74 |
Quản lý chất thải nguy hại Hết hiệu lực
| Gồm các hoạt động liên quan đến việc phòng ngừa, giảm thiểu, phân loại, thu gom, vận chuyển, lưu giữ, xử lý (kể cả tái chế, thu hồi), tiêu huỷ chất thải nguy hại |
12/2006/TT-BTNMT
|
|
| 75 |
Quản lý chất thải rắn thông thường Hết hiệu lực
| Là các hoạt động kiểm soát chất thải trong suốt quá trình từ khi phát sinh, xử lý ban đầu đến thu gom, vận chuyển và xử lý cuối cùng |
130/2002/QĐ-UB
|
|
| 76 |
Quản lý chất thải y tế Hết hiệu lực
| Là hoạt động quản lý việc phân loại, xử lý ban đầu, thu gom, vận chuyển, lưu giữ, giảm thiểu, tái sử dụng, tái chế, xử lý, tiêu hủy chất thải y tế và kiểm tra, giám sát việc thực hiện |
43/2007/QĐ-BYT
|
|
| 77 |
Quản lý cơ sở dữ liệu lý lịch tư pháp Hết hiệu lực
| là tập hợp nhiệm vụ, quyền hạn của Trung tâm Lý lịch tư pháp quốc gia, Sở Tư pháp trong xây dựng, lưu trữ, bảo vệ cơ sở dữ liệu lý lịch tư pháp tại Trung tâm Lý lịch tư pháp quốc gia, Sở Tư pháp. |
06/2013/TT-BTP
|
|
| 78 |
Quản lý cơ sở hạ tầng kỹ thuật Hết hiệu lực
| Là quản lý quá trình thi công xây dựng, sử dụng, khai thác và vận hành các công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị |
14/2012/QĐ-UBND
|
Tỉnh Lào Cai
|
| 79 |
Quản lý công tác điều tra cơ bản ngành nông nghiệp và PTNT Hết hiệu lực
| Là toàn bộ hoạt động bao gồm: lựa chọn dự án điều tra cơ bản; thẩm định, phê duyệt Đề cương - Dự toán; tuyển chọn đơn vị tư vấn; kiểm tra giám sát quá trình điều tra cơ bản; thẩm định, nghiệm thu kết quả điều tra cơ bản; quyết toán kinh phí; quản lý và sử dụng kết quả điều tra cơ bản |
2239/QĐ-BNN-KH
|
|
| 80 |
Quản lý công tác quy hoạch phát triển công nghiệp Hết hiệu lực
| là toàn bộ hoạt động bao gồm: lập, phê duyệt, tổ chức thực hiện, phối hợp thực hiện, kiểm tra, giám sát, điều chỉnh các quy hoạch phát triển công nghiệp. |
55/2008/QĐ-BCT
|
|
| 81 |
Quản lý công tác quy hoạch phát triển thương mại Hết hiệu lực
| là toàn bộ các hoạt động bao gồm: lập, phê duyệt, tổ chức thực hiện, kiểm tra, giám sát, điều chỉnh, bổ sung các quy hoạch phát triển thương mại. |
17/2010/TT-BCT
|
|
| 82 |
Quản lý công trình giao thông Hết hiệu lực
| Là quản lý sau khi dự án, công trình giao thông được hoàn thành, nghiệm thu, bàn giao và đưa vào sử dụng |
11/2007/QĐ-UBND
|
Tỉnh Vĩnh Long
|
| 83 |
Quản lý danh mục đầu tư chứng khoán Hết hiệu lực
| là hoạt động quản lý vốn của khách hàng thông qua việc mua, bán và nắm giữ các chứng khoán vì quyền lợi của khách hàng. |
144/2003/NĐ-CP
|
|
| 83 |
Quản lý danh mục đầu tư chứng khoán Hết hiệu lực
| là việc công ty quản lý quỹ đầu tư chứng khoán thực hiện quản lý theo uỷ thác của từng nhà đầu tư trong mua, bán, nắm giữ chứng khoán. |
70/2006/QH11
|
|
| 85 |
Quản lý dịch hại tổng hợp
| Là một hệ thống điều khiển dịch hại bằng cách sử dụng hài hòa những biện pháp kỹ thuật một cách thích hợp trên cơ sở phân tích hệ sinh thái đồng ruộng một cách hợp lý để giữ cho chủng quần dịch hại luôn ở dưới ngưỡng gây hại kinh tế |
104/2009/QĐ-UBND
|
|
| 86 |
Quản lý độ cao chướng ngại vật hàng không Hết hiệu lực
| là tập hợp các công việc: thực hiện chấp thuận độ cao công trình, kiểm tra, giám sát, di dời các vật thể, công bố, thông báo độ cao các chướng ngại vật cho các cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan nhằm bảo đảm an toàn cho mọi hoạt động bay, hoạt động bình thường các trận địa quản lý, bảo vệ vùng trời. |
20/2009/NĐ-CP
|
|
| 87 |
Quản lý hồ sơ cán bộ công chức
| là hoạt động của cơ quan quản lý cán bộ, công chức bao gồm từ việc xác định mục tiêu, tổ chức thực hiện quản lý hồ sơ (thu thập các thông tin cơ bản nhất), phân tích và sử dụng dữ liệu của hồ sơ đến việc kiểm tra, giám sát quá trình của cán bộ, công chức để phục vụ cho công tác bố trí, sử dụng và quản lý cán bộ, công chức bảo đảm hiệu quả. |
336/QĐ-TANDTC
|
|
| 88 |
Quản lý hồ sơ điện tử Hết hiệu lực
| là việc tạo lập, sửa đổi nội dung, thay đổi trạng thái hồ sơ điện tử |
01/2014/QĐ-UBND
|
|
| 89 |
Quản lý khoáng sản Hết hiệu lực
| Là việc đề ra mục tiêu và biện pháp, tổ chức thực hiện trong bảo vệ, hoạt động khoáng sản nhằm đạt hiệu quả cao về kinh tế xã hội, phát triển bền vững môi trường |
111/2006/QĐ-UBND
|
|
| 90 |
Quản lý không gian xây dựng ngầm đô thị
| bao gồm việc quy hoạch không gian xây dựng ngầm và các hoạt động liên quan đến xây dựng công trình ngầm đô thị. |
39/2010/NĐ-CP
|
|
| 91 |
Quản lý nghĩa trang Hết hiệu lực
| là việc thực hiện các nội dung theo quy chế quản lý đã được phê duyệt. |
14/2010/QĐ-UBND
|
|
| 92 |
Quản lý người sau cai nghiện tại nơi cư trú Hết hiệu lực
| Là việc các cơ quan chức năng của Ủy ban nhân dân quận, huyện và phường, xã, thị trấn tổ chức quản lý, giáo dục, hướng dẫn, giúp đỡ người sau cai nghiện phòng, chống tái nghiện; hỗ trợ học nghề, tìm việc làm và tham gia các hoạt động xã hội để hòa nhập cộng đồng cho người sau cai nghiện tại nơi cư trú |
10/2013/QĐ-UBND
|
|
| 93 |
Quản lý nguy cơ
| là quá trình cân nhắc các phương án chính sách dựa trên kết quả của đánh giá nguy cơ, lựa chọn và thực hiện biện pháp kiểm soát phù hợp. |
02/2013/TT-BNNPTNT
|
|
| 95 |
Quản lý nhà nước trong lĩnh vực an ninh trật tự Hết hiệu lực
| Là quản lý nhà nước về bảo vệ an ninh quốc gia, giữ gìn trật tự, an toàn xã hội thuộc thẩm quyền của Bộ Công an. |
91/2013/NĐ-CP
|
|
| 96 |
Quản lý nhà nước trong lĩnh vực quốc phòng Hết hiệu lực
| là quản lý của Bộ Quốc phòng trong các lĩnh vực: Bảo vệ biên giới, vùng biển, đảo, quần đảo, vùng trời quốc gia; xây dựng khu vực phòng thủ; phòng thủ dân sự; công nghiệp quốc phòng; quản lý, bảo vệ công trình quốc phòng, khu quân sự, đất quốc phòng và môi trường có liên quan đến hoạt động quốc phòng; cơ yếu; hoạt động đối ngoại trong phạm vi quản lý của Bộ; các dịch vụ công và các lĩnh vực quản lý khác theo quy định của pháp luật. |
220/2013/NĐ-CP
|
|
| 97 |
Quản lý nhà nước về an toàn bức xạ, hạt nhân
| Là hoạt động của các cơ quan nhà nước thực hiện các biện pháp hành chính, kỹ thuật quản lý các cơ sở bức xạ, nguồn bức xạ, công việc bức xạ nhằm đảm bảo an toàn và kiểm soát bức xạ trong phạm vi cả nước |
3402/2007/QĐ-UBND
|
Tỉnh Hải Dương
|
| 98 |
Quản lý nhà nước về chất lượng công trình xây dựng Hết hiệu lực
| Là tổng hợp những hoạt động của cơ quan có chức năng quản lý nhà nước về xây dựng, thông qua các biện pháp hoạt động như hướng dẫn, kiểm tra việc đảm bảo chất lượng và cải tiến chất lượng công trình |
21/2011/QĐ-UBND
|
Tỉnh Hà Tĩnh
|
| 99 |
Quản lý nhà nước về chất lượng sản phẩm, hàng hoá
| Là hoạt động của các cơ quan quản lý nhà nước nhằm định hướng, phát triển, nâng cao và kiểm soát chất lượng sản phẩm, hàng hoá đáp ứng các mục tiêu kinh tế - xã hội trong từng thời kỳ cụ thể |
08/2006/QĐ-UBND
|
Tỉnh Hà Nam
|
| 100 |
Quản lý nhà nước về chất lượng sản phẩm, hàng hóa Hết hiệu lực
| là hoạt động của các cơ quan quản lý nhà nước nhằm định hướng phát triển, nâng cao và kiểm soát chất lượng sản phẩm, hàng hoá đáp ứng các mục tiêu kinh tế - xã hội trong từng thời kỳ. |
179/2004/NĐ-CP
|
|