| 651 |
Thành viên hợp danh Hết hiệu lực
| là thành viên chịu trách nhiệm bằng toàn bộ tài sản của mình về các nghĩa vụ của công ty hợp danh. |
60/2005/QH11
|
|
| 652 |
Thành viên lãnh đạo
| của tổ chức, cơ quan, đơn vị ở Trung ương là uỷ viên đảng đoàn, ban cán sự đảng, lãnh đạo ban, ngành... Ở địa phương là uỷ viên thường vụ tỉnh uỷ, thành uỷ, uỷ viên đảng đoàn, ban cán sự đảng, lãnh đạo ban, sở, ngành, mặt trận, đoàn thể.. |
286-QĐ/TW
|
|
| 652 |
Thành viên lãnh đạo Hết hiệu lực
| ở Tòa án nhân dân tối cao là Chánh án, Phó Chánh án Tòa án nhân dân tối cao; ở Tòa án nhân dân cấp tỉnh là Chánh án, Phó Chánh án Tòa án nhân dân cấp tỉnh; ở Tòa án nhân dân cấp huyện là Chánh án, Phó Chánh án Tòa án nhân dân cấp huyện |
2927/QĐ-TANDTC
|
|
| 653 |
Thành viên lãnh đạo của cơ quan, đơn vị Hết hiệu lực
| Là: Giám đốc, Phó Giám đốc sở và tương đương; Chủ tịch, Phó Chủ tịch UBND huyện, thành phố; Chủ tịch, Phó Chủ tịch UBND xã, phường, thị trấn |
213/2010/QĐ-UBND
|
Tỉnh Bắc Giang
|
| 654 |
Thành viên lập quỹ Hết hiệu lực
| Là công ty chứng khoán, có nghiệp vụ môi giới và tự doanh, ngân hàng lưu ký đã ký hợp đồng lập quỹ ETF với công ty quản lý quỹ |
229/2012/TT-BTC
|
|
| 656 |
Thành viên lưu ký Hết hiệu lực
| các công ty chứng khoán, ngân hàng thương mại được Ủy ban Chứng khoán Nhà nước cấp giấy chứng nhận đăng ký hoạt động lưu ký và đã đăng ký làm thành viên của Trung tâm Lưu ký Chứng khoán. |
213/2012/TT-BTC
|
|
| 657 |
Thành viên lưu ký chứng khoán Hết hiệu lực
| là công ty chứng khoán, ngân hàng thương mại Nhà nước, ngân hàng thương mại cổ phần, ngân hàng liên doanh, chi nhánh ngân hàng nước ngoài được Uỷ ban Chứng khoán Nhà nước (UBCKNN) cấp Giấy phép lưu ký để cung cấp dịch vụ đăng ký, lưu ký, bù trừ và thanh toán chứng khoán đã đăng ký làm thành viên lưu ký tại Trung tâm Giao dịch chứng khoán (TTGDCK). |
60/2004/QĐ-BTC
|
|
| 658 |
Thành viên sáng lập Hết hiệu lực
| là người góp vốn, tham gia xây dựng, thông qua và ký tên vào bản Điều lệ đầu tiên của công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty hợp danh. |
60/2005/QH11
|
|
| 658 |
Thành viên sáng lập Hết hiệu lực
| Là người tham gia trực tiếp đề xuất, chuẩn bị thành lập trường ngay từ thời gian đầu thành lập; tham gia xây dựng và thông qua Quy chế tổ chức và hoạt động đầu tiên của nhà trường và có số vốn góp đáp ứng quy định của trường |
39/2012/TT-BGDĐT
|
|
| 658 |
Thành viên sáng lập Hết hiệu lực
| Là thành viên (cá nhân, tổ chức) góp vốn, tham gia xây dựng, thông qua và ký tên vào bản Điều lệ đầu tiên của tổ chức tài chính quy mô nhỏ |
02/2008/TT-NHNN
|
|
| 658 |
Thành viên sáng lập Hết hiệu lực
| Là thành viên góp vốn tham gia xây dựng, thông qua và ký tên vào bản điều lệ tổ chức và hoạt động đầu tiên của ngân hàng liên doanh, ngân hàng 100% vốn nước ngoài |
40/2011/TT-NHNN
|
|
| 658 |
Thành viên sáng lập Hết hiệu lực
| Là các tổ chức, cá nhân tham gia thông qua điều lệ đầu tiên của Công ty cho thuê tài chính |
06/2005/TT-NHNN
|
|
| 659 |
Thành viên sử dụng
| là Thành viên mà chính phủ hoặc bất kỳ cơ quan chính phủ nào ký hợp đồng hoặc uỷ quyền sử dụng các hoạt động giám định hàng hóa. |
209/WTO/VB
|
|
| 661 |
Thành viên tham gia thị trường điện Hết hiệu lực
| là các đơn vị tham gia vào các hoạt động giao dịch hoặc cung cấp dịch vụ trên thị trường điện, quy định tại Điều 2 Thông tư này. |
03/2013/TT-BCT
|
|
| 661 |
Thành viên tham gia thị trường điện Hết hiệu lực
| là đơn vị tham gia vào các hoạt động giao dịch hoặc cung cấp dịch vụ trên thị trường điện. |
86/QĐ-ĐTĐL
|
|
| 662 |
Thành viên thị trường điện Hết hiệu lực
| Là đơn vị tham gia vào các hoạt động giao dịch hoặc cung cấp dịch vụ trên thị trường điện quy định tại Điều 2 Thông tư 18/2010/TT-BCT |
18/2012/TT-BCT
|
|
| 663 |
Thành viên Tổ đoàn kết Hết hiệu lực
| Là chủ sở hữu con tàu hoặc thuyền trưởng - người được chủ sở hữu con tàu ủy nhiệm sẽ thay mặt các thuyền viên trên tàu tham gia các hoạt động của Tổ đoàn kết |
47/2010/QĐ-UBND
|
Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
|
| 664 |
Thành viên trên tàu quân sự nước ngoài Hết hiệu lực
| là Trưởng đoàn (nếu có), Thuyền trưởng, thủy thủ và những người khác cùng đi trên tàu. |
104/2012/NĐ-CP
|
|
| 665 |
Thành viên trực tiếp Hết hiệu lực
| Là đơn vị thuộc hệ thống Ngân hàng Nhà nước hoặc tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán được Ban điều hành Hệ thống thanh toán điện tử liên ngân hàng cho phép kết nối trực tiếp tham gia Hệ thống Thanh toán điện tử liên ngân hàng |
23/2010/TT-NHNN
|
|
| 666 |
Tháo khô mỏ lộ thiên (mine dewatering)
| Là làm khô đáy mỏ, tạo điều kiện thuận lợi cho các thiết bị hoạt động. Tháo khô mỏ bằng hệ thống thoát nước tự chảy, thoát nước cưỡng bức và các lỗ khoan hạ thấp mực nước ngầm |
20/2009/TT-BCT
|
|
| 667 |
Thao tác trình bày Hết hiệu lực
| Là cách thức được áp dụng để xử lý việc trình bày dữ liệu địa lý cho một trường hợp cụ thể |
02/2012/TT-BTNMT
|
|
| 669 |
Tháp cắt áp
| Là nơi khống chế áp lực nước tối đa đầu mạng lưới để bảo vệ an toàn mạng lưới cấp nước, phòng chống trường hợp áp lực nước trên mạng lưới tăng đột ngột |
20/2007/QĐ-UBND
|
|
| 670 |
Tháp cầu
| là kết cấu có nhiệm vụ đỡ cáp chủ trên đỉnh cột tháp. Tháp cầu được xây dựng theo dạng khung cổng bằng thép hay bê tông cốt thép (BTCT) bên trên mố hoặc trụ bờ. |
11/2014/TT-BGTVT
|
|
| 671 |
Tháp điều áp Hết hiệu lực
| Là nơi điều áp nước để bảo vệ an toàn mạng lưới cấp nước |
146/2003/QĐ-UB
|
|
| 672 |
Thất thoát do xe ngấm nóng (Hot soak losses)
| Là Khi HC bay hơi từ hệ thống nhiên liệu của xe đỗ sau khi đã chạy được một khoảng thời gian (công thức hóa học giả thiết là C1H2,20) |
31/2009/TT-BGTVT
|
|
| 673 |
Thất thoát từ thùng nhiên liệu (Tank breathing losses)
| Là Khí HC bay hơi từ thùng nhiên liệu do sự thay đổi nhiệt độ ở bên trong thùng (công thức hóa học giả thiết là C1H2,33) |
31/2009/TT-BGTVT
|
|
| 676 |
Thấu chi Hết hiệu lực
| là việc người sử dụng dịch vụ thanh toán chi vượt số tiền mình có trên tài khoản thanh toán khi sử dụng dịch vụ thanh toán. |
64/2001/NĐ-CP
|
|
| 677 |
Thấu chi trong thanh toán điện tử liên ngân hàng Hết hiệu lực
| là việc các ngân hàng được chi vượt số dư có trên tài khoản tiền gửi thanh toán của mình mở tại Sở Giao dịch - Ngân hàng Nhà nước Việt Nam trong ngày thanh toán. |
04/2007/QĐ-NHNN
|
|
| 678 |
Thầu chính Hết hiệu lực
| là nhà thầu trực tiếp ký kết hợp đồng với chủ đầu tư nhận thầu thực hiện công việc chính của công trình. Thầu chính có thể là: thầu chính thiết kế, thầu chính cung cấp thiết bị công nghệ, thầu chính xây lắp. |
19/2003/QĐ-BXD
|
|
| 679 |
Thầu phụ Hết hiệu lực
| là nhà thầu ký kết hợp đồng với thầu chính hoặc tổng thầu nhận thầu thực hiện một phần công việc của thầu chính hoặc tổng thầu. |
19/2003/QĐ-BXD
|
|
| 680 |
Thay cát kênh xăm
| Do cát ở đồng muối bị nén chặt có mức độ thẩm thấu thấp (Quá chặt), năng suất muối quá thấp cần phải được thay cát lọc. Khối lượng cát được thay thế 23 - 25 m3 trên một đơn vị sản xuất muối (500 m2). |
518/HD.LS-TC-NN&PTNT
|
Tỉnh Nghệ An
|
| 681 |
Thay cát lọc muối
| Do cát ở đồng muối bị nén chặt có mức độ thẩm thấu thấp (Quá chặt), năng suất muối quá thấp cần phải được thay cát lọc. Khối lượng cát được thay thế 23 - 25 m3 trên một đơn vị sản xuất muối (500 m2) |
518/HD.LS-TC-NN&PTNT
|
Tỉnh Nghệ An
|
| 682 |
Thay đổi Hết hiệu lực
| là bất cứ sự khác biệt nào đối với thuốc và nguyên liệu làm thuốc đã được cấp số đăng ký bao gồm thay đổi công thức, phương pháp sản xuất, địa điểm sản xuất, tiêu chuẩn thành phẩm hoặc nguyên liệu, bao gói, nhãn thuốc và thông tin sản phẩm |
22/2009/TT-BYT
|
|
| 683 |
Thay đổi chức danh nghề nghiệp Hết hiệu lực
| là việc viên chức được bổ nhiệm một chức danh nghề nghiệp khác phù hợp với chuyên môn, nghiệp vụ của vị trí việc làm đang đảm nhiệm. |
29/2012/NĐ-CP
|
|
| 684 |
Thay đổi cơ bản Hết hiệu lực
| là việc một hàng hoá được biến đổi qua một quá trình sản xuất, để hình thành một vật phẩm thương mại mới, khác biệt về hình dạng, tính năng, đặc điểm cơ bản, hoặc mục đích sử dụng so với hàng hoá ban đầu. |
19/2006/NĐ-CP
|
|
| 685 |
Thay đổi dự trữ ngoại hối Nhà nước chính thức
| là sự tăng hoặc giảm dự trữ ngoại hối Nhà nước chính thức do giao dịch tạo ra trong kỳ báo cáo |
16/2014/NĐ-CP
|
|
| 686 |
Thay đổi hệ thống
| Là thay đổi một phần hoặc toàn bộ kết cấu của các hệ thống nguyên thủy bằng một phần hoặc toàn bộ hệ thống khác có tính năng kỹ thuật tương đương |
16/2012/TT-BCA
|
|
| 687 |
Thay đổi lớn Hết hiệu lực
| là các thay đổi có thể làm ảnh hưởng đến một trong các yếu tố sau đây của một thuốc đã được cấp số đăng ký lưu hành:
a) Chỉ định;
b) Đường dùng;
c) Nồng độ, hàm lượng;
d) Các thay đổi không phải là thay đổi nhỏ |
22/2009/TT-BYT
|
|
| 689 |
Thay đổi nhỏ Hết hiệu lực
| các thay đổi không làm ảnh hưởng đến một trong các yếu tố sau đây của một thuốc đã được cấp số đăng ký lưu hành:
a) Chỉ định;
b) Đường dùng;
c) Nồng độ, hàm lượng;
d) Liều dùng;
đ) Hoạt chất. |
22/2009/TT-BYT
|
|
| 690 |
Thay đổi quy mô và phạm vi hoạt động cơ sở bức xạ Hết hiệu lực
| là việc thay đổi vị trí nguồn bức xạ lắp đặt cố định, thay đổi giới hạn vận hành so với quy định trong giấy phép, thay đổi thông số kỹ thuật của thiết bị bức xạ có ảnh hưởng đến an toàn hoặc thay đổi cấu trúc hệ thống đảm bảo an toàn bức xạ. |
08/2010/TT-BKHCN
|
|
| 690 |
Thay đổi quy mô và phạm vi hoạt động cơ sở bức xạ Hết hiệu lực
| Là việc thay đổi vị trí nguồn bức xạ lắp đặt cố định, thay đổi giới hạn vận hành so với quy định trong giấy phép, thay đổi thông số kỹ thuật của thiết bị bức xạ có ảnh hưởng đến an toàn hoặc thay đổi cấu trúc hệ thống đảm bảo an toàn bức xạ |
1550/2011/QĐ-UBND
|
Tỉnh Cao Bằng
|
| 691 |
Thay đổi thông số kỹ thuật chủ yếu của phương tiện giao thông đường sắt Hết hiệu lực
| bao gồm:
a) Đối với đầu máy: khi thay đổi động cơ khác kiểu loại, thay đổi công suất động cơ, thay đổi kiểu truyền động, thay đổi khổ đường;
b) Đối với toa xe: khi thay đổi tính năng sử dụng, thay đổi tải trọng, thay đổi khổ đường;
c) Đối với phương tiện chuyên dùng đường sắt: khi thay đổi tính năng sử dụng; thay đổi khổ đường. |
01/2013/TT-BGTVT
|
|
| 692 |
Thay đổi tính năng kỹ thuật của phương tiện Hết hiệu lực
| là việc thay đổi kết cấu, kích thước, công suất, trọng tải hoặc công dụng của phương tiện. |
21/2011/TT-BGTVT
|
|
| 692 |
Thay đổi tính năng kỹ thuật của phương tiện Hết hiệu lực
| Là việc thay đổi kết cấu, kích thước, công suất, trọng tải hoặc công dụng của phương tiện |
15/2008/QĐ-BGTVT
|
|
| 693 |
Thay đổi tính năng sử dụng
| Là thay đổi công dụng nguyên thủy của xe cơ giới |
16/2012/TT-BCA
|
|
| 694 |
Thay đổi tổng thành
| Là thay đổi tổng thành nguyên thủy bằng tổng thành khác có tính năng kỹ thuật tương đương |
16/2012/TT-BCA
|
|
| 695 |
Thầy thuốc Hết hiệu lực
| Gồm bác sỹ y khoa; dược sỹ; y sỹ, y tá, điều dưỡng viên, kỹ thuật viên y, dược, hộ sinh có trình độ trung cấp chuyên ngành y, dược trở lên |
30/2011/TT-BYT
|
|
| 695 |
Thầy thuốc Hết hiệu lực
| là các bác sỹ, y sỹ, dược sỹ đại học, dược sỹ trung học, điều dưỡng, lương y, lương dược, người có đủ trình độ chuyên môn khám chữa bệnh bằng y học cổ truyền, người có bài thuốc gia truyền. |
1488/QĐ-BYT
|
|
| 696 |
Thầy thuốc làm công tác đào tạo Hết hiệu lực
| là những giảng viên giảng dạy về y, dược cổ truyền của Học viện, trường đại học, trường Cao đẳng, trường Trung học Y, Dược trong hệ thống đào tạo công lập, ngoài công lập. |
1488/QĐ-BYT
|
|
| 697 |
Thầy thuốc làm công tác nghiên cứu khoa học Hết hiệu lực
| là những người làm công tác nghiên cứu kế thừa, nghiên cứu ứng dụng, nghiên cứu phát triển y dược cổ truyền hoặc nghiên cứu kết hợp y dược cổ truyền với y dược hiện đại. |
1488/QĐ-BYT
|
|
| 698 |
Thầy thuốc làm công tác nghiên cứu y, dược Hết hiệu lực
| Là thầy thuốc trực tiếp làm công tác nghiên cứu tại các bộ phận nghiên cứu y, dược của các đơn vị chuyên môn kỹ thuật y tế hoặc tại các labo kiểm nghiệm, sinh hoá của các đơn vị có chức năng nghiên cứu y, dược trong ngành y tế |
30/2011/TT-BYT
|
|
| 698 |
Thầy thuốc làm công tác nghiên cứu y, dược Hết hiệu lực
| là thầy thuốc trực tiếp làm công tác nghiên cứu tại các bộ phận nghiên cứu y, dược của các đơn vị chuyên môn kỹ thuật y tế hoặc tại các labo kiểm nghiệm, sinh hoá của các đơn vị có chức năng nghiên cứu y, dược trong ngành y tế |
09/2007/TT-BYT
|
|
| 699 |
Thầy thuốc làm công tác sản xuất dược phẩm Hết hiệu lực
| Là những thầy thuốc trực tiếp tham gia vào một hoặc các công đoạn của quá trình sản xuất dược phẩm (nghiên cứu, pha chế, kiểm nghiệm, kiểm tra, đứng máy sản xuất, đóng gói sản phẩm hoặc các công đoạn khác từ khâu nghiên cứu đến khâu đóng gói sản phẩm) tại các cơ sở sản xuất dược phẩm |
30/2011/TT-BYT
|
|
| 700 |
Thầy thuốc, nhân viên y tế Hết hiệu lực
| Là những người có bằng cấp chuyên môn về y tế bao gồm bác sĩ, y sĩ, điều dưỡng viên, nữ hộ sinh làm việc tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh |
21/2006/NĐ-CP
|
|