| 551 |
Thẩm tra an toàn giao thông đường bộ Hết hiệu lực
| Là việc Tổ chức tư vấn tiến hành nghiên cứu, phân tích các tài liệu có liên quan (Báo cáo đầu tư xây dựng công trình, thiết kế cơ sở, thiết kế kỹ thuật, thiết kế bản vẽ thi công, Báo cáo Kinh tế - Kỹ thuật xây dựng công trình, hồ sơ hoàn công công trình, hồ sơ quản lý tuyến đường, hồ sơ các vụ tai nạn giao thông) và tiến hành kiểm tra hiện trường để phát hiện các khả năng tiềm ẩn tai nạn giao thông hoặc đánh giá nguyên nhân gây tai nạn giao thông và đề xuất giải pháp khắc phục nhằm bảo đảm giao thông trên tuyến an toàn, thông suố |
16/2012/TT-BGTVT
|
|
| 551 |
Thẩm tra an toàn giao thông đường bộ Hết hiệu lực
| Là việc Tổ chức tư vấn tiến hành nghiên cứu, phân tích các tài liệu có liên quan (Báo cáo đầu tư xây dựng công trình, thiết kế cơ sở, thiết kế kỹ thuật, thiết kế bản vẽ thi công, Báo cáo Kinh tế - Kỹ thuật xây dựng công trình, hồ sơ hoàn công công trình, hồ sơ quản lý tuyến đường, hồ sơ các vụ tai nạn giao thông) và tiến hành kiểm tra hiện trường để phát hiện các khả năng tiềm ẩn tai nạn giao thông hoặc đánh giá nguyên nhân gây tai nạn giao thông và đề xuất giải pháp khắc phục nhằm bảo đảm giao thông trên tuyến an toàn, thông suốt |
16/2012/TT-BGTVT
|
|
| 552 |
Thẩm tra công nghệ các dự án đầu tư Hết hiệu lực
| Là quá trình xem xét, đánh giá công nghệ của dự án; các sản phẩm do công nghệ tạo ra, thị trường sản phẩm; thiết bị trong dây chuyền công nghệ; nguyên, nhiên vật liệu, linh kiện, phụ tùng cho sản xuất; hiệu quả của dự án và những vấn đề khác có liên quan để kiến nghị việc phê duyệt dự án đầu tư. |
112/2010/QĐ-UBND
|
Tỉnh Bắc Giang
|
| 554 |
Thẩm tra thiết kế Hết hiệu lực
| là công việc kiểm tra lại thiết kế của tổ chức tư vấn xây dựng thực hiện theo các yêu cầu của chủ đầu tư đối với thiết kế công trình do một tổ chức tư vấn thiết kế khác lập. |
18/2003/QĐ-BXD
|
|
| 555 |
Thẩm tra viên an toàn giao thông đường bộ Hết hiệu lực
| Là người được đào tạo và được cấp Chứng chỉ thẩm tra viên an toàn giao thông đường bộ |
16/2012/TT-BGTVT
|
|
| 556 |
Tham vấn
| Là tổ chức lấy ý kiến nhân dân, các ngành, các cấp,… về những vấn đề quan trọng, liên quan đến nhiều người, nhiều đối tượng bằng các hình thức phù hợp, nhằm thu thập thông tin cần thiết từ nhiều nguồn, nhiều đối tượng khác nhau; phục vụ cho việc xem xét, quyết định ban hành chính sách mới hoặc giám sát việc thực hiện Nghị quyết đã ban hành |
35/NQ-HĐND
|
Tỉnh Bạc Liêu
|
| 558 |
Thẩm xét hồ sơ đăng ký sản phẩm mới
| là việc xem xét hồ sơ, tài liệu kỹ thuật của doanh nghiệp sản xuất, nhập khẩu nhằm xác định sự đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ đăng ký, tính khoa học và xác thực của các bằng chứng chứng minh sản phẩm mới bảo đảm chất lượng, an toàn, sức khỏe, môi trường |
22/2009/TT-BKHCN
|
|
| 559 |
Than Hết hiệu lực
| là khoáng sản rắn, có nguồn gốc trầm tích, được hình thành trong quá trình than hoá (carbon hoá) các tàn dư thực vật, có thành phần là các chất hữu cơ, các chất khoáng và độ ẩm. |
25/2007/QĐ-BTNMT
|
|
| 559 |
Than Hết hiệu lực
| là mặt hàng kinh doanh có điều kiện theo quy định tại Điều 7 Nghị định số 59/2006/NĐ-CP ngày 12 tháng 06 năm 2006 của Chính phủ quy định chi tiết Luật Thương mại về hàng hóa, dịch vụ cấm kinh doanh, hạn chế kinh doanh và kinh doanh có điều kiện, bao gồm tất cả các loại than hoá thạch và than có nguồn gốc hoá thạch dưới dạng nguyên khai hoặc đã qua chế biến |
04/2007/TT-BCT
|
|
| 560 |
Than chất lượng thấp được quản lý xuất khẩu theo Quy chế xuất khẩu than chất lượng thấp qua khu chuyển tải Vạn Gia, tỉnh Quảng Ninh
| Là than có độ tro ³ 39,5% và/ hoặc trị số toả nhiệt toàn phần khô £ 4600 cal/g |
1517/QĐ-BCT
|
|
| 561 |
Than có nguồn gốc hợp pháp Hết hiệu lực
| là than được khai thác, chế biến bởi tổ chức, cá nhân có giấy phép khai thác, giấy phép khai thác tận thu, giấy phép chế biến than do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp theo quy định của Luật Khoáng sản năm 1996 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Khoáng sản năm 2005 và các văn bản hướng dẫn thi hành Luật Khoáng sản năm 1996 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Khoáng sản năm 2005; than được nhập khẩu hợp pháp; than bị tịch thu do phạm pháp và được phát mại theo quy định của pháp luật |
04/2007/TT-BCT
|
|
| 561 |
Than có nguồn gốc hợp pháp Hết hiệu lực
| Là than có xuất xứ thuộc một trong các trường hợp sau:
a) Được khai thác hoặc tận thu từ các mỏ, điểm mỏ, bãi thải có Giấy phép khai thác, Giấy phép khai thác tận thu do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp, còn hiệu lực;
b) Được nhập khẩu hợp pháp;
c) Do cơ quan nhà nước có thẩm quyền tịch thu và phát mại;
d) Được chế biến theo Giấy chứng nhận đầu tư chế biến than tại cơ sở chế biến có Hợp đồng mua than ký trực tiếp với doanh nghiệp có nguồn than quy định tại các điểm a, b, c của khoản này.
Than nhập khẩu được xem là hợp pháp khi có Tờ khai hàng hóa than nhập khẩu có xác nhận của Hải quan cửa khẩu (bản sao có chứng thực theo quy định).
Đối với nguồn than tịch thu, phát mại, phải có các chứng từ sau: Hóa đơn bán tài sản tịch thu, sung công quỹ, Phiếu xuất kho, Biên bản bàn giao tài sản vi phạm hành chính bị tịch thu bán đấu giá (bản sao có chứng thực theo quy định). |
14/2013/TT-BCT
|
|
| 562 |
Than cốc Hết hiệu lực
| là loại than được luyện chủ yếu từ nguyên liệu than mỡ trong điều kiện yếm khí |
03/2014/TT-BCT
|
|
| 563 |
Than đá Hết hiệu lực
| còn được gọi là than bitum là than biến chất trung bình, đặc trưng bởi sự carbon hoá đến mức trong chúng không còn vật chất acid, thường có khả năng thiêu kết. |
25/2007/QĐ-BTNMT
|
|
| 564 |
Than nâu Hết hiệu lực
| gồm lignit và á bitum, là than biến chất thấp có thành phần acid và màu nâu, được tạo thành chủ yếu từ vật chất mùn và bitum. |
25/2007/QĐ-BTNMT
|
|
| 565 |
Thân nhân người có công Hết hiệu lực
| là cha đẻ, mẹ đẻ; vợ hoặc chồng; con (con đẻ, con nuôi). Thân nhân liệt sĩ còn là người có công nuôi dưỡng liệt sĩ. |
31/2013/NĐ-CP
|
|
| 566 |
Thân ô tô Hết hiệu lực
| Là toàn bộ khung, vỏ và sàn ô tô |
115/2004/QĐ-BCN
|
|
| 567 |
Than theo Tiêu chuẩn cơ sở Hết hiệu lực
| Là than đạt tiêu chuẩn chất lượng do Tập đoàn Công nghiệp Than-Khoáng sản Việt Nam xây dựng và ban hành |
29/2008/QĐ-BCT
|
|
| 568 |
Than theo Tiêu chuẩn Việt Nam Hết hiệu lực
| Là than đạt tiêu chuẩn chất lượng do cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành |
29/2008/QĐ-BCT
|
|
| 569 |
Than thiêu kết Hết hiệu lực
| Là sản phẩm của quá trình đốt yếm khí nguyên liệu gáo dừa, gỗ các loại; chất lượng sản phẩm chưa thành than hoạt tính |
05/2009/QĐ-UBND
|
Tỉnh Bến Tre
|
| 570 |
Thân thịt Hết hiệu lực
| là thân của động vật sau giết mổ đã lấy tiết, cắt bỏ phủ tạng các cơ quan sinh dục, đường tiết niệu. |
48/2005/QĐ-BNN
|
|
| 571 |
Thân thịt, nửa thân thịt
| gồm toàn bộ cơ thể của một động vật giết mổ sau khi cắt tiết, cạo (vặt) lông hoặc lột da, moi ruột, cắt bỏ (hoặc không cắt bỏ) các chi, đầu, đuôi. Thân thịt có thể để nguyên hoặc xẻ làm đôi theo đường xương sống |
66/2009/TT-BNNPTNT
|
|
| 572 |
Than trôi nổi Hết hiệu lực
| Là than do mưa, lũ xói mòn, cuốn trôi từ các điểm lộ vỉa, khu vực khai thác, bãi thải, kho chứa than, điểm tập kết-trung chuyển than…, theo dòng chảy của các sông, suối, lạch, rãnh… trôi ra ngoài ranh giới quản lý, bảo vệ của các doanh nghiệp thuộc Tập đoàn Công nghiệp Than-Khoáng sản Việt Nam; than rơi vãi trên các tuyến đường vận chuyển than nằm ngoài ranh giới mỏ; do các tổ chức, cá nhân thu gom được |
29/2008/QĐ-BCT
|
|
| 573 |
Thăng cấp bậc quân hàm sĩ quan
| là quyết định đề bạt sĩ quan lên cấp bậc quân hàm cao hơn |
16/1999/QH10
|
|
| 574 |
Thăng hạng chức danh nghề nghiệp Hết hiệu lực
| là việc viên chức được bổ nhiệm giữ chức danh nghề nghiệp ở hạng cao hơn trong cùng một ngành, lĩnh vực. |
29/2012/NĐ-CP
|
|
| 575 |
Tháng hệ thống Hết hiệu lực
| Là công tác quản trị, điều hành hệ thống trong một tháng. |
58/2013/TT-BTNMT
|
|
| 577 |
Tháng M Hết hiệu lực
| là tháng hiện tại. |
07/QĐ-ĐTĐL
|
|
| 577 |
Tháng M Hết hiệu lực
| là tháng vận hành thực tế. |
14/QĐ-ĐTĐL
|
|
| 577 |
Tháng M Hết hiệu lực
| Là tháng vận hành thị trường điện hiện tại, được tính theo tháng dương lịch |
17/QĐ-ĐTĐL
|
|
| 578 |
Thặng số bán buôn
| là chi phí hợp lý và lợi nhuận hợp lý cho việc thực hiện toàn bộ khâu bán buôn. |
120/2004/NĐ-CP
|
|
| 579 |
Thặng số bán buôn tối đa toàn chặng
| là quy định về mức chênh lệch tối đa được phép của giá bán buôn thuốc cung ứng cho các cơ sở khám chữa bệnh của nhà nước so với giá trị gốc của thuốc. |
06/2013/TT-BYT
|
|
| 580 |
Thặng số bán lẻ
| là chi phí hợp lý và lợi nhuận hợp lý cho việc thực hiện khâu bán lẻ. |
120/2004/NĐ-CP
|
|
| 581 |
Tháng số liệu Hết hiệu lực
| Là công tác quản trị, điều hành thu thập, xử lý và lưu giữ hay phân phối số liệu KTTV, số liệu ra đa và ảnh vệ tinh, sản phẩm dự báo phục vụ dự báo |
58/2013/TT-BTNMT
|
|
| 582 |
Thanh khoản dự trữ ngoại hối nhà nước
| là khả năng sẵn sàng đáp ứng ngoại tệ và vàng phục vụ mục tiêu điều hành chính sách tiền tệ quốc gia, chính sách tỷ giá và vàng, can thiệp thị trường ngoại hối đảm bảo khả năng thanh toán quốc tế và đáp ứng các nhu cầu ngoại hối đột xuất, cấp bách của Nhà nước. |
50/2014/NĐ-CP
|
|
| 583 |
Thanh khoản hợp đồng gia công Hết hiệu lực
| Là việc doanh nghiệp lập các mẫu báo cáo thanh quyết toán các khoản thuế nhập khẩu phải nộp theo quy định sau khi kết thúc hợp đồng gia công, dựa trên lượng nguyên liệu, phụ liệu, vật tư nhập khẩu; lượng sản phẩm xuất khẩu theo định mức sử dụng nguyên liệu, phụ liệu, vật tư, định mức vật tư tiêu hao và tỷ lệ hao hụt đã được thỏa thuận tại hợp đồng gia công, để được khấu trừ khoản nợ thuế nhập khẩu đã được tạm miễn nộp khi nhập khẩu nguyên vật liệu để gia công sản phẩm xuất khẩu; đồng thời xử lý số nguyên liệu, phụ liệu, vật tư thừa, phế phẩm, phế liệu, máy móc thiết bị nhập khẩu phục vụ hợp đồng gia công theo thỏa thuận của hợp đồng gia công và phù hợp với luật pháp Việt Nam |
82/2006/QĐ-UBND
|
Tỉnh Đồng Nai
|
| 584 |
Thành lập doanh nghiệp Hết hiệu lực
| Bao gồm việc cấp giấy chứng nhận đầu tư, đăng ký kinh doanh (kể cả đăng ký hoạt động cho chi nhánh, Văn phòng đại diện), đăng ký thuế, cấp chứng nhận mẫu dấu của doanh nghiệp mới thành lập, doanh nghiệp tổ chức lại mà phải thực hiện các thủ tục nêu trên |
12/2009/QĐ-UBND
|
Tỉnh Gia Lai
|
| 585 |
Thành lập trạm Hết hiệu lực
| là xây dựng mới trạm và triển khai hoạt động quan trắc tại một địa điểm mà trước đây chưa có trạm hoặc có trạm nhưng đã giải thể. |
03/2006/QĐ-BTNMT
|
|
| 586 |
Thanh lọc tài liệu thư viện Hết hiệu lực
| là đưa ra khỏi kho sách những tài liệu không phù hợp với diện phục vụ của thư viện, thừa bản, lạc hậu về nội dung, bị hư hỏng không thể phục hồi, bị mất trong quá trình phục vụ người sử dụng thư viện để chuyển đổi mục đích sử dụng hoặc để thực hiện thanh lý tài sản thuộc thư viện. |
21/2012/TT-BVHTTDL
|
|
| 587 |
Thanh lý vũ khí, vật liệu nổ và công cụ hỗ trợ Hết hiệu lực
| Là việc loại bỏ để tiêu hủy vũ khí, vật liệu nổ và công cụ hỗ trợ đã tiếp nhận, thu gom. |
26/2012/NĐ-CP
|
|
| 588 |
Thanh niên của hộ nghèo Hết hiệu lực
| là thanh niên của hộ gia đình có mức thu nhập bình quân đầu người bằng hoặc dưới chuẩn nghèo theo quy định của Chính phủ. |
120/2007/NĐ-CP
|
|
| 589 |
Thanh niên sau cai nghiện ma tuý Hết hiệu lực
| là thanh niên đã cai nghiện ma tuý tại gia đình, cộng đồng hoặc các cơ sở cai nghiện ma tuý được cơ quan có thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận đã cai nghiện ma tuý. |
120/2007/NĐ-CP
|
|
| 590 |
Thanh niên sau cải tạo Hết hiệu lực
| là thanh niên đã được cơ quan, người có thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận chấp hành xong hình phạt tù, cải tạo không giam giữ và biện pháp giáo dục bắt buộc tại các cơ sở giáo dục, cơ sở chữa bệnh, trường giáo dưỡng. |
120/2007/NĐ-CP
|
|
| 591 |
Thành phẩm Hết hiệu lực
| Là thuốc đã trải qua tất cả các giai đoạn của quá trình sản xuất, bao gồm cả giai đoạn đóng gói |
2701/2001/QĐ-BYT
|
|
| 592 |
Thành phần Hết hiệu lực
| của hàng hoá là các nguyên liệu kể cả chất phụ gia dùng để sản xuất ra sản phẩm hàng hoá và tồn tại trong thành phẩm kể cả trường hợp hình thức nguyên liệu đã bị thay đổi. |
89/2006/NĐ-CP
|
|
| 593 |
Thành phần của hàng hoá Hết hiệu lực
| là các nguyên liệu kể cả chất phụ gia dùng để sản xuất ra sản phẩm hàng hoá và tồn tại trong thành phẩm kể cả trường hợp hình thức nguyên liệu đã bị thay đổi. |
89/2006/NĐ-CP
|
|
| 594 |
Thành phần định lượng Hết hiệu lực
| là lượng của mỗi loại nguyên liệu kể cả chất phụ gia dùng để sản xuất ra hàng hoá đó. |
89/2006/NĐ-CP
|
|
| 595 |
Thành phần kết cấu Hết hiệu lực
| Là những bộ phận chịu tải trọng làm việc an toàn của thiết bị nâng hàng kể cả chi tiết cố định và pu li cố định trên cơ cấu làm hàng và cầu xe |
11/2010/TT-BGTVT
|
|
| 596 |
Thành phần máu
| là một hoặc một số loại tế bào máu và hoặc huyết tương được lấy trực tiếp từ người hiến máu bằng gạn tách và được chống đông |
26/2013/TT-BYT
|
|
| 597 |
Thành phần môi trường Hết hiệu lực
| là yếu tố vật chất tạo thành môi trường như đất, nước, không khí, âm thanh, ánh sáng, sinh vật, hệ sinh thái và các hình thái vật chất khác. |
52/2005/QH11
|
|
| 598 |
Thành phần phụ tải điện Hết hiệu lực
| Là phụ tải điện được phân thành các nhóm trong cơ cấu tiêu thụ điện, bao gồm các thành phần Công Nghiệp-Xây dựng, Thương nghiệp-Khách sạn-Nhà hàng, Nông-Lâm-Thủy sản, Sinh hoạt dân dụng và Các hoạt động khác |
33/2011/TT-BCT
|
|
| 600 |
Thành phố Cao Lãnh Hết hiệu lực
| Là đất nằm trong phạm vi các phường, ấp 1 xã Mỹ Tân và đất trong phạm vi 100 mét liền kề với lộ (được tính từ chân taluy lộ trở vào) của các đường thuộc các xã đã có tên trong bảng Phụ lục 3 “Bảng giá đất ở đô thị” của thành phố Cao Lãnh |
35/2011/QĐ-UBND
|
Tỉnh Đồng Tháp
|
| 600 |
Thành phố Cao Lãnh Hết hiệu lực
| Đất nằm trong phạm vi các phường, ấp 1 xã Mỹ Tân và đất trong phạm vi 100 mét liền kề với lộ (được tính từ chân taluy lộ trở vào) của các đường thuộc các xã đã có tên trong bảng Phụ lục 3 “Bảng giá đất ở đô thị” của thành phố Cao Lãnh |
53/2008/QĐ-UBND
|
Tỉnh Đồng Tháp
|