| 1 |
C
| Giá trị của các thông số ô nhiễm quy định trong Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về môi trường QCVN 40:2011/BTNMT |
11/2012/QĐ-UBND
|
Tỉnh Đồng Tháp
|
| 2 |
C2 Hết hiệu lực
| Lá thuốc lá sấy khô cấp 2, vị bộ C |
24/2012/TT-BNNPTNT
|
|
| 3 |
CA Hết hiệu lực
| Là tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số cho cơ quan, tổ chức, cá nhân sử dụng trong các hoạt động công cộng. Hoạt động cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số công cộng là hoạt động kinh doanh có điều kiện theo quy định của pháp luật |
06/QĐ-VSD
|
|
| 4 |
Ca bệnh dịch tả lợn Hết hiệu lực
| Là các trường hợp lợn nhiễm vi rút dịch tả lợn và phát thành bệnh với các triệu chứng lâm sàng và bệnh tích mổ khám bộc lộ rõ, có thể phát hiện thấy bằng mắt thường |
04/2011/TT-BNNPTNT
|
|
| 5 |
Ca bệnh Niu-cát-xơn Hết hiệu lực
| Là các trường hợp gia cầm nhiễm vi rút Niu-cát-xơn và phát thành bệnh với các triệu chứng lâm sàng và bệnh tích mổ khám bộc lộ rõ, có thể phát hiện thấy bằng mắt thường |
05/2011/TT-BNNPTNT
|
|
| 6 |
Cá khô Hết hiệu lực
| Là sản phẩm cá nguyên con hoặc xẻ phanh, cắt khúc, xẻ thỏi, bỏ ruột, bỏ đầu và các bộ phận của cá được chế biến theo phương pháp ướp muối, có hoặc không tẩm ướp gia vị, phẩm màu và làm khô bằng cách phơi hoặc sấy |
53/2009/QĐ-UBND
|
Tỉnh An Giang
|
| 7 |
Cá nhân Hết hiệu lực
| Là công dân Việt Nam, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, người nước ngoài |
35/2011/QĐ-UBND
|
Tỉnh An Giang
|
| 7 |
Cá nhân Hết hiệu lực
| Là công dân Việt Nam hoặc công dân nước ngoài có năng lực hành vi dân sự, không trong thời gian bị tạm giam hoặc thi hành án theo quy định của pháp luật đang sinh sống tại Thành phố Hồ Chí Minh |
615/QĐ-UBND
|
|
| 7 |
Cá nhân
| là công dân Việt Nam, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, người nước ngoài có phản ánh, kiến nghị. |
20/2008/NĐ-CP
|
|
| 8 |
Cá nhân chủ nhiệm Hết hiệu lực
| là người trực tiếp tổ chức thực hiện dự án khuyến nông. Cá nhân chủ nhiệm là người thuộc Tổ chức chủ trì và mỗi cá nhân chỉ được chủ nhiệm không quá 2 dự án khuyến nông Trung ương tại một thời điểm. |
15/2013/TT-BNNPTNT
|
|
| 10 |
Cá nhân giám định tư pháp xây dựng Hết hiệu lực
| bao gồm: tổ chức giám định tư pháp xây dựng theo vụ việc và văn phòng giám định tư pháp xây dựng. |
04/2014/TT-BXD
|
|
| 11 |
Cá nhân hoạt động khoa học và công nghệ Hết hiệu lực
| Là người thực hiện hoạt động khoa học và công nghệ. |
29/2013/QH13
|
|
| 12 |
Cá nhân hoạt động thương mại
| là cá nhân tự mình hàng ngày thực hiện một, một số hoặc toàn bộ các hoạt động được pháp luật cho phép về mua bán hàng hóa, cung ứng dịch vụ và các hoạt động nhằm mục đích sinh lợi khác nhưng không thuộc đối tượng phải đăng ký kinh doanh theo quy định của pháp luật về đăng ký kinh doanh và không gọi là “thương nhân” theo quy định của Luật Thương mại. Cụ thể bao gồm những cá nhân thực hiện các hoạt động thương mại sau đây:
a) Buôn bán rong (buôn bán dạo) là các hoạt động mua, bán không có địa điểm cố định (mua rong, bán rong hoặc vừa mua rong vừa bán rong), bao gồm cả việc nhận sách báo, tạp chí, văn hóa phẩm của các thương nhân được phép kinh doanh các sản phẩm này theo quy định của pháp luật để bán rong;
b) Buôn bán vặt là hoạt động mua bán những vật dụng nhỏ lẻ có hoặc không có địa điểm cố định;
c) Bán quà vặt là hoạt động bán quà bánh, đồ ăn, nước uống (hàng nước) có hoặc không có địa điểm cố định;
d) Buôn chuyến là hoạt động mua hàng hóa từ nơi khác về theo từng chuyến để bán cho người mua buôn hoặc người bán lẻ;
đ) Thực hiện các dịch vụ: đánh giày, bán vé số, chữa khóa, sửa chữa xe, trông giữ xe, rửa xe, cắt tóc, vẽ tranh, chụp ảnh và các dịch vụ khác có hoặc không có địa điểm cố định;
e) Các hoạt động thương mại một cách độc lập, thường xuyên không phải đăng ký kinh doanh khác. |
39/2007/NĐ-CP
|
|
| 13 |
Cá nhân nước ngoài Hết hiệu lực
| Là người không có quốc tịch Việt Nam |
51/2009/NĐ-CP
|
|
| 14 |
Cá nhân sản xuất, kinh doanh hàng hoá, dịch vụ Hết hiệu lực
| Bao gồm: hộ cá thể và nhóm kinh doanh; hộ gia đình, cá nhân sản xuất nông nghiệp; cá nhân kinh doanh; cá nhân hành nghề độc lập; cá nhân có tài sản cho thuê; cá nhân nước ngoài kinh doanh có thu nhập phát sinh tại Việt Nam |
09/2003/QH11
|
|
| 15 |
Cá nhân thuộc cơ quan thực hiện chức năng thanh tra chuyên ngành Giao thông vận tải Hết hiệu lực
| gồm:
a) Chánh Thanh tra, Phó Chánh Thanh tra Bộ, Trưởng phòng, Phó trưởng phòng thuộc Thanh tra Bộ;
b) Chánh Thanh tra, Phó Chánh Thanh tra Cục Hàng không Việt Nam, Cục Hàng hải Việt Nam;
c) Thủ trưởng, Phó Thủ trưởng các cơ quan được giao thực hiện chức năng thanh tra chuyên ngành quy định tại khoản 3 Điều này;
d) Cấp trưởng, cấp phó: Vụ Pháp chế - Thanh tra; Phòng Pháp chế - Thanh tra; Phòng Thanh tra - An toàn; Đội Thanh tra - An toàn;
đ) Chánh Thanh tra, Phó Chánh Thanh tra Sở; Đội trưởng, Phó Đội trưởng thuộc Thanh tra Sở;
e) Trưởng đoàn thanh tra;
g) Thành viên đoàn thanh tra;
h) Thanh tra viên các ngạch, công chức thanh tra chuyên ngành (sau đây gọi là công chức thanh tra);
i) Viên chức được phân công tham gia hoạt động thanh tra, kiểm tra, lập biên bản vi phạm hành chính (sau đây gọi là viên chức);
l) Nhân viên làm việc theo chế độ hợp đồng để phục vụ trong các cơ quan thanh tra ngành Giao thông vận tải (sau đây gọi là nhân viên). |
67/2013/TT-BGTVT
|
|
| 16 |
Cá nhân trong hoạt động thủy sản Hết hiệu lực
| là người trực tiếp hoạt động thuỷ sản hoặc người đại diện của hộ gia đình đăng ký kinh doanh hoạt động thuỷ sản |
17/2003/QH11
|
|
| 17 |
Cá nhân tư vấn giám sát Hết hiệu lực
| là người thuộc tổ chức tư vấn giám sát hoặc người hành nghề độc lập về tư vấn giám sát. |
22/2008/QĐ-BGTVT
|
|
| 18 |
Cá nhân, tổ chức giám định tư pháp Hết hiệu lực
| bao gồm giám định viên tư pháp, người giám định tư pháp theo vụ việc, tổ chức giám định tư pháp công lập, tổ chức giám định tư pháp ngoài công lập và tổ chức giám định tư pháp theo vụ việc. |
13/2012/QH13
|
|
| 19 |
Cà phê nhân
| là Phần nhân thu được sau khi đã lấy đi các lớp vỏ của quả cà phê và làm khô |
75/2009/TT-BNNPTNT
|
|
| 20 |
Cà phê quả khô
| Là Cà phê quả tươi sau khi được làm khô (phơi, sấy) |
75/2009/TT-BNNPTNT
|
|
| 21 |
Cà phê quả tươi
| Là Cà phê quả còn tươi sau khi thu hái và trước khi làm khô |
75/2009/TT-BNNPTNT
|
|
| 22 |
Cà phê thóc khô
| Là Cà phê thóc ướt sau khi được làm khô |
75/2009/TT-BNNPTNT
|
|
| 23 |
Cà phê thóc ướt
| Là Cà phê quả tươi sau khi tách hết các lớp vỏ thịt |
75/2009/TT-BNNPTNT
|
|
| 26 |
Cá thể thế hệ F1 Hết hiệu lực
| là cá thể được sinh ra trong môi trường có kiểm soát, trong đó có ít nhất bố hoặc mẹ được khai thác từ tự nhiên hoặc hợp tử được hình thành từ tự nhiên. |
82/2006/NĐ-CP
|
|
| 27 |
Cá tra phồng khô Hết hiệu lực
| Là sản phẩm cá khô được làm từ cá tra bằng cách ngâm cá tra tươi dưới nước đến khi trương nổi thì tiến hành xử lý, ướp muối, có hoặc không tẩm ướp gia vị, phẩm màu và làm khô bằng cách phơi hoặc sấy |
53/2009/QĐ-UBND
|
Tỉnh An Giang
|
| 28 |
CAC Hết hiệu lực
| Là Ủy ban Tiêu chuẩn thực phẩm quốc tế |
27/2012/TT-BYT
|
|
| 29 |
Các Ban, các bộ phận trực thuộc Ban quản lý Hết hiệu lực
| Gọi chung là đơn vị trực thuộc; Trưởng các Ban, bộ phân trực thuộc gọi chung là Thủ trưởng đơn vị trực thuộc |
118/2004/QĐ-UB
|
Tỉnh Lào Cai
|
| 30 |
Các bên Hết hiệu lực
| Là cá nhân, nhóm cá nhân, gia đình, nhóm gia đình, tổ chức có mâu thuẫn, tranh chấp, vi phạm pháp luật theo quy định của Luật này |
35/2013/QH13
|
|
| 31 |
Các bên có liên quan Hết hiệu lực
| Là người đặt hàng, người thiết kế, người chế tạo, cơ quan kiểm tra và thẩm định thiết kế, nhà cung cấp, người lắp đặt và chủ đầu tư. |
24/2013/TT-BGTVT
|
|
| 32 |
Các bên có quan hệ liên kết Hết hiệu lực
| Là cụm từ được sử dụng để chỉ các bên có mối quan hệ thuộc một trong các trường hợp dưới đây:
4.1. Một bên tham gia trực tiếp hoặc gián tiếp vào việc điều hành, kiểm soát, góp vốn hoặc đầu tư dưới mọi hình thức vào bên kia;
4.2. Các bên trực tiếp hay gián tiếp cùng chịu sự điều hành, kiểm soát, góp vốn hoặc đầu tư dưới mọi hình thức của một bên khác;
4.3. Các bên cùng tham gia trực tiếp hoặc gián tiếp vào việc điều hành, kiểm soát, góp vốn hoặc đầu tư dưới mọi hình thức vào một bên khác |
66/2010/TT-BTC
|
|
| 33 |
Các bên liên quan Hết hiệu lực
| Là tổ chức hoặc cá nhân có lợi ích hợp pháp liên quan đến kết quả điều tra tai nạn hàng hải |
27/2012/TT-BGTVT
|
|
| 33 |
Các bên liên quan Hết hiệu lực
| Là các bên liên quan trong Quy chế này bao gồm: Các sở, ban, ngành, đoàn thể trong tỉnh Hà Giang; UBND các huyện có liên quan; cộng đồng dân cư địa phương; các tổ chức cá nhân tham gia khai thác giá trị các di sản trên Công viên địa chất và thực hiện các hoạt động khảo sát và nghiên cứu khoa học và khách du lịch trong nước và quốc tế |
2006/2012/QĐ-UBND
|
Tỉnh Hà Giang
|
| 34 |
Các bên tranh chấp
| là cá nhân, cơ quan, tổ chức Việt Nam hoặc nước ngoài tham gia tố tụng trọng tài với tư cách nguyên đơn, bị đơn. |
54/2010/QH12
|
|
| 35 |
Các bên trong quan hệ bảo lãnh vay vốn
| - Bên bảo lãnh là Ngân hàng Phát triển Việt Nam (NHPT).
- Bên được bảo lãnh là Doanh nghiệp.
- Bên nhận bảo lãnh là Ngân hàng thương mại (NHTM). |
1097/NHPT-BL-HTUT
|
|
| 36 |
Các bệnh lây truyền qua đường tình dục Hết hiệu lực
| Là các bệnh do vi khuẩn, vi rút, nấm, kí sinh trùng, đơn bào và các nguyên nhân khác gây nên và lây lan qua quan hệ tình dục không được bảo vệ, qua đường máu và lây từ mẹ sang con |
2691/2002/QĐ-BYT
|
|
| 37 |
Các biện pháp phòng bệnh bắt buộc Hết hiệu lực
| Gồm: Sử dụng vắc xin, thuốc thú y, chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hóa chất dùng trong thú y để phòng bệnh cho động vật; áp dụng các biện pháp vệ sinh thú y trong chăn nuôi |
03/2008/QĐ-UBND
|
Tỉnh Đồng Nai
|
| 38 |
Các bộ phận có thể tiếp xúc đồng thời
| Là các bộ phận bằng kim loại mà một người có thể tiếp xúc đồng thời vào được |
04/2011/TT-BCT
|
|
| 39 |
Các Bộ, ngành và địa phương Hết hiệu lực
| là các Bộ, ngành, các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Ủy ban Quốc gia Tìm kiếm cứu nạn, Ban Chỉ đạo Phòng chống lụt bão Trung ương (sau đây gọi chung là Bộ, ngành và địa phương) |
195/2009/TT-BTC
|
|
| 40 |
Các cấp kiểm soát kiểm toán của Kiểm toán Nhà nước Hết hiệu lực
| Gồm: i) Kiểm toán viên nhà nước và các thành viên khác của Đoàn kiểm toán tự kiểm soát; ii) Kiểm toán viên nhà nước được giao chỉ đạo các Kiểm toán viên dự bị hoặc các thành viên khác của Đoàn kiểm toán; iii) Trưởng nhóm kiểm toán (do Tổ trưởng kiểm toán phân công phụ trách khi có nhu cầu); iv) Các cấp quản lý kiểm toán; v) Các vụ tham mưu có chức năng kiểm tra, thanh tra, thẩm định và kiểm soát chất lượng kiểm toán |
06/2010/QĐ-KTNN
|
|
| 41 |
Các cấp quản lý kiểm toán của Kiểm toán Nhà nước Hết hiệu lực
| Gồm: i) Cấp Tổ kiểm toán (Tổ trưởng); ii) Cấp Đoàn kiểm toán (Trưởng Đoàn, Phó Trưởng đoàn); iii) Cấp Vụ (Kiểm toán trưởng, Phó Kiểm toán trưởng hoặc Thủ trưởng, Phó thủ trưởng đơn vị chủ trì kiểm toán); iv) Cấp Kiểm toán Nhà nước (Tổng Kiểm toán Nhà nước, Phó Tổng Kiểm toán Nhà nước) |
06/2010/QĐ-KTNN
|
|
| 42 |
Các chất bổ sung magnesi vào thực phẩm
| Là các chất được chủ động cho vào thực phẩm với mục đích bổ sung magnesi |
03/2011/TT-BYT
|
|
| 43 |
Các chất có hại Hết hiệu lực
| Là những chất bất kỳ khi rơi xuống nước có khả năng gây nguy hiểm cho sức khỏe con người, làm hại các tài nguyên động thực vật, ảnh hưởng xấu đến các điều kiện sinh hoạt của con người và làm ảnh hưởng đến cảnh quan, giá trị của vùng nước đó |
70/2011/TT-BGTVT
|
|
| 44 |
Các chi tiết tháo được Hết hiệu lực
| Là puli, dây cáp, khuyên treo, móc treo hàng, ma ní, mắt xoay, kẹp cáp, gàu xúc, nam châm nâng hàng có thể tháo lắp được, v.v…, dùng để truyền tải trọng của hàng lên các thành phần kết cấu |
11/2010/TT-BGTVT
|
|
| 45 |
Các chức năng ngôn ngữ Hết hiệu lực
| Là cách thức ngôn ngữ được sử dụng, ví dụ như chào hỏi, mô tả, đưa ra chỉ dẫn, thể hiện cảm xúc, giải thích, kiểm tra, xin lỗi. |
30/2009/TT-BLĐTBXH
|
|
| 46 |
Các chức vụ, quản lý, điều hành tại Tập đoàn
| Bao gồm: Thành viên Hội đồng thành viên, Tổng giám đốc, các Phó Tổng giám đốc, Kế toán trưởng, trưởng các Ban nghiệp vụ và Ban kiểm soát nội bộ của Tập đoàn |
823/QĐ-BNN-ĐMDN
|
|
| 47 |
Các cơ cấu Hết hiệu lực
| Là cơ cấu nâng hàng, cơ cấu nâng cần, cơ cấu quay và cơ cấu di chuyển của cần trục bao gồm cả bộ phận dẫn động |
26/2010/TT-BGTVT
|
|
| 48 |
Các cơ quan Hết hiệu lực
| Là cơ quan quản lý Nhà nước của Thành phố Hà Nội |
17/2011/QĐ-UBND
|
|
| 49 |
Các cơ quan có thẩm quyền quản lý nhà ở công vụ Hết hiệu lực
| a. Sở Xây dựng là cơ quan tham mưu giúp Ủy ban nhân dân thành phố quản lý nhà nước đối với toàn bộ quỹ nhà ở công vụ trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh.
b. Các Công ty quản lý kinh doanh nhà thành phố, quận - huyện là Cơ quan quản lý trực tiếp nhà ở công vụ theo thẩm quyền được phân cấp. |
16/2007/QĐ-UBND
|
|
| 50 |
Các cơ quan nhà nước Hết hiệu lực
| Là các Bộ, Ủy ban Nhân dân, các cơ quan trực thuộc Chính phủ hoặc các đơn vị được các Bộ, Ủy ban Nhân dân, cơ quan trực thuộc Chính phủ thành lập theo các Quyết định thành lập |
05/2008/TT-BTC
|
|
| 50 |
Các cơ quan nhà nước Hết hiệu lực
| Là các Bộ, Ủy ban Nhân dân, các cơ quan trực thuộc Chính phủ hoặc các đơn vị được các Bộ, Ủy ban Nhân dân, cơ quan trực thuộc Chính phủ thành lập theo các Quyết định thành lập |
05/2008/TT-BTC
|
|