Danh sách các Đội thuế cấp huyện thuộc Chi cục Thuế khu vực sau tinh gọn?
Xem thêm: Toàn văn file Nghị quyết 08-NQ/ĐUBTC sắp xếp lại cơ quan thuế, hải quan, BHXH và kho bạc nhà nước?
Căn cứ Căn cứ Nghị định 29/2025/NĐ-CP, căn cứ Quyết định 381/QĐ-BTC năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục Thuế và căn cứ Quyết định 904/QĐ-BTC năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Thuế khu vực trực thuộc Cục Thuế.
Ngày 05/03/2025, Cục trưởng Cục thuế ban hành Quyết định 111/QĐ-CT năm 2025 quy định chính thức về danh sách các Đội thuế cấp huyện thuộc Chi cục Thuế khu vực sau tinh gọn như sau:
STT | TÊN GỌI | ĐỊA BÀN QUẢN LÝ | NƠI ĐẶT TRỤ SỞ CHÍNH |
I | CHI CỤC THUẾ KHU VỰC I | HÀ NỘI | HÀ NỘI |
1 | HÀ NỘI | ||
(1) | Thị xã Sơn Tây | Thị xã Sơn Tây | |
(2) | Huyện Phúc Thọ | Huyện Phúc Thọ | |
(3) | Huyện Ba Vì | Huyện Ba Vì | |
(4) | Huyện Đan Phượng | Huyện Đan Phượng | |
(5) | Huyện Đông Anh | Huyện Đông Anh | |
(6) | Huyện Gia Lâm | Huyện Gia Lâm | |
(7) | Huyện Hoài Đức | Huyện Hoài Đức | |
(8) | Huyện Thanh Trì | Huyện Thanh Trì | |
(9) | Huyện Sóc Sơn, huyện Mê Linh | Huyện Sóc Sơn | |
(10) | Huyện Thạch Thất, huyện Quốc Oai | Huyện Thạch Thất | |
(11) | Huyện Thanh Oai, huyện Chương Mỹ | Huyện Thanh Oai | |
(12) | Huyện Thường Tín, huyện Phú Xuyên | Huyện Thường Tín | |
(13) | Huyện Ứng Hòa, huyện Mỹ Đức | Huyện Ứng Hòa | |
(14) | Quận Ba Đình | Quận Ba Đình | |
(15) | Quận Bắc Từ Liêm | Quận Bắc Từ Liêm | |
(16) | Quận Cầu Giấy | Quận Cầu Giấy | |
(17) | Quận Đống Đa | Quận Đống Đa | |
(18) | Quận Hà Đông | Quận Hà Đông | |
(19) | Quận Hai Bà Trưng | Quận Hai Bà Trưng | |
(20) | Quận Hoàn Kiếm | Quận Hoàn Kiếm | |
(21) | Quận Hoàng Mai | Quận Hoàng Mai | |
(22) | Quận Long Biên | Quận Long Biên | |
(23) | Quận Nam Từ Liêm | Quận Nam Từ Liêm | |
(24) | Quận Tây Hồ | Quận Tây Hồ | |
(25) | Quận Thanh Xuân | Quận Thanh Xuân | |
2 | HÒA BÌNH | ||
(26) | Huyện Tân Lạc, huyện Cao Phong, huyện Mai Châu | Huyện Tân Lạc | |
(27) | Thành phố Hòa Bình, huyện Đà Bắc | Thành phố Hòa Bình | |
(28) | Huyện Lương Sơn | Huyện Lương Sơn | |
(29) | Huyện Lạc Thủy, huyện Kim Bôi | Huyện Lạc Thủy | |
(30) | Huyện Yên Thủy, huyện Lạc Sơn | Huyện Yên Thủy | |
II | TP. HỒ CHÍ MINH | TP. HỒ CHÍ MINH | |
1 | TP. HỒ CHÍ MINH | ||
(31) | Quận 7, huyện Nhà Bè | Quận 7 | |
(32) | Huyện Cần Giờ | Huyện Cần Giờ | |
(33) | Quận 6 | Quận 6 | |
(34) | Quận 11 | Quận 11 | |
(35) | Quận 1 | Quận 1 | |
(36) | Quận 4 | Quận 4 | |
(37) | Quận 3 | Quận 3 | |
(38) | Quận 10 | Quận 10 | |
(39) | Quận 5 | Quận 5 | |
(40) | Quận 8 | Quận 8 | |
(41) | Huyện Bình Chánh | Huyện Bình Chánh | |
(42) | Quận Bình Tân | Quận Bình Tân | |
(43) | Quận Tân Phú | Quận Tân Phú | |
(44) | Quận Tân Bình | Quận Tân Bình | |
(45) | Quận Phú Nhuận | Quận Phú Nhuận | |
(46) | Quận Gò Vấp | Quận Gò Vấp | |
(47) | Thành phố Thủ Đức | Thành phố Thủ Đức | |
(48) | Quận Bình Thạnh | Quận Bình Thạnh | |
(49) | Huyện Củ Chi | Huyện Củ Chi | |
(50) | Quận 12, huyện Hóc Môn | Quận 12 | |
III | HẢI PHÒNG, QUẢNG NINH | HẢI PHÒNG | |
1 | HẢI PHÒNG | ||
(51) | Quận Đồ Sơn, huyện Kiến Thụy, huyện Bạch Long Vỹ | Quận Đồ Sơn | |
(52) | Huyện Cát Hải | Huyện Cát Hải | |
(53) | Quận Ngô Quyền, quận Hải An | Quận Ngô Quyền | |
(54) | Thành phố Thủy Nguyên | Thành phố Thủy Nguyên | |
(55) | Quận Hồng Bàng, quận An Dương | Quận Hồng Bàng | |
(56) | Quận Kiến An, huyện An Lão | Quận Kiến An | |
(57) | Quận Lê Chân, quận Dương Kinh | Quận Lê Chân | |
(58) | Huyện Vĩnh Bảo, huyện Tiên Lãng | Huyện Vĩnh Bảo | |
2 | QUẢNG NINH | ||
(59) | Huyện Hải Hà, huyện Đầm Hà | Huyện Hải Hà | |
(60) | Thành phố Móng Cái | Thành phố Móng Cái | |
(61) | Thành phố Đông Triều | Thành phố Đông Triều | |
(62) | Thành phố Uông Bí, thị xã Quảng Yên | Thành phố Uông Bí | |
(63) | Thành phố Hạ Long | Thành phố Hạ Long | |
(64) | Thành phố Cẩm Phả, huyện Vân Đồn, huyện Cô Tô | Thành phố Cẩm Phả | |
(65) | Huyện Tiên Yên, huyện Bình Liêu, huyện Ba Chẽ | Huyện Tiên Yên | |
IV | HƯNG YÊN, HÀ NAM, NAM ĐỊNH, NINH BÌNH | HƯNG YÊN | |
1 | HƯNG YÊN | ||
(66) | Huyện Yên Mỹ, huyện Ân Thi | Huyện Yên Mỹ | |
(67) | Thành phố Hưng Yên, huyện Kim Động | Thành phố Hưng Yên | |
(68) | Huyện Tiên Lữ, huyện Phù Cừ | Huyện Tiên Lữ | |
(69) | Huyện Văn Giang, huyện Khoái Châu | Huyện Văn Giang | |
(70) | Thị xã Mỹ Hào, huyện Văn Lâm | Thị xã Mỹ Hào | |
2 | HÀ NAM | ||
(71) | Thị xã Duy Tiên, huyện Lý Nhân | Thị xã Duy Tiên | |
(72) | Huyện Thanh Liêm, huyện Bình Lục | Huyện Thanh Liêm | |
(73) | Thành phố Phủ Lý, Thị xã Kim Bảng | Thành phố Phủ Lý | |
3 | NAM ĐỊNH | ||
(74) | Huyện Hải Hậu, huyện Nghĩa Hưng | Huyện Hải Hậu | |
(75) | Thành phố Nam Định | Thành phố Nam Định | |
(76) | Huyện Ý Yên, huyện Vụ Bản | Huyện Ý Yên | |
(77) | Huyện Nam Trực, huyện Trực Ninh | Huyện Nam Trực | |
(78) | Huyện Xuân Trường, huyện Giao Thủy | Huyện Xuân Trường | |
4 | NINH BÌNH | ||
(79) | Thành phố Hoa Lư | Thành phố Hoa Lư | |
(80) | Thành phố Tam Điệp, huyện Yên Mô | Thành phố Tam Điệp | |
(81) | Huyện Kim Sơn, huyện Yên Khánh | Huyện Kim Sơn | |
(82) | Huyện Nho Quan, huyện Gia Viễn | Huyện Nho Quan | |
V | HẢI DƯƠNG, BẮC NINH, THÁI BÌNH | HẢI DƯƠNG | |
1 | BẮC NINH | ||
(83) | Huyện Tiên Du, Thị xã Quế Võ | Huyện Tiên Du | |
(84) | Thành phố Bắc Ninh | Thành phố Bắc Ninh | |
(85) | Thành phố Từ Sơn, huyện Yên Phong | Thành phố Từ Sơn | |
(86) | Thị xã Thuận Thành | Thị xã Thuận Thành | |
(87) | Huyện Gia Bình, huyện Lương Tài | Huyện Gia Bình | |
2 | HẢI DƯƠNG | ||
(88) | Huyện Bình Giang, huyện Cẩm Giàng, huyện Thanh Miện | Huyện Bình Giang | |
(89) | Huyện Tứ Kỳ, huyện Gia Lộc, huyện Ninh Giang | Huyện Tứ Kỳ | |
(90) | Thành phố Chí Linh | Thành phố Chí Linh | |
(91) | Thị xã Kinh Môn, huyện Kim Thành | Thị xã Kinh Môn | |
(92) | Thành phố Hải Dương | Thành phố Hải Dương | |
(93) | Huyện Nam Sách, huyện Thanh Hà | Huyện Thanh Hà | |
3 | THÁI BÌNH | ||
(94) | Huyện Thái Thụy, huyện Đông Hưng | Huyện Thái Thụy | |
(95) | Huyện Quỳnh Phụ, huyện Hưng Hà | Huyện Quỳnh Phụ | |
(96) | Thành phố Thái Bình, huyện Vũ Thư | Thành phố Thái Bình | |
(97) | Huyện Tiền Hải, huyện Kiến Xương | Huyện Tiền Hải | |
VI | CHI CỤC THUẾ KHU VỰC VI | BẮC GIANG, LẠNG SƠN, BẮC KẠN, CAO BẰNG | BẮC GIANG |
1 | BẮC GIANG | ||
(98) | Thị xã Việt Yên, huyện Hiệp Hòa | Thị xã Việt Yên | |
(99) | Huyện Tân Yên, huyện Yên Thế | Huyện Tân Yên | |
(100) | Thành phố Bắc Giang | Thành phố Bắc Giang | |
(101) | Huyện Lục Nam, huyện Lạng Giang | Huyện Lục Nam | |
(102) | Thị xã Chũ, huyện Lục Ngạn, huyện Sơn Động | Thị xã Chũ | |
2 | LẠNG SƠN | ||
(103) | Huyện Chi Lăng, huyện Hữu Lũng | Huyện Hữu Lũng | |
(104) | Huyện Lộc Bình, huyện Đình Lập | Huyện Lộc Bình | |
(105) | Huyện Văn Lãng, huyện Tràng Định | Huyện Văn Lãng | |
(106) | Đội Thuế liên huyện Khu vực IV | Huyện Văn Quan, huyện Bình Gia, huyện Bắc Sơn | Huyện Bình Gia |
(107) | Thành phố Lạng Sơn, huyện Cao Lộc | Thành phố Lạng Sơn | |
3 | BẮC KẠN | ||
(108) | Huyện Chợ Mới, huyện Na Rì | Huyện Chợ Mới | |
(109) | Thành phố Bắc Kạn, huyện Bạch Thông, huyện Chợ Đồn | Thành phố Bắc Kạn | |
(110) | Huyện Ba Bể, huyện Ngân Sơn, huyện Pác Nặm | Huyện Ba Bể | |
4 | CAO BẰNG | ||
(111) | Thành phố Cao Bằng, huyện Thạch An | Thành phố Cao Bằng | |
(112) | Huyện Bảo Lâm, huyện Bảo Lạc | Huyện Bảo Lâm | |
(113) | Huyện Trùng Khánh, huyện Hạ Lang, huyện Quảng Hòa | Huyện Trùng Khánh | |
(114) | Huyện Hòa An, huyện Hà Quảng, huyện Nguyên Bình | Huyện Hòa An | |
VII | THÁI NGUYÊN, TUYÊN QUANG, HÀ GIANG | THÁI NGUYÊN | |
1 | THÁI NGUYÊN | ||
(115) | Thành phố Thái Nguyên | Thành phố Thái Nguyên | |
(116) | Huyện Đồng Hỷ, huyện Võ Nhai | Huyện Đồng Hỷ | |
(117) | Thành phố Phổ Yên, huyện Phú Bình | Thành phố Phổ Yên | |
(118) | Huyện Phú Lương, huyện Định Hóa | Huyện Phú Lương | |
(119) | Thành phố Sông Công, huyện Đại Từ | Thành phố Sông Công | |
2 | TUYÊN QUANG | ||
(120) | Huyện Sơn Dương | Huyện Sơn Dương | |
(121) | Thành phố Tuyên Quang, huyện Yên Sơn | Thành phố Tuyên Quang | |
(122) | Huyện Chiêm Hóa, huyện Hàm Yên | Huyện Chiêm Hóa | |
(123) | Huyện Na Hang, huyện Lâm Bình | Huyện Na Hang | |
3 | HÀ GIANG | ||
(124) | Thành phố Hà Giang, huyện Bắc Mê | Thành phố Hà Giang | |
(125) | Huyện Hoàng Su Phì, huyện Xín Mần | Huyện Hoàng Su Phì | |
(126) | Huyện Vị Xuyên, huyện Bắc Quảng, huyện Quang Bình | Huyện Vị Xuyên | |
(127) | Huyện Đồng Văn, huyện Quản Bạ, huyện Yên Minh, huyện Mèo Vạc | Huyện Đồng Văn | |
VIII | VĨNH PHÚC, PHÚ THỌ, YÊN BÁI, LÀO CAI | PHÚ THỌ | |
1 | VĨNH PHÚC | ||
(128) | Huyện Tam Đảo, huyện Tam Dương | Huyện Tam Đảo | |
(129) | Thành phố Vĩnh Yên | Thành phố Vĩnh Yên | |
(130) | Huyện Lập Thạch, huyện Sông Lô | Huyện Lập Thạch | |
(131) | Thành phố Phúc Yên, huyện Bình Xuyên | Thành phố Phúc Yên | |
(132) | Huyện Vĩnh Tường, huyện Yên Lạc | Huyện Vĩnh Tường | |
2 | PHÚ THỌ | ||
(133) | Thị xã Phú Thọ, huyện Phù Ninh | Thị xã Phú Thọ | |
(134) | Thành phố Việt Trì, huyện Lâm Thao | Thành phố Việt Trì | |
(135) | Huyện Tam Nông, huyện Thanh Thủy | Huyện Tam Nông | |
(136) | Huyện Cẩm Khê, huyện Yên Lập | Huyện Cẩm Khê | |
(137) | Huyện Thanh Sơn, huyện Tân Sơn | Huyện Thanh Sơn | |
(138) | Huyện Đoan Hùng, huyện Thanh Ba, huyện Hạ Hòa | Huyện Đoan Hùng | |
3 | YÊN BÁI | ||
(139) | Thành phố Yên Bái, huyện Yên Bình | Thành phố Yên Bái | |
(140) | Thị xã Nghĩa Lộ, huyện Văn Chấn, huyện Trạm Tấu, huyện Mù Căng Chải | Thị xã Nghĩa Lộ | |
(141) | Huyện Lục Yên | Huyện Lục Yên | |
(142) | Huyện Trấn Yên, huyện Văn Yên | Huyện Trấn Yên | |
4 | LÀO CAI | ||
(143) | Huyện Bảo Thắng, huyện Bảo Yên, huyện Văn Bàn | Huyện Bảo Thắng | |
(144) | Huyện Bắc Hà, huyện Si Ma Cai | Huyện Bắc Hà | |
(145) | Thành phố Lào Cai, huyện Mường Khương | Thành phố Lào Cai | |
(146) | Huyện Bát Xát | Huyện Bát Xát | |
(147) | Thị xã Sapa | Thị xã Sapa | |
IX | SƠN LA, ĐIỆN BIÊN, LAI CHÂU | SƠN LA | |
1 | SƠN LA | ||
(148) | Đội Thuế liên huyện thành phố Sơn La - Mường La - Thuận Châu - Quỳnh Nhai | Thành phố Sơn La, huyện Mường La, huyện Thuận Châu, huyện Quỳnh Nhai | Thành phố Sơn La |
(149) | Huyện Mai Sơn, huyện Yên Châu | Huyện Mai Sơn | |
(150) | Thị xã Mộc Châu, huyện Vân Hồ | Thị xã Mộc Châu | |
(151) | Huyện Phù Yên, huyện Bắc Yên | Huyện Phù Yên | |
(152) | Huyện Sông Mã, huyện Sốp Cộp | Huyện Sông Mã | |
2 | ĐIỆN BIÊN | ||
(153) | Huyện Điện Biên, huyện Điện Biên Đông | Huyện Điện Biên | |
(154) | Huyện Mường Nhé, huyện Nậm Pồ | Huyện Mường Nhé | |
(155) | Huyện Mường Chà, Thị xã Mường Lay | Huyện Mường Chà | |
(156) | Thành phố Điện Biên Phủ, huyện Mường Ảng | Thành phố Điện Biên Phủ | |
(157) | Huyện Tuần Giáo, huyện Tủa Chùa | Huyện Tuần Giáo | |
3 | LAI CHÂU | ||
(158) | Huyện Mường Tè, huyện Nậm Nhùn | Huyện Mường Tè | |
(159) | Huyện Phong Thổ, huyện Sìn Hồ | Huyện Phong Thổ | |
(160) | Huyện Than Uyên, huyện Tân Uyên | Huyện Than Uyên | |
(161) | Thành phố Lai Châu, huyện Tam Đường | Thành phố Lai Châu | |
X | THANH HÓA, NGHỆ AN | NGHỆ AN | |
1 | THANH HÓA | ||
(162) | Huyện Hoằng Hóa, huyện Nga Sơn, huyện Hậu Lộc | Huyện Hoằng Hóa | |
(163) | Thành phố Thanh Hoá | Thành phố Thanh Hoá | |
(164) | Huyện Triệu Sơn, huyện Nông Cống | Huyện Triệu Sơn | |
(165) | Thị xã Nghi Sơn | Thị xã Nghi Sơn | |
(166) | Huyện Cẩm Thuỷ, huyện Bá Thước | Huyện Cẩm Thuỷ | |
(167) | Huyện Ngọc Lặc, huyện Lang Chánh | Huyện Ngọc Lặc | |
(168) | Huyện Quan Hóa, huyện Quan Sơn, huyện Mường Lát | Huyện Quan Hóa | |
(169) | Thị xã Bỉm Sơn, huyện Hà Trung | Thị xã Bỉm Sơn | |
(170) | Huyện Thọ Xuân, huyện Thường Xuân | Huyện Thọ Xuân | |
(171) | Huyện Như Thanh, huyện Như Xuân | Huyện Như Thanh | |
(172) | Thành phố Sầm Sơn, huyện Quảng Xương | Thành phố Sầm Sơn | |
(173) | Huyện Vĩnh Lộc, huyện Thạch Thành | Huyện Vĩnh Lộc | |
(174) | Huyện Yên Định, huyện Thiệu Hóa | Huyện Yên Định | |
2 | NGHỆ AN | ||
(175) | Huyện Anh Sơn, huyện Kỳ Sơn, huyện Tương Dương, huyện Con Cuông | Huyện Anh Sơn | |
(176) | Huyện Nghi Lộc | Huyện Nghi Lộc | |
(177) | Thành phố Vinh | Thành phố Vinh | |
(178) | Thị xã Hoàng Mai, huyện Quỳnh Lưu | Huyện Quỳnh Lưu | |
(179) | Huyện Diễn Châu, huyện Yên Thành | Huyện Diễn Châu | |
(180) | Huyện Quỳ Hợp, huyện Quỳ Châu, huyện Quế Phong | Huyện Quỳ Hợp | |
(181) | Thị xã Thái Hòa, huyện Nghĩa Đàn | Thị xã Thái Hòa | |
(182) | Huyện Đô Lương, huyện Thanh Chương, huyện Tân Kỳ | Huyện Đô Lương | |
(183) | Huyện Hưng Nguyên, huyện Nam Đàn | Huyện Hưng Nguyên | |
XI | HÀ TĨNH, QUẢNG BÌNH, QUẢNG TRỊ | HÀ TĨNH | |
1 | HÀ TĨNH | ||
(184) | Thị xã Hồng Lĩnh, huyện Nghi Xuân | Thị xã Hồng Lĩnh | |
(185) | Huyện Thạch Hà, huyện Can Lộc | Huyện Thạch Hà | |
(186) | Thành phố Hà Tĩnh, huyện Cẩm Xuyên | Thành phố Hà Tĩnh | |
(187) | Huyện Hương Khê, huyện Vũ Quang | Huyện Hương Khê | |
(188) | Thị xã Kỳ Anh, huyện Kỳ Anh | Thị xã Kỳ Anh | |
(189) | Huyện Hương Sơn, huyện Đức Thọ | Huyện Hương Sơn | |
2 | QUẢNG BÌNH | ||
(190) | Huyện Lệ Thuỷ | Huyện Lệ Thuỷ | |
(191) | Thành phố Đồng Hới, huyện Quảng Ninh | Thành phố Đồng Hới | |
(192) | Huyện Bố Trạch | Huyện Bố Trạch | |
(193) | Huyện Tuyên Hóa, huyện Minh Hóa | Huyện Tuyên Hóa | |
(194) | Thị xã Ba Đồn, huyện Quảng Trạch | Thị xã Ba Đồn | |
3 | QUẢNG TRỊ | ||
(195) | Huyện Hướng Hóa, huyện Đakrông | Huyện Hướng Hóa | |
(196) | Huyện đảo Cồn Cỏ | Huyện đảo Cồn Cỏ | |
(197) | Huyện Vĩnh Linh, huyện Gio Linh | Huyện Vĩnh Linh | |
(198) | Thành phố Đông Hà, huyện Cam Lộ | Thành phố Đông Hà | |
(199) | Thị xã Quảng Trị, huyện Triệu Phong, huyện Hải Lăng | Thị xã Quảng Trị | |
XII | HUẾ, ĐÀ NẴNG, QUẢNG NAM, QUẢNG NGÃI | ĐÀ NẴNG | |
1 | HUẾ | ||
(200) | Đội Thuế liên huyện Hương Phú | Thị xã Hương Thủy, huyện Phú Vang | Thị xã Hương Thủy |
(201) | Đội Thuế huyện Phú Lộc | Huyện Phú Lộc | Huyện Phú Lộc |
(202) | Đội Thuế huyện A Lưới | Huyện A Lưới | Huyện A Lưới |
(203) | Đội Thuế liên huyện Hương Điền | Thị xã Hương Trà, thị xã Phong Điền, huyện Quảng Điền | Thị xã Hương Trà |
(204) | Đội Thuế liên huyện Thuận Hóa - Phú Xuân | Quận Phú Xuân, quận Thuận Hóa | Quận Thuận Hóa |
2 | ĐÀ NẴNG | ||
(205) | Quận Thanh Khê, quận Liên Chiểu | Quận Thanh Khê | |
(206) | Quận Hải Châu | Quận Hải Châu | |
(207) | Quận Cẩm Lệ, huyện Hòa Vang | Quận Cẩm Lệ | |
(208) | Quận Sơn Trà, quận Ngũ Hành Sơn | Quận Sơn Trà | |
3 | QUẢNG NAM | ||
(209) | Thành phố Tam Kỳ, huyện Núi Thành, huyện Phú Ninh | Thành phố Tam Kỳ | |
(210) | Huyện Đông Giang, huyện Tây Giang | Huyện Đông Giang | |
(211) | Huyện Bắc Trà My, huyện Nam Trà My, huyện Tiên Phước | Huyện Bắc Trà My | |
(212) | Huyện Đại Lộc, huyện Phước Sơn, huyện Nam Giang | Huyện Đại Lộc | |
(213) | Huyện Thăng Bình, huyện Quế Sơn, huyện Hiệp Đức | Huyện Thăng Bình | |
(214) | Thị xã Điện Bàn, huyện Duy Xuyên, thành phố Hội An | Thị xã Điện Bàn | |
4 | QUẢNG NGÃI | ||
(215) | Huyện Bình Sơn, huyện Trà Bồng | Huyện Bình Sơn | |
(216) | Huyện Lý Sơn | Huyện Lý Sơn | |
(217) | Huyện Sơn Hà, huyện Sơn Tây | Huyện Sơn Hà | |
(218) | Đội Thuế liên huyện Quảng Ngãi - Sơn Tịnh - Tư Nghĩa - Mộ Đức | Thành phố Quảng Ngãi, huyện Sơn Tinh, huyện Tư Nghĩa, huyện Mộ Đức | Thành phố Quảng Ngãi |
(219) | Đội Thuế liên huyện Đức Phổ - Ba Tơ - Nghĩa Hành - Minh Long | Thị xã Đức Phổ, huyện Ba Tơ, huyện Nghĩa Hành, huyện Minh Long | Huyện Nghĩa Hành |
XIII | BÌNH ĐỊNH, PHÚ YÊN, KHÁNH HÒA, LÂM ĐỒNG | KHÁNH HÒA | |
1 | BÌNH ĐỊNH | ||
(220) | Thị xã An Nhơn, huyện Tuy Phước, huyện Vân Canh | Thị xã An Nhơn | |
(221) | Đội Thuế liên huyện Tây Sơn - Vĩnh Thạnh | Huyện Tây Sơn, huyện Vĩnh Thạnh | Huyện Tây Sơn |
(222) | Thành phố Quy Nhơn | Thành phố Quy Nhơn | |
(223) | Thị xã Hoài Nhơn, huyện Hoài Ân, huyện An Lão | Thị xã Hoài Nhơn | |
(224) | Huyện Phù Cát, huyện Phù Mỹ | Huyện Phù Cát | |
2 | PHÚ YÊN | ||
(225) | Huyện Tây Hòa, huyện Sông Hinh, huyện Sơn Hòa, huyện Phú Hòa | Huyện Tây Hòa | |
(226) | Thành phố Tuy Hoà | Thành phố Tuy Hoà | |
(227) | Thị xã Đông Hoà | Thị xã Đông Hoà | |
(228) | Huyện Tuy An, huyện Đồng Xuân | Huyện Tuy An | |
(229) | Thị xã Sông Cầu | Thị xã Sông Cầu | |
3 | KHÁNH HÒA | ||
(230) | Huyện Diên Khánh, huyện Khánh Vĩnh | Huyện Diên Khánh | |
(231) | Thành phố Nha Trang | Thành phố Nha Trang | |
(232) | Thị xã Ninh Hòa, huyện Vạn Ninh | Thị xã Ninh Hòa | |
(233) | Thành phố Cam Ranh, huyện Cam Lâm, huyện Khánh Sơn | Thành phố Cam Ranh | |
4 | LÂM ĐỒNG | ||
(234) | Thành phố Bảo Lộc, huyện Bảo Lâm, huyện Di Linh | Thành phố Bảo Lộc | |
(235) | Huyện Đạ Huoai | Huyện Đạ Huoai | |
(236) | Thành phố Đà Lạt, huyện Lạc Dương | Thành phố Đà Lạt | |
(237) | Huyện Đức Trọng, huyện Đơn Dương | Huyện Đức Trọng | |
(238) | Huyện Lâm Hà, huyện Đam Rông | Huyện Lâm Hà | |
XIV | KON TUM, GIA LAI, ĐẮK LẮK, ĐẮK NÔNG | ĐẮK LẮK | |
1 | KON TUM | ||
(239) | Thành phố Kon Tum | Thành phố Kon Tum | |
(240) | Huyện Kon Plông, huyện Kon Rẫy | Huyện Kon Plông | |
(241) | Huyện Đăk Tô, huyện Đăk Hà, huyện Tu Mơ Rông | Huyện Đăk Tô | |
(242) | Huyện Sa Thầy, huyện Ia H' Drai | Huyện Sa Thầy | |
(243) | Huyện ĐăkGLei | Huyện ĐăkGLei | |
(244) | Huyện Ngọc Hồi | Huyện Ngọc Hồi | |
2 | GIA LAI | ||
(245) | Thị xã An Khê, huyện Kbang, huyện Đak Pơ, huyện Kông Chro | Thị xã An Khê | |
(246) | Thị xã Ayun Pa, huyện Krông Pa, huyện Phú Thiện, huyện Ia Pa | Thị xã Ayun Pa | |
(247) | Huyện Chư Sê, huyện Chư Pưh | Huyện Chư Sê | |
(248) | Huyện Đak Đoa, huyện Mang Yang | Huyện Đak Đoa | |
(249) | Huyện Đức Cơ, huyện Chư Prông | Huyện Đức Cơ | |
(250) | Thành phố Pleiku, huyện Ia Grai, huyện Chư Păh | Thành phố Pleiku | |
3 | ĐẮK LẮK | ||
(251) | Huyện Buôn Đôn, huyện Cư M'gar, huyện Ea Súp | Huyện Buôn Đôn | |
(252) | Thị xã Buôn Hồ, huyện Krông Năng | Thị xã Buôn Hồ | |
(253) | Huyện Ea H'leo, huyện Krông Búk | Huyện Ea H'leo | |
(254) | Huyện Lắk, huyện Krông Bông | Huyện Lắk | |
(255) | Đội Thuế liên huyện thành phố Buôn Ma Thuột-Krông Ana - Cư Kuin | Thành phố Buôn Ma Thuột, huyện Krông Ana, huyện Cư Kuin | Thành phố Buôn Ma Thuột |
(256) | Huyện Ea Kar, huyện Krông Pắc, huyện M'Drắk | Huyện Ea Kar | |
4 | ĐẮK NÔNG | ||
(257) | Huyện Cư Jút, huyện Krông Nô | Huyện Cư Jút | |
(258) | Huyện Đắk Mil, huyện Đắk Song | Huyện Đắk Mil | |
(259) | Huyện Đắk R’Lấp, huyện Tuy Đức | Huyện Đắk R’Lấp | |
(260) | Thành phố Gia Nghĩa, huyện Đắk Glong | Thành phố Gia Nghĩa | |
XV | NINH THUẬN, BÌNH THUẬN, ĐỒNG NAI, BÀ RỊA - VŨNG TÀU | BÀ RỊA - VŨNG TÀU | |
1 | NINH THUẬN | ||
(261) | Huyện Ninh Phước, huyện Thuận Nam | Huyện Ninh Phước | |
(262) | Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm | Thành phố Phan Rang- Tháp Chàm | |
(263) | Huyện Ninh Hải, huyện Thuận Bắc | Huyện Ninh Hải | |
(264) | Huyện Ninh Sơn, huyện Bác Ái | Huyện Ninh Sơn | |
2 | BÌNH THUẬN | ||
(265) | Thành phố Phan Thiết, huyện Hàm Thuận Nam, huyện Hàm Thuận Bắc | Thành phố Phan Thiết | |
(266) | Huyện Phú Quý | Huyện Phú Quý | |
(267) | Huyện Bắc Bình, huyện Tuy Phong | Huyện Bắc Bình | |
(268) | Thị xã La Gi, huyện Hàm Tân, huyện Đức Linh, huyện Tánh Linh | Thị xã La Gi | |
3 | ĐỒNG NAI | ||
(269) | Huyện Xuân Lộc | Huyện Xuân Lộc | |
(270) | Thành phố Long Khánh, huyện Cẩm Mỹ | Thành phố Long Khánh | |
(271) | Thành phố Biên Hòa, huyện Vĩnh Cửu | Thành phố Biên Hòa | |
(272) | Huyện Định Quán, huyện Tân Phú | Huyện Định Quán | |
(273) | Huyện Long Thành, huyện Nhơn Trạch | Huyện Long Thành | |
(274) | Huyện Trảng Bom, huyện Thống Nhất | Huyện Trảng Bom | |
4 | BÀ RỊA - VŨNG TÀU | ||
(275) | Thành phố Bà Rịa, huyện Long Đất | Thành phố Bà Rịa | |
(276) | Thành phố Phú Mỹ | Thành phố Phú Mỹ | |
(277) | Huyện Xuyên Mộc, huyện Châu Đức | Huyện Xuyên Mộc | |
(278) | Thành phố Vũng Tàu, huyện Côn Đảo | Thành phố Vũng Tàu | |
XVI | BÌNH DƯƠNG, BÌNH PHƯỚC, TÂY NINH | BÌNH DƯƠNG | |
1 | BÌNH DƯƠNG | ||
(279) | Thành phố Thủ Dầu Một | Thành phố Thủ Dầu Một | |
(280) | Thành phố Dĩ An | Thành phố Dĩ An | |
(281) | Thành phố Thuận An | Thành phố Thuận An | |
(282) | Đội Thuế liên huyện Tân Uyên | Thành phố Tân Uyên, huyện Bắc Tân Uyên, huyện Phú Giáo | Thành phố Tân Uyên |
(283) | Thành phố Bến Cát, huyện Bàu Bàng, huyện Dầu Tiếng | Thành phố Bến Cát | |
2 | BÌNH PHƯỚC | ||
(284) | Thị xã Bình Long, huyện Hớn Quản, thị xã Chơn Thành | Huyện Hớn Quản | |
(285) | Thị xã Phước Long, huyện Bù Gia Mập, huyện Phú Riềng | Thị xã Phước Long | |
(286) | Huyện Lộc Ninh, huyện Bù Đốp | Huyện Lộc Ninh | |
(287) | Thành phố Đồng Xoài, huyện Đồng Phú, huyện Bù Đăng | Thành phố Đồng Xoài | |
3 | TÂY NINH | ||
(288) | Thị xã Hòa Thành, huyện Dương Minh Châu | Thị xã Hòa Thành | |
(289) | Thành phố Tây Ninh, huyện Châu Thành | Thành phố Tây Ninh | |
(290) | Huyện Gò Dầu, thị xã Trảng Bàng, huyện Bến Cầu | Huyện Gò Dầu | |
(291) | Huyện Tân Biên, huyện Tân Châu | Huyện Tân Biên | |
XVII | LONG AN, TIỀN GIANG, VĨNH LONG | LONG AN | |
1 | LONG AN | ||
(292) | Thành phố Tân An, huyện Châu Thành, huyện Tân Trụ | Thành phố Tân An | |
(293) | Huyện Bến Lức, huyện Thủ Thừa | Huyện Bến Lức | |
(294) | Huyện Tân Thạnh, huyện Thạnh Hóa, huyện Mộc Hóa | Huyện Tân Thạnh | |
(295) | Thị xã Kiến Tường, huyện Vĩnh Hưng, huyện Tân Hưng | Thị xã Kiến Tường | |
(296) | Huyện Đức Hòa, huyện Đức Huệ | Huyện Đức Hòa | |
(297) | Huyện Cần Giuộc, huyện Cần Đước | Huyện Cần Giuộc | |
2 | TIỀN GIANG | ||
(298) | Thị xã Cai Lậy, huyện Cai Lậy, huyện Tân Phước, huyện Cái Bè | Thị xã Cai Lậy | |
(299) | Huyện Chợ Gạo, huyện Châu Thành, huyện Gò Công Tây | Huyện Chợ Gạo | |
(300) | Thành phố Mỹ Tho | Thành phố Mỹ Tho | |
(301) | Thành phố Gò Công, huyện Gò Công Đông, huyện Tân Phú Đông | Thành phố Gò Công | |
3 | VĨNH LONG | ||
(302) | Thành phố Vĩnh Long, huyện Long Hồ | Thành phố Vĩnh Long | |
(303) | Đội Thuế liên huyện Khu vực II | Thị xã Bình Minh, huyện Bình Tân | Thị xã Bình Minh |
(304) | Huyện Trà Ôn, huyện Tam Bình | Huyện Tam Bình | |
(305) | Huyện Vũng Liêm, huyện Mang Thít | Huyện Vũng Liêm | |
XVIII | TRÀ VINH, BẾN TRE, SÓC TRĂNG | BẾN TRE | |
1 | TRÀ VINH | ||
(306) | Huyện Càng Long | Huyện Càng Long | |
(307) | Thành phố Trà Vinh, huyện Châu Thành | Thành phố Trà Vinh | |
(308) | Huyện Tiểu Cần, huyện Cầu Kè, huyện Trà Cú | Huyện Tiểu Cần | |
(309) | Thị xã Duyên Hải, huyện Duyên Hải, huyện Cầu Ngang | Thị xã Duyên Hải | |
2 | BẾN TRE | ||
(310) | Huyện Bình Đại, huyện Ba Tri, huyện Giồng Trôm | Huyện Bình Đại | |
(311) | Thành phố Bến Tre, huyện Châu Thành | Thành phố Bến Tre | |
(312) | Huyện Chợ Lách, huyện Mỏ Cày Bắc | Huyện Chợ Lách | |
(313) | Huyện Mỏ Cày Nam, huyện Thạnh Phú | Huyện Mỏ Cày Nam | |
3 | SÓC TRĂNG | ||
(314) | Huyện Châu Thành, huyện Mỹ Tú, huyện Kế Sách | Huyện Châu Thành | |
(315) | Huyện Long Phú, huyện Cù Lao Dung, huyện Trần Đề | Huyện Long Phú | |
(316) | Huyện Thạnh Trị, thị xã Ngã Năm | Huyện Thạnh Trị | |
(317) | Thành phố Sóc Trăng, huyện Mỹ Xuyên, thị xã Vĩnh Châu | Thành phố Sóc Trăng | |
XIX | AN GIANG, ĐỒNG THÁP, CẦN THƠ, HẬU GIANG | CẦN THƠ | |
1 | AN GIANG | ||
(318) | Thành phố Long Xuyên, huyện Châu Thành, huyện Thoại Sơn | Thành phố Long Xuyên | |
(319) | Thành phố Châu Đốc, huyện Châu Phú | Thành phố Châu Đốc | |
(320) | Huyện Chợ Mới, huyện Phú Tân | Huyện Chợ Mới | |
(321) | Thị xã Tân Châu, huyện An Phú | Thị xã Tân Châu | |
(322) | Thị xã Tịnh Biên, huyện Tri Tôn | Thị xã Tịnh Biên | |
2 | ĐỒNG THÁP | ||
(323) | Thành phố Cao Lãnh, huyện Thanh Bình | Thành phố Cao Lãnh | |
(324) | Thành phố Sa Đéc, huyện Châu Thành | Thành phố Sa Đéc | |
(325) | Thành phố Hồng Ngự, huyện Hồng Ngự, huyện Tam Nông, huyện Tân Hồng | Thành phố Hồng Ngự | |
(326) | Huyện Tháp Mười, huyện Cao Lãnh | Huyện Tháp Mười | |
(327) | Huyện Lấp Vò, huyện Lai Vung | Huyện Lấp Vò | |
3 | CẦN THƠ | ||
(328) | Huyện Cờ Đỏ, huyện Thới Lai | Huyện Cờ Đỏ | |
(329) | Quận Thốt Nốt, huyện Vĩnh Thạnh | Quận Thốt Nốt | |
(330) | Quận Cái Răng, huyện Phong Điền | Quận Cái Răng | |
(331) | Quận Ninh Kiều | Quận Ninh Kiều | |
(332) | Quận Bình Thủy, quận Ô Môn | Quận Bình Thủy | |
4 | HẬU GIANG | ||
(333) | Thành phố Vị Thanh, huyện Vị Thủy | Thành phố Vị Thanh | |
(334) | Thị xã Long Mỹ, huyện Long Mỹ | Thị xã Long Mỹ | |
(335) | Thành phố Ngã Bảy, huyện Phụng Hiệp | Thành phố Ngã Bảy | |
(336) | Huyện Châu Thành A, huyện Châu Thành | Huyện Châu Thành A | |
XX | KIÊN GIANG, CÀ MAU, BẠC LIÊU | KIÊN GIANG | |
1 | KIÊN GIANG | ||
(337) | Thành phố Hà Tiên, huyện Giang Thành | Thành phố Hà Tiên | |
(338) | Thành phố Rạch Giá, huyện Kiên Hải | Thành phố Rạch Giá | |
(339) | Thành phố Phú Quốc | Thành phố Phú Quốc | |
(340) | Huyện Hòn Đất, huyện Kiên Lương | Huyện Hòn Đất | |
(341) | Đội Thuế liên huyện Châu Thành - Tân Hiệp - Giồng Riềng - Gò Quao | Huyện Châu Thành, huyện Tân Hiệp, huyện Giồng Riềng, huyện Gò Quao | Huyện Giồng Riềng |
(342) | Đội Thuế liên huyện An Biên - An Minh - Vĩnh Thuận - U Minh Thượng | Huyện An Biên, huyện An Minh, huyện Vĩnh Thuận, huyện U Minh Thượng | Huyện An Minh |
2 | CÀ MAU | ||
(343) | Huyện Năm Căn, huyện Ngọc Hiển | Huyện Năm Căn | |
(344) | Thành phố Cà Mau, huyện Đầm Dơi | Thành phố Cà Mau | |
(345) | Huyện Cái Nước, huyện Phú Tân, huyện Trần Văn Thời | Huyện Cái Nước | |
(346) | Huyện Thới Bình, huyện U Minh | Huyện Thới Bình | |
3 | BẠC LIÊU | ||
(347) | Huyện Hòa Bình, huyện Vĩnh Lợi | Huyện Hòa Bình | |
(348) | Thành phố Bạc Liêu | Thành phố Bạc Liêu | |
(349) | Thị xã Giá Rai, huyện Đông Hải | Thị xã Giá Rai | |
(350) | Huyện Phước Long, huyện Hồng Dân | Huyện Phước Long |
>> Tổng hợp địa chỉ 350 Thuế cơ sở thuộc 34 tỉnh thành năm 2026?
Xem thêm: Hướng dẫn tra cứu địa chỉ đội thuế cấp huyện nhanh nhất?

Danh sách các Đội thuế cấp huyện thuộc Chi cục Thuế khu vực sau tinh gọn? (Hình từ Internet)
Vị trí và chức năng của Chi cục thuế khu vực như thế nào?
Căn cứ quy định tại Điều 1 Quyết định 904/QĐ-BTC năm 2025 quy định về vị trí và chức năng như sau:
Vị trí và chức năng
1. Chi cục Thuế khu vực là đơn vị thuộc Cục Thuế, có chức năng tham mưu, giúp Cục trưởng Cục Thuế tổ chức thực hiện công tác quản lý thuế đối với người nộp thuế thuộc phạm vi quản lý theo phân công của cấp có thẩm quyền, phù hợp với quy định của Luật Quản lý thuế, các luật thuế và các quy định pháp luật có liên quan.
2. Chi cục Thuế khu vực có tư cách pháp nhân, con dấu riêng, được mở tài khoản tại Kho bạc Nhà nước và được cấp mã cơ quan quản lý thu theo quy định của pháp luật.
Theo đó, vị trí và chức năng của Chi cục thuế khu vực như sau:
- Là đơn vị thuộc Cục Thuế, có chức năng tham mưu, giúp Cục trưởng Cục Thuế tổ chức thực hiện công tác quản lý thuế đối với người nộp thuế thuộc phạm vi quản lý theo phân công của cấp có thẩm quyền, phù hợp với quy định của Luật Quản lý thuế 2019, các luật thuế và các quy định pháp luật có liên quan.
- Chi cục Thuế khu vực có tư cách pháp nhân, con dấu riêng, được mở tài khoản tại Kho bạc Nhà nước và được cấp mã cơ quan quản lý thu theo quy định của pháp luật.
Lãnh đạo Chi cục thuế khu vực là ai?
Căn cứ quy định tại Điều 4 Quyết định 904/QĐ-BTC năm 2025 quy định lãnh đạo chi cục thuế khu vực như sau:
- Chi cục Thuế khu vực có Chi cục trưởng và một số Phó Chi cục trưởng.
- Chi cục trưởng là người đứng đầu Chi cục Thuế khu vực, chịu trách nhiệm trước Cục trưởng Cục Thuế và trước pháp luật về toàn bộ hoạt động của Chi cục Thuế khu vực; các Phó Chi cục trưởng chịu trách nhiệm trước Chi cục trưởng và trước pháp luật về lĩnh vực công tác được phân công phụ trách.
Xem thêm: Toàn văn Nghị định 92/2025/NĐ-CP chế độ chính sách cho chuyên gia cao cấp từ 15/6/2025?
Ngày 05/3/2025, Cục Thuế ban hành Quyết định 111/QĐ-CT năm 2025 (hết hiệu lực từ ngày 01/07/2025) quy định tên gọi, trụ sở, địa bàn quản lý của các Đội thuế cấp huyện thuộc Chi cục Thuế khu vực. Đồng thời, Cục Thuế đã ban hành Quyết định 1378/QĐ-CT năm 2025 (có hiệu lực từ ngày 01/07/2025) quy định tên gọi, trụ sở, địa bàn quản lý của các Thuế cơ sở thuộc Thuế tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và thay thế Quyết định 111/QĐ-CT năm 2025 của Cục trưởng Cục Thuế về việc quy định tên gọi, trụ sở, địa bàn quản lý của các Đội Thuế cấp huyện trực thuộc Chi cục Thuế khu vực Theo đó, hiện nay không còn Chi cục Thuế, Chi cục Thuế khu vực mà thay vào đó là Thuế cơ sở và Thuế tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương. Ngoài ra, Quyết định 904/QĐ-BTC năm 2025 hết hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 07 năm 2025 được thay thế bởi Quyết định 2229/QĐ-BTC năm 2025 |
Bài viết này có hữu ích không?
- - Nội dung nêu trên là phần giải đáp, tư vấn của chúng tôi dành cho khách hàng của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Nếu quý khách còn vướng mắc, vui lòng gửi về Email [email protected];
- - Nội dung bài viết chỉ mang tính chất tham khảo;
- - Điều khoản được áp dụng có thể đã hết hiệu lực tại thời điểm bạn đang đọc;
- - Mọi ý kiến thắc mắc về bản quyền của bài viết vui lòng liên hệ qua địa chỉ mail [email protected];