Hướng dẫn cập nhật thông tin chủ sỡ hữu hưởng lợi của doanh nghiệp ra sao?

14:15 | 20/10/2026
Hướng dẫn cập nhật thông tin chủ sỡ hữu hưởng lợi của doanh nghiệp ra sao?
Nội dung chính
  1. Hướng dẫn cập nhật thông tin chủ sỡ hữu hưởng lợi của doanh nghiệp ra sao?
  2. 80 biểu mẫu ĐĂNG KÝ DOANH NGHIỆP ra sao?
  3. Đăng ký doanh nghiệp qua mạng thông tin điện tử là gì?

Hướng dẫn cập nhật thông tin chủ sỡ hữu hưởng lợi của doanh nghiệp ra sao?

Hướng dẫn cập nhật thông tin chủ sỡ hữu hưởng lợi của doanh nghiệp như sau:

* Chuẩn bị hồ sơ

- Mẫu số 10: Danh sách chủ sở hữu hưởng lợi của doanh nghiệp.

- Mẫu số 12: Thông báo đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp hoặc thông báo liên quan đến thông tin chủ sở hữu hưởng lợi theo trường hợp áp dụng.

- Giấy tờ pháp lý cá nhân: CCCD/Hộ chiếu của chủ sở hữu hưởng lợi theo yêu cầu của hồ sơ.

- Giấy ủy quyền: Trường hợp ủy quyền cho người khác thực hiện thủ tục.

- Sơ đồ tỷ lệ sở hữu: Chuẩn bị nếu cần để làm rõ cơ cấu sở hữu trực tiếp, gián tiếp và quyền chi phối doanh nghiệp.

* Cách nộp hồ sơ

BƯỚC 1: Truy cập hệ thống

Truy cập Cổng thông tin Quốc gia về đăng ký doanh nghiệp tại:

https://dangkykinhdoanh.gov.vn

Đăng nhập và thực hiện thủ tục theo phương thức xác thực được hệ thống hỗ trợ.

BƯỚC 2: Chọn thủ tục kê khai, cập nhật thông tin

Lựa chọn thủ tục phù hợp với trường hợp bổ sung hoặc cập nhật thông tin chủ sở hữu hưởng lợi của doanh nghiệp.

BƯỚC 3: Kê khai thông tin và tải hồ sơ

Điền đầy đủ thông tin theo yêu cầu, bao gồm:

- Thông tin cá nhân của chủ sở hữu hưởng lợi.

- Tỷ lệ sở hữu trực tiếp, gián tiếp.

- Thông tin về quyền chi phối doanh nghiệp.

- Các biểu mẫu và tài liệu đính kèm theo yêu cầu của hệ thống.

BƯỚC 4: Ký xác thực và nộp hồ sơ

Thực hiện ký số hoặc xác thực điện tử theo quy định, sau đó gửi hồ sơ trực tuyến đến cơ quan đăng ký kinh doanh có thẩm quyền.

BƯỚC 5: Theo dõi kết quả

Theo dõi tình trạng xử lý hồ sơ trên hệ thống và thực hiện bổ sung, sửa đổi nếu có yêu cầu từ cơ quan đăng ký kinh doanh.

DOANH NGHIỆP CẦN LƯU Ý

- Rà soát chính xác cơ cấu sở hữu và người có quyền chi phối doanh nghiệp.

- Thông tin kê khai phải thống nhất với hồ sơ pháp lý và tình hình sở hữu thực tế.

- Xác định đúng biểu mẫu, thành phần hồ sơ và thời hạn thực hiện theo quy định hiện hành.

- Không nên mặc định mọi trường hợp đều có cùng thành phần hồ sơ hoặc thời gian giải quyết; cần kiểm tra thủ tục tương ứng trước khi nộp.

Hướng dẫn cập nhật thông tin chủ sỡ hữu hưởng lợi của doanh nghiệp ra sao?

Hướng dẫn cập nhật thông tin chủ sỡ hữu hưởng lợi của doanh nghiệp ra sao? (Hình từ Internet)

80 biểu mẫu ĐĂNG KÝ DOANH NGHIỆP ra sao?

Căn cứ vào Nghị định 168/2025/NĐ-CP, Thông tư 68/2025/TT-BTC, Thông tư 121//TT-BTC ban hành biểu mẫu sử dụng trong đăng ký doanh nghiệp, đăng ký hộ kinh doanh.

Trong đó, quy định cụ thể các biểu mẫu sử dụng trong đăng ký doanh nghiệp gồm 80 biểu mẫu:

Tải về =>> 80 biểu mẫu ĐĂNG KÝ DOANH NGHIỆP gồm:

Mẫu số 1

Giấy đề nghị đăng ký doanh nghiệp - Doanh nghiệp tư nhân

Mẫu số 2

Giấy đề nghị đăng ký doanh nghiệp - Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên

Mẫu số 3

Giấy đề nghị đăng ký doanh nghiệp - Công ty t nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên

Mẫu số 4

Giấy đề nghị đăng ký doanh nghiệp - Công ty cổ phần

Mẫu số 5

Giấy đề nghị đăng ký doanh nghiệp - Công ty hợp danh

Mẫu số 6

Danh sách thành viên ty t nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên

Mẫu số 7

Danh sách cổ đông sáng lập ty cổ phần

Mẫu số 8

Danh sách cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài

Mẫu số 9

Danh sách thành viên ty hợp danh

Mẫu số 10

Danh sách chủ sở hữu hưởng lợi của doanh nghiệp

Mẫu số 11

(được bãi bỏ)

Mẫu số 12

Giấy đề nghị đăng ký đổi nội dung Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Thông báo đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp (Dùng trong trường hợp đăng ký đổi nội dung Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/thông báo đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp; Bổ sung, cập nhật, thông tin đăng ký doanh nghiệp; Đề nghị hiệu đính thông tin đăng ký doanh nghiệp)

Mẫu số 13

Giấy đề nghị đăng ký thay đổi người đại diện theo pháp luật

Mẫu số 14

Giấy đề nghị đăng ký thay đổi chủ doanh nghiệp tư nhân

Mẫu số 15

Giấy đề nghị đăng ký thay đổi chủ sở hữu ty TNHH một thành viên

Mẫu số 16

Thông báo về việc cho thuê doanh nghiệp tư nhân

Mẫu số 17

Giấy đề nghị đăng ký hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện/Thông báo lập địa điểm kinh doanh

Mẫu số 18

Thông báo về việc lập chi nhánh/văn phòng đại diện ở nước ngoài

Mẫu số 19

Giấy đề nghị đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh

Mẫu số 20

Thông báo về việc phản hồi kết quả rà soát thông tin đăng ký doanh nghiệp, tình trạng pháp lý của doanh nghiệp

Mẫu số 21

Giấy đề nghị cấp đổi sang Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp đối với doanh nghiệp được cấp Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp và đăng ký thuế

Mẫu số 22

Giấy đề nghị bổ sung, cập nhật thông tin đăng ký doanh nghiệp đối với doanh nghiệp hoạt động theo Giấy phép đầu tư Giấy chứng nhận đầu tư (đồng thời là Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp) hoặc các giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương

Mẫu số 23

Giấy đề nghị bổ sung cập nhật thông tin đăng ký hoạt động đối với chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh hoạt động theo Giấy phép đầu tư hoặc Giấy chứng nhận đầu tư (đồng thời là Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp) hoặc các giấy tờ ó giá trị pháp lý tương đương hoặc Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động hi nhánh/văn phòng đại diện do Cơ quan đăng ký đầu tư cấp

Mẫu số 24

Giấy đề nghị bổ sung cập nhật thông tin đăng ký doanh nghiệp đối với doanh nghiệp hoạt động theo Giấy phép thành lập và hoạt động kinh doanh hứng khoán

Mẫu số 25

Giấy đề nghị bổ sung cập nhật thông tin đăng ký hoạt động đối với hi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh của doanh nghiệp hoạt động theo Giấy phép thành lập và hoạt động kinh doanh chứng khoán/Chi nhánh công ty chứng khoán nước ngoài/công ty quản lý quỹ nước ngoài tại Việt Nam

Mẫu số 26

Giấy đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Giấy xác nhận thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện/Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh/Giấy xác nhận thay đổi nội dung đăng ký hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh

Mẫu số 27

Thông báo về việc tạm ngừng kinh doanh/tiếp tục kinh doanh trước thời hạn đã thông báo của doanh nghiệp/chi nhánh/địa điểm kinh doanh/về việc tạm ngừng hoạt động/tiếp tục hoạt động trước thời hạn đã thông báo của văn phòng đại diện

Mẫu số 28

Thông báo về việc chấm dứt hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh

Mẫu số 29

Thông báo về việc chấm dứt hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện ở nước ngoài

Mẫu số 30

Thông báo về việc giải thể doanh nghiệp

Mẫu số 31

Thông báo về việc huỷ bỏ Nghị quyết/Quyết định giải thể doanh nghiệp

Mẫu số 32

Giấy đề nghị công bố nội dung đăng ký doanh nghiệp

Mẫu số 33

Giấy đề nghị dừng thực hiện thủ tục đăng ký doanh nghiệp

Mẫu số 34

Cam kết thực hiện mục tiêu xã hội, môi trường

Mẫu số 35

Thông báo thay đổi nội dung Cam kết thực hiện mục tiêu xã hội, môi trường

Mẫu số 36

Thông báo chấm dứt Cam kết thực hiện mục tiêu xã hội, môi trường

Mẫu số 37

Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp - Doanh nghiệp tư nhân

Mẫu số 38

Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp - Công ty t nhiệm hữu hạn một thành viên

Mẫu số 39

Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp - Công ty t nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên

Mẫu số 40

Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp - Công ty cổ phần

Mẫu số 41

Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp - Công ty hợp danh

Mẫu số 42

Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện

Mẫu số 43

Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh

Mẫu số 44

Giấy xác nhận về việc thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp

Mẫu số 45

Giấy xác nhận về việc thay đổi nội dung đăng ký hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện địa điểm kinh doanh

Mẫu số 46

Giấy chứng nhận.../Giấy xác nhận...

(Dùng trong trường hợp cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Giấy xác nhận thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện/Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh/Giấy xác nhận thay đổi nội dung đăng ký hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh do mất, cháy, rách, nát hoặc bị tiêu hủy dưới hình thức khác)

Mẫu số 47

Thông báo về cơ quan thuế quản lý trực tiếp

Mẫu số 48

Thông báo về việc sửa đổi, bổ sung hồ sơ đăng ký doanh nghiệp

Mẫu số 49

Thông báo về việc dừng/từ chối dừng thực hiện thủ tục đăng ký doanh nghiệp

Mẫu số 50

Thông báo yêu cầu doanh nghiệp báo cáo về việc tuân thủ quy định của Luật Doanh nghiệp

Mẫu số 51

Thông báo về việc hiệu đính thông tin trong Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Giấy xác nhận về việc thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện/Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh/Giấy xác nhận về việc thay đổi nội dung đăng ký hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện

Mẫu số 52

Thông báo về việc rà soát thông tin đăng ký doanh nghiệp, tình trạng pháp lý của doanh nghiệp

Mẫu số 53

Thông báo yêu cầu doanh nghiệp tạm ngừng kinh doanh ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện

Mẫu số 54

Giấy xác nhận về việc doanh nghiệp thông báo tạm ngừng kinh doanh

Mẫu số 55

Giấy xác nhận về việc chi nhánh/địa điểm kinh doanh thông báo tạm ngừng kinh doanh/về việc văn phòng đại diện thông báo tạm ngừng hoạt động

Mẫu số 56

Giấy xác nhận về việc doanh nghiệp thông báo tiếp tục kinh doanh trước thời hạn đã thông báo

Mẫu số 57

Giấy xác nhận chi nhánh/địa điểm kinh doanh thông báo tiếp tục kinh doanh trước thời hạn đã thông báo/về việc văn phòng đại diện thông báo tiếp tục hoạt động trước thời hạn đã thông báo

Mẫu số 58

Giấy xác nhận về việc cho thuê doanh nghiệp tư nhân

Mẫu số 59

Thông báo yêu cầu thay đổi tên doanh nghiệp/chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh của doanh nghiệp do xâm phạm quyền sở hữu công nghiệp

Mẫu số 60

Thông báo về việc vi phạm của doanh nghiệp thuộc trường hợp thu hồi

Mẫu số 61

Quyết định về việc thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp

Mẫu số 62

Quyết định về việc hủy bỏ quyết định thu hồi và khôi phục Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện của doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh

Mẫu số 63

Quyết định về việc thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh

Mẫu số 64

Quyết định về việc thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh của lần đăng ký thay đổi/Giấy xác nhận về việc thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp, đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh

Mẫu số 65

Quyết định về việc thu hồi Giấy xác nhận thông báo tạm ngừng kinh doanh, tạm ngừng hoạt động, tiếp tục kinh doanh, tiếp tục hoạt động/Thông báo doanh nghiệp đang làm thủ tục giải thể, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh đang làm thủ tục chấm dứt hoạt động/Thông báo về việc giải thể của doanh nghiệp, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh chấm dứt hoạt động

Mẫu số 66

Thông báo về việc chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh đang làm thủ tục chấm dứt hoạt động

Mẫu số 67

Thông báo về việc chấm dứt hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh

Mẫu số 68

Thông báo về việc doanh nghiệp đang làm thủ tục giải thể

Mẫu số 69

Thông báo về việc doanh nghiệp đã giải thể/chấm dứt tồn tại

Mẫu số 70

Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả hồ sơ đăng ký doanh nghiệp/chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh

Mẫu số 71

Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả hồ sơ đăng ký doanh nghiệp/chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh qua mạng thông tin điện tử

Mẫu số 72

Công bố nội dung đăng ký thành lập doanh nghiệp

Mẫu số 73

Công bố thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp

Mẫu số 74

Công bố nội dung đăng ký doanh nghiệp

(Áp dụng trong các trường hợp công bố nội dung đăng ký doanh nghiệp khác ngoài các nội dung Mẫu số 72, 73)

Mẫu số 75

Thông báo về việc khôi phục Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh

Mẫu số 76

Thông báo về việc cấp đăng ký doanh nghiệp

Mẫu số 77

Thông báo về việc Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh/Giấy xác nhận về việc thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp, đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh không có hiệu lực

Mẫu số 78

Giấy đề nghị cung thông tin đăng ký doanh nghiệp

Mẫu số 79

Giấy đề nghị Cơ quan đăng ký kinh doanh yêu cầu doanh nghiệp thay đổi tên doanh nghiệp, tên chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh

Mẫu số 80

Giấy đề nghị thu hồi giấy tờ do kê khai trong hồ sơ đăng ký doanh nghiệp là giả mạo

Đăng ký doanh nghiệp qua mạng thông tin điện tử là gì?

Theo khoản 2 Điều 26 Luật Doanh nghiệp 2020 quy định đăng ký doanh nghiệp qua mạng thông tin điện tử là việc người thành lập doanh nghiệp nộp hồ sơ đăng ký doanh nghiệp qua mạng thông tin điện tử tại Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp.

Hồ sơ đăng ký doanh nghiệp qua mạng thông tin điện tử bao gồm các dữ liệu theo quy định của Luật Doanh nghiệp 2020 và các dữ liệu này được thể hiện dưới dạng văn bản điện tử.

Lưu ý: Hồ sơ đăng ký doanh nghiệp qua mạng thông tin điện tử có giá trị pháp lý tương đương hồ sơ đăng ký doanh nghiệp bằng bản giấy.

Hồ Tấn Thiện
Hồ Tấn Thiện Chuyên viên pháp lý

Bài viết này có hữu ích không?

  • - Nội dung nêu trên là phần giải đáp, tư vấn của chúng tôi dành cho khách hàng của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Nếu quý khách còn vướng mắc, vui lòng gửi về Email [email protected];
  • - Nội dung bài viết chỉ mang tính chất tham khảo;
  • - Điều khoản được áp dụng có thể đã hết hiệu lực tại thời điểm bạn đang đọc;
  • - Mọi ý kiến thắc mắc về bản quyền của bài viết vui lòng liên hệ qua địa chỉ mail [email protected];

Vấn đề khác trong lao động Xem thêm

Bài viết mới nhất

Lao Động Tiền Lương
Giờ hành chính là gì?

Giờ hành chính được hiểu như thế nào, thời gian làm việc giờ hành chính được quy định ra sao và có áp dụng thống nhất đối với các cơ quan nhà nước, doanh nghiệp hiện nay không?

Lao Động Tiền Lương
Không tăng phụ cấp công vụ lên 55% cho CBCC cấp xã từ 01/7/2026 đối với trường hợp nào theo Nghị định 381?

Theo Nghị định 381, từ ngày 01/7/2026, không phải tất cả cán bộ, công chức cấp xã đều được áp dụng mức phụ cấp công vụ 55%; một số trường hợp thuộc diện loại trừ sẽ tiếp tục thực hiện theo quy định tương ứng. Vậy những trường hợp nào không được tăng phụ cấp công vụ lên 55%?