- [CẬP NHẬT] 02 Cách tính phụ cấp ưu đãi nhà giáo 2026 mới nhất theo Nghị định 182/2026/NĐ-CP?
- Giáo viên được điều động sang trường khác thì phụ cấp ưu đãi nhà giáo được bảo lưu trong trường hợp nào?
- Giáo viên nghỉ thai sản được chi trả phụ cấp ưu đãi nhà giáo trước ngày 07/7/2026 thì xử lý thế nào?
- Thời gian nào không được tính hưởng phụ cấp ưu đãi nhà giáo?
- Bảng lương giáo viên các cấp năm học 2026 - 2027 mới nhất?
[CẬP NHẬT] 02 Cách tính phụ cấp ưu đãi nhà giáo 2026 mới nhất theo Nghị định 182/2026/NĐ-CP?
Công thức tính phụ cấp ưu đãi nhà giáo (phụ cấp đứng lớp) từ 07/7/2026 như sau:
Trong đó:
Mức lương cơ sở từ 01/7/2026 theo Nghị định 161/2026/NĐ-CP là 2.530.000 đồng.
Đối với trường hợp trong tháng có thời gian không được tính hưởng phụ cấp ưu đãi theo nghề (theo quy định tại Điều 6 Nghị định này) thì mức tiền phụ cấp ưu đãi theo nghề đối với thời gian còn lại của tháng được tính như sau:
Mức tiền phụ cấp ưu đãi theo nghề = [Mức tiền phụ cấp ưu đãi theo nghề hằng tháng / 22 ngày (số ngày làm việc tiêu chuẩn trong 01 tháng)] x (22 ngày - số ngày không được tính hưởng phụ cấp ưu đãi theo nghề trong tháng)

![[CẬP NHẬT] 02 Cách tính phụ cấp ưu đãi nhà giáo 2026 mới nhất theo Nghị định 182/2026/NĐ-CP?](https://cdn.thuvienphapluat.vn/uploads/laodongtienluong/20230301/TD/2026/cach-tinh-phu-cap-uu-dai-nha-giao-2026-moi-nhat.jpg)
[CẬP NHẬT] 02 Cách tính phụ cấp ưu đãi nhà giáo 2026 mới nhất theo Nghị định 182/2026/NĐ-CP?
Giáo viên được điều động sang trường khác thì phụ cấp ưu đãi nhà giáo được bảo lưu trong trường hợp nào?
Tại Điều 8 Nghị định 182/2026/NĐ-CP quy định trường hợp mức phụ cấp ưu đãi theo nghề tại nơi đi cao hơn nơi đến thì được bảo lưu mức phụ cấp ưu đãi theo nghề của nơi đi trong thời gian tối đa 12 tháng; trường hợp thời gian điều động dưới 12 tháng thì được bảo lưu mức phụ cấp ưu đãi theo nghề trong thời gian điều động.
Giáo viên nghỉ thai sản được chi trả phụ cấp ưu đãi nhà giáo trước ngày 07/7/2026 thì xử lý thế nào?
Tại Điều 10 Nghị định 182/2026/NĐ-CP quy định giáo viên nghỉ thai sản được chi trả phụ cấp ưu đãi nhà giáo trước ngày 07/7/2026 thì tiếp tục được chi trả.
Thời gian nào không được tính hưởng phụ cấp ưu đãi nhà giáo?
Nghị định 182/2026/NĐ-CP quy định không được tính hưởng phụ cấp ưu đãi theo nghề Nhà giáo, cán bộ quản lý cơ sở giáo dục, nhân sự hỗ trợ giáo dục thuộc đối tượng áp dụng của Nghị định này không được tính hưởng phụ cấp ưu đãi theo nghề trong các khoảng thời gian sau:
- Thời gian đi công tác, làm việc hoặc học tập ở nước ngoài theo chế độ chỉ hưởng 40% tiền lương quy định tại khoản 4 Điều 8 Nghị định 204/2004/NĐ-CP.
-Thời gian bị đình chỉ công tác, thời gian bị tạm giữ, tạm giam.
- Thời gian nghỉ thai sản đối với nhà giáo nữ và thời gian nghỉ việc hưởng trợ cấp bảo hiểm xã hội theo quy định của pháp luật về bảo hiểm xã hội.
- Thời gian nghỉ không hưởng lương liên tục từ 01 tháng trở lên.
Bảng lương giáo viên các cấp năm học 2026 - 2027 mới nhất?
Lương giáo viên hiện nay được tính theo công thức:
Lương hiện hưởng = Hệ số lương x Mức lương cơ sở
Căn cứ Điều 3 Nghị định 73/2024/NĐ-CP mức lương cơ sở hiện hành là 2.340.000 đồng/tháng, tăng lên 2.530.000 đồng từ 01/7/2026.
Do đó, bảng lương giáo viên các cấp năm học 2026 - 2027 như sau:
* Giáo viên THPT Hạng 1
Bậc | Hệ số lương | Mức lương 2,34 | Mức lương 2.53 |
1 | 4.4 | 10,296,000 | 11,132,000 |
2 | 4.74 | 11,091,600 | 11,992,200 |
3 | 5.08 | 11,887,200 | 12,852,400 |
4 | 5.42 | 12,682,800 | 13,712,600 |
5 | 5.76 | 13,478,400 | 14,572,800 |
6 | 6.1 | 14,274,000 | 15,433,000 |
7 | 6.44 | 15,069,600 | 16,293,200 |
8 | 6.78 | 15,865,200 | 17,153,400 |
* Giáo viên THPT Hạng 2
Bậc | Hệ số lương | Mức lương 2,34 | Mức lương 2.53 |
1 | 4 | 9,360,000 | 10,120,000 |
2 | 4.34 | 10,155,600 | 10,980,200 |
3 | 4.68 | 10,951,200 | 11,840,400 |
4 | 5.02 | 11,746,800 | 12,700,600 |
5 | 5.36 | 12,542,400 | 13,560,800 |
6 | 5.7 | 13,338,000 | 14,421,000 |
7 | 6.04 | 14,133,600 | 15,281,200 |
8 | 6.38 | 14,929,200 | 16,141,400 |
* Giáo viên THPT Hạng 3
Bậc | Hệ số lương | Mức lương 2,34 | Mức lương 2.53 |
1 | 2.34 | 5,475,600 | 5,920,200 |
2 | 2.67 | 6,247,800 | 6,755,100 |
3 | 3 | 7,020,000 | 7,590,000 |
4 | 3.33 | 7,792,200 | 8,424,900 |
5 | 3.66 | 8,564,400 | 9,259,800 |
6 | 3.99 | 9,336,600 | 10,094,700 |
7 | 4.32 | 10,108,800 | 10,929,600 |
8 | 4.65 | 10,881,000 | 11,764,500 |
9 | 4.98 | 11,653,200 | 12,599,400 |
* Giáo viên THCS Hạng 1
Bậc | Hệ số lương | Mức lương 2,34 | Mức lương 2.53 |
1 | 4.4 | 10,296,000 | 11,132,000 |
2 | 4.74 | 11,091,600 | 11,992,200 |
3 | 5.08 | 11,887,200 | 12,852,400 |
4 | 5.42 | 12,682,800 | 13,712,600 |
5 | 5.76 | 13,478,400 | 14,572,800 |
6 | 6.1 | 14,274,000 | 15,433,000 |
7 | 6.44 | 15,069,600 | 16,293,200 |
8 | 6.78 | 15,865,200 | 17,153,400 |
* Giáo viên THCS Hạng 2
Bậc | Hệ số lương | Mức lương 2,34 | Mức lương 2.53 |
1 | 4 | 9,360,000 | 10,120,000 |
2 | 4.34 | 10,155,600 | 10,980,200 |
3 | 4.68 | 10,951,200 | 11,840,400 |
4 | 5.02 | 11,746,800 | 12,700,600 |
5 | 5.36 | 12,542,400 | 13,560,800 |
6 | 5.7 | 13,338,000 | 14,421,000 |
7 | 6.04 | 14,133,600 | 15,281,200 |
8 | 6.38 | 14,929,200 | 16,141,400 |
* Giáo viên THCS Hạng 3
Bậc | Hệ số lương | Mức lương 2,34 | Mức lương 2.53 |
1 | 2.34 | 5,475,600 | 5,920,200 |
2 | 2.67 | 6,247,800 | 6,755,100 |
3 | 3 | 7,020,000 | 7,590,000 |
4 | 3.33 | 7,792,200 | 8,424,900 |
5 | 3.66 | 8,564,400 | 9,259,800 |
6 | 3.99 | 9,336,600 | 10,094,700 |
7 | 4.32 | 10,108,800 | 10,929,600 |
8 | 4.65 | 10,881,000 | 11,764,500 |
9 | 4.98 | 11,653,200 | 12,599,400 |
* Giáo viên Tiểu học Hạng 1
Bậc | Hệ số lương | Mức lương 2,34 | Mức lương 2.53 |
1 | 4.4 | 10,296,000 | 11,132,000 |
2 | 4.74 | 11,091,600 | 11,992,200 |
3 | 5.08 | 11,887,200 | 12,852,400 |
4 | 5.42 | 12,682,800 | 13,712,600 |
5 | 5.76 | 13,478,400 | 14,572,800 |
6 | 6.1 | 14,274,000 | 15,433,000 |
7 | 6.44 | 15,069,600 | 16,293,200 |
8 | 6.78 | 15,865,200 | 17,153,400 |
* Giáo viên Tiểu học Hạng 2
Bậc | Hệ số lương | Mức lương 2,34 | Mức lương 2.53 |
1 | 4 | 9,360,000 | 10,120,000 |
2 | 4.34 | 10,155,600 | 10,980,200 |
3 | 4.68 | 10,951,200 | 11,840,400 |
4 | 5.02 | 11,746,800 | 12,700,600 |
5 | 5.36 | 12,542,400 | 13,560,800 |
6 | 5.7 | 13,338,000 | 14,421,000 |
7 | 6.04 | 14,133,600 | 15,281,200 |
8 | 6.38 | 14,929,200 | 16,141,400 |
* Giáo viên Tiểu học Hạng 3
Bậc | Hệ số lương | Mức lương 2,34 | Mức lương 2.53 |
1 | 2.34 | 5,475,600 | 5,920,200 |
2 | 2.67 | 6,247,800 | 6,755,100 |
3 | 3 | 7,020,000 | 7,590,000 |
4 | 3.33 | 7,792,200 | 8,424,900 |
5 | 3.66 | 8,564,400 | 9,259,800 |
6 | 3.99 | 9,336,600 | 10,094,700 |
7 | 4.32 | 10,108,800 | 10,929,600 |
8 | 4.65 | 10,881,000 | 11,764,500 |
9 | 4.98 | 11,653,200 | 12,599,400 |
* Giáo viên Mầm non Hạng 1
Bậc | Hệ số lương | Mức lương 2,34 | Mức lương 2.53 |
1 | 4 | 9,360,000 | 10,120,000 |
2 | 4.34 | 10,155,600 | 10,980,200 |
3 | 4.68 | 10,951,200 | 11,840,400 |
4 | 5.02 | 11,746,800 | 12,700,600 |
5 | 5.36 | 12,542,400 | 13,560,800 |
6 | 5.7 | 13,338,000 | 14,421,000 |
7 | 6.04 | 14,133,600 | 15,281,200 |
8 | 6.38 | 14,929,200 | 16,141,400 |
* Giáo viên Mầm non Hạng 2
Bậc | Hệ số lương | Mức lương 2,34 | Mức lương 2.53 |
1 | 2.34 | 5,475,600 | 5,920,200 |
2 | 2.67 | 6,247,800 | 6,755,100 |
3 | 3 | 7,020,000 | 7,590,000 |
4 | 3.33 | 7,792,200 | 8,424,900 |
5 | 3.66 | 8,564,400 | 9,259,800 |
6 | 3.99 | 9,336,600 | 10,094,700 |
7 | 4.32 | 10,108,800 | 10,929,600 |
8 | 4.65 | 10,881,000 | 11,764,500 |
9 | 4.98 | 11,653,200 | 12,599,400 |
* Giáo viên Mầm non Hạng 3
Bậc | Hệ số lương | Mức lương 2,34 | Mức lương 2.53 |
1 | 2.1 | 4,914,000 | 5,313,000 |
2 | 2.41 | 5,639,400 | 6,097,300 |
3 | 2.72 | 6,364,800 | 6,881,600 |
4 | 3.03 | 7,090,200 | 7,665,900 |
5 | 3.34 | 7,815,600 | 8,450,200 |
6 | 3.65 | 8,541,000 | 9,234,500 |
7 | 3.96 | 9,266,400 | 10,018,800 |
8 | 4.27 | 9,991,800 | 10,803,100 |
9 | 4.58 | 10,717,200 | 11,587,400 |
10 | 4.89 | 11,442,600 | 12,371,700 |
* Lưu ý: Mức lương trên không bao gồm các khoản phụ cấp, trợ cấp,...
>> Xem chi tiết 04 bảng lương giáo viên THPT, THCS, Tiểu học và GVMN theo mức lương cơ sở 2,340.000 và mức lương cơ sở 2.350.000 tại đây
- Phụ cấp ưu đãi nhà giáo
- Phụ cấp ưu đãi
- Tính phụ cấp ưu đãi nhà giáo
- Cách tính phụ cấp ưu đãi
- Cách tính phụ cấp ưu đãi nhà giáo
- Phụ cấp đứng lớp
- Mức phụ cấp đứng lớp
- Phụ cấp đứng lớp của giáo viên
- Phụ cấp ưu đãi nghề
- Mức phụ cấp ưu đãi
- Hưởng phụ cấp ưu đãi
- Tiền phụ cấp ưu đãi
- Tăng phụ cấp ưu đãi
- Chế độ phụ cấp ưu đãi
- Mức phụ cấp ưu đãi nhà giáo
- Phụ cấp ưu đãi giáo viên
- Phụ cấp ưu đãi cho giáo viên
- Phụ cấp ưu đãi của giáo viên
- Hưởng phụ cấp ưu đãi nhà giáo
- Phụ cấp ưu đãi nghề đối với giáo viên
Bài viết này có hữu ích không?
- - Nội dung nêu trên là phần giải đáp, tư vấn của chúng tôi dành cho khách hàng của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Nếu quý khách còn vướng mắc, vui lòng gửi về Email [email protected];
- - Nội dung bài viết chỉ mang tính chất tham khảo;
- - Điều khoản được áp dụng có thể đã hết hiệu lực tại thời điểm bạn đang đọc;
- - Mọi ý kiến thắc mắc về bản quyền của bài viết vui lòng liên hệ qua địa chỉ mail [email protected];