[CẬP NHẬT] 02 Cách tính phụ cấp ưu đãi nhà giáo 2026 mới nhất theo Nghị định 182/2026/NĐ-CP?

Phạm Tiến Đạt 238 lượt xem
10:00 | 27/05/2026
Nghị định 182/2026/NĐ-CP đưa ra 02 Cách tính phụ cấp ưu đãi nhà giáo 2026 mới nhất cho 02 trường hợp cụ thể ra sao?
Nội dung chính
  1. [CẬP NHẬT] 02 Cách tính phụ cấp ưu đãi nhà giáo 2026 mới nhất theo Nghị định 182/2026/NĐ-CP?
  2. Giáo viên được điều động sang trường khác thì phụ cấp ưu đãi nhà giáo được bảo lưu trong trường hợp nào?
  3. Giáo viên nghỉ thai sản được chi trả phụ cấp ưu đãi nhà giáo trước ngày 07/7/2026 thì xử lý thế nào?
  4. Thời gian nào không được tính hưởng phụ cấp ưu đãi nhà giáo?
  5. Bảng lương giáo viên các cấp năm học 2026 - 2027 mới nhất?

[CẬP NHẬT] 02 Cách tính phụ cấp ưu đãi nhà giáo 2026 mới nhất theo Nghị định 182/2026/NĐ-CP?

Công thức tính phụ cấp ưu đãi nhà giáo (phụ cấp đứng lớp) từ 07/7/2026 như sau:

Mức tiền phụ cấp ưu đãi theo nghề

=

(Hệ số lương hiện hưởng + Phụ cấp chức vụ lãnh đạo + phụ cấp thâm niên vượt khung (nếu có) + hệ số chênh lệch bảo lưu (nếu có))

x

Lương cơ sở

x

Mức phụ cấp ưu đãi theo nghề

Trong đó:

Mức lương cơ sở từ 01/7/2026 theo Nghị định 161/2026/NĐ-CP là 2.530.000 đồng.

Đối với trường hợp trong tháng có thời gian không được tính hưởng phụ cấp ưu đãi theo nghề (theo quy định tại Điều 6 Nghị định này) thì mức tiền phụ cấp ưu đãi theo nghề đối với thời gian còn lại của tháng được tính như sau:

Mức tiền phụ cấp ưu đãi theo nghề = [Mức tiền phụ cấp ưu đãi theo nghề hằng tháng / 22 ngày (số ngày làm việc tiêu chuẩn trong 01 tháng)] x (22 ngày - số ngày không được tính hưởng phụ cấp ưu đãi theo nghề trong tháng)

Công thức tính phụ cấp ưu đãi nhà giáo

[CẬP NHẬT] 02 Cách tính phụ cấp ưu đãi nhà giáo 2026 mới nhất theo Nghị định 182/2026/NĐ-CP?

[CẬP NHẬT] 02 Cách tính phụ cấp ưu đãi nhà giáo 2026 mới nhất theo Nghị định 182/2026/NĐ-CP?

Giáo viên được điều động sang trường khác thì phụ cấp ưu đãi nhà giáo được bảo lưu trong trường hợp nào?

Tại Điều 8 Nghị định 182/2026/NĐ-CP quy định trường hợp mức phụ cấp ưu đãi theo nghề tại nơi đi cao hơn nơi đến thì được bảo lưu mức phụ cấp ưu đãi theo nghề của nơi đi trong thời gian tối đa 12 tháng; trường hợp thời gian điều động dưới 12 tháng thì được bảo lưu mức phụ cấp ưu đãi theo nghề trong thời gian điều động.

Giáo viên nghỉ thai sản được chi trả phụ cấp ưu đãi nhà giáo trước ngày 07/7/2026 thì xử lý thế nào?

Tại Điều 10 Nghị định 182/2026/NĐ-CP quy định giáo viên nghỉ thai sản được chi trả phụ cấp ưu đãi nhà giáo trước ngày 07/7/2026 thì tiếp tục được chi trả.

Thời gian nào không được tính hưởng phụ cấp ưu đãi nhà giáo?

Nghị định 182/2026/NĐ-CP quy định không được tính hưởng phụ cấp ưu đãi theo nghề Nhà giáo, cán bộ quản lý cơ sở giáo dục, nhân sự hỗ trợ giáo dục thuộc đối tượng áp dụng của Nghị định này không được tính hưởng phụ cấp ưu đãi theo nghề trong các khoảng thời gian sau:

- Thời gian đi công tác, làm việc hoặc học tập ở nước ngoài theo chế độ chỉ hưởng 40% tiền lương quy định tại khoản 4 Điều 8 Nghị định 204/2004/NĐ-CP.

-Thời gian bị đình chỉ công tác, thời gian bị tạm giữ, tạm giam.

- Thời gian nghỉ thai sản đối với nhà giáo nữ và thời gian nghỉ việc hưởng trợ cấp bảo hiểm xã hội theo quy định của pháp luật về bảo hiểm xã hội.

- Thời gian nghỉ không hưởng lương liên tục từ 01 tháng trở lên.

Bảng lương giáo viên các cấp năm học 2026 - 2027 mới nhất?

Lương giáo viên hiện nay được tính theo công thức:

Lương hiện hưởng = Hệ số lương x Mức lương cơ sở

Căn cứ Điều 3 Nghị định 73/2024/NĐ-CP mức lương cơ sở hiện hành là 2.340.000 đồng/tháng, tăng lên 2.530.000 đồng từ 01/7/2026.

Do đó, bảng lương giáo viên các cấp năm học 2026 - 2027 như sau:

* Giáo viên THPT Hạng 1

Bậc

Hệ số lương

Mức lương 2,34

Mức lương 2.53

1

4.4

10,296,000

11,132,000

2

4.74

11,091,600

11,992,200

3

5.08

11,887,200

12,852,400

4

5.42

12,682,800

13,712,600

5

5.76

13,478,400

14,572,800

6

6.1

14,274,000

15,433,000

7

6.44

15,069,600

16,293,200

8

6.78

15,865,200

17,153,400

* Giáo viên THPT Hạng 2

Bậc

Hệ số lương

Mức lương 2,34

Mức lương 2.53

1

4

9,360,000

10,120,000

2

4.34

10,155,600

10,980,200

3

4.68

10,951,200

11,840,400

4

5.02

11,746,800

12,700,600

5

5.36

12,542,400

13,560,800

6

5.7

13,338,000

14,421,000

7

6.04

14,133,600

15,281,200

8

6.38

14,929,200

16,141,400

* Giáo viên THPT Hạng 3

Bậc

Hệ số lương

Mức lương 2,34

Mức lương 2.53

1

2.34

5,475,600

5,920,200

2

2.67

6,247,800

6,755,100

3

3

7,020,000

7,590,000

4

3.33

7,792,200

8,424,900

5

3.66

8,564,400

9,259,800

6

3.99

9,336,600

10,094,700

7

4.32

10,108,800

10,929,600

8

4.65

10,881,000

11,764,500

9

4.98

11,653,200

12,599,400

* Giáo viên THCS Hạng 1

Bậc

Hệ số lương

Mức lương 2,34

Mức lương 2.53

1

4.4

10,296,000

11,132,000

2

4.74

11,091,600

11,992,200

3

5.08

11,887,200

12,852,400

4

5.42

12,682,800

13,712,600

5

5.76

13,478,400

14,572,800

6

6.1

14,274,000

15,433,000

7

6.44

15,069,600

16,293,200

8

6.78

15,865,200

17,153,400

* Giáo viên THCS Hạng 2

Bậc

Hệ số lương

Mức lương 2,34

Mức lương 2.53

1

4

9,360,000

10,120,000

2

4.34

10,155,600

10,980,200

3

4.68

10,951,200

11,840,400

4

5.02

11,746,800

12,700,600

5

5.36

12,542,400

13,560,800

6

5.7

13,338,000

14,421,000

7

6.04

14,133,600

15,281,200

8

6.38

14,929,200

16,141,400

* Giáo viên THCS Hạng 3

Bậc

Hệ số lương

Mức lương 2,34

Mức lương 2.53

1

2.34

5,475,600

5,920,200

2

2.67

6,247,800

6,755,100

3

3

7,020,000

7,590,000

4

3.33

7,792,200

8,424,900

5

3.66

8,564,400

9,259,800

6

3.99

9,336,600

10,094,700

7

4.32

10,108,800

10,929,600

8

4.65

10,881,000

11,764,500

9

4.98

11,653,200

12,599,400

* Giáo viên Tiểu học Hạng 1

Bậc

Hệ số lương

Mức lương 2,34

Mức lương 2.53

1

4.4

10,296,000

11,132,000

2

4.74

11,091,600

11,992,200

3

5.08

11,887,200

12,852,400

4

5.42

12,682,800

13,712,600

5

5.76

13,478,400

14,572,800

6

6.1

14,274,000

15,433,000

7

6.44

15,069,600

16,293,200

8

6.78

15,865,200

17,153,400

* Giáo viên Tiểu học Hạng 2

Bậc

Hệ số lương

Mức lương 2,34

Mức lương 2.53

1

4

9,360,000

10,120,000

2

4.34

10,155,600

10,980,200

3

4.68

10,951,200

11,840,400

4

5.02

11,746,800

12,700,600

5

5.36

12,542,400

13,560,800

6

5.7

13,338,000

14,421,000

7

6.04

14,133,600

15,281,200

8

6.38

14,929,200

16,141,400

* Giáo viên Tiểu học Hạng 3

Bậc

Hệ số lương

Mức lương 2,34

Mức lương 2.53

1

2.34

5,475,600

5,920,200

2

2.67

6,247,800

6,755,100

3

3

7,020,000

7,590,000

4

3.33

7,792,200

8,424,900

5

3.66

8,564,400

9,259,800

6

3.99

9,336,600

10,094,700

7

4.32

10,108,800

10,929,600

8

4.65

10,881,000

11,764,500

9

4.98

11,653,200

12,599,400

* Giáo viên Mầm non Hạng 1

Bậc

Hệ số lương

Mức lương 2,34

Mức lương 2.53

1

4

9,360,000

10,120,000

2

4.34

10,155,600

10,980,200

3

4.68

10,951,200

11,840,400

4

5.02

11,746,800

12,700,600

5

5.36

12,542,400

13,560,800

6

5.7

13,338,000

14,421,000

7

6.04

14,133,600

15,281,200

8

6.38

14,929,200

16,141,400

* Giáo viên Mầm non Hạng 2

Bậc

Hệ số lương

Mức lương 2,34

Mức lương 2.53

1

2.34

5,475,600

5,920,200

2

2.67

6,247,800

6,755,100

3

3

7,020,000

7,590,000

4

3.33

7,792,200

8,424,900

5

3.66

8,564,400

9,259,800

6

3.99

9,336,600

10,094,700

7

4.32

10,108,800

10,929,600

8

4.65

10,881,000

11,764,500

9

4.98

11,653,200

12,599,400

* Giáo viên Mầm non Hạng 3

Bậc

Hệ số lương

Mức lương 2,34

Mức lương 2.53

1

2.1

4,914,000

5,313,000

2

2.41

5,639,400

6,097,300

3

2.72

6,364,800

6,881,600

4

3.03

7,090,200

7,665,900

5

3.34

7,815,600

8,450,200

6

3.65

8,541,000

9,234,500

7

3.96

9,266,400

10,018,800

8

4.27

9,991,800

10,803,100

9

4.58

10,717,200

11,587,400

10

4.89

11,442,600

12,371,700

* Lưu ý: Mức lương trên không bao gồm các khoản phụ cấp, trợ cấp,...

>> Xem chi tiết 04 bảng lương giáo viên THPT, THCS, Tiểu học và GVMN theo mức lương cơ sở 2,340.000 và mức lương cơ sở 2.350.000 tại đây

Phạm Tiến Đạt
Phạm Tiến Đạt Chuyên viên pháp lý

Bài viết này có hữu ích không?

  • - Nội dung nêu trên là phần giải đáp, tư vấn của chúng tôi dành cho khách hàng của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Nếu quý khách còn vướng mắc, vui lòng gửi về Email [email protected];
  • - Nội dung bài viết chỉ mang tính chất tham khảo;
  • - Điều khoản được áp dụng có thể đã hết hiệu lực tại thời điểm bạn đang đọc;
  • - Mọi ý kiến thắc mắc về bản quyền của bài viết vui lòng liên hệ qua địa chỉ mail [email protected];

Lương thưởng Xem thêm

Lao Động Tiền Lương
Bảng tra cứu hệ số phụ cấp khu vực năm 2026 ra sao?

Bảng tra cứu hệ số phụ cấp khu vực năm 2026 được tổng hợp theo từng địa bàn, giúp cán bộ, công chức, viên chức và người lao động dễ dàng xác định hệ số phụ cấp khu vực đang áp dụng. Vậy hệ số phụ cấp khu vực năm 2026 tại các địa phương được quy định cụ thể như thế nào?

Lao Động Tiền Lương
Quy định trả lương cho người lao động năm 2026 ra sao?

Quy định về tiền lương năm 2026 gồm các nội dung về mức lương, hình thức, kỳ hạn và nguyên tắc trả lương cho người lao động. Vậy người sử dụng lao động phải trả lương cho người lao động như thế nào?

Bài viết mới nhất