TIÊU CHUẨN QUỐC GIA
TCVN 6509:2013
ISO/TS 11869:2012
SỮA LÊN MEN -
XÁC ĐỊNH ĐỘ AXIT CHUẨN ĐỘ - PHƯƠNG PHÁP ĐO ĐIỆN THẾ
Fermented
milks - Determination of titratable acidity - Potentiometric method
Lời nói đầu
TCVN 6509:2013 thay thế TCVN
6509:1999;
TCVN 6509:2013 hoàn toàn tương đương
ISO/TS 11869:2012;
TCVN 6509:2013 do Ban kỹ thuật tiêu
chuẩn quốc gia TCVN/TC/F12 Sữa và sản phẩm sữa biên soạn, Tổng cục Tiêu
chuẩn Đo lường Chất lượng thẩm định, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
SỮA LÊN MEN -
XÁC ĐỊNH ĐỘ AXIT CHUẨN ĐỘ - PHƯƠNG PHÁP ĐO ĐIỆN THẾ
Fermented
milks - Determination of titratable acidity - Potentiometric method
1. Phạm vi áp dụng
Tiêu chuẩn này quy định phương pháp đo điện thế để xác định độ axit chuẩn độ của
sữa chua tự nhiên, sữa chua có bổ
sung hương liệu, sữa chua trái cây, sữa chua uống, phomat tươi có hoặc không có
trái cây, buttermilk có hoặc không có trái cây và các sản phẩm sữa lên men
khác.
2. Thuật ngữ và định
nghĩa
Trong tiêu chuẩn này sử dụng thuật ngữ
và định nghĩa sau đây:
2.1. Độ axit chuẩn độ của
sữa lên men
(titratable acidity of fermented
milks)
Lượng dung dịch natri hydroxit 0,1
mol/l, tính bằng mililit, cần để chuẩn độ 10 g sản phẩm đến pH 8,30 ± 0,01.
CHÚ THÍCH: Độ axit chuẩn độ được biểu
thị bằng milimol trên 100 g.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hòa phần mẫu thử trong nước. Chuẩn độ huyền
phù bằng đo điện thế,
dùng dung dịch natri hydroxit [c(NaOH) = 0,1 mol/l], đến pH 8,30 ± 0,01.
Tính độ axit chuẩn độ.
4. Thuốc thử
Chỉ sử dụng thuốc thử tinh khiết phân
tích và sử dụng nước cất, nước đã loại ion
hoặc không chứa cacbon dioxit bằng cách đun sôi 10 min trước khi sử dụng, trừ
khi có quy định khác.
4.1. Natri hydroxit, dung dịch
thể tích chuẩn, c(NaOH) = 0,1 mol/l ± 0,002 mol/l, không chứa cacbonat.
Bảo quản dung dịch này tránh hấp thụ cacbon
dioxit (CO2) bằng cách nối chai rửa có chứa dung dịch
natri hydroxit 10 % với buret đựng dung dịch natri hydroxit, hoặc bằng cách nối
một ống nhỏ chứa natri hydroxit hoặc canxi oxit vào đầu cuối của buret để tạo một
hệ thống kín.
CHÚ THÍCH: CO2 sẽ bị chặn lại
trong chai rửa hoặc trong ống để bảo vệ dung dịch trong buret không bị hấp thụ,
mà việc hấp thụ này có thể ảnh hưởng đến nồng độ natri hydroxit.
5. Thiết bị, dụng cụ
Sử dụng thiết bị, dụng cụ của phòng thử
nghiệm thông thường và cụ thể như sau:
5.1. Cân phân tích, có thể đọc
chính xác đến 0,01 g.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5.3. Dao trộn hoặc thìa
trộn.
5.4. Bộ đồng hóa mẫu, ví dụ bộ khuấy dung
dịch (Ultra-Tuax1) hoặc loại tương
đương).
5.5. Buret, dung tích
25 ml hoặc 50 ml, được chia vạch
ít nhất đến 0,05 ml, phù hợp với loại A của TCVN 7149 (ISO 385)[1]. Hoặc sử dụng
buret tự động phù hợp với ISO 8655-3[4] đáp ứng các
yêu cầu tương tự.
CHÚ THÍCH: Có thể sử dụng bộ chuẩn độ tự động thay cho chuẩn độ thủ công.
5.6. Nồi cách thủy, có thể duy trì nhiệt độ ở 38 °C ± 1 °C.
6. Lấy mẫu
Việc lấy mẫu không quy định trong tiêu chuẩn này. Nên lấy
mẫu theo TCVN
6400 (ISO 707)[2].
Phòng thử nghiệm phải nhận được đúng mẫu
đại diện và
không bị hư hỏng hoặc thay đổi trong quá trình
vận chuyển hoặc bảo quản.
7. Chuẩn bị mẫu thử
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đưa nhiệt độ mẫu về khoảng 22 °C ± 2 °C. Dùng dao trộn
hoặc thìa trộn (5.3) hoặc bộ đồng hóa mẫu
(5.4) để khuấy trộn kỹ mẫu bằng cách đảo trộn các lớp phía dưới lên trên để trộn
đều các lớp với nhau.
7.2. Sữa chua trái cây và
các sản phẩm sữa lên men
khác có bổ sung trái cây
Đưa nhiệt độ mẫu về khoảng 22 °C ± 2 °C. Đồng hóa mẫu
bằng dụng cụ thích hợp (5.4) để trộn kỹ và nghiền nhỏ trái cây.
Nếu thấy tách chất béo trong mẫu thì tăng
nhiệt độ của mẫu trong nồi cách thủy
(5.6) đến 38 °C ± 1 °C để đồng hóa mẫu tốt hơn. Sau đó, làm nguội
mẫu về nhiệt độ khoảng 22 °C ± 2 °C.
8. Cách tiến hành
8.1. Phần mẫu thử
Cân khoảng 10 g mẫu thử đã chuẩn bị
(Điều 7), chính xác đến 0,01 g, cho vào cốc có mỏ 50 ml. Thêm khoảng 10 ml nước
và trộn.
8.2. Xác định
8.2.1. Cho điện cực của máy
đo pH (5.2) vào huyền phù mẫu thử (8.1).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nếu sử dụng bộ chuẩn độ tự động, thì cần
phải đạt thời gian dừng trễ.
Ghi lại thể tích dung dịch natri
hydroxit đã sử dụng bằng mililit, chính xác đến 0,05 ml.
9. Tính và biểu thị kết quả
9.1. Tính kết quả
Tính độ axit chuẩn độ, /, bằng milimol
natri hydroxit trên 100 g, theo
công thức sau:

Trong đó:
V là thể tích dung dịch natri hydroxit (4.1) đã
dùng để chuẩn độ (8.2.2), tính bằng mililit (ml);
m là khối lượng của phần mẫu thử (8.1), tính bằng gam (g);
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
9.2. Biểu thị kết quả
Biểu thị kết quả đến hai chữ số thập
phân.
10. Độ chụm
10.1. Phép thử liên phòng
Phương pháp này đã được thử nghiệm
trên các sản phẩm sữa lên men khác nhau tại sáu phòng thử nghiệm. Mỗi phòng thử
nghiệm thu được các sản phẩm cụ thể. Xem Tài liệu tham khảo [5]. Tổng hợp các kết
quả được nêu trong Phụ lục B. Giá trị độ lặp lại thu được từ nghiên cứu liên phòng này đã được phân tích thống
kê theo TCVN 6910-1 (ISO 5725-1)[3].
10.2. Độ lặp lại
Chênh lệch tuyệt đối giữa hai kết quả
thử đơn lẻ, độc lập, khi sử dụng cùng một phương pháp, trên cùng một mẫu thử, tiến hành
trong một phòng thử nghiệm do cùng một người thực hiện, sử dụng cùng thiết bị trong một khoảng thời gian ngắn,
không được quá 5 % các trường hợp lớn hơn 0,20 mmol/100 g.
11. Báo cáo thử nghiệm
Báo cáo thử nghiệm phải bao gồm các
thông tin sau:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
b) phương pháp lấy mẫu đã sử dụng, nếu biết;
c) phương pháp thử đã sử dụng và viện dẫn
tiêu chuẩn này;
d) tất cả các chi tiết thao
tác không quy định trong tiêu chuẩn này,
cùng với mọi chi tiết bất thường khác có thể ảnh
hưởng tới kết quả;
e) kết quả thử nghiệm thu được;
f) hoặc nếu đáp ứng được yêu cầu về độ lặp
lại thì nêu kết quả cuối cùng thu được.
Phụ lục A
(Tham khảo)
Phương pháp biểu
thị kết quả thử nghiệm khác
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Trong đó:
V là thể tích dung dịch natri hydroxit (4.1) đã
dùng để chuẩn độ (8.2.2), tính bằng mililit (ml);
m là khối lượng phần mẫu
thử (8.1), tính bằng gam (g).
Phụ lục B
(Tham khảo)
Phép thử liên
phòng thử nghiệm
Một nghiên cứu liên
phòng gồm sáu phòng thử nghiệm tham gia[5].
Mỗi phòng thực hiện trên năm hoặc sáu mẫu sản phẩm khác nhau và đã phân tích lặp
lại sáu lần độ axit chuẩn độ, sử dụng
tiêu chuẩn này. Các kết quả được nêu trong Bảng B.1.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Phòng thử
nghiệm
Sản phẩm
Kết quả
trung bình
mmol/100g
Độ lệch chuẩn
mmol/100g
1
Sữa chua tự nhiên
12,57
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Sữa chua trái cây
9,53
0,058
Sữa chua bổ sung hương liệu
11,28
0,027
Buttermilk tự nhiên
8,17
0,033
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
10,03
0,021
Sữa chua uống bổ sung hương liệu
8,59
0,008
2
Sữa chua tự nhiên
8,62
0,058
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
12,85
0,034
Buttermilk bổ sung trái cây
8,85
0,180
Sữa chua lên men tự nhiên
10,87
0,042
Sữa chua lên men tự nhiên
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,038
3
Sữa chua tự nhiên
9,90
0,061
Sữa chua trái cây
9,25
0,051
Sữa chua bổ sung hương liệu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,038
Sữa chua uống bổ sung
hương liệu
10,32
0,027
Buttermilk tự nhiên
9,20
0,099
Buttermilk bổ sung trái cây
9,92
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4
Sữa chua tự nhiên
11,29
0,193
Sữa chua hương liệu
9,38
0,147
Sữa chua uống bổ sung hương liệu
8,79
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Sữa chua (bio) tự nhiên
10,57
0,104
Sữa chua lên men tự nhiên
10,85
0,152
5
Sữa chua tự nhiên
11,00
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Sữa chua tự nhiên có hàm lượng chất
béo cao
8,78
0,113
Sữa chua trái cây
8,99
0,059
Sữa chua trái cây
10,52
0,090
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
8,71
0,053
6
Sữa chua trái cây
10,91
0,046
Phomat tươi tự nhiên
11,01
0,067
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
10,46
0,063
Phomat tươi trái cây
10,77
0,039
Phomat tươi trái cây
11,77
0,053
Trung bình của độ lệch chuẩn lặp lại, sr
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Giới hạn lặp lại r = 2,8 sr
0,20
THƯ MỤC TÀI
LIỆU THAM KHẢO
[1] TCVN 7149 (ISO 385), Dụng cụ thí nghiệm bằng
thủy tinh - Buret
[2] TCVN 6400 (ISO 707), Sữa và sản phẩm
sữa - Hướng dẫn lấy mẫu
[3] TCVN 6910-1 (ISO 5725-1), Độ chính
xác (độ đúng và độ chụm) của phương pháp đo và kết quả đo - Phần 1: Nguyên tắc
và định nghĩa chung
[4] ISO 8655-3, Piston-operated
volumetric apparatus - Part 3: Piston burettes
[5] Interlaboratary trial on the
potentiometric method for the determination of titratable acidity in fermented milk
products
according to ISO/TS 11869|IDF/RM 150. Bull.lDF in press
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66