Tra cứu DÂN SỐ DIỆN TÍCH 95 xã phường TP Đồng Nai năm 2026 mới nhất? Chi tiết DÂN SỐ DIỆN TÍCH xã phường TP Đồng Nai?
Ngày 24/4/2026, Chủ tịch Quốc Hội đã ký ban hành Nghị quyết 30/2026/QH16 về việc thành lập thành phố Đồng Nai.
Dưới đây là bảng tra cứu DÂN SỐ DIỆN TÍCH 95 xã phường TP Đồng Nai năm 2026 mới nhất như sau:
STT | Tên xã, phường | Dân số (người) | Diện tích (Km2) | Địa chỉ Trung tâm Phục vụ hành chính công |
1 | Phường An Lộc | 35.531 | 88.7 | Ấp Vườn Rau, phường Bình Long, TP Đồng Nai |
2 | Xã An Phước | 23.788 | 64.9 | Ấp 7, xã An Phước, TP Đồng Nai |
3 | Xã An Viễn | 24.150 | 47.7 | Đường DT777, ấp 3, xã An Viễn, TP Đồng Nai |
4 | Phường Bảo Vinh | 36.989 | 50.9 | Đường Duy Tân, khu phố Ruộng Hời, phường Bảo Vinh, TP Đồng Nai |
5 | Xã Bàu Hàm | 55.559 | 97.5 | Đường Trảng Bom - Cây Gáo, ấp Tân Lập 1, xã Bàu Hàm, TP Đồng Nai |
6 | Phường Biên Hòa | 74.919 | 21.5 | Số 277, đường Nguyễn Tri Phương, Khu phố 2, phường Biên Hòa, TP Đồng Nai |
7 | Xã Bình An | 59.475 | 73.43 | Đường Nguyễn Thi Giờ, khu 13, xã Bình An, TP Đồng Nai |
8 | Phường Bình Lộc | 36.195 | 77.2 | Đường N5, phường Bình Lộc, TP Đồng Nai |
9 | Phường Bình Long | 41.048 | 49.1 | Đường Lê Qúy Đôn, phường Bình Long, TP Đồng Nai |
10 | Xã Bình Minh | 83.354 | 36.7 | Đường 65, ấp Tân Bắc, xã Bình Minh, TP Đồng Nai |
11 | Phường Bình Phước | 11.144 | 86.4 | Đường Cách Mạng Tháng Tám, phường Bình Phước, TP Đồng Nai |
12 | Xã Bình Tân | 28.642 | 190.9 | Thôn 1, xã Bình Tân, TP Đồng Nai |
13 | Xã Bom Bo | 27.064 | 245.9 | Thôn 3, xã Bom Bo, TP Đồng Nai |
14 | Xã Bù Đăng | 32.145 | 156.1 | QL14, khu phố Hòa Đồng, xã Bù Đăng, TP Đồng Nai |
15 | Xã Bù Gia Mập | 8.274 | 342.5 | Thôn Bù Lư, xã Bù Gia Mập, TP Đồng Nai |
16 | Xã Cẩm Mỹ | 45.728 | 113.1 | Khu phố Suối Râm, thị trấn Long Giao, TP Đồng Nai |
17 | Phường Chơn Thành | 41.500 | 124.4 | Đường Hồ Văn Huê, khu phố Trung Lợi, phường Chơn Thành, TP Đồng Nai |
18 | Phường Dầu Giây | 71.921 | 98.9 | Ấp Lập Thành, Phường Dầu Giây, TP Đồng Nai |
19 | Xã Đak Nhau | 23.685 | 182.571 | Thôn Thống Nhất, xã Đăk Nhau, TP Đồng Nai |
20 | Xã Đak Lua | 8.234 | 415.604 | Tổ 5, ấp 5, xã Đak Lua, TP Đồng Nai |
21 | Xã Đăk Ơ | 19.369 | 246.711 | Thôn Đăk Lim, xã Đăk Ơ, TP Đồng Nai |
22 | Xã Đa Kia | 31.752 | 196.3 | Thôn 4, xã Đa Kia, TP Đồng Nai |
23 | Xã Đại Phước | 55.364 | 98 | Đường Lý Thái Tổ, ấp Phước Lý, xã Đại Phước, TP Đồng Nai |
24 | Xã Định Quán | 85.523 | 295.8 | Đường Nguyễn Ái Quốc, tổ 3, khu phố Hiệp Tâm 1, thị trấn Định Quán, TP Đồng Nai |
25 | Phường Đồng Phú | 45.557 | 138.7 | Đường Trần Phú, khu phố Tân An, xã Đồng Phú, TP Đồng Nai |
26 | Phường Đồng Xoài | 35.887 | 81.3 | QL14, phường Đồng Xoài, TP Đồng Nai |
27 | Xã Đồng Tâm | 35.573 | 248.8 | QL14, ấp 3, xã Đồng Tâm, TP Đồng Nai |
28 | Xã Gia Kiệm | 79.274 | 82.7 | Ấp Nam Sơn, xã Gia Kiệm, TP Đồng Nai |
29 | Phường Hàng Gòn | 24.931 | 45.6 | Quốc lộ 56, phường Hàng Gòn, TP Đồng Nai |
30 | Phường Hố Nai | 78.902 | 22.9 | Số 386 Quốc lộ 1A, khu phố 1, phường Hố Nai, TP Đồng Nai |
31 | Xã Hưng Thịnh | 57.825 | 57.6 | Quốc lộ 1A, khu 6, ấp Bàu Cá, xã Hưng Thịnh, TP Đồng Nai |
32 | Xã Hưng Phước | 12.427 | 187.2 | Ấp 4, xã Hưng Phước, TP Đồng Nai |
33 | Xã La Ngà | 33.311 | 133.5 | Tổ nhân dân số 7, ấp 3, xã La Ngà, TP Đồng Nai |
34 | Xã Long Hà | 27.614 | 168.4 | Thôn 8, xã Long Hà, TP Đồng Nai |
35 | Phường Long Hưng | 74.184 | 32.4 | Đường Nguyễn Văn Tỏ, khu phố Thái Hòa, phường Long Hưng, TP Đồng Nai |
36 | Phường Long Bình | 26.378 | 40.2 | Số 68, đường Thân Nhân Trung, khu phố 8, phường Long Bình, TP Đồng Nai |
37 | Phường Long Khánh | 77.070 | 21.3 | Đường Cách Mạng Tháng Tám, phường Long Khánh, TP Đồng Nai |
38 | Xã Long Phước | 42.453 | 81.8 | Ấp Phước Hòa, xã Long Phước, TP Đồng Nai |
39 | Phường Long Thành | 93.006 | 130.1 | Số 01, Trần Quốc Toản, Phường Long Thành, TP Đồng Nai |
40 | Xã Lộc Hưng | 26.600 | 99 | Ấp 2, xã Lộc Hưng, TP Đồng Nai |
41 | Phường Lộc Ninh | 32.213 | 67.4 | Số 1, đường 3/2, KP Ninh Thịnh, Phường Lộc Ninh, TP Đồng Nai |
42 | Xã Lộc Quang | 26.314 | 105 | Ấp Vẻ Vang, xã Lộc Phú, TP Đồng Nai |
43 | Xã Lộc Tấn | 23.697 | 183.36 | Ấp 5A, xã Lộc Tấn, TP Đồng Nai |
44 | Xã Lộc Thành | 15.338 | 206.1 | Ấp KLiêu, xã Lộc Thành, TP Đồng Nai |
45 | Xã Lộc Thạnh | 10.339 | 125.5 | Ấp Thạnh Trung, xã Lộc Thạnh, TP Đồng Nai |
46 | Xã Minh Đức | 16.944 | 167.1 | Đường ĐT752, tổ 6, ấp 2, xã Minh Đức, TP Đồng Nai |
47 | Phường Minh Hưng | 34.123 | 99.7 | QL13, khu phố 3B, phường Minh Hưng, TP Đồng Nai |
48 | Xã Nam Cát Tiên | 15.922 | 82.9 | Đường 774B Trà Cổ - Tà Lài, ấp 1, xã Nam Cát Tiên, TP Đồng Nai |
49 | Xã Nghĩa Trung | 32.897 | 222 | QL14, thôn 2, xã Nghĩa Trung, TP Đồng Nai |
50 | Xã Nha Bích | 22.278 | 137.1 | QL14, ấp 5, xã Nha Bích, TP Đồng Nai |
51 | Phường Nhơn Trạch | 78.589 | 108 | Đường Phạm Văn Thuận, ấp Xóm Hố, Phường Nhơn Trạch, TP Đồng Nai |
52 | Xã Phước An | 51.088 | 170.7 | Đường Hùng Vương, ấp Bàu Bông, xã Phước An, TP Đồng Nai |
53 | Phường Phước Bình | 44.771 | 72.6 | Tòa nhà B3, Trung tâm hành chính phường Phước Bình, TP Đồng Nai |
54 | Phường Phước Long | 33.145 | 71.9 | Đường Lý Thái Tổ, phường Phước Long, TP Đồng Nai |
55 | Xã Phước Sơn | 31.005 | 386.6 | Thôn 3, xã Phước Sơn, TP Đồng Nai |
56 | Phường Phước Tân | 64.181 | 42.8 | 1393 Quốc lộ 51, khu phố Hương Phước, phường Phước Tân, TP Đồng Nai |
57 | Xã Phước Thái | 55.914 | 85.9 | Ấp Long Phú, xã Phước Thái, TP Đồng Nai |
58 | Xã Phú Hòa | 41.306 | 71.8 | Khu dân cư 7, ấp 2, xã Phú Hòa, TP Đồng Nai |
59 | Xã Phú Lâm | 33.186 | 43.07 | Số 2713, Quốc lộ 20, ấp Phú Tân, xã Phú Tân, TP Đồng Nai |
60 | Xã Phú Lý | 15.992 | 279 | Đường 761, ấp 1, xã Phú Lý, TP Đồng Nai |
61 | Xã Phú Nghĩa | 33.920 | 279.4 | Thôn Khắc Khoan, xã Phú Nghĩa, TP Đồng Nai |
62 | Xã Phú Riềng | 36.232 | 117.4 | Thôn Tân Bình, xã Phú Riềng, TP Đồng Nai |
63 | Xã Phú Trung | 13.585 | 172 | Thôn Phú Tâm, xã Phú Trung, TP Đồng Nai |
64 | Xã Phú Vinh | 31.328 | 69.5 | Quốc lộ 20, khu 1, ấp 5, xã Phú Vinh, TP Đồng Nai |
65 | Xã Sông Ray | 31.346 | 65.6 | Ấp 1, xã Sông Ray, TP Đồng Nai |
66 | Xã Tà Lài | 34.158 | 83.3 | Ấp 4, xã Tà Lài, TP Đồng Nai |
67 | Phường Tam Hiệp | 139.441 | 10.8 | Đường Trần Quốc Toản, Tổ 29C, khu phố 3, phường Tam Hiệp, TP Đồng Nai |
68 | Phường Tam Phước | 48.313 | 45.1 | Quốc lộ 51, khu phố Long Đức 3, phường Tam Phước, TP Đồng Nai |
69 | Xã Tân An | 41.922 | 40.61 | Ấp 2, xã Tân An, TP Đồng Nai |
70 | Xã Tân Hưng | 35.222 | 92.41 | Đường ĐT756, xã Tân Hưng, TP Đồng Nai |
30 | Phường Tân Khai | 36.140 | 161.8 | Khu phố 1, Phường Tân Khai, TP Đồng Nai |
72 | Xã Tân Lợi | 22.774 | 379.8 | Đường liên xã Tân Hòa - Tân Lợi, ấp Trảng Tranh, xã Tân Lợi, TP Đồng Nai |
73 | Phường Tân Phú | 76.765 | 105.8 | Số 789, đường Chu Văn An, ấp 7, Phường Tân Phú, TP Đồng Nai |
74 | Xã Tân Quan | 30.385 | 148.3 | Ấp Văn Hiên 2, xã Tân Quan, TP Đồng Nai |
75 | Xã Tân Tiến | 33.994 | 207.2 | Đường ĐT759b, ấp Tân Định, xã Tân Tiến, TP Đồng Nai |
76 | Phường Tân Triều | 101.608 | 63.3 | Đường 768 ấp 2, xã Thạnh Phú, TP Đồng Nai |
77 | Xã Thanh Sơn | 33.342 | 315.4 | Đường DT776, tổ 11, ấp 2, xã Thanh Sơn, TP Đồng Nai |
78 | Xã Thiện Hưng | 35.041 | 111 | Đường Lê Hồng Phong, ấp Thanh Xuân, xã Thiện Hưng, TP Đồng Nai |
79 | Xã Thọ Sơn | 21.457 | 307.7 | QL14, thôn Sơn Lợi, xã Thọ Sơn, TP Đồng Nai |
80 | Xã Thống Nhất | 71.665 | 120.1 | Quốc lộ 20, ấp Đức Long 2, xã Thống Nhất, TP Đồng Nai |
81 | Xã Thuận Lợi | 23.655 | 167.2 | Đường ĐT741, ấp 1, xã Thuận Lợi, TP Đồng Nai |
82 | Phường Trảng Bom | 92.172 | 68.8 | Đường Nguyễn Hữu Cảnh, khu phố 3, Phường Trảng Bom, TP Đồng Nai |
83 | Phường Trảng Dài | 104.972 | 37.3 | Số 462 đường Bùi Trọng Nghĩa, khu phố 3A, phường Trảng Dài, TP Đồng Nai |
84 | Phường Trấn Biên | 197.060 | 31 | Số 63, Võ Thị Sáu, Khu phố 11, phường Trấn Biên, TP Đồng Nai |
85 | Phường Trị An | 51.028 | 660.5 | Đường Nguyễn Tất Thành, khu phố 2, Phường Trị An, TP Đồng Nai |
86 | Xã Xuân Bắc | 44.866 | 96.4 | Ấp 2b, xã Xuân Bắc, TP Đồng Nai |
87 | Xã Xuân Định | 36.870 | 52.3 | Quốc lộ 1A, ấp Bảo Định, xã Xuân Định, TP Đồng Nai |
88 | Xã Xuân Đông | 47.623 | 108 | Ấp Bề Bạc, xã Xuân Đông, TP Đồng Nai |
89 | Xã Xuân Đường | 26.565 | 82.1 | Ấp 3, xã Thừa Đức, TP Đồng Nai |
90 | Xã Xuân Hòa | 78.491 | 306 | Tổ 1, ấp 3, Quốc lộ 1A, xã Xuân Hòa, TP Đồng Nai |
91 | Phường Xuân Lộc | 18.947 | 29.2 | Số 08, đường Hoàng Văn Thụ, khu phố 1, phường Xuân Lộc, TP Đồng Nai |
92 | Phường Xuân Lập | 104.304 | 140.5 | Quốc lộ 1, khu phố Bàu Sen, phường Xuân Lập, TP Đồng Nai |
93 | Xã Xuân Phú | 29.608 | 55.6 | Quốc lộ 1A, ấp Bình Tân, xã Xuân Phú, TP Đồng Nai |
94 | Xã Xuân Quế | 21.189 | 92.9 | Ấp 2, Xuân Quế, TP Đồng Nai |
95 | Xã Xuân Thành | 22.007 | 122.7 | Tỉnh lộ 766, ấp Tân Hòa, xã Xuân Thành, TP Đồng Nai |
Số liệu nêu trên được tham khảo tại nguồn: Cổng thông tin điện tử thành phố Đồng Nai và Công văn 2896/BNV-CQĐP năm 2025
Lưu ý: 95 XÃ PHƯỜNG TP Đồng Nai được quy định chi tiết tại Nghị quyết 1662/NQ-UBTVQH15 năm 2025 và Nghị quyết 237/NQ-UBTVQH16 và được hình thành từ việc sáp nhập giữa 2 tỉnh Đồng Nai và tỉnh Bình Phước theo Nghị quyết 202/2025/QH15.
Xem thêm: >> Danh sách 62 xã TP Đồng Nai mới từ 30/4/2026 đầy đủ nhất? TP Đồng Nai mới hiện nay có bao nhiêu xã? |
*Trên đây là thông tin về "Tra cứu DÂN SỐ DIỆN TÍCH 95 xã phường TP Đồng Nai năm 2026 mới nhất? Chi tiết DÂN SỐ DIỆN TÍCH xã phường TP Đồng Nai?"

Tra cứu DÂN SỐ DIỆN TÍCH 95 xã phường TP Đồng Nai năm 2026 mới nhất? Chi tiết DÂN SỐ DIỆN TÍCH xã phường TP Đồng Nai? (Hình từ internet)
Tổ chức chính quyền địa phương đối với 95 xã phường TP Đồng Nai năm 2026 ra sao?
Căn cứ theo Điều 44 Luật Tổ chức chính quyền địa phương 2025 thì việc tổ chức chính quyền địa phương đối với 95 xã phường TP Đồng Nai năm 2026 được thực hiện như sau:
(1) Trường hợp nhiều đơn vị hành chính nhập thành 01 đơn vị hành chính mới cùng cấp thì đại biểu Hội đồng nhân dân của các đơn vị hành chính cũ được hợp thành Hội đồng nhân dân của đơn vị hành chính mới và tiếp tục hoạt động cho đến khi hết nhiệm kỳ.
(2) Kỳ họp đầu tiên của Hội đồng nhân dân ở đơn vị hành chính cấp xã mới quy định tại khoản 1 Điều 44 Luật Tổ chức chính quyền địa phương 2025 do 01 triệu tập viên được Thường trực Hội đồng nhân dân cấp tỉnh chỉ định trong số đại biểu Hội đồng nhân dân của đơn vị hành chính cấp xã mới, đối với đơn vị hành chính cấp tỉnh mới thì triệu tập viên do Ủy ban Thường vụ Quốc hội chỉ định, để triệu tập và chủ tọa cho đến khi Hội đồng nhân dân bầu ra Chủ tịch Hội đồng nhân dân của đơn vị hành chính mới.
(3) Hội đồng nhân dân của đơn vị hành chính mới quy định tại khoản 1 Điều 44 Luật Tổ chức chính quyền địa phương 2025 bầu các chức danh của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân theo quy định tại Điều 36 Luật Tổ chức chính quyền địa phương 2025 và hoạt động cho đến khi Hội đồng nhân dân khóa mới được bầu ra.
Các trường hợp nào không bắt buộc sắp xếp đơn vị hành chính?
Căn cứ theo Điều 3 Nghị quyết 76/2025/UBTVQH15 có quy định rằng các trường hợp không bắt buộc sắp xếp đơn vị hành chính là đơn vị hành chính có vị trí biệt lập hoặc có vị trí đặc biệt quan trọng liên quan đến quốc phòng, an ninh, bảo vệ chủ quyền quốc gia.
Bài viết này có hữu ích không?
- - Nội dung nêu trên là phần giải đáp, tư vấn của chúng tôi dành cho khách hàng của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Nếu quý khách còn vướng mắc, vui lòng gửi về Email [email protected];
- - Nội dung bài viết chỉ mang tính chất tham khảo;
- - Điều khoản được áp dụng có thể đã hết hiệu lực tại thời điểm bạn đang đọc;
- - Mọi ý kiến thắc mắc về bản quyền của bài viết vui lòng liên hệ qua địa chỉ mail [email protected];