SUẤT VỐN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG 2026 công trình NHÀ CHUNG CƯ? Suất vốn đầu tư xây dựng theo Quyết định 425?

Nguyễn Mai Bảo Ngọc 2,645 lượt xem
10:20 | 13/07/2026
SUẤT VỐN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG 2026 công trình NHÀ CHUNG CƯ được quy định tại Quyết định 425/QĐ-BXD năm 2026 có hiệu lực thi hành từ ngày 30/03/2026. Tra cứu theo bảng dưới đây.
Nội dung chính
  1. SUẤT VỐN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG 2026 công trình NHÀ CHUNG CƯ? Suất vốn đầu tư xây dựng theo Quyết định 425?
  2. Nội dung của suất vốn đầu tư xây dựng công trình theo Quyết định 425?
  3. Nội dung quản lý chi phí đầu tư xây dựng từ ngày 01/7/2026?

SUẤT VỐN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG 2026 công trình NHÀ CHUNG CƯ? Suất vốn đầu tư xây dựng theo Quyết định 425?

Suất vốn đầu tư xây dựng công trình nhà chung cư bao gồm các chi phí cần thiết để xây dựng công trình nhà chung cư tính trên 1m2 diện tích sàn xây dựng.

(Theo tiểu mục 1.1 Mục 1 Chương I Phần 2 Suất vốn đầu tư xây dựng và giá xây dựng tổng hợp bộ phận kết cấu công trình năm 2025 ban hành kèm theo Quyết định 425/QĐ-BXD năm 2026)

SUẤT VỐN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH NHÀ CHUNG CƯ

Đơn vị tính: 1.000 đ/m2 sàn



Suất vốn đầu tư

Chi phí xây dựng

Chi phí thiết bị



0

1

2

11110.01

Số tầng ≤ 5 không có tầng hầm

9.202

7.784

432


Có 1 tầng hầm

10.529

8.931

470


Có 2 tầng hầm

11.175

9.448

530


Có 3 tầng hầm

11.793

10.002

593


Có 4 tầng hầm

13.024

11.046

654


Có 5 tầng hầm

14.247

12.082

716

11110.02

5 < số tầng ≤ 7 không có tầng hầm

10.316

8.082

724


Có 1 tầng hầm

11.033

8.643

774


Có 2 tầng hầm

11.772

9.223

826


Có 3 tầng hầm

12.637

9.900

886


Có 4 tầng hầm

13.561

10.623

951


Có 5 tầng hầm

14.527

11.380

1.019

11110.03

7 < số tầng ≤ 10 không có tầng hầm

10.629

8.458

758


Có 1 tầng hầm

11.122

8.850

793


Có 2 tầng hầm

11.671

9.286

832


Có 3 tầng hầm

12.344

9.822

881


Có 4 tầng hầm

13.091

10.417

934


Có 5 tầng hầm

13.896

11.057

991

11110.04

10 < số tầng ≤ 15 không có tầng hầm

11.132

9.041

758


Có 1 tầng hầm

11.450

9.301

780


Có 2 tầng hầm

11.829

9.608

806


Có 3 tầng hầm

12.320

10.006

839


Có 4 tầng hầm

12.883

10.465

877


Có 5 tầng hầm

13.512

10.975

920

11110.05

15 < số tầng ≤ 20 không có tầng hầm

12.410

9.521

1.034


Có 1 tầng hầm

12.590

9.660

1.049


Có 2 tầng hầm

12.830

9.843

1.069


Có 3 tầng hầm

13.168

10.102

1.096


Có 4 tầng hầm

13.576

10.416

1.131


Có 5 tầng hầm

14.048

10.778

1.170

11110.07

20 < số tầng ≤ 24 không có tầng hầm

13.818

10.611

1.367


Có 1 tầng hầm

13.923

10.691

1.377


Có 2 tầng hầm

14.083

10.814

1.393


Có 3 tầng hầm

14.335

11.008

1.418


Có 4 tầng hầm

14.655

11.255

1.450


Có 5 tầng hầm

15.037

11.548

1.488

11110.08

24 < số tầng ≤ 30 không có tầng hầm

14.508

11.144

1.436


Có 1 tầng hầm

14.570

11.191

1.442


Có 2 tầng hầm

14.679

11.274

1.453


Có 3 tầng hầm

14.868

11.420

1.472


Có 4 tầng hầm

15.116

11.610

1.496


Có 5 tầng hầm

15.420

11.843

1.526

11110.09

30 < số tầng ≤ 35 không có tầng hầm

15.849

12.000

1.700


Có 1 tầng hầm

15.890

12.031

1.705


Có 2 tầng hầm

15.978

12.096

1.714


Có 3 tầng hầm

16.138

12.217

1.731


Có 4 tầng hầm

16.356

12.382

1.754


Có 5 tầng hầm

16.625

12.587

1.783

11110.10

35 < số tầng ≤ 40 không có tầng hầm

17.024

12.791

1.907


Có 1 tầng hầm

17.050

12.810

1.910


Có 2 tầng hầm

17.117

12.861

1.917


Có 3 tầng hầm

17.255

12.965

1.933


Có 4 tầng hầm

17.445

13.108

1.954


Có 5 tầng hầm

17.688

13.289

1.982

11110.11

40 < số tầng ≤ 45 không có tầng hầm

18.197

13.581

2.113


Có 1 tầng hầm

18.216

13.596

2.116


Có 2 tầng hầm

18.276

13.641

2.122


Có 3 tầng hầm

18.401

13.733

2.137


Có 4 tầng hầm

18.577

13.866

2.158


Có 5 tầng hầm

18.803

14.035

2.184

11110.12

45 < số tầng ≤ 50 không có tầng hầm

19.370

14.373

2.320


Có 1 tầng hầm

19.381

14.381

2.321


Có 2 tầng hầm

19.430

14.418

2.328


Có 3 tầng hầm

19.541

14.499

2.341


Có 4 tầng hầm

19.702

14.620

2.360


Có 5 tầng hầm

19.912

14.774

2.386

Ghi chú:

Tỷ trọng của các phần chi phí trong suất vốn đầu tư công trình xây dựng nhà chung cư như sau:

- Tỷ trọng chi phí phần ngầm công trình : 15 - 30%

- Tỷ trọng chi phí phần kết cấu thân công trình : 30 - 40%

- Tỷ trọng chi phí phần kiến trúc, hoàn thiện, hệ thống kỹ thuật trong CT : 55 - 30%

>> Hệ số điều chỉnh vùng cho suất vốn đầu tư 2026 là bao nhiêu? Tra cứu hệ số điều chỉnh vùng 2026 theo Quyết định 409 của Bộ Xây dựng?

>> Quy định về suất vốn đầu tư 2026 theo Quyết định 425 Bộ Xây dựng?

SUẤT VỐN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG 2026 công trình NHÀ CHUNG CƯ? Suất vốn đầu tư xây dựng theo Quyết định 425?

SUẤT VỐN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG 2026 công trình NHÀ CHUNG CƯ? Suất vốn đầu tư xây dựng theo Quyết định 425? (Hình từ Internet)

Nội dung của suất vốn đầu tư xây dựng công trình theo Quyết định 425?

Căn cứ theo tiểu mục 2 Mục I Phần I Suất vốn đầu tư ban hành kèm theo Quyết định 425/QĐ-BXD năm 2026 nêu rõ nội dung của suất vốn đầu tư xây dựng công trình 2025 như sau:

- Suất vốn đầu tư xây dựng gồm: chi phí xây dựng; chi phí thiết bị; chi phí quản lý dự án; chi phí tư vấn đầu tư xây dựng; một số khoản mục chi phí khác theo quy định và thuế giá trị gia tăng.

- Suất vốn đầu tư, suất chi phí xây dựng, suất chi phí thiết bị đã bao gồm thuế giá trị gia tăng 10%.

- Suất vốn đầu tư xây dựng chưa bao gồm chi phí dự phòng và chi phí thực hiện một số loại công việc theo yêu cầu riêng của dự án, công trình cụ thể như:

- Chi phí bồi thường, hỗ trợ và tái định cư theo quy định pháp luật được tính trong sơ bộ tổng mức đầu tư, tổng mức đầu tư;

- Lãi vay trong thời gian thực hiện đầu tư xây dựng (đối với các dự án có sử dụng vốn vay);

- Vốn lưu động ban đầu (đối với các dự án đầu tư xây dựng nhằm mục đích sản xuất, kinh doanh);

- Một số chi phí có tính chất riêng biệt theo từng dự án như: đánh giá tác động môi trường và xử lý các tác động của dự án đến môi trường; đăng kiểm chất lượng quốc tế, quan trắc biến dạng công trình; chi phí kiểm định chất lượng công trình; gia cố đặc biệt về nền móng công trình; chi phí thuê tư vấn nước ngoài; chi phí thực hiện BIM; các chi phí có tính chất riêng biệt khác.

Nội dung quản lý chi phí đầu tư xây dựng từ ngày 01/7/2026?

Nội dung quản lý chi phí đầu tư xây dựng từ ngày 01/7/2026 được quy định tại Điều 74 Luật Xây dựng 2025,cụ thể như sau:

(1) Xác định, thẩm tra, thẩm định, phê duyệt, điều chỉnh sơ bộ tổng mức đầu tư xây dựng, tổng mức đầu tư xây dựng, dự toán xây dựng, giá gói thầu xây dựng, giá hợp đồng xây dựng; thanh toán và quyết toán hợp đồng xây dựng, thanh toán và quyết toán vốn đầu tư; chi phí quản lý dự án, chi phí tư vấn xây dựng và chi phí khác.

(2) Xác định, sử dụng, quản lý định mức xây dựng, giá xây dựng, giá các yếu tố chi phí trực tiếp cấu thành giá công tác xây dựng, chỉ số giá xây dựng.

(3) Quyền và trách nhiệm của cơ quan quản lý nhà nước, người quyết định đầu tư, chủ đầu tư, nhà thầu xây dựng trong quản lý chi phí đầu tư xây dựng.

(4) Chính phủ quy định chi tiết về quản lý chi phí đầu tư xây dựng.

Logo Thư viện Pháp luật
Nguyễn Mai Bảo Ngọc Chuyên viên pháp lý

Bài viết này có hữu ích không?

  • - Nội dung nêu trên là phần giải đáp, tư vấn của chúng tôi dành cho khách hàng của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Nếu quý khách còn vướng mắc, vui lòng gửi về Email [email protected];
  • - Nội dung bài viết chỉ mang tính chất tham khảo;
  • - Điều khoản được áp dụng có thể đã hết hiệu lực tại thời điểm bạn đang đọc;
  • - Mọi ý kiến thắc mắc về bản quyền của bài viết vui lòng liên hệ qua địa chỉ mail [email protected];

Pháp luật về Xây dựng - Đô thị Xem thêm

Bài viết mới nhất