SUẤT VỐN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG 2026 công trình NHÀ CHUNG CƯ? Suất vốn đầu tư xây dựng theo Quyết định 425?
Suất vốn đầu tư xây dựng công trình nhà chung cư bao gồm các chi phí cần thiết để xây dựng công trình nhà chung cư tính trên 1m2 diện tích sàn xây dựng.
(Theo tiểu mục 1.1 Mục 1 Chương I Phần 2 Suất vốn đầu tư xây dựng và giá xây dựng tổng hợp bộ phận kết cấu công trình năm 2025 ban hành kèm theo Quyết định 425/QĐ-BXD năm 2026)
SUẤT VỐN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH NHÀ CHUNG CƯ
Đơn vị tính: 1.000 đ/m2 sàn
Suất vốn đầu tư | Chi phí xây dựng | Chi phí thiết bị | ||
0 | 1 | 2 | ||
11110.01 | Số tầng ≤ 5 không có tầng hầm | 9.202 | 7.784 | 432 |
Có 1 tầng hầm | 10.529 | 8.931 | 470 | |
Có 2 tầng hầm | 11.175 | 9.448 | 530 | |
Có 3 tầng hầm | 11.793 | 10.002 | 593 | |
Có 4 tầng hầm | 13.024 | 11.046 | 654 | |
Có 5 tầng hầm | 14.247 | 12.082 | 716 | |
11110.02 | 5 < số tầng ≤ 7 không có tầng hầm | 10.316 | 8.082 | 724 |
Có 1 tầng hầm | 11.033 | 8.643 | 774 | |
Có 2 tầng hầm | 11.772 | 9.223 | 826 | |
Có 3 tầng hầm | 12.637 | 9.900 | 886 | |
Có 4 tầng hầm | 13.561 | 10.623 | 951 | |
Có 5 tầng hầm | 14.527 | 11.380 | 1.019 | |
11110.03 | 7 < số tầng ≤ 10 không có tầng hầm | 10.629 | 8.458 | 758 |
Có 1 tầng hầm | 11.122 | 8.850 | 793 | |
Có 2 tầng hầm | 11.671 | 9.286 | 832 | |
Có 3 tầng hầm | 12.344 | 9.822 | 881 | |
Có 4 tầng hầm | 13.091 | 10.417 | 934 | |
Có 5 tầng hầm | 13.896 | 11.057 | 991 | |
11110.04 | 10 < số tầng ≤ 15 không có tầng hầm | 11.132 | 9.041 | 758 |
Có 1 tầng hầm | 11.450 | 9.301 | 780 | |
Có 2 tầng hầm | 11.829 | 9.608 | 806 | |
Có 3 tầng hầm | 12.320 | 10.006 | 839 | |
Có 4 tầng hầm | 12.883 | 10.465 | 877 | |
Có 5 tầng hầm | 13.512 | 10.975 | 920 | |
11110.05 | 15 < số tầng ≤ 20 không có tầng hầm | 12.410 | 9.521 | 1.034 |
Có 1 tầng hầm | 12.590 | 9.660 | 1.049 | |
Có 2 tầng hầm | 12.830 | 9.843 | 1.069 | |
Có 3 tầng hầm | 13.168 | 10.102 | 1.096 | |
Có 4 tầng hầm | 13.576 | 10.416 | 1.131 | |
Có 5 tầng hầm | 14.048 | 10.778 | 1.170 | |
11110.07 | 20 < số tầng ≤ 24 không có tầng hầm | 13.818 | 10.611 | 1.367 |
Có 1 tầng hầm | 13.923 | 10.691 | 1.377 | |
Có 2 tầng hầm | 14.083 | 10.814 | 1.393 | |
Có 3 tầng hầm | 14.335 | 11.008 | 1.418 | |
Có 4 tầng hầm | 14.655 | 11.255 | 1.450 | |
Có 5 tầng hầm | 15.037 | 11.548 | 1.488 | |
11110.08 | 24 < số tầng ≤ 30 không có tầng hầm | 14.508 | 11.144 | 1.436 |
Có 1 tầng hầm | 14.570 | 11.191 | 1.442 | |
Có 2 tầng hầm | 14.679 | 11.274 | 1.453 | |
Có 3 tầng hầm | 14.868 | 11.420 | 1.472 | |
Có 4 tầng hầm | 15.116 | 11.610 | 1.496 | |
Có 5 tầng hầm | 15.420 | 11.843 | 1.526 | |
11110.09 | 30 < số tầng ≤ 35 không có tầng hầm | 15.849 | 12.000 | 1.700 |
Có 1 tầng hầm | 15.890 | 12.031 | 1.705 | |
Có 2 tầng hầm | 15.978 | 12.096 | 1.714 | |
Có 3 tầng hầm | 16.138 | 12.217 | 1.731 | |
Có 4 tầng hầm | 16.356 | 12.382 | 1.754 | |
Có 5 tầng hầm | 16.625 | 12.587 | 1.783 | |
11110.10 | 35 < số tầng ≤ 40 không có tầng hầm | 17.024 | 12.791 | 1.907 |
Có 1 tầng hầm | 17.050 | 12.810 | 1.910 | |
Có 2 tầng hầm | 17.117 | 12.861 | 1.917 | |
Có 3 tầng hầm | 17.255 | 12.965 | 1.933 | |
Có 4 tầng hầm | 17.445 | 13.108 | 1.954 | |
Có 5 tầng hầm | 17.688 | 13.289 | 1.982 | |
11110.11 | 40 < số tầng ≤ 45 không có tầng hầm | 18.197 | 13.581 | 2.113 |
Có 1 tầng hầm | 18.216 | 13.596 | 2.116 | |
Có 2 tầng hầm | 18.276 | 13.641 | 2.122 | |
Có 3 tầng hầm | 18.401 | 13.733 | 2.137 | |
Có 4 tầng hầm | 18.577 | 13.866 | 2.158 | |
Có 5 tầng hầm | 18.803 | 14.035 | 2.184 | |
11110.12 | 45 < số tầng ≤ 50 không có tầng hầm | 19.370 | 14.373 | 2.320 |
Có 1 tầng hầm | 19.381 | 14.381 | 2.321 | |
Có 2 tầng hầm | 19.430 | 14.418 | 2.328 | |
Có 3 tầng hầm | 19.541 | 14.499 | 2.341 | |
Có 4 tầng hầm | 19.702 | 14.620 | 2.360 | |
Có 5 tầng hầm | 19.912 | 14.774 | 2.386 |
Ghi chú:
Tỷ trọng của các phần chi phí trong suất vốn đầu tư công trình xây dựng nhà chung cư như sau:
- Tỷ trọng chi phí phần ngầm công trình : 15 - 30%
- Tỷ trọng chi phí phần kết cấu thân công trình : 30 - 40%
- Tỷ trọng chi phí phần kiến trúc, hoàn thiện, hệ thống kỹ thuật trong CT : 55 - 30%
>> Quy định về suất vốn đầu tư 2026 theo Quyết định 425 Bộ Xây dựng?

SUẤT VỐN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG 2026 công trình NHÀ CHUNG CƯ? Suất vốn đầu tư xây dựng theo Quyết định 425? (Hình từ Internet)
Nội dung của suất vốn đầu tư xây dựng công trình theo Quyết định 425?
Căn cứ theo tiểu mục 2 Mục I Phần I Suất vốn đầu tư ban hành kèm theo Quyết định 425/QĐ-BXD năm 2026 nêu rõ nội dung của suất vốn đầu tư xây dựng công trình 2025 như sau:
- Suất vốn đầu tư xây dựng gồm: chi phí xây dựng; chi phí thiết bị; chi phí quản lý dự án; chi phí tư vấn đầu tư xây dựng; một số khoản mục chi phí khác theo quy định và thuế giá trị gia tăng.
- Suất vốn đầu tư, suất chi phí xây dựng, suất chi phí thiết bị đã bao gồm thuế giá trị gia tăng 10%.
- Suất vốn đầu tư xây dựng chưa bao gồm chi phí dự phòng và chi phí thực hiện một số loại công việc theo yêu cầu riêng của dự án, công trình cụ thể như:
- Chi phí bồi thường, hỗ trợ và tái định cư theo quy định pháp luật được tính trong sơ bộ tổng mức đầu tư, tổng mức đầu tư;
- Lãi vay trong thời gian thực hiện đầu tư xây dựng (đối với các dự án có sử dụng vốn vay);
- Vốn lưu động ban đầu (đối với các dự án đầu tư xây dựng nhằm mục đích sản xuất, kinh doanh);
- Một số chi phí có tính chất riêng biệt theo từng dự án như: đánh giá tác động môi trường và xử lý các tác động của dự án đến môi trường; đăng kiểm chất lượng quốc tế, quan trắc biến dạng công trình; chi phí kiểm định chất lượng công trình; gia cố đặc biệt về nền móng công trình; chi phí thuê tư vấn nước ngoài; chi phí thực hiện BIM; các chi phí có tính chất riêng biệt khác.
Nội dung quản lý chi phí đầu tư xây dựng từ ngày 01/7/2026?
Nội dung quản lý chi phí đầu tư xây dựng từ ngày 01/7/2026 được quy định tại Điều 74 Luật Xây dựng 2025,cụ thể như sau:
(1) Xác định, thẩm tra, thẩm định, phê duyệt, điều chỉnh sơ bộ tổng mức đầu tư xây dựng, tổng mức đầu tư xây dựng, dự toán xây dựng, giá gói thầu xây dựng, giá hợp đồng xây dựng; thanh toán và quyết toán hợp đồng xây dựng, thanh toán và quyết toán vốn đầu tư; chi phí quản lý dự án, chi phí tư vấn xây dựng và chi phí khác.
(2) Xác định, sử dụng, quản lý định mức xây dựng, giá xây dựng, giá các yếu tố chi phí trực tiếp cấu thành giá công tác xây dựng, chỉ số giá xây dựng.
(3) Quyền và trách nhiệm của cơ quan quản lý nhà nước, người quyết định đầu tư, chủ đầu tư, nhà thầu xây dựng trong quản lý chi phí đầu tư xây dựng.
(4) Chính phủ quy định chi tiết về quản lý chi phí đầu tư xây dựng.
Bài viết này có hữu ích không?
- - Nội dung nêu trên là phần giải đáp, tư vấn của chúng tôi dành cho khách hàng của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Nếu quý khách còn vướng mắc, vui lòng gửi về Email [email protected];
- - Nội dung bài viết chỉ mang tính chất tham khảo;
- - Điều khoản được áp dụng có thể đã hết hiệu lực tại thời điểm bạn đang đọc;
- - Mọi ý kiến thắc mắc về bản quyền của bài viết vui lòng liên hệ qua địa chỉ mail [email protected];