Tra cứu mã số 3321 xã phường đặc khu mới từ 1/7/2025 của 34 tỉnh thành chính thức? Tra cứu mã số đơn vị hành chính?
>> Tra cứu xã phường 34 tỉnh thành kèm mã số ĐVHC, bản đồ mới nhất
Danh mục và mã số 3321 xã phường đặc khu mới từ 1/7/2025 của 34 tỉnh thành chính thức được quy định tại Phụ lục 1 ban hành kèm theo Công văn 1027/CTK-CSCL năm 2025.
Stt | Mã số | Tên đơn vị hành chính | Tỉnh (thành phố) |
1 | 00070 | Phường Hoàn Kiếm | Thành phố Hà Nội |
2 | 00082 | Phường Cửa Nam | Thành phố Hà Nội |
3 | 00004 | Phường Ba Đình | Thành phố Hà Nội |
4 | 00008 | Phường Ngọc Hà | Thành phố Hà Nội |
5 | 00025 | Phường Giảng Võ | Thành phố Hà Nội |
6 | 00256 | Phường Hai Bà Trưng | Thành phố Hà Nội |
7 | 00283 | Phường Vĩnh Tuy | Thành phố Hà Nội |
8 | 00292 | Phường Bạch Mai | Thành phố Hà Nội |
9 | 00235 | Phường Đống Đa | Thành phố Hà Nội |
10 | 00229 | Phường Kim Liên | Thành phố Hà Nội |
... | ... | ... | ... |
TẢI VỀ Để tra cứu mã số 3321 xã phường đặc khu mới từ 1/7/2025 của 34 tỉnh thành chính thức
Xem thêm: Danh sách những đơn vị hành chính cấp xã có thay đổi về tên và mã số so với Thông báo 915/CTK-CSCL năm 2025 tại Phụ lục II ban hành kèm theo Công văn 1027/CTK-CSCL năm 2025 >> TẢI VỀ

Tra cứu mã số 3321 xã phường đặc khu mới từ 1/7/2025 của 34 tỉnh thành chính thức? Tra cứu mã số đơn vị hành chính? (Hình từ Internet)
Danh sách 34 tỉnh thành mới kèm diện tích và dân số chi tiết
Theo Nghị quyết 202/2025/QH15 về việc sắp xếp đơn vị hành chính cấp tỉnh từ ngày 12/6/2024, nước ta chính thức sáp nhập còn 34 tỉnh, thành gồm 28 tỉnh và 6 Thành phố trực thuộc trung ương.
Dưới đây là danh sách 34 tỉnh thành mới kèm diện tích và dân số chi tiết:
(1) Danh sách 11 tỉnh thành giữ nguyên
TT | Tên tỉnh thành | Diện tích (Km2) | Dân số (người) |
1 | Thành phố Hà Nội | 3.359,84 | 8.807.523 |
2 | Thành phố Huế | 4.947,11 | 1.432.986 |
3 | Cao Bằng | 6.700,39 | 573.119 |
4 | Lai Châu | 9.068,73 | 512.601 |
5 | Điện Biên | 9.539,93 | 673.091 |
6 | Lạng Sơn | 8.310,18 | 881.384 |
7 | Sơn La | 14.109,83 | 1.404.587 |
8 | Quảng Ninh | 6.207,93 | 1.497.447 |
9 | Thanh Hóa | 11.114,71 | 4.324.783 |
10 | Nghệ An | 16.486,49 | 3.831.694 |
11 | Hà Tĩnh | 5.994,45 | 1.622.901 |
(2) Danh sách 23 tỉnh thành mới
TT | Tên tỉnh, thành mới (Tỉnh, thành được sáp nhập) | Diện tích (Km2) | Dân số (người) |
1 | Thành phố Hồ Chí Minh (Bình Dương + TPHCM + Bà Rịa - Vũng Tàu) | 6.772,6 | 14.002.598 |
2 | Thành phố Hải Phòng (Hải Dương + TP. Hải Phòng) | 3.194,7 | 4.664.124 |
3 | Thành phố Đà Nẵng (Quảng Nam + TP. Đà Nẵng) | 11.859,6 | 3.065.628 |
4 | Thành phố Cần Thơ (Sóc Trăng + Hậu Giang + TP. Cần Thơ) | 6.360,8 | 4.199.824 |
5 | Tuyên Quang (Hà Giang + Tuyên Quang) | 13.795,6 | 1.865.270 |
6 | Lào Cai (Lào Cai + Yên Bái) | 13.257 | 1.778.785 |
7 | Thái Nguyên (Bắc Kạn + Thái Nguyên) | 8.375,3 | 1.799.489 |
8 | Phú Thọ (Hòa Bình + Vĩnh Phúc + Phú Thọ) | 9.361,4 | 4.022.638 |
9 | Bắc Ninh (Bắc Giang + Bắc Ninh) | 4.718,6 | 3.619.433 |
10 | Hưng Yên (Thái Bình + Hưng Yên) | 2.514,8 | 3.567.943 |
11 | Ninh Bình (Hà Nam + Ninh Bình + Nam Định) | 3.942,6 | 4.412.264 |
12 | Quảng Trị (Quảng Bình + Quảng Trị) | 12.700 | 1.870.845 |
13 | Quảng Ngãi (Quảng Ngãi + Kon Tum) | 14.832,6 | 2.161.755 |
14 | Gia Lai (Gia Lai + Bình Định) | 21.576,5 | 3.583.693 |
15 | Đắk Lắk (Phú Yên + Đắk Lắk) | 18.096,4 | 3.346.853 |
16 | Khánh Hoà (Khánh Hòa + Ninh Thuận) | 8555,9 | 2.243.554 |
17 | Lâm Đồng (Đắk Nông + Lâm Đồng + Bình Thuận) | 24.233,1 | 3.872.999 |
18 | Đồng Nai (Bình Phước + Đồng Nai) | 12.737,2 | 4.491.408 |
19 | Tây Ninh (Long An + Tây Ninh) | 8.536,5 | 3.254.170 |
20 | Đồng Tháp (Tiền Giang + Đồng Tháp) | 5.938,7 | 4.370.046 |
21 | An Giang (Kiên Giang + An Giang) | 9.888,9 | 4.952.238 |
22 | Vĩnh Long (Bến Tre + Vĩnh Long + Trà Vinh) | 6.296,2 | 4.257.581 |
23 | Cà Mau (Bạc Liêu + Cà Mau) | 7.942,4 | 2.606.672 |
Toàn bộ 34 Nghị quyết sắp xếp đơn vị hành chính cấp xã cả nước năm 2025
Toàn bộ 34 Nghị quyết sắp xếp đơn vị hành chính cấp xã cả nước năm 2025 như sau:
TT | Tên tỉnh, thành mới (Tỉnh, thành được sáp nhập) | Tên Nghị quyết | File |
1 | Thành phố Hà Nội | Nghị quyết 1656/NQ-UBTVQH15 về việc sắp xếp các đơn vị hành chính cấp xã của thành phố Hà Nội năm 2025 | |
2 | Thành phố Hồ Chí Minh (Bình Dương + TPHCM + Bà Rịa - Vũng Tàu) | Nghị quyết 1685/NQ-UBTVQH15 về việc sắp xếp các đơn vị hành chính cấp xã của Thành phố Hồ Chí Minh năm 2025 | |
3 | Thành phố Hải Phòng (Hải Dương + TP. Hải Phòng) | Nghị quyết 1669/NQ-UBTVQH15 về việc sắp xếp các đơn vị hành chính cấp xã của thành phố Hải Phòng năm 2025 | |
4 | Thành phố Đà Nẵng (Quảng Nam + TP. Đà Nẵng) | Nghị quyết 1659/NQ-UBTVQH15 Về việc sắp xếp các đơn vị hành chính cấp xã của thành phố Đà Nẵng năm 2025 | |
5 | Thành phố Huế | Nghị quyết 1675/NQ-UBTVQH15 về việc sắp xếp các đơn vị hành chính cấp xã của thành phố Huếnăm 2025 | |
6 | Thành phố Cần Thơ (Sóc Trăng + Hậu Giang + TP. Cần Thơ) | Nghị quyết 1668/NQ-UBTVQH15 về việc sắp xếp các đơn vị hành chính cấp xã của thành phố Cần Thơ năm 2025 | |
7 | Tuyên Quang (Hà Giang + Tuyên Quang) | Nghị quyết 1684/NQ-UBTVQH15 về việc sắp xếp các đơn vị hành chính cấp xã của tỉnh Tuyên Quang năm 2025 | |
8 | Cao Bằng | Nghị quyết 1657/NQ-UBTVQH15 về việc sắp xếp các đơn vị hành chính cấp xã của tỉnh Cao Bằng năm 2025 | |
9 | Lai Châu | Nghị quyết 1670/NQ-UBTVQH15 về việc sắp xếp các đơn vị hành chính cấp xã của tỉnh Lai Châunăm 2025 | |
10 | Lào Cai (Lào Cai + Yên Bái) | Nghị quyết 1673/NQ-UBTVQH15 về việc sắp xếp các đơn vị hành chính cấp xã của tỉnh Lào Cai năm 2025 | |
11 | Thái Nguyên (Bắc Kạn + Thái Nguyên) | Nghị quyết 1683/NQ-UBTVQH15 về việc sắp xếp các đơn vị hành chính cấp xã của tỉnh Thái Nguyênnăm 2025 | |
12 | Điện Biên | Nghị quyết 1661/NQ-UBTVQH15 Về việc sắp xếp các đơn vị hành chính cấp xã của tỉnh Điện Biên năm 2025 | |
13 | Lạng Sơn | Nghị quyết 1672/NQ-UBTVQH15 Về việc sắp xếp các đơn vị hành chính cấp xã của tỉnh Lạng Sơn năm 2025 | |
14 | Sơn La | Nghị quyết 1681/NQ-UBTVQH15 về việc sắp xếp các đơn vị hành chính cấp xã của tỉnh Sơn La năm 2025 | |
15 | Phú Thọ (Hòa Bình + Vĩnh Phúc + Phú Thọ) | Nghị quyết 1676/NQ-UBTVQH15 về việc sắp xếp các đơn vị hành chính cấp xã của tỉnh Phú Thọ năm 2025 | |
16 | Bắc Ninh (Bắc Giang + Bắc Ninh) | Nghị quyết 1658/NQ-UBTVQH15 về việc sắp xếp các đơn vị hành chính cấp xã của tỉnh Bắc Ninh năm 2025 | |
17 | Quảng Ninh | Nghị quyết 1679/NQ-UBTVQH15 Về việc sắp xếp các đơn vị hành chính cấp xã của tỉnh Quảng Ninh năm 2025 | |
18 | Hưng Yên (Thái Bình + Hưng Yên) | Nghị quyết 1666/NQ-UBTVQH15 về việc sắp xếp các đơn vị hành chính cấp xã của tỉnh Hưng Yên năm 2025 | |
19 | Ninh Bình (Hà Nam + Ninh Bình + Nam Định) | Nghị quyết 1674/NQ-UBTVQH15 về việc sắp xếp các đơn vị hành chính cấp xã của tỉnh Ninh Bình năm 2025 | |
20 | Thanh Hóa | Nghị quyết 1686/NQ-UBTVQH15 về việc sắp xếp các đơn vị hành chính cấp xã của tỉnh Thanh Hóa năm 2025 | |
21 | Nghệ An | Nghị quyết 1678/NQ-UBTVQH15 về việc sắp xếp các đơn vị hành chính cấp xã của tỉnh Nghệ An năm 2025 | |
22 | Hà Tĩnh | Nghị quyết 1665/NQ-UBTVQH15 Về việc sắp xếp các đơn vị hành chính cấp xã của tỉnh Hà Tĩnh năm 2025 | |
23 | Quảng Trị (Quảng Bình + Quảng Trị) | Nghị quyết 1680/NQ-UBTVQH15 về việc sắp xếp các đơn vị hành chính cấp xã của tỉnh Quảng Trị năm 2025 | |
24 | Quảng Ngãi (Quảng Ngãi + Kon Tum) | Nghị quyết 1677/NQ-UBTVQH15 Về việc sắp xếp các đơn vị hành chính cấp xã của tỉnh Quảng Ngãi năm 2025 | |
25 | Gia Lai (Gia Lai + Bình Định) | Nghị quyết 1664/NQ-UBTVQH15 Về việc sắp xếp các đơn vị hành chính cấp xã của tỉnh Gia Lai năm 2025 | |
26 | Đắk Lắk (Phú Yên + Đắk Lắk) | Nghị quyết 1660/NQ-UBTVQH15 Về việc sắp xếp các đơn vị hành chính cấp xã của tỉnh Đắk Lắk năm 2025 | |
27 | Khánh Hoà (Khánh Hòa + Ninh Thuận) | Nghị quyết 1667/NQ-UBTVQH15 về việc sắp xếp các đơn vị hành chính cấp xã của tỉnh Khánh Hòa năm 2025 | |
28 | Lâm Đồng (Đắk Nông + Lâm Đồng + Bình Thuận) | Nghị quyết 1671/NQ-UBTVQH15 về việc sắp xếp các đơn vị hành chính cấp xã của tỉnh Lâm Đồng năm 2025 | |
29 | Đồng Nai (Bình Phước + Đồng Nai) | Nghị quyết 1662/NQ-UBTVQH15 ề việc sắp xếp các đơn vị hành chính cấp xã của tỉnh Đồng Nai năm 2025 | |
30 | Tây Ninh (Long An + Tây Ninh) | Nghị quyết 1682/NQ-UBTVQH15 Về việc sắp xếp các đơn vị hành chính cấp xã của tỉnh Tây Ninh năm 2025 | |
31 | Đồng Tháp (Tiền Giang + Đồng Tháp) | Nghị quyết 1663/NQ-UBTVQH15 Về việc sắp xếp các đơn vị hành chính cấp xã của tỉnh Đồng Tháp năm 2025 | |
32 | An Giang (Kiên Giang + An Giang) | Nghị quyết 1654/NQ-UBTVQH15 Về việc sắp xếp các đơn vị hành chính cấp xã của tỉnh An Giang năm 2025 | |
33 | Vĩnh Long (Bến Tre + Vĩnh Long + Trà Vinh) | Nghị quyết 1687/NQ-UBTVQH15 Về việc sắp xếp các đơn vị hành chính cấp xã của tỉnh Vĩnh Long năm 2025 | |
34 | Cà Mau (Bạc Liêu + Cà Mau) | Nghị quyết 1655/NQ-UBTVQH15 Về việc sắp xếp các đơn vị hành chính cấp xã của tỉnh Cà Mau năm 2025 |
- Mã số 3321 xã phường đặc khu
- Tra cứu mã số 3321 xã phường đặc khu
- Xã phường đặc khu mới
- Tra cứu mã số đơn vị hành chính
- Mã số đơn vị hành chính cấp xã
- Tra cứu mã số 3321 xã phường đặc khu mới
- Xã phường đặc khu mới từ 1 7
- 3321 xã phường đặc khu
- Tra cứu mã số đơn vị hành chính cấp xã
- Mã số đơn vị hành chính cấp xã mới
- Đơn vị hành chính
- 34 tỉnh thành
- Mã số 3321 xã phường đặc khu mới
Bài viết này có hữu ích không?
- - Nội dung nêu trên là phần giải đáp, tư vấn của chúng tôi dành cho khách hàng của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Nếu quý khách còn vướng mắc, vui lòng gửi về Email [email protected];
- - Nội dung bài viết chỉ mang tính chất tham khảo;
- - Điều khoản được áp dụng có thể đã hết hiệu lực tại thời điểm bạn đang đọc;
- - Mọi ý kiến thắc mắc về bản quyền của bài viết vui lòng liên hệ qua địa chỉ mail [email protected];