Tiêu chuẩn sức khỏe nghĩa vụ quân sự 2026 theo Thông tư mới nhất?
Căn cứ theo quy định tại khoản 3 Điều 4 Thông tư 148/2018/TT-BQP được sửa đổi bởi điểm a khoản 1 Điều 1 Thông tư 68/2025/TT-BQP
(1) Tuyển chọn những công dân đạt sức khỏe loại 1, loại 2 và loại 3, bao gồm:
- Tiêu chuẩn phân loại theo thể lực
- Tiêu chuẩn phân loại theo bệnh tật và các vấn đề sức khỏe
(2) Không gọi nhập ngũ vào Quân đội những công dân mắc tật khúc xạ cận thị lớn hơn 1.5 diop trở lên, viễn thị các mức độ; chỉ số BMI nhỏ hơn 18.0 hoặc lớn hơn 29.9
Trong đó,
Tiêu chuẩn phân loại theo thể lực

Tiêu chuẩn phân loại theo bệnh tật và các vấn đề sức khỏe
1. Các bệnh về Mắt
2. Các bệnh về Răng - Hàm - Mặt

3. Các bệnh về Tai - Mũi - Họng

4. Các bệnh về Thần kinh

5. Các bệnh về Tâm thần
TT | Bệnh tật | Điểm |
63 | Rối loạn trầm cảm | |
- Mức độ nhẹ | 4 | |
- Mức độ vừa | 5 | |
- Mức độ nặng | 6 | |
64 | Các mặt bệnh tâm thần | |
- Chậm phát triển tâm thần: | ||
+ Chậm phát triển tâm thần mức độ trầm trọng | 6 | |
+ Chậm phát triển tâm thần mức độ nặng | 6 | |
+ Chậm phát triển tâm thần mức độ vừa | 5 | |
+ Chậm phát triển tâm thần mức độ nhẹ | 5 | |
- Các rối loạn loạn thần cấp và nhất thời: | ||
+ Không hồi phục | 6 |
6. Các bệnh về Tiêu hóa
TT | Bệnh tật | Điểm |
77 | Bệnh thực quản: | |
- Viêm thực quản trào ngược | 3 | |
- Viêm thực quản trào ngược điều trị khỏi hoàn toàn | 2 | |
- Bệnh co thắt tâm vị | 5 | |
- Giãn thực quản | 5 | |
- Hẹp thực quản | 5 | |
- Thoát vị hoành | 5 | |
- Giãn tĩnh mạch thực quản | 6 | |
- Ung thư thực quản | 6 | |
78 | Bệnh dạ dày, tá tràng: |
7. Các bệnh về Hô hấp
TT | Bệnh tật | Điểm |
92 | Hội chứng và triệu chứng bệnh hô hấp: | |
- Ho ra máu không rõ nguyên nhân | 4T | |
- Ho ra máu tái diễn kéo dài kèm theo ho khạc đờm, đau ngực | 6 | |
- Tiếng cọ màng phổi rõ, kèm theo đau ngực (viêm màng phổi khô) | 5T | |
- Ran ẩm hoặc ran nổ nhiều ở 1 hoặc 2 đáy phổi kèm theo khái huyết hoặc khạc đờm nhiều | 5T | |
- Hội chứng 3 giảm (dày dính màng phổi) | 5 | |
- Gù, vẹo cột sống, biến dạng xương ức và xương lồng ngực ảnh hưởng đến chức năng hô hấp | 6 | |
- Di chứng sẹo lồng ngực do mổ tim, phổi hoặc sau chấn thương ngực cũ, ảnh hưởng đến chức năng hô hấp | 6 | |
93 | Các bệnh phế quản: | |
- Viêm phế quản cấp | 3T | |
- Giãn phế quản nhẹ có chẩn đoán rõ, chưa có biến chứng | 5 | |
- Viêm phế quản mạn tính | 5 | |
- Bệnh phối tắc nghẽn mạn tính | 6 | |
- Tâm phế mạn | 6 | |
- Hen phế quản: |
8. Các bệnh về Tim mạch
TT | Bệnh tật | Điểm |
99 | Huyết áp (tình trạng HA khi nghỉ, thường xuyên, tính bằng mmHg): | |
- HA tối đa: | ||
+ 110-120 | 1 | |
+ 121 -130 hoặc 100 - 109 | 2 | |
+ 131 -139 hoặc 90 - 99 | 3 | |
+ 140 - 149 hoặc < 90 | 4 | |
+ 150-159 | 5 | |
+ ≥ 160 | 6 | |
- HA tối thiểu: | ||
+ ≤ 80 | 1 | |
+ 81-85 | 2 | |
+ 86-89 | 3 | |
+ 90 - 99 | 4 | |
+ ≥ 100 | 5 | |
100 | Bệnh tăng huyết áp: |
9. Các bệnh Cơ - Xương - Khớp
TT | Bệnh tật | Điểm |
105 | Bệnh khớp: | |
- Các bệnh khớp nhiễm khuẩn | 5T | |
- Lao khớp, lao cột sống | 5 | |
- Viêm khớp nhiễm khuẩn, hội chứng Reiter, viêm khớp Lyme, các bệnh này mới khỏi chưa quá 6 tháng | 5T | |
- Các bệnh viêm khớp do thấp, viêm khớp dạng thấp, viêm cột sống dính khớp (Bechterew): | ||
+ Nếu chưa gây teo hoặc biến dạng khớp, cứng khớp, chức năng khớp chưa hạn chế, sức khỏe toàn thân tốt | 4 | |
+ Nếu đã gây teo cơ, cứng khớp, biến dạng khép, hạn chế chức năng khớp, ảnh hưởng tới sức khỏe toàn thân: | ||
• Mức độ nhẹ và vừa | 5 | |
• Mức độ nặng | 6 | |
106 | Bàn chân bẹt: | |
- Đi lại không gây đau | 3 | |
- Đi lại đau, ảnh hưởng mang vác, chạy nhảy | 4 | |
107 | Chai chân, mắt cá, rỗ chân: | |
- Chai chân (Durillon) dày sừng nhưng nắn còn mềm, đi lại không ảnh hưởng | 2 | |
- Chai dày sừng gây cộm cứng, đi lại ảnh hưởng | 4 | |
- Mắt cá lòng bàn chân (Corpolantaire): | ||
+ Chỉ có 1 cái, đường kính ≤ 1cm, đi lại không ảnh hưởng | 2 | |
+ Có 2 cái, đường kính ≤ 1cm, đi lại không ảnh hưởng | 3 | |
+ Có ≥ 3 cái, hoặc có 1- 2 cái nhưng đường kính trên 1cm, hoặc mắt cá gây ảnh hưởng đến đi lại | 4 | |
- Rỗ chân (Porokeratose): | ||
+ Có 1- 2 điểm lõm trong 1 cm2, đường kính các điểm lõm dưới 2 mm, đi lại không ảnh hưởng | 2 | |
+ Có trên 2 điểm lõm trong 1 cm2, hoặc đường kính các điểm lõm trên 2 mm, đi lại không ảnh hưởng | 3 | |
+ Có trên 2 điểm lõm trong 1 cm2 và đường kính các điểm lõm trên 2 mm, đi lại không ảnh hưởng | 4 | |
+ Rỗ chân ảnh hưởng đến đi lại | 5 |
10. Các bệnh về Thận - Tiết niệu - Sinh dục
TT | Bệnh tật | Điểm |
140 | Thận, tiết niệu: | |
- Bệnh thận cấp tính: Viêm cầu thận cấp, viêm ống thận cấp do các nguyên nhân mới khỏi bệnh chưa quá 6 tháng | 5 | |
- Bệnh thận mạn tính: Viêm cầu thận mạn, suy thận mạn do các nguyên nhân | 6 | |
- Sỏi thận chưa có biến chứng: | ||
+ Chỉ có ở 1 bên, đã mổ kết quả tốt trên 1 năm | 4 | |
+ Chỉ có ở 1 bên, đã mổ kết quả tốt dưới 1 năm | 5 | |
+ Chưa mổ hoặc có sỏi ở 2 bên | 5 | |
+ Sỏi thận đơn thuần ≤ 0.5cm | 3 | |
+ Sỏi thận đơn thuần 0.6 - 1.0cm | 4 | |
+ Sỏi thận đơn thuần >1.0cm; thận nhiều sỏi; sỏi san hô; sỏi ở 2 thận | 5 | |
- Sỏi thận có biến chứng phải cắt 1 bên thận | 6 | |
- U thận đã mổ | 6 | |
- Nang thận: | ||
+ Chỉ có 1 nang, đường kính dưới 0,5 cm, không chèn ép đài, bể thận | 2 | |
+ Có từ 2 nang trở lên hoặc đường kính trên 0,5 cm, không chèn ép đài bể thận | 3 | |
+ Kích thước lớn, chèn ép đài bể thận | 6 | |
- Sỏi niệu quản đơn thuần, 1 bên: | ||
+ Đã lấy sỏi không qua phẫu thuật | 2 | |
+ Đã phẫu thuật lấy sỏi (kể cả phẫu thuật nội soi) | 4 | |
+ Chưa lấy sỏi | 5T | |
- Sỏi niệu quản đơn thuần, 2 bên (kể cả đã phẫu thuật) | 5 |
....
Xem toàn bộ tại: Tiêu chuẩn phân loại theo bệnh tật và các vấn đề sức khỏe tải về
Phương pháp phân loại sức khỏe (1) Phương pháp cho điểm Mỗi chỉ tiêu, sau khi khám được cho điểm chẵn từ 1 - 6 vào cột “Điểm”, cụ thể: + Điểm 1: Chỉ tình trạng sức khỏe rất tốt; + Điểm 2: Chỉ tình trạng sức khỏe tốt; + Điểm 3: Chỉ tình trạng sức khỏe khá; + Điểm 4: Chỉ tình trạng sức khỏe trung bình; + Điểm 5: Chỉ tình trạng sức khỏe kém; + Điểm 6: Chỉ tình trạng sức khỏe rất kém. (2) Phương pháp phân loại sức khỏe Căn cứ số điểm cho các chỉ tiêu khi khám để phân loại sức khỏe, cụ thể như sau: + Loại 1: Tất cả các chỉ tiêu đều đạt điểm 1; + Loại 2: Có ít nhất 1 chỉ tiêu bị điểm 2; + Loại 3: Có ít nhất 1 chỉ tiêu bị điểm 3; + Loại 4: Có ít nhất 1 chỉ tiêu bị điểm 4; + Loại 5: Có ít nhất 1 chỉ tiêu bị điểm 5;+ Loại 6: Có ít nhất 1 chỉ tiêu bị điểm 6. |
Lưu ý:
- Chỉ số BMI (Body Mass Index) là chỉ số khối cơ thể đánh giá mối tương quan giữa chiều cao và cân nặng:
BMI = Cân nặng (kg)/ {Chiều cao (m)}2
Trên đây là tiêu chuẩn sức khỏe nghĩa vụ quân sự 2026 theo Thông tư mới nhất?

Tiêu chuẩn sức khỏe nghĩa vụ quân sự 2026 theo Thông tư mới nhất? Sức khỏe loại mấy đủ tiêu chuẩn đi nghĩa vụ quân sự 2026? (Hình từ Internet)
Thời gian khám nghĩa vụ quân sự 2026 là khi nào?
Căn cứ theo quy định tại Điều 40 Luật Nghĩa vụ quân sự 2015 được sửa đổi bởi khoản 16 Điều 4 Luật sửa đổi 11 Luật về quân sự, quốc phòng 2025 quy định như sau:
Sơ tuyển sức khỏe; khám sức khỏe cho công dân gọi nhập ngũ và thực hiện nghĩa vụ tham gia Công an nhân dân
...
5. Thời gian khám sức khoẻ từ ngày 01 tháng 11 đến hết ngày 31 tháng 12 hằng năm. Thời gian khám sức khỏe cho công dân trong diện gọi nhập ngũ và gọi thực hiện nghĩa vụ tham gia Công an nhân dân lần thứ hai theo quy định tại Điều 33 của Luật này do Thủ tướng Chính phủ quyết định.
6. Kết quả sơ tuyển sức khỏe, phân loại sức khỏe phải được công khai trên cổng thông tin điện tử và niêm yết tại trụ sở Ủy ban nhân dân cấp xã, cơ quan, tổ chức trong thời hạn 20 ngày.
Như vậy, căn cứ theo quy định trên thì thời gian khám nghĩa vụ quân sự sẽ diễn ra từ ngày 01/11 đến hết ngày 31/12 hằng năm. Thời gian khám sức khỏe cho công dân trong diện gọi nhập ngũ và gọi thực hiện nghĩa vụ tham gia Công an nhân dân lần thứ hai theo quy định tại Điều 33 Luật Nghĩa vụ quân sự 2015 do Thủ tướng Chính phủ quyết định.
Theo đó, thời gian khám sức khỏe nghĩa vụ quân sự 2026 là kể từ ngày 01/11/2025 đến hết ngày 31/12/2025.
Danh mục những bệnh được miễn đăng ký nghĩa vụ quân sự 2026
Căn cứ theo Mục 3 Phụ lục 1 ban hành kèm theo Thông tư 105/2023/TT-BQP có nêu rõ danh mục những bệnh được miễn đăng ký nghĩa vụ quân sự 2026 bao gồm:
Là những bệnh thuộc diện miễn đăng ký nghĩa vụ quân sự, không nhận vào quân thường trực, gồm:
TT | TÊN BỆNH | MÃ BỆNH ICD10 |
1 | Tâm thần | F20 đến F29 |
2 | Động kinh | G40 |
3 | Bệnh Parkinson | G20 |
4 | Mù một mắt | H54.4 |
5 | Điếc | H90 |
6 | Di chứng do lao xương khớp | B90.2 |
7 | Di chứng do phong | B92 |
8 | Các bệnh lý ác tính (U ác, bệnh máu ác tính) | C00 đến C97; D00 đến D09; D45 đến D47 |
9 | Người nhiễm HIV | B20 đến B24; Z21 |
10 | Người khuyết tật mức độ đặc biệt nặng và nặng |
Bài viết này có hữu ích không?
- - Nội dung nêu trên là phần giải đáp, tư vấn của chúng tôi dành cho khách hàng của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Nếu quý khách còn vướng mắc, vui lòng gửi về Email [email protected];
- - Nội dung bài viết chỉ mang tính chất tham khảo;
- - Điều khoản được áp dụng có thể đã hết hiệu lực tại thời điểm bạn đang đọc;
- - Mọi ý kiến thắc mắc về bản quyền của bài viết vui lòng liên hệ qua địa chỉ mail [email protected];