Bảng giá đất tỉnh Tây Ninh từ ngày 12/12/2025 được sửa đổi theo Quyết định 53/2025/QĐ-UBND ra sao?

13:13 | 19/12/2025
Bảng giá đất tỉnh Tây Ninh từ ngày 12/12/2025 được sửa đổi theo Quyết định 53/2025/QĐ-UBND ra sao?
Nội dung chính
  1. Bảng giá đất tỉnh Tây Ninh từ ngày 12/12/2025 được sửa đổi theo Quyết định 53/2025/QĐ-UBND ra sao?
  2. Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp nào?
  3. Nguyên tắc sử dụng đất là gì?

Bảng giá đất tỉnh Tây Ninh từ ngày 12/12/2025 được sửa đổi theo Quyết định 53/2025/QĐ-UBND ra sao?

Ngày 12/12/2025, UBND tỉnh Tây Ninh đã ban hành Quyết định 53/2025/QĐ-UBND sửa đổi Bảng giá đất áp dụng trên địa bàn tỉnh Tây Ninh giai đoạn 2020-2024 kèm theo Quyết định 35/2020/QĐ-UBND (trước khi sáp nhập) đã được sửa đổi tại Quyết định 54/2024/QĐ-UBND

Theo đó, bảng giá đất tỉnh Tây Ninh từ ngày 12/12/2025 được sửa đổi như sau:

BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN

Huyện Bến Cầu (trước khi chấm dứt hoạt động của đơn vị hành chính cấp huyện)

Tại Mục 2, bổ sung số thứ tự 10, như sau:

ĐVT: Nghìn đồng/m2

STT

Tên khu tái định cứ

Đoạn đường

Giá đất

10

Khu tái định cư kênh Đìa Xù

Nguyễn Trung Trực

9.400


Khu tái định cư kênh Đìa Xù

Đường nội bộ trong khu tái định cư (đoạn từ Nguyễn Trung Trực đến Đường Quốc lộ 14C)

4.000


Khu tái định cư kênh Đìa Xù

Đường nội bộ trong khu tái định cư (đoạn từ đường Quốc lộ 14C đến hết ranh Khu TĐC Kênh Đìa Xù)

3.000

Huyện Gò Dầu (trước khi chấm dứt hoạt động của đơn vị hành chính cấp huyện)

Tại Mục 5, bổ sung các số thứ tự 16 và 17, như sau:

ĐVT: Nghìn đồng/m2

STT

Tên khu tái định cư

Đoạn đường

Giá đất

16

Khu tái định cư ấp 6 xã Bàu Đồn (5,7 ha)

Đường nội bộ trong khu tái định cư

2.900

17

Khu đô thị - Tái định cư phục vụ Khu liên hợp Phước Đông - Bời Lời (12,082 ha)

Đường 782

Các đường N14, Đ9 (lộ giới 31m)

Các đường N7, N18, Đ7, Đ11, Đ12 (lộ giới 15m)

Các đường N10, N20, Đ8, Đ10 (lộ giới 12m)

6.200

3.500


3.000


2.900


Thị xã Trảng Bàng (trước khi chấm dứt hoạt động của đơn vị hành chính cấp huyện)

Tại Mục 9, bổ sung số thứ tự 13, như sau:

ĐVT: Nghìn đồng/m2

STT

Tên khu tái định cư

Đoạn đường

Giá đất

13

Khu tái định cư trên địa bàn thị xã Trảng Bàng

Đường Chiu Liu

Đường nội bộ trong khu tái định cư

3.800

2.300

BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI ĐÔ THỊ

Thành phố Tây Ninh (trước khi chấm dứt hoạt động của đơn vị hành chính cấp huyện).

Bãi bỏ và thay thế số thứ tự 4, Mục 1, như sau:

ĐVT: Nghìn đồng/m2

STT

Tên đường

Đoạn đường

Đoạn đường

Giá đất



Từ

Đến


(1)

(2)

(3)

(4)

(5)


NGUYỄN CHÍ THANH

Đường CMT 8 (Công ty sách thiết bị trường học)

Hẻm số 6 (đi B4 cũ)

16.250


NGUYỄN CHÍ THANH

Hẻm số 6 (đi B4 cũ)

Đường Nguyễn Hữu Thọ

14.375


NGUYỄN CHÍ THANH

Đường Nguyễn Hữu Thọ

Đường Bời Lời (phường Bình Mi

20.300

Tại Mục 1, bổ sung các số thứ tự 77, 78, 79, 80, 81 và 82, như sau:

ĐVT: Nghìn đồng/m2

STT

Tên khu tái định cư

Đoạn đường

Giá đất

77

Khu tái định cư Phường 3

Đường Nguyễn Văn Thắng

19.000


Khu tái định cư Phường 3

Đường Đặng Ngọc Chinh

19.000


Khu tái định cư Phường 3

Đường nội bộ trong khu tái định cư

12.300

78

Khu tái định cư Phạm Tung, Phường 3

Đường Phạm Tung

22.000


Khu tái định cư Phạm Tung, Phường 3

Đường Đặng Ngọc Chinh

19.000


Khu tái định cư Phạm Tung, Phường 3

Đường nội bộ trong khu tái định cư

12.300

79

Khu tái định cư đường số 4 Trần Phú

Đường số 4 Trần Phú

6.000


Khu tái định cư đường số 4 Trần Phú

Đường nội bộ trong khu tái định cư

3.800

80

Khu tái định cư đường Trần Phú

Đường Trần Phú

11.000


Khu tái định cư đường Trần Phú

Đường số 4 Trần Phú

6.000


Khu tái định cư đường Trần Phú

Đường nội bộ trong khu tái định cư

3.800

81

Khu xây dựng cơ sở hạ tầng khu tái định cư, nhà ở cho hộ nghèo, hộ người có công thành phố

Đường nội bộ trong khu tái định cư

3.00

82

Khu tái định cư trong dự án khu đô thị phục vụ khu du lịch Quốc gia núi Bà Đen

Đường số 3

13.000


Khu tái định cư trong dự án khu đô thị phục vụ khu du lịch Quốc gia núi Bà Đen

Đường D1.1

8.000

Huyện Gò Dầu (trước khi chấm dứt hoạt động của đơn vị hành chính cấp huyện)

Tại Mục 5, bổ sung các số thứ tự 24 và 25, như sau:

ĐVT: Nghìn đồng/m2

STT

Tên khu tái định cư

Đoạn đường

Giá đất

24

Khu tái định cư thị trấn Gò Dầu

Các đường số 4,1,2,3,7

8.500


Khu tái định cư thị trấn Gò Dầu

Đường nội bộ trong khu tái định c

6.800

25

Khu tái định cư dự án Khu đô thị Rạch Sơn

Đường nội bộ trong khu tái định cư

6.800

*Trên đây là thông tin "Bảng giá đất tỉnh Tây Ninh từ ngày 12/12/2025 được sửa đổi theo Quyết định 53/2025/QĐ-UBND ra sao?"

Bảng giá đất tỉnh Tây Ninh từ ngày 12/12/2025 được sửa đổi theo Quyết định 53/2025/QĐ-UBND ra sao?

Bảng giá đất tỉnh Tây Ninh từ ngày 12/12/2025 được sửa đổi theo Quyết định 53/2025/QĐ-UBND ra sao? (Hình từ Internet)

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp nào?

Căn cứ theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 và điểm d khoản 2 Điều 57 Luật Quy hoạch đô thị và nông thôn 2024 quy định về bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

- Tính thuế sử dụng đất;

- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết theo pháp luật về quy hoạch đô thị và nông thôn;

- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Nguyên tắc sử dụng đất là gì?

Theo Điều 5 Luật Đất đai 2024 quy định về nguyên tắc sử dụng đất như sau:

- Đúng mục đích sử dụng đất.

- Bền vững, tiết kiệm, có hiệu quả đối với đất đai và tài nguyên trên bề mặt, trong lòng đất.

- Bảo vệ đất, bảo vệ môi trường, thích ứng với biến đổi khí hậu, không được lạm dụng thuốc bảo vệ thực vật, phân hóa học làm ô nhiễm, thoái hóa đất.

- Thực hiện quyền và nghĩa vụ của người sử dụng đất trong thời hạn sử dụng đất theo quy định của Luật này và quy định khác của pháp luật có liên quan; không xâm phạm quyền, lợi ích hợp pháp của người sử dụng đất liền kề và xung quanh.

Bài viết này có hữu ích không?

  • - Nội dung nêu trên là phần giải đáp, tư vấn của chúng tôi dành cho khách hàng của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Nếu quý khách còn vướng mắc, vui lòng gửi về Email [email protected];
  • - Nội dung bài viết chỉ mang tính chất tham khảo;
  • - Điều khoản được áp dụng có thể đã hết hiệu lực tại thời điểm bạn đang đọc;
  • - Mọi ý kiến thắc mắc về bản quyền của bài viết vui lòng liên hệ qua địa chỉ mail [email protected];

Pháp luật về Bất động sản Xem thêm

Bài viết mới nhất

Pháp luật
Cách đăng ký tạm trú trên VNeID cho sinh viên ở trọ 2026 ra sao? Làm cách nào để đăng ký tạm trú trên VNeID 2026?

Sinh viên thuê trọ tại nơi học tập có thể đăng ký tạm trú trực tuyến trên ứng dụng VNeID. Theo hướng dẫn thủ tục đăng ký tạm trú năm 2026, người dân có thể nộp hồ sơ qua VNeID hoặc các cổng dịch vụ công trực tuyến; thời hạn giải quyết là 03 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ.