Định mức cho hoạt động trực tiếp lập quy hoạch không gian biển quốc gia từ 31/3/2026 theo Thông tư 36/2026/TT-BTC ra sao?
Định mức cho hoạt động trực tiếp lập quy hoạch không gian biển quốc gia được quy định tại Phụ lục II Thông tư 36/2026/TT-BTC, chi tiết như sau:
TT | Nội dung | Mức chuyên gia | Ngày công thực hiện |
1 | Điều tra, khảo sát, thu thập các thông tin, dữ liệu liên quan phục vụ lập quy hoạch | ||
a | Thu thập, tập hợp và xử lý các thông tin, tài liệu, dữ liệu hiện có liên quan tại các Bộ ngành và địa phương có biển | ||
a.1 | Thu thập, tập hợp các thông tin, tài liệu, dữ liệu hiện có liên quan tại các Bộ, cơ quan ngang Bộ | CG2 | 410 |
a.2 | Thu thập, tập hợp các thông tin, tài liệu, dữ liệu hiện có tại các địa phương có biển | CG2 | 410 |
b | Điều tra khảo sát thực địa để thu thập bổ sung những thông tin, dữ liệu còn thiếu phục vụ lập quy hoạch (không bao gồm chi phí thuê phương tiện, thiết bị phục vụ điều tra, khảo sát) | CG2 | 300 |
c | Xử lý, tổng hợp các thông tin, tài liệu, dữ liệu theo từng đầu mục nội dung | CG2 | 40 |
2 | Phân tích, đánh giá về điều kiện tự nhiên, nguồn lực, bối cảnh trực tiếp tác động và thực trạng sử dụng không gian, tài nguyên biển và hải đảo của các hoạt động trên vùng đất ven biển, hải đảo, vùng biển thuộc chủ quyền, quyền chủ quyền, quyền tài phán quốc gia của Việt Nam | ||
a | Phân tích, đánh giá về điều kiện tự nhiên và thực trạng tài nguyên, môi trường trên các vùng đất ven biển, vùng biển và hải đảo của Việt Nam | ||
a.1 | Phân tích, đánh giá các đặc điểm về địa hình, địa mạo của vùng đất ven biển, vùng biển và hải đảo của Việt Nam | CG1 | 160 |
a.2 | Phân tích, đánh giá các đặc điểm về khí tượng, thủy văn, hải văn trên vùng đất ven biển, vùng biển và hải đảo của Việt Nam | CG1 | 180 |
a.3 | Phân tích, đánh giá thực trạng tính đa dạng sinh học và các tài nguyên sinh vật trên các vùng cửa sông, vùng đất ven biển, vùng biển và hải đảo của Việt Nam | CG1 | 180 |
a.4 | Phân tích, đánh giá thực trạng các hệ sinh thái, khu bảo tồn, vườn quốc gia và các sinh cảnh biển khác trên các vùng cửa sông, vùng đất ven biển, vùng biển và hải đảo của Việt Nam | CG1 | 180 |
a.5 | Phân tích, đánh giá thực trạng các tài nguyên đất (bao gồm đất ven biển, đất ngập nước, đất bãi bồi, đất bãi triều) trên các vùng cửa sông, vùng đất ven biển, vùng biển và hải đảo của Việt Nam | CG1 | 180 |
a.6 | Phân tích, đánh giá thực trạng các tài nguyên nước (bao gồm tài nguyên nước mặt và nước dưới đất) trên các vùng cửa sông, vùng đất ven biển, vùng biển và hải đảo của Việt Nam | CG1 | 180 |
a.7 | Phân tích, đánh giá thực trạng tài nguyên rừng của vùng đất ven biển, biển ven bờ và hải đảo của Việt Nam | CG1 | 180 |
a.8 | Phân tích, đánh giá thực trạng tài nguyên khoáng sản trên các vùng cửa sông, vùng đất ven biển, vùng biển và hải đảo của Việt Nam | CG1 | 160 |
a.9 | Phân tích, đánh giá thực trạng các tài nguyên liên quan đến di tích, di sản và các giá trị văn hóa - lịch sử trên các vùng đất ven biển, biển ven bờ và hải đảo của Việt Nam | CG1 | 110 |
a.10 | Phân tích, đánh giá thực trạng môi trường của vùng đất ven biển, vùng biển và hải đảo của Việt Nam | CG1 | 150 |
a.11 | Xử lý, tổng hợp đánh giá về các yếu tố, điều kiện tự nhiên và thực trạng tài nguyên, môi trường trên các vùng đất ven biển, vùng biển và hải đảo của Việt Nam | CG1 | 75 |
b | Phân tích, đánh giá thực trạng sử dụng không gian biển của các hoạt động trên các vùng đất ven biển, vùng biển biển và hải đảo của Việt Nam | ||
b.1 | Phân tích, đánh giá về đặc điểm kinh tế - xã hội ở vùng bờ và hải đảo thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương có biển (bao gồm dân số, lao động, giới tính, văn hóa, tôn giáo, dân tộc, cơ cấu các ngành kinh tế, sinh kế và các đặc điểm khác) | CG1 | 250 |
b.2 | Phân tích, đánh giá thực trạng khai thác, sử dụng tài nguyên, không gian biển cho phát triển kết cấu hạ tầng và các công trình biển | CG1 | 200 |
b.3 | Phân tích, đánh giá thực trạng khai thác, sử dụng tài nguyên, không gian biển cho phát triển du lịch và dịch vụ | CG1 | 200 |
b.4 | Phân tích, đánh giá thực trạng khai thác, sử dụng tài nguyên, không gian biển cho phát triển công nghiệp và năng lượng | CG1 | 200 |
b.5 | Phân tích, đánh giá thực trạng khai thác, sử dụng tài nguyên, không gian biển cho phát triển nông nghiệp và thủy hải sản | CG1 | 200 |
b.6 | Phân tích, đánh giá thực trạng khai thác, sử dụng tài nguyên, không gian biển cho phát triển giao thông vận tải, cảng và dịch vụ cảng | CG1 | 180 |
b.7 | Phân tích, đánh giá thực trạng khai thác, sử dụng tài nguyên, không gian biển cho phát triển đô thị và hạ tầng đô thị | CG1 | 150 |
b.8 | Phân tích, đánh giá thực trạng khai thác, sử dụng tài nguyên, không gian biển cho việc bảo tồn, bảo vệ các hệ sinh thái, tài nguyên sinh vật và các giá trị tự nhiên, văn hóa - lịch sử | CG1 | 120 |
b.9 | Phân tích, đánh giá thực trạng khai thác, sử dụng tài nguyên, không gian biển cho các mục đích quốc phòng - an ninh, nghiên cứu khoa học và các hoạt động khác | CG1 | 120 |
b.10 | Xử lý, tổng hợp đánh giá thực trạng sử dụng không gian biển | CG1 | 100 |
c | Đánh giá, xác định tính tương thích và mâu thuẫn trong mỗi vùng không gian biển giữa các hoạt động | ||
c.1 | Đánh giá, xác định tính tương thích và mâu thuẫn giữa các hoạt động khai thác sử dụng tài nguyên biển phục vụ nhu cầu phát triển kinh tế - xã hội với hoạt động bảo tồn, bảo vệ các hệ sinh thái, tài nguyên biển | CG1 | 170 |
c.2 | Đánh giá, xác định tính tương thích và mâu thuẫn giữa các hoạt động khai thác sử dụng tài nguyên biển phục vụ nhu cầu phát triển kinh tế - xã hội với mục đích quốc phòng - an ninh | CG1 | 180 |
c.3 | Đánh giá, xác định tính tương thích và mâu thuẫn giữa các hoạt động khai thác sử dụng tài nguyên biển phục vụ nhu cầu phát triển kinh tế - xã hội với nhau | CG1 | 180 |
c.4 | Xử lý, tổng hợp đánh giá, xác định tính tương thích và mâu thuẫn trong mỗi vùng không gian biển giữa các hoạt động | CG1 | 75 |
d | Phân tích, đánh giá thực trạng về thể chế, chính sách và pháp luật hiện hành trong quản lý tài nguyên và bảo vệ môi trường không gian biển | ||
d.1 | Phân tích, đánh giá về chính sách, pháp luật hiện hành có liên quan đến việc khai thác sử dụng, quản lý và bảo vệ tài nguyên, môi trường biển và hải đảo của Việt Nam | CG1 | 150 |
d.2 | Phân tích, đánh giá về cơ cấu tổ chức, bộ máy quản lý hiện hành có liên quan đến việc khai thác sử dụng, quản lý và bảo vệ tài nguyên, môi trường biển và hải đảo của Việt Nam | CG1 | 150 |
d.3 | Rà soát, đánh giá về các cam kết, công ước, điều ước quốc tế mà Việt Nam tham gia có liên quan đến Biển Đông | CG1 | 110 |
d.4 | Xử lý, tổng hợp đánh giá thực trạng về thể chế, chính sách và pháp luật hiện hành trong quản lý tài nguyên và bảo vệ môi trường không gian biển | CG1 | 75 |
3 | Dự báo xu thế biến động của tài nguyên và môi trường, các tác động của biến đổi khí hậu đối với tài nguyên và môi trường; nhu cầu khai thác, sử dụng tài nguyên biển và hải đảo và yêu cầu bảo vệ môi trường trong vùng đất ven biển, hải đảo, vùng biển, thuộc chủ quyền, quyền chủ quyền, quyền tài phán quốc gia của Việt Nam trong thời kỳ quy hoạch | ||
a | Đánh giá dự báo các tác động của biến đổi khí hậu đối với tài nguyên và môi trường trên vùng đất ven biển, vùng biển của Việt Nam | ||
a.1 | Đánh giá dự báo tác động của sự gia tăng xâm nhập mặn vào các vùng cửa sông, hệ thống sông | ||
a.1.1 | Đánh giá, xác định mức độ ảnh hưởng, tác động của sự gia tăng xâm nhập mặn đến các hệ sinh thái và tính đa dạng sinh học trong các vùng cửa sông | CG1 | 130 |
a.1.2 | Đánh giá, xác định mức độ ảnh hưởng, tác động của sự gia tăng xâm nhập mặn đến các hoạt động sản xuất nông nghiệp | CG1 | 130 |
a.1.3 | Đánh giá, xác định mức độ ảnh hưởng, tác động của sự gia tăng xâm nhập mặn đến các hoạt động nuôi trồng thủy hải sản | CG1 | 150 |
a.1.4 | Đánh giá, xác định mức độ ảnh hưởng, tác động của sự gia tăng xâm nhập mặn đến nguồn nước cấp cho sinh hoạt và các hoạt động sản xuất công nghiệp | CG1 | 150 |
a.2 | Đánh giá dự báo tác động của ngập lụt và xói lở bờ biển đến các vùng ven biển và hải đảo | ||
a.2.1 | Đánh giá, xác định mức độ ảnh hưởng, tác động của ngập lụt và xói lở bờ biển đến các hệ sinh thái và tính đa dạng sinh học trên các vùng ven biển, biển ven bờ và hải đảo | CG1 | 140 |
a.2.2 | Đánh giá, xác định mức độ ảnh hưởng, tác động của ngập lụt và xói lở bờ biển đến sinh kế của cộng đồng dân cư ven biển và trên các hải đảo | CG1 | 140 |
a.2.3 | Đánh giá, xác định mức độ ảnh hưởng, tác động của ngập lụt và xói lở bờ biển đến các cơ sở hạ tầng và công trình ven biển và trên các hải đảo | CG1 | 140 |
a.2.4 | Đánh giá, xác định mức độ ảnh hưởng, tác động của ngập lụt và xói lở bờ biển đến các hoạt động sản xuất ở các vùng ven biển và hải đảo (bao gồm nông nghiệp, diêm nghiệp, nuôi trồng thủy hải sản, du lịch - dịch vụ, công nghiệp, cảng biển và các dịch vụ cảng, khai thác khoáng sản) | CG1 | 270 |
b | Đánh giá dự báo xu thế biến động tài nguyên và môi trường trên các vùng đất ven biển, vùng biển và hải đảo của Việt Nam | ||
b.1 | Dự báo xu thế biến động về tính đa dạng sinh học và các tài nguyên sinh vật của các hệ sinh thái, khu bảo tồn, vườn quốc gia và các sinh cảnh biển khác trên các vùng cửa sông, vùng ven biển, vùng biển và hải đảo của Việt Nam | CG1 | 290 |
b.2 | Dự báo xu thế biến động của các tài nguyên đất (bao gồm đất ven biển, đất ngập nước, đất bãi bồi, đất bãi triều) trên các vùng cửa sông, vùng ven biển, vùng biển và hải đảo của Việt Nam | CG1 | 290 |
b.3 | Dự báo xu thế biến động của các tài nguyên nước (bao gồm tài nguyên nước mặt và nước dưới đất) trên các vùng cửa sông, vùng ven biển, vùng biển và hải đảo của Việt Nam | CG1 | 290 |
b.4 | Phân tích, đánh giá dự báo xu thế biến động của các tài nguyên khoáng sản trên các vùng cửa sông, vùng ven biển, vùng biển và hải đảo của Việt Nam | CG1 | 250 |
b.5 | Dự báo xu thế biến động của tài nguyên rừng trên các vùng ven biển, biển ven bờ và hải đảo của Việt Nam | CG1 | 250 |
b.6 | Dự báo xu thế biến động của các tài nguyên liên quan đến di tích, di sản và các giá trị văn hóa - lịch sử trên các vùng ven biển, biển ven bờ và hải đảo của Việt Nam | CG1 | 180 |
c | Phân tích, đánh giá dự báo nhu cầu sử dụng không gian biển của các hoạt động trên các vùng đất ven biển, vùng biển biển và hải đảo của Việt Nam | ||
c.1 | Phân tích, đánh giá dự báo biến động về dân số, lao động và cơ cấu các ngành kinh tế trên các vùng đất ven biển và hải đảo của Việt Nam | CG1 | 155 |
c.2 | Phân tích, đánh giá dự báo nhu cầu khai thác, sử dụng tài nguyên, không gian biển cho phát triển du lịch và dịch vụ | CG1 | 155 |
c.3 | Phân tích, đánh giá dự báo nhu cầu khai thác, sử dụng tài nguyên, không gian biển cho phát triển công nghiệp và năng lượng | CG1 | 155 |
c.4 | Phân tích, đánh giá dự báo nhu cầu khai thác, sử dụng tài nguyên, không gian biển cho phát triển nông nghiệp và thủy hải sản | CG1 | 155 |
c.5 | Phân tích, đánh giá dự báo nhu cầu khai thác, sử dụng tài nguyên, không gian biển cho phát triển giao thông vận tải, cảng và dịch vụ cảng | CG1 | 155 |
c.6 | Phân tích, đánh giá dự báo nhu cầu khai thác, sử dụng tài nguyên, không gian biển cho phát triển đô thị và hạ tầng đô thị | CG1 | 155 |
c.7 | Phân tích, đánh giá dự báo nhu cầu khai thác, sử dụng tài nguyên, không gian biển cho việc bảo tồn, bảo vệ các hệ sinh thái, tài nguyên sinh vật và các giá trị tự nhiên, văn hóa - lịch sử | CG1 | 125 |
c.8 | Phân tích, đánh giá dự báo nhu cầu khai thác, sử dụng tài nguyên, không gian biển cho các mục đích quốc phòng - an ninh, nghiên cứu khoa học và các hoạt động khác | CG1 | 115 |
4 | Dự báo bối cảnh và các kịch bản phát triển; đánh giá các cơ hội và thách thức đối với các hoạt động sử dụng tài nguyên biển và hải đảo | ||
a | Dự báo xu thế phát triển kinh tế - xã hội, khoa học, công nghệ, quan hệ quốc tế trên thế giới và khu vực tác động tới các hoạt động sử dụng tài nguyên biển và hải đảo | CG1 | 125 |
b | Phân tích, đánh giá các yếu tố về bảo đảm quốc phòng, an ninh | CG1 | 60 |
c | Phân tích, đánh giá điểm mạnh, điểm yếu, cơ hội và thách thức đối với các hoạt động sử dụng tài nguyên biển và hải đảo | CG1 | 160 |
d | Xây dựng các kịch bản phát triển và lựa chọn kịch bản phát triển tối ưu | CG1 | 250 |
5 | Xác định quan điểm, tầm nhìn và mục tiêu phát triển | ||
a | Xây dựng quan điểm sử dụng không gian biển, khai thác và sử dụng bền vững tài nguyên biển, bảo vệ môi trường vùng bờ | CG1 | 150 |
b | Xác định mục tiêu tổng quát trong thời kỳ quy hoạch 10 năm và cho tầm nhìn 30 năm | CG1 | 130 |
c | Xác định các mục tiêu cụ thể về sử dụng không gian biển; mục tiêu khai thác, sử dụng tài nguyên trong phạm vi không gian biển trong thời kỳ quy hoạch theo giai đoạn 05 năm | CG1 | 160 |
d | Xác định những vấn đề trọng tâm cần giải quyết và các khâu đột phá trong việc khai thác, sử dụng không gian biển trong thời kỳ quy hoạch | CG1 | 290 |
6 | Phân vùng sử dụng vùng đất ven biển, hải đảo, vùng biển thuộc chủ quyền, quyền chủ quyền, quyền tài phán quốc gia của Việt Nam | ||
a | Xác định các vùng cấm khai thác, vùng khai thác có điều kiện, vùng cần bảo vệ đặc biệt cho mục đích quốc phòng, an ninh, bảo vệ môi trường và bảo tồn hệ sinh thái trong vùng đất ven biển, các đặc khu, vùng biển thuộc chủ quyền, quyền chủ quyền, quyền tài phán quốc gia của Việt Nam | ||
a.1 | Xác định các vùng cấm khai thác, vùng khai thác có điều kiện, vùng cần bảo vệ đặc biệt cho mục đích quốc phòng, an ninh | CG1 | 125 |
a.2 | Xác định các vùng cấm khai thác, vùng khai thác có điều kiện, vùng cần bảo vệ đặc biệt cho bảo vệ môi trường và bảo tồn hệ sinh thái | CG1 | 250 |
b | Xác định các vùng khuyến khích phát triển trong vùng đất ven biển, các đặc khu, vùng biển thuộc chủ quyền, quyền chủ quyền, quyền tài phán quốc gia của Việt Nam | CG1 | 250 |
c | Phân vùng sử dụng vùng đất ven biển, vùng biển, các đặc khu | CG1 | 250 |
7 | Giải pháp, dự kiến nguồn lực thực hiện quy hoạch | ||
a | Giải pháp về cơ chế, chính sách quản lý không gian biển | CG1 | 150 |
b | Giải pháp về môi trường | CG1 | 80 |
c | Giải pháp về khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số | CG1 | 80 |
d | Giải pháp về tuyên truyền, nâng cao nhận thức | CG1 | 120 |
đ | Giải pháp về phát triển nguồn nhân lực | CG1 | 150 |
e | Giải pháp về huy động vốn đầu tư | CG1 | 120 |
g | Giải pháp về hợp tác quốc tế | CG1 | 120 |
h | Giải pháp về tổ chức thực hiện quy hoạch | CG1 | 120 |
i | Dự kiến nguồn lực thực hiện quy hoạch | CG1 | 70 |
8 | Xây dựng báo cáo thuyết minh quy hoạch | ||
a | Xây dựng báo cáo tổng hợp | CG1 | 350 |
b | Xây dựng báo cáo tóm tắt | CG1 | 60 |
9 | Xây dựng hệ thống sơ đồ số và sơ đồ in | ||
a | Sơ đồ thành lập ở tỷ lệ 1:4.000.000 | ||
Sơ đồ vị trí địa lý và mối quan hệ giữa Việt Nam với khu vực và thế giới | CG1 | 150 | |
b | Sơ đồ thành lập ở tỷ lệ 1:100.000 - 1:1.000.000 | ||
b.1 | Các sơ đồ về điều kiện tự nhiên, hiện trạng sử dụng không gian, tài nguyên biển và hải đảo trong phạm vi không gian biển | CG1 | 175 |
b.2 | Sơ đồ định hướng phân vùng sử dụng vùng đất ven biển, hải đảo, vùng biển trong phạm vi không gian biển | CG1 | 175 |
10 | Xử lý, tích hợp báo cáo đánh giá môi trường chiến lược (ĐMC) vào báo cáo thuyết minh quy hoạch | ||
a | Xử lý, tích hợp đánh giá ĐMC về thực trạng thực hiện quy hoạch thời kỳ trước | CG2 | 150 |
b | Xử lý, tích hợp đánh giá ĐMC về các định hướng phát triển của quy hoạch | CG2 | 150 |
c | Xử lý, tích hợp các giải pháp về ĐMC và các kiến nghị với quy hoạch | CG2 | 100 |
11 | Xây dựng cơ sở dữ liệu về quy hoạch | ||
a | Xây dựng dữ liệu số của văn bản pháp lý | CG1 | 50 |
b | Xây dựng dữ liệu số của sơ đồ quy hoạch | CG1 | 100 |
c | Xây dựng cơ sở dữ liệu địa lý quy hoạch | CG1 | 250 |
12 | Xây dựng hệ thống sơ đồ số và sơ đồ in | ||
a | Sơ đồ thành lập ở tỷ lệ 1:4.000.000 | ||
Sơ đồ vị trí địa lý và mối quan hệ giữa Việt Nam với khu vực và thế giới | CG1 | 90 | |
b | Sơ đồ thành lập ở tỷ lệ 1:100.000 - 1:1.000.000 | ||
b.1 | Các sơ đồ về điều kiện tự nhiên, hiện trạng sử dụng không gian, tài nguyên biển và hải đảo trong phạm vi không gian biển | CG1 | 250 |
b.2 | Sơ đồ định hướng phân vùng sử dụng vùng đất ven biển, hải đảo, vùng biển trong phạm vi không gian biển | CG1 | 125 |
13 | Xử lý, tích hợp báo cáo đánh giá môi trường chiến lược vào báo cáo thuyết minh quy hoạch | ||
a | Xử lý, tích hợp đánh giá ĐMC về thực trạng thực hiện quy hoạch thời kỳ trước | CG2 | 150 |
b | Xử lý, tích hợp đánh giá ĐMC về các định hướng phát triển của quy hoạch | CG2 | 150 |
c | Xử lý, tích hợp các giải pháp về ĐMC và các kiến nghị với quy hoạch | CG2 | 100 |
14 | Xây dựng cơ sở dữ liệu về quy hoạch | ||
a | Xây dựng dữ liệu số của văn bản pháp lý | CG2 | 13 |
b | Xây dựng dữ liệu số của sơ đồ quy hoạch | CG1 | 80 |
c | Xây dựng cơ sở dữ liệu địa lý quy hoạch | CG1 | 310 |

Định mức cho hoạt động trực tiếp lập quy hoạch không gian biển quốc gia từ 31/3/2026 theo Thông tư 36/2026/TT-BTC ra sao? (Hình từ Internet)
Chi phí quy hoạch không gian biển quốc gia được lấy từ đâu?
Chi phí cho hoạt động quy hoạch không gian biển quốc gia được quy định tại Điều 10 Luật Quy hoạch 2025, bao gồm:
(1) Chi phí lập, công bố và điều chỉnh quy hoạch được sử dụng nguồn vốn đầu tư công theo quy định của pháp luật về đầu tư công, nguồn chi thường xuyên theo quy định của pháp luật về ngân sách nhà nước, nguồn lực hỗ trợ của các tổ chức, cá nhân và nguồn vốn hợp pháp khác.
(2) Chi phí thẩm định quy hoạch, đánh giá thực hiện quy hoạch sử dụng nguồn chi thường xuyên theo quy định của pháp luật về ngân sách nhà nước, nguồn lực hỗ trợ của các tổ chức, cá nhân và nguồn vốn hợp pháp khác.
(3) Chính phủ quy định chi tiết việc huy động và sử dụng nguồn lực của các tổ chức, cá nhân hỗ trợ cho hoạt động quy hoạch.
(4) Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn định mức cho hoạt động quy hoạch và việc quản lý, sử dụng chi phí cho hoạt động quy hoạch.
Chính sách của nhà nước về hoạt động quy hoạch gồm những gì?
Chính sách của nhà nước về hoạt động quy hoạch được quy định tại Điều 11 Luật Quy hoạch 2025, cụ thể bao gồm:
(1) Nhà nước quản lý phát triển kinh tế - xã hội và bảo đảm quốc phòng, an ninh, bảo vệ môi trường theo quy hoạch đã được quyết định hoặc phê duyệt.
(2) Nhà nước ban hành cơ chế, chính sách khuyến khích và huy động nguồn lực để thúc đẩy ứng dụng thành tựu khoa học, công nghệ tiên tiến của thế giới, đẩy mạnh chuyển đổi số; phát triển bền vững gắn với bảo vệ môi trường và ứng phó với biến đổi khí hậu trong hoạt động quy hoạch.
(3) Nhà nước ban hành cơ chế, chính sách khuyến khích tổ chức, cá nhân trong nước và tổ chức, cá nhân nước ngoài hỗ trợ nguồn lực cho hoạt động quy hoạch bảo đảm khách quan, công khai, minh bạch.
(4) Nhà nước ban hành cơ chế, chính sách hỗ trợ việc xây dựng, cập nhật, chia sẻ, khai thác thông tin và dữ liệu qua hệ thống thông tin quốc gia về quy hoạch.
(5) Nhà nước ban hành cơ chế, chính sách khuyến khích và tạo điều kiện thuận lợi để các tổ chức, cá nhân thuộc mọi thành phần kinh tế tham gia vào hoạt động quy hoạch.
(6) Nhà nước ban hành cơ chế, chính sách tăng cường hợp tác quốc tế trong hoạt động quy hoạch.
- Quy hoạch không gian biển
- Quy hoạch không gian biển quốc gia
- Định mức cho hoạt động trực tiếp lập quy hoạch
- Lập quy hoạch không gian biển quốc gia
- Định mức cho hoạt động trực tiếp lập quy hoạch không gian biển quốc gia
- Chi phí quy hoạch không gian biển quốc gia
- Chính sách của nhà nước về hoạt động quy hoạch
Bài viết này có hữu ích không?
- - Nội dung nêu trên là phần giải đáp, tư vấn của chúng tôi dành cho khách hàng của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Nếu quý khách còn vướng mắc, vui lòng gửi về Email [email protected];
- - Nội dung bài viết chỉ mang tính chất tham khảo;
- - Điều khoản được áp dụng có thể đã hết hiệu lực tại thời điểm bạn đang đọc;
- - Mọi ý kiến thắc mắc về bản quyền của bài viết vui lòng liên hệ qua địa chỉ mail [email protected];