Biển số xe 39 là ở đâu? Tỉnh nào có biển số 39?
Biển số xe 39 hiện nay là ký hiệu của tỉnh Đồng Nai, chi tiết theo quy định tại Phụ lục số quy định về ý hiệu biển số xe ô tô - mô tô trong nước ban hành kèm theo Thông tư 79/2024/TT-BCA (được sửa đổi bởi Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư 51/2025/TT-BCA), như sau:
STT | Tên địa phương | Ký hiệu |
1 | An Giang | 67, 68 |
2 | Bắc Ninh | 98, 99 |
3 | Cà Mau | 69, 94 |
4 | Cần Thơ | 65, 83, 95 |
5 | Cao Bằng | 11 |
6 | Đà Nẵng | 43, 92 |
7 | Đắk Lắk | 47, 78 |
8 | Điện Biên | 27 |
9 | Đồng Nai | 39, 60, 93 |
10 | Đồng Tháp | 63, 66 |
11 | Gia Lai | 77, 81 |
12 | Hà Nội | 29, 30 đến 33, 40 |
13 | Hà Tĩnh | 38 |
14 | Hải Phòng | 15, 16, 34 |
15 | Hưng Yên | 17, 89 |
16 | Khánh Hoà | 79, 85 |
17 | Lai Châu | 25 |
18 | Lâm Đồng | 48, 49, 86 |
19 | Lạng Sơn | 12 |
20 | Lào Cai | 21, 24 |
21 | Nghệ An | 37 |
22 | Ninh Bình | 18, 35, 90 |
23 | Phú Thọ | 19, 28, 88 |
24 | Quảng Ngãi | 76, 82 |
25 | Quảng Ninh | 14 |
26 | Quảng Trị | 73, 74 |
27 | Sơn La | 26 |
28 | Tây Ninh | 62, 70 |
29 | Thái Nguyên | 20, 97 |
30 | Thanh Hoá | 36 |
31 | Thừa Thiên Huế | 75 |
32 | TP. Hồ Chí Minh | 41; 50, 51 đến 59; 61, 72 |
33 | Tuyên Quang | 22, 23 |
34 | Vĩnh Long | 64, 71, 84 |
35 | Cục Cảnh sát giao thông | 80 |
Như vậy, biển số xe 39 hiện nay là ký hiệu của tỉnh Đồng Nai. Ngoài ra, sau sáp nhập, tỉnh Đồng Nai còn sử dụng ký hiệu số 60, 93.

Biển số xe 39 là ở đâu? Tỉnh nào có biển số 39? Mức lương tối thiểu vùng tại tỉnh có biển số xe 39 từ 2026 là bao nhiêu? (Hình từ Internet)
Mức lương tối thiểu vùng tại tỉnh có biển số xe 39 từ 2026 là bao nhiêu?
Mức lương tối thiểu vùng tại tỉnh có biển số xe 36 năm 2026 tức là tỉnh Đồng Nai hiện nay được quy định tại khoản 1 Điều 3 Nghị định 293/2025/NĐ-CP quy định mức lương tối thiểu tháng và mức lương tối thiểu giờ đối với người lao động làm việc cho người sử dụng lao động theo vùng như sau:
Vùng | Mức lương tối thiểu tháng (Đơn vị: đồng/tháng) | Mức lương tối thiểu giờ (Đơn vị: đồng/giờ) |
Vùng I | 5.310.000 | 25.500 |
Vùng II | 4.730.000 | 22.700 |
Vùng III | 4.140.000 | 20.000 |
Vùng IV | 3.700.000 | 17.800 |
Căn cứ theo Mục 27 Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định 293/2025/NĐ-CP, cụ thể dưới đây là bảng tra cứu mức lương tối thiểu vùng các xã phường tại tỉnh Đồng Nai 2026:
STT | Tên đơn vị hành chính | Lương tối thiểu vùng | Theo tháng | Theo giờ |
1 | Phường Biên Hòa | Vùng I | 5.310.000 | 25.500 |
2 | Phường Trấn Biên | Vùng I | 5.310.000 | 25.500 |
3 | Phường Tam Hiệp | Vùng I | 5.310.000 | 25.500 |
4 | Phường Long Bình | Vùng I | 5.310.000 | 25.500 |
5 | Phường Trảng Dài | Vùng I | 5.310.000 | 25.500 |
6 | Phường Hố Nai | Vùng I | 5.310.000 | 25.500 |
7 | Phường Long Hưng | Vùng I | 5.310.000 | 25.500 |
8 | Xã Đại Phước | Vùng I | 5.310.000 | 25.500 |
9 | Xã Nhơn Trạch | Vùng I | 5.310.000 | 25.500 |
10 | Xã Phước An | Vùng I | 5.310.000 | 25.500 |
11 | Xã Phước Thái | Vùng I | 5.310.000 | 25.500 |
12 | Xã Long Phước | Vùng I | 5.310.000 | 25.500 |
13 | Xã Bình An | Vùng I | 5.310.000 | 25.500 |
14 | Xã Long Thành | Vùng I | 5.310.000 | 25.500 |
15 | Xã An Phước | Vùng I | 5.310.000 | 25.500 |
16 | Xã An Viễn | Vùng I | 5.310.000 | 25.500 |
17 | Xã Bình Minh | Vùng I | 5.310.000 | 25.500 |
18 | Xã Trảng Bom | Vùng I | 5.310.000 | 25.500 |
19 | Xã Bàu Hàm | Vùng I | 5.310.000 | 25.500 |
20 | Xã Hưng Thịnh | Vùng I | 5.310.000 | 25.500 |
21 | Xã Dầu Giây | Vùng I | 5.310.000 | 25.500 |
22 | Xã Gia Kiệm | Vùng I | 5.310.000 | 25.500 |
23 | Xã Thống Nhất | Vùng I | 5.310.000 | 25.500 |
24 | Phường Bình Lộc | Vùng I | 5.310.000 | 25.500 |
25 | Phường Bảo Vinh | Vùng I | 5.310.000 | 25.500 |
26 | Phường Xuân Lập | Vùng I | 5.310.000 | 25.500 |
27 | Phường Long Khánh | Vùng I | 5.310.000 | 25.500 |
28 | Phường Hàng Gòn | Vùng I | 5.310.000 | 25.500 |
29 | Xã Xuân Đông | Vùng I | 5.310.000 | 25.500 |
30 | Xã Xuân Định | Vùng I | 5.310.000 | 25.500 |
31 | Xã Xuân Phú | Vùng I | 5.310.000 | 25.500 |
32 | Xã Xuân Lộc | Vùng I | 5.310.000 | 25.500 |
33 | Xã Xuân Hòa | Vùng I | 5.310.000 | 25.500 |
34 | Xã Xuân Thành | Vùng I | 5.310.000 | 25.500 |
35 | Xã Xuân Bắc | Vùng I | 5.310.000 | 25.500 |
36 | Xã Trị An | Vùng I | 5.310.000 | 25.500 |
37 | Xã Tân An | Vùng I | 5.310.000 | 25.500 |
38 | Phường Tân Triều | Vùng I | 5.310.000 | 25.500 |
39 | Phường Tam Phước | Vùng I | 5.310.000 | 25.500 |
40 | Phường Phước Tân | Vùng I | 5.310.000 | 25.500 |
41 | Xã Phú Lý | Vùng I | 5.310.000 | 25.500 |
42 | Xã Xuân Đường | Vùng II | 4.730.000 | 22.700 |
43 | Xã Cẩm Mỹ | Vùng II | 4.730.000 | 22.700 |
44 | Xã Sông Ray | Vùng II | 4.730.000 | 22.700 |
45 | Xã La Ngà | Vùng II | 4.730.000 | 22.700 |
46 | Xã Định Quán | Vùng II | 4.730.000 | 22.700 |
47 | Xã Phú Vinh | Vùng II | 4.730.000 | 22.700 |
48 | Xã Phú Hòa | Vùng II | 4.730.000 | 22.700 |
49 | Xã Tà Lài | Vùng II | 4.730.000 | 22.700 |
50 | Xã Nam Cát Tiên | Vùng II | 4.730.000 | 22.700 |
51 | Xã Tân Phú | Vùng II | 4.730.000 | 22.700 |
52 | Xã Phú Lâm | Vùng II | 4.730.000 | 22.700 |
53 | Phường Minh Hưng | Vùng II | 4.730.000 | 22.700 |
54 | Phường Chơn Thành | Vùng II | 4.730.000 | 22.700 |
55 | Xã Nha Bích | Vùng II | 4.730.000 | 22.700 |
56 | Xã Tân Quan | Vùng II | 4.730.000 | 22.700 |
57 | Phường Đồng Xoài | Vùng II | 4.730.000 | 22.700 |
58 | Phường Bình Phước | Vùng II | 4.730.000 | 22.700 |
59 | Xã Thuận Lợi | Vùng II | 4.730.000 | 22.700 |
60 | Xã Đồng Tâm | Vùng II | 4.730.000 | 22.700 |
61 | Xã Tân Lợi | Vùng II | 4.730.000 | 22.700 |
62 | Xã Đồng Phú | Vùng II | 4.730.000 | 22.700 |
63 | Xã Thanh Sơn | Vùng II | 4.730.000 | 22.700 |
64 | Xã Đak Lua | Vùng II | 4.730.000 | 22.700 |
65 | Xã Xuân Quế | Vùng II | 4.730.000 | 22.700 |
66 | Xã Tân Khai | Vùng III | 4.140.000 | 20.000 |
67 | Xã Minh Đức | Vùng III | 4.140.000 | 20.000 |
68 | Phường Bình Long | Vùng III | 4.140.000 | 20.000 |
69 | Phường An Lộc | Vùng III | 4.140.000 | 20.000 |
70 | Xã Lộc Thành | Vùng III | 4.140.000 | 20.000 |
71 | Xã Lộc Ninh | Vùng III | 4.140.000 | 20.000 |
72 | Xã Lộc Hưng | Vùng III | 4.140.000 | 20.000 |
73 | Xã Lộc Tấn | Vùng III | 4.140.000 | 20.000 |
74 | Xã Lộc Thạnh | Vùng III | 4.140.000 | 20.000 |
75 | Xã Lộc Quang | Vùng III | 4.140.000 | 20.000 |
76 | Xã Tân Tiến | Vùng III | 4.140.000 | 20.000 |
77 | Phường Phước Bình | Vùng III | 4.140.000 | 20.000 |
78 | Phường Phước Long | Vùng III | 4.140.000 | 20.000 |
79 | Xã Bình Tân | Vùng III | 4.140.000 | 20.000 |
80 | Xã Long Hà | Vùng III | 4.140.000 | 20.000 |
81 | Xã Phú Riềng | Vùng III | 4.140.000 | 20.000 |
82 | Xã Phú Trung | Vùng III | 4.140.000 | 20.000 |
83 | Xã Tân Hưng | Vùng III | 4.140.000 | 20.000 |
84 | Xã Thiện Hưng | Vùng IV | 3.700.000 | 17.800 |
85 | Xã Hưng Phước | Vùng IV | 3.700.000 | 17.800 |
86 | Xã Phú Nghĩa | Vùng IV | 3.700.000 | 17.800 |
87 | Xã Đa Kia | Vùng IV | 3.700.000 | 17.800 |
88 | Xã Phước Sơn | Vùng IV | 3.700.000 | 17.800 |
89 | Xã Nghĩa Trung | Vùng IV | 3.700.000 | 17.800 |
90 | Xã Bù Đăng | Vùng IV | 3.700.000 | 17.800 |
91 | Xã Thọ Sơn | Vùng IV | 3.700.000 | 17.800 |
92 | Xã Đak Nhau | Vùng IV | 3.700.000 | 17.800 |
93 | Xã Bom Bo | Vùng IV | 3.700.000 | 17.800 |
94 | Xã Bù Gia Mập | Vùng IV | 3.700.000 | 17.800 |
95 | Xã Đăk Ơ | Vùng IV | 3.700.000 | 17.800 |
Khi nào được cấp mới biển số xe?
Ngay sau khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ sẽ được cấp mới biển số xe. Cụ thể:
Theo quy định tại khoản 2 Điều 7 Thông tư 79/2024/TT-BCA (được sửa đổi bởi khoản 2 Điều 7 Thông tư 62/2026/TT-BCA) về cấp biển số xe như sau:
Thời hạn giải quyết đăng ký xe
1. Cấp chứng nhận đăng ký xe
a) Cấp mới chứng nhận đăng ký xe, cấp chứng nhận đăng ký xe trong trường hợp thay đổi chủ xe, đổi chứng nhận đăng ký xe: Không quá 02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ;
b) Cấp lại chứng nhận đăng ký xe: Không quá 02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ; chứng nhận đăng ký xe cấp lại phải thể hiện rõ lần cấp lại.
2. Cấp biển số xe
a) Cấp mới biển số xe: cấp ngay sau khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ;
b) Cấp mới biển số xe trúng đấu giá, đổi biển số xe, cấp biển số xe định danh: Không quá 07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ;
c) Cấp lại biển số xe: Không quá 07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
3. Cấp chứng nhận thu hồi chứng nhận đăng ký xe, biển số xe
a) Trường hợp thực hiện dịch vụ công trực tuyến toàn trình: Không quá 08 giờ làm việc, kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ;
b) Trường hợp thực hiện dịch vụ công trực tuyến một phần hoặc làm thủ tục trực tiếp tại cơ quan đăng ký xe: Không quá 02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ;
c) Cấp chứng nhận thu hồi chứng nhận đăng ký xe, biển số xe trong trường hợp bị mất: Không quá 02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ;
d) Cấp bản sao chứng nhận thu hồi chứng nhận đăng ký xe, biển số xe: Không quá 02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
4. Cấp chứng nhận đăng ký xe tạm thời
a) Trường hợp thực hiện dịch vụ công trực tuyến toàn trình: Không quá 08 giờ làm việc, kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ;
b) Trường hợp thực hiện dịch vụ công trực tuyến một phần hoặc làm thủ tục trực tiếp tại cơ quan đăng ký xe: 01 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
5. Đối với các trường hợp phải nộp lệ phí đăng ký xe thì thời hạn giải quyết đăng ký xe được tính từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ và chủ xe hoàn thành việc nộp lệ phí đăng ký xe.
Như vậy, cấp mới biển số xe ngay sau khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
Bài viết này có hữu ích không?
- - Nội dung nêu trên là phần giải đáp, tư vấn của chúng tôi dành cho khách hàng của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Nếu quý khách còn vướng mắc, vui lòng gửi về Email [email protected];
- - Nội dung bài viết chỉ mang tính chất tham khảo;
- - Điều khoản được áp dụng có thể đã hết hiệu lực tại thời điểm bạn đang đọc;
- - Mọi ý kiến thắc mắc về bản quyền của bài viết vui lòng liên hệ qua địa chỉ mail [email protected];