Đây là chế độ xem trước của bài viết.

Tổng hợp đáp án đề thi vào lớp 10 của 63 tỉnh thành 2025-2026? Đề thi kèm đáp án thi tuyển sinh lớp 10 toàn quốc năm 2025 thế nào?

Nguyễn Thị Thu Yến 309,630 lượt xem
07:00 | 07/06/2025
Tổng hợp đáp án đề thi vào lớp 10 của 63 tỉnh thành 2025-2026? Đề thi kèm đáp án thi tuyển sinh lớp 10 toàn quốc năm 2025 thế nào?
Nội dung chính
  1. Tổng hợp đáp án đề thi tuyển sinh lớp 10 của 63 tỉnh thành 2025-2026 đầy đủ? Đề thi kèm đáp án thi vào 10 toàn quốc năm 2025 thế nào?
  2. Môn thi, bài thi tuyển sinh lớp 10 năm 2025 được quy định thế nào?
  3. Thi tuyển sinh lớp 10 bao nhiêu phút?

Tổng hợp đáp án đề thi tuyển sinh lớp 10 của 63 tỉnh thành 2025-2026 đầy đủ? Đề thi kèm đáp án thi vào 10 toàn quốc năm 2025 thế nào?

>> Nóng: Thời gian công bố điểm thi lớp 10 năm 2025 63 tỉnh thành? Tổng hợp cách tra cứu điểm thi lớp 10 năm 2025 2026 mới nhất?

>> Cách tính điểm thi vào lớp 10 năm 2025 2026 63 tỉnh thành

>> Cách tra cứu điểm thi tuyển sinh lớp 10 năm học 2025 2026 tại 63 tỉnh thành

>> Năm 2025, mỗi môn cần bao nhiêu điểm để đỗ vào 10? Thi lớp 10 bao nhiêu điểm là đậu năm 2025 2026?

>> Tổng hợp link tra cứu điểm thi lớp 10 năm 2025 của 63 tỉnh thành?

Năm học 2025, 63 tỉnh thành tổ chức thi tuyển sinh lớp 10 năm học 2025 - 2026 chủ yếu vào tuần cuối thàng 5 - tuần đầu tháng 6.

Đáp án đề thi vào lớp 10 của 63 tỉnh thành 2025-2026 sẽ được cập nhật ngay sau khi các địa phương hoàn tất kỳ thi

Tổng hợp đáp án đề thi tuyển sinh lớp 10 của 63 tỉnh thành 2025-2026 đầy đủ như sau:

TT

Địa phương

Lịch thi

Môn thi

Đề thi kèm đáp án

1

An Giang

3-4/6

Toán, Văn, Tiếng Anh

Xem

2

Bà Rịa - Vũng Tàu

6-7/6

Toán, Văn, Tiếng Anh

Xem

3

Bạc Liêu

22-23/5

Toán, Văn, Tiếng Anh

Xem

4

Bắc Giang

3-4/6

Toán, Văn, Tiếng Anh

Xem

5

Bắc Kạn

3-4/6

Toán, Văn, Tiếng Anh

Xem

6

Bắc Ninh

5-6/6

Toán, Văn, Tiếng Anh

Xem

7

Bến Tre

5-6/6

Toán, Văn, Tiếng Anh

Xem

8

Bình Định

4-5/6

Toán, Văn, Tiếng Anh

Xem

9

Bình Dương

28-29/5

Toán, Văn, Tiếng Anh

Xem

10

Bình Phước

2-3/6

Toán, Văn, Tiếng Anh

Xem

11

Bình Thuận

30-31/5 (trường nội trú)

2-3/6 (còn lại)

- Toán, Văn, Lịch sử và Địa lý (trường Phổ thông dân tộc nội trú)

- Toán, Văn, Tiếng Anh (còn lại)


12

Cà Mau

12-14/6 (trường chuyên)

- Xét tuyển

- Trường THPT chuyên Phan Ngọc Hiển thi 4 môn Toán, Văn, Tiếng Anh và môn chuyên


13

Cao Bằng

3-4/6

Toán, Văn, Tiếng Anh

Xem

14

Cần Thơ

5-6/6

Toán, Văn, Ngoại ngữ (Tiếng Anh, Pháp)

Xem

15

Đà Nẵng

2-3/6

Toán, Văn, Ngoại ngữ (Tiếng Anh, Nhật, Pháp)

Xem

16

Đăk Lăk

5-6/6

Toán, Văn, Ngoại ngữ (Tiếng Anh, Pháp)

Xem

17

Đăk Nông

5-6/6

Toán, Văn, Tiếng Anh

Xem

18

Điện Biên

28/5

Toán, Văn, Tiếng Anh

Xem

19

Đồng Nai

29-30/5

Toán, Văn, Tiếng Anh

Xem

20

Đồng Tháp

2-3/6

Toán, Văn, Tiếng Anh

Xem

21

Gia Lai

6-8/6 (trường chuyên)

- Xét tuyển

- Trường THPT chuyên Hùng Vương thi 4 môn Toán, Văn, Tiếng Anh và môn chuyên


22

Hà Giang

5-6/6

Toán, Văn, Lịch sử và Địa lý

Xem

23

Hà Nội

7-8/6

Toán, Văn, Ngoại ngữ (Tiếng Anh, Pháp, Đức, Nhật, Hàn)

Xem

24

Hà Nam

6-7/6

Toán, Văn, Tiếng Anh

Xem

25

Hà Tĩnh

3/6

Toán, Văn, Tiếng Anh

Xem

26

Hải Dương

3-4/6

Toán, Văn, Tiếng Anh

Xem

27

Hải Phòng

3-4/6

Toán, Văn, Ngoại ngữ (Tiếng Anh, Pháp, Nga, Nhật, Hàn, Trung)

Xem

28

Hậu Giang

6/6

Toán, Văn, Tiếng Anh

Đang cập nhật

29

Hoà Bình

6-7/6

Toán, Văn, Tiếng Anh

Xem

30

Huế

2/6

Toán, Văn, Ngoại ngữ (Tiếng Anh, Nhật, Đức)

Xem

31

Hưng Yên

3-4/6

Toán, Văn, Tiếng Anh

Xem

32

Khánh Hoà

3-4/6

Toán, Văn, Tiếng Anh

Xem

33

Kiên Giang

31/5-1/6 (trường chuyên)

Toán, Văn, Tiếng Anh

Đang cập nhật

34

Kon Tum

2-3/6

Toán, Văn, Tiếng Anh

Xem

35

Lai Châu

26-27/5

Toán, Văn, Tiếng Anh

Xem

36

Lạng Sơn

5-6/6

Toán, Văn, Tiếng Anh

Xem

37

Lâm Đồng

2-4/6 (trường chuyên)

- Xét tuyển

- Trường chuyên Bảo Lộc thi Toán, Văn, Tiếng Anh, môn chuyên

Xem

38

Lào Cai

4-5/6

Toán, Văn, Ngoại ngữ (Tiếng Anh, Trung)

Xem

39

Long An

6-7/6

Toán, Văn, Tiếng Anh

Xem

40

Nam Định

3-4/6

Toán, Văn, Ngoại ngữ (Tiếng Anh, Tiếng Pháp, Tiếng Nga)

Xem

41

Nghệ An

3-4/6

Toán, Văn, Ngoại ngữ (Tiếng Anh, Pháp)

Xem

42

Ninh Bình

2-3/6

Toán, Văn, Tiếng Anh

Xem

43

Ninh Thuận

7-8/6

Toán, Văn, Tiếng Anh

Xem

44

Phú Thọ

3-4/6

Toán, Văn, Tiếng Anh

Xem

45

Phú Yên

2-3/6

Toán, Văn, Tiếng Anh

Xem

46

Quảng Bình

3-4/6

Toán, Văn, Tiếng Anh

Xem

47

Quảng Nam

3-4/6

Toán, Văn, Tiếng Anh

Xem

48

Quảng Ngãi

5-6/6

Toán, Văn, Tiếng Anh

Xem

49

Quảng Ninh

1-2/6

Toán, Văn, Ngoại ngữ (Tiếng Anh, Pháp, Trung Quốc)

Xem

50

Quảng Trị

30/5

Toán, Văn, Tiếng Anh

Xem

51

Sóc Trăng

31/5-1/6

Toán, Văn, Tiếng Anh

Xem

52

Sơn La

1-2/6

Toán, Văn, Tiếng Anh

Xem

53

Tây Ninh

3-4/6

Toán, Văn, Tiếng Anh

Xem

54

Thái Bình

1-2/6

Toán, Văn, Tiếng Anh

Xem

55

Thái Nguyên

4-5/6

Toán, Văn, Tiếng Anh

Xem

56

Thanh Hóa

3-4/6

Toán, Văn, Tiếng Anh

Xem

57

Tiền Giang

5-6/6

Toán, Văn, Tiếng Anh

Xem

58

TP HCM

6-7/6

Toán, Văn, Tiếng Anh

Xem

59

Trà Vinh

5-6/6

Toán, Văn, Tiếng Anh

Xem

60

Tuyên Quang

2-3/6

Toán, Văn, Tiếng Anh

Xem

61

Vĩnh Long

1-2/7 (trường chuyên)

- Xét tuyển

- THPT chuyên Nguyễn Bỉnh Khiêm thi 4 môn Toán, Văn, Tiếng Anh và môn chuyên


62

Vĩnh Phúc

1-2/6

Toán, Văn, Tiếng Anh

Xem

63

Yên Bái

2-3/6

Toán, Văn, Tiếng Anh

Xem

Đáp án đề thi vào lớp 10 của 63 tỉnh thành 2025-2026 đang liên tục được cập nhật...

Trên đây là tổng hợp đáp án đề thi tuyển sinh lớp 10 của 63 tỉnh thành 2025-2026

Tổng hợp đáp án đề thi vào lớp 10 của 63 tỉnh thành 2025-2026? Đề thi kèm đáp án thi tuyển sinh lớp 10 toàn quốc năm 2025 thế nào?

Tổng hợp đáp án đề thi vào lớp 10 của 63 tỉnh thành 2025-2026? Đề thi kèm đáp án thi tuyển sinh lớp 10 toàn quốc năm 2025 thế nào?

Môn thi, bài thi tuyển sinh lớp 10 năm 2025 được quy định thế nào?

Căn cứ tại khoản 1 Điều 13 Quy chế tuyển sinh ban hành kèm theo Thông tư 30/2024/TT-BGDĐT quy định về môn thi, bài thi tuyển sinh trung học phổ thông như sau:

- Số môn thi, bài thi gồm: Toán, Ngữ văn và 01 (một) môn thi hoặc bài thi thứ ba do Sở Giáo dục và Đào tạo lựa chọn 01 (một) trong 02 (hai) phương án sau đây:

+ Môn thi thứ ba được lựa chọn trong số các môn học có đánh giá bằng điểm số trong chương trình giáo dục phổ thông cấp trung học cơ sở, bảo đảm không chọn cùng một môn thi thứ ba quá 03 (ba) năm liên tiếp;

+ Bài thi thứ ba là bài thi tổ hợp của một số môn học được lựa chọn trong số các môn học có đánh giá bằng điểm số trong chương trình giáo dục phổ thông cấp trung học cơ sở.

Đối với các trường trung học phổ thông thuộc Bộ Giáo dục và Đào tạo, đại học, trường đại học, viện nghiên cứu có tổ chức thi tuyển riêng thì môn thi hoặc bài thi thứ ba do Bộ Giáo dục và Đào tạo, đại học, trường đại học, viện nghiên cứu trực tiếp quản lí lựa chọn.

- Môn thi hoặc bài thi thứ ba được công bố sau khi kết thúc học kì I nhưng không muộn hơn ngày 31 tháng 3 hằng năm.

- Thời gian làm bài thi: môn Ngữ văn: 120 phút, môn Toán: 90 phút hoặc 120 phút; môn thi thứ ba: 60 phút hoặc 90 phút; bài thi thứ ba: 90 phút hoặc 120 phút.

- Nội dung thi nằm trong chương trình giáo dục phổ thông cấp trung học cơ sở, chủ yếu là lớp 9.

- Đối với việc tuyển sinh vào trường trung học phổ thông chuyên, học sinh phải thi các môn thi, bài thi quy định tại khoản này và 01 (một) môn thi chuyên. Mỗi môn chuyên có 01 (một) đề thi riêng theo chương trình môn học cấp trung học cơ sở, nội dung thi bảo đảm tuyển chọn được học sinh có năng khiếu về môn chuyên đó.

Thi tuyển sinh lớp 10 bao nhiêu phút?

Căn cứ theo Điều 13 Quy chế ban hành kèm theo Thông tư 30/2024/TT-BGDĐT quy định:

Tổ chức thi tuyển
1. Môn thi, bài thi
a) Số môn thi, bài thi gồm: Toán, Ngữ văn và 01 (một) môn thi hoặc bài thi thứ ba do Sở Giáo dục và Đào tạo lựa chọn 01 (một) trong 02 (hai) phương án sau:
- Môn thi thứ ba được lựa chọn trong số các môn học có đánh giá bằng điểm số trong chương trình giáo dục phổ thông cấp trung học cơ sở, bảo đảm không chọn cùng một môn thi thứ ba quá 03 (ba) năm liên tiếp;
- Bài thi thứ ba là bài thi tổ hợp của một số môn học được lựa chọn trong số các môn học có đánh giá bằng điểm số trong chương trình giáo dục phổ thông cấp trung học cơ sở.
Đối với các trường trung học phổ thông thuộc Bộ Giáo dục và Đào tạo, đại học, trường đại học, viện nghiên cứu có tổ chức thi tuyển riêng thì môn thi hoặc bài thi thứ ba do Bộ Giáo dục và Đào tạo, đại học, trường đại học, viện nghiên cứu trực tiếp quản lí lựa chọn.
b) Môn thi hoặc bài thi thứ ba được công bố sau khi kết thúc học kì I nhưng không muộn hơn ngày 31 tháng 3 hằng năm.
c) Thời gian làm bài thi: môn Ngữ văn: 120 phút; môn Toán: 90 phút hoặc 120 phút; môn thi thứ ba: 60 phút hoặc 90 phút; bài thi thứ ba: 90 phút hoặc 120 phút.
d) Nội dung thi nằm trong chương trình giáo dục phổ thông cấp trung học cơ sở, chủ yếu là lớp 9.
đ) Đối với việc tuyển sinh vào trường trung học phổ thông chuyên, học sinh phải thi các môn thi, bài thi quy định tại khoản này và 01 (một) môn thi chuyên. Mỗi môn chuyên có 01 (một) đề thi riêng theo chương trình môn học cấp trung học cơ sở, nội dung thi bảo đảm tuyển chọn được học sinh có năng khiếu về môn chuyên đó.
...

Theo đó, Bộ GD&ĐT quy định thí sinh làm bài thi tuyển sinh lớp 10 với thời gian cụ thể của từng môn thi như sau:

- Môn Ngữ văn: 120 phút

- Môn Toán: 90 phút hoặc 120 phút

- Môn thi thứ ba: 60 phút hoặc 90 phút

- Bài thi thứ ba: 90 phút hoặc 120 phút

Logo Thư viện Pháp luật
Nguyễn Thị Thu Yến Chuyên viên pháp lý

Bài viết này có hữu ích không?

  • - Nội dung nêu trên là phần giải đáp, tư vấn của chúng tôi dành cho khách hàng của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Nếu quý khách còn vướng mắc, vui lòng gửi về Email [email protected];
  • - Nội dung bài viết chỉ mang tính chất tham khảo;
  • - Điều khoản được áp dụng có thể đã hết hiệu lực tại thời điểm bạn đang đọc;
  • - Mọi ý kiến thắc mắc về bản quyền của bài viết vui lòng liên hệ qua địa chỉ mail [email protected];

Pháp luật về Lĩnh vực khác Xem thêm

Bài viết mới nhất