| 1 |
IANA
| Là tổ chức quản lý tài nguyên địa chỉ IP (v4, v6) / số hiệu mạng cấp cao nhất (cấp toàn cầu), thực hiện việc phân phối tài nguyên cho các tổ chức quản lý cấp vùng (RIR). |
264/QĐ-VNNIC
|
|
| 2 |
IATA: (International Air Transport Association) Hết hiệu lực
| Là Hiệp hội Vận tải hàng không quốc tế |
62/2011/TT-BGTVT
|
|
| 3 |
ICAO Hết hiệu lực
| (International Civil Aviation Organization) là Tổ chức Hàng không dân dụng quốc tế |
62/2011/TT-BGTVT
|
|
| 3 |
ICAO Hết hiệu lực
| (International Civil Aviation Organization): Tổ chức Hàng không dân dụng quốc tế |
12/2007/QĐ-BGTVT
|
|
| 4 |
ICAO (International Civil Aviation Organization)
| Là Tổ chức hàng không dân dụng quốc tế |
5002/QĐ-CHK
|
|
| 5 |
ICT-Index
| Là các hạng mục nhằm phản ánh đúng thực trạng ứng dụng và phát triển CNTT tại một đơn vị, liên quan đến hạ tầng kỹ thuật, nhân lực, tình hình ứng dụng CNTT, chính sách và môi trường tổ chức, sự quan tâm của lãnh đạo đơn vị |
1498/QĐ-UBND
|
Tỉnh Quảng Nam
|
| 6 |
IDA
| là Hiệp hội Phát triển Quốc tế. |
134/1998/TT/BTC
|
|
| 7 |
IDS Hết hiệu lực
| Là Hệ thống tiếp nhận báo cáo và công bố thông tin công ty đại chúng của UBCKNN, bao gồm: Trang "Hệ thống công bố thông tin IDS" trên cổng thông tin điện tử của UBCKNN và "Phần mềm hỗ trợ công bố thông tin" trên IDS. |
563/QĐ-UBCK
|
|
| 8 |
IEC Hết hiệu lực
| Uỷ ban Kỹ thuật Điện Quốc tế (International Electrotechnical Commission) |
07/2012/TT-BCT
|
|
| 9 |
IECEE Schemes Hết hiệu lực
| là phương thức chứng nhận của Uỷ ban quốc tế về thiết bị điện tử đối với hoạt động thử nghiệm thiết bị điện, điện tử. |
08/2006/TT-BCN
|
|
| 10 |
IFAB (International Football Association Board)
| Hội đồng Liên đoàn Bóng đá Quốc tế có thẩm quyền ban hành và sửa đổi, bổ sung Luật Thi đấu bóng đá |
224/QĐ-BNV
|
|
| 11 |
IFAD
| là Quỹ Phát triển Nông nghiệp Quốc tế. |
50/1997/TC/TCĐN
|
|
| 12 |
IFR Hết hiệu lực
| (Instruments Flight Rules): Quy tắc bay bằng thiết bị. |
12/2007/QĐ-BGTVT
|
|
| 13 |
IGRF
| là trường từ mô phỏng của trái đất tính theo mô hình toán học chuẩn |
56/2013/TT-BTNMT
|
|
| 14 |
IGS (International GNSS Service)
| Là tên Tổ chức quốc tế cung cấp các dịch vụ về hệ thống GNSS, là một hiệp hội tự nguyện liên kết hơn 200 đại diện cung cấp nguồn về quản lý các trạm cố định GPS, GLONASS với mục đích cung cấp các sản phẩm tốt nhất về GNSS như quỹ đạo vệ tinh, tần số quay của trái đất, các thông tin. |
06/2009/TT-BTNMT
|
|
| 15 |
ILAC Hết hiệu lực
| (International Laboratory Accreditation Cooperation) là Hiệp hội các phòng thử nghiệm được công nhận quốc tế. |
08/2006/TT-BCN
|
|
| 16 |
ILS Hết hiệu lực
| (Instrument Landing System): Hệ thống hạ cánh bằng thiết bị. |
14/2007/QĐ-BGTVT
|
|
| 17 |
In
| là việc sử dụng thiết bị in để tạo ra xuất bản phẩm từ bản mẫu. |
19/2012/QH13
|
|
| 18 |
INCERFA Hết hiệu lực
| (Uncertainty phase): Giai đoạn hồ nghi |
63/2005/QĐ-BGTVT
|
|
| 19 |
INS
| Là hệ thống mã số quốc tế về phụ gia thực phẩm |
44/2010/TT-BYT
|
|
| 19 |
INS
| Là hệ thống chỉ số quốc tế đã được uỷ ban Tiêu chuẩn thực phẩm thế giới duyệt năm 1989 và cho phép sử dụng chỉ số này thay cho tên của phụ gia tương ứng khi ghi thành phần trên nhãn của sản phẩm thực phẩm |
760/2000/QĐ-BTS
|
|
| 20 |
INS (International Numbering System) Hết hiệu lực
| Là hệ thống chỉ số đánh số cho mỗi chất phụ gia do CAC xây dựng |
27/2012/TT-BYT
|
|
| 20 |
INS (International Numbering System)
| Hệ thống mã số quốc tế về phụ gia thực phẩm |
20/2010/TT-BYT
|
|
| 21 |
International Numbering System
| Là hệ thống chỉ số quốc tế đã được uỷ ban Tiêu chuẩn thực phẩm thế giới duyệt năm 1989 và cho phép sử dụng chỉ số này thay cho tên của phụ gia tương ứng khi ghi thành phần trên nhãn của sản phẩm thực phẩm |
760/2000/QĐ-BTS
|
|
| 22 |
International Phonetic Alphabet
| Bảng mẫu tự phiên âm quốc tế |
23/2011/TT-BTNMT
|
|
| 23 |
Internet Hết hiệu lực
| Là hệ thống thông tin toàn cầu sử dụng giao thức internet (Internet Protocol - IP) và tài nguyên internet để cung cấp các dịch vụ và ứng dụng khác nhau cho người sử dụng |
14/2011/QĐ-UBND
|
Tỉnh Bình Phước
|
| 23 |
Internet Hết hiệu lực
| Là hệ thống thông tin toàn cầu sử dụng giao thức Internet và tài nguyên Internet để cung cấp các dịch vụ và ứng dụng khác nhau cho người sử dụng dịch vụ viễn thông |
41/2009/QH12
|
|
| 23 |
Internet Hết hiệu lực
| là hệ thống thông tin toàn cầu sử dụng giao thức Internet (Internet Protocol - IP) và tài nguyên Internet để cung cấp các dịch vụ và ứng dụng khác nhau cho người sử dụng. |
97/2008/NĐ-CP
|
|
| 24 |
Internet Assigned Numbers Authority
| Là tổ chức quản lý tài nguyên địa chỉ IP (v4, v6) / số hiệu mạng cấp cao nhất (cấp toàn cầu), thực hiện việc phân phối tài nguyên cho các tổ chức quản lý cấp vùng (RIR). |
264/QĐ-VNNIC
|
|
| 25 |
Internet Protocol Hết hiệu lực
| Là địa chỉ mạng của các thiết bị, máy tính, máy chủ bao gồm các thế hệ địa chỉ IPv4, IPv6 và các thế hệ địa chỉ mới sẽ được sử dụng trong tương lai |
60/2012/QĐ-UBND
|
Tỉnh Lâm Đồng
|
| 26 |
Ion sơ cấp (precursorion)
| là ion được tạo ra và chọn lọc sau giai đoạn MS thứ nhất, thông thường, nhưng không nhất thiết nó là một ion phân tử mang điện dương |
03/2004/QĐ-BTS
|
|
| 27 |
Ion thứ cấp (product ion)
| là ion được tạo ra và chọn lọc trong giai đoạn MS thứ hai, ion này được sinh ra từ ion sơ cấp trong quá trình phân ly do va chạm |
03/2004/QĐ-BTS
|
|
| 28 |
IPA
| Bảng mẫu tự phiên âm quốc tế |
23/2011/TT-BTNMT
|
|
| 29 |
IPM
| Là một hệ thống điều khiển dịch hại bằng cách sử dụng hài hòa những biện pháp kỹ thuật một cách thích hợp trên cơ sở phân tích hệ sinh thái đồng ruộng một cách hợp lý để giữ cho chủng quần dịch hại luôn ở dưới ngưỡng gây hại kinh tế |
104/2009/QĐ-UBND
|
|
| 30 |
ISCS Hết hiệu lực
| (International Sattelite Communication System): Hệ thống thông tin vệ tinh quốc tế. |
12/2007/QĐ-BGTVT
|
|
| 31 |
ISO Hết hiệu lực
| Tổ chức tiêu chuẩn hóa quốc tế (International Organization for Standardization) |
07/2012/TT-BCT
|
|
| 32 |
ISO (International Standards Organization) Hết hiệu lực
| là Tổ chức tiêu chuẩn Quốc tế. |
01/2006/TT-DSGĐTE
|
|
| 33 |
ISO 17799:2005 Hết hiệu lực
| Tiêu chuẩn Quốc tế về quản lý bảo mật thông tin do Tổ chức Chất lượng Quốc tế và Hội đồng Điện tử Quốc tế xuất bản vào tháng 10/2005 |
22/2012/QĐ-UBND
|
Tỉnh Bình Định
|
| 33 |
ISO 17799:2005 Hết hiệu lực
| Tiêu chuẩn Quốc tế cung cấp các hướng dẫn quản lý an toàn bảo mật thông tin dựa trên quy phạm công nghiệp tốt nhất (tập quy phạm cho quản lý an toàn, bảo mật thông tin) |
10/2013/QĐ-UBND
|
Tỉnh Sóc Trăng
|
| 34 |
ISO 27001: 2005 Hết hiệu lực
| Tiêu chuẩn Quốc tế về quản lý bảo mật thông tin do Tổ chức Chất lượng Quốc tế và Hội đồng Điện tử Quốc tế xuất bản vào tháng 10/2005 |
10/2013/QĐ-UBND
|
Tỉnh Sóc Trăng
|
| 35 |
ISO 27001:2005 Hết hiệu lực
| Tiêu chuẩn Quốc tế về quản lý bảo mật thông tin do Tổ chức Chất lượng Quốc tế và Hội đồng Điện tử Quốc tế xuất bản vào tháng 10/2005 |
22/2012/QĐ-UBND
|
Tỉnh Bình Định
|
| 36 |
ISP Hết hiệu lực
| Là doanh nghiệp cung cấp cho người sử dụng khả năng truy nhập đến internet |
14/2011/QĐ-UBND
|
Tỉnh Bình Phước
|
| 37 |
ITRF (International Terrestrial Reference Frame)
| Là Hệ quy chiếu trắc địa quốc tế hiện nay được công nhận như một hệ quy chiếu trắc địa chuẩn quốc tế. |
06/2009/TT-BTNMT
|
|
| 38 |
IUPAC Hết hiệu lực
| là tên viết tắt của Hiệp hội hoá học cơ bản và ứng dụng (International Union of Pure and Applied Chemistry). |
12/2006/TT-BCN
|
|
| 39 |
IXP Hết hiệu lực
| Là doanh nghiệp cung cấp cho đơn vị, doanh nghiệp cung cấp dịch vụ internet khả năng kết nối với nhau và với internet quốc tế |
14/2011/QĐ-UBND
|
Tỉnh Bình Phước
|