| 401 |
Một hệ thống đường ống biển (Subsea pipeline system)
| bao gồm đường ống cùng với các trạm nén hoặc bơm, các trạm điều khiển đường ống, trạm kiểm soát, đo lưu lượng, các hệ thống giám sát và lấy số liệu, các hệ thống an toàn, hệ thống chống ăn mòn và các hệ thống, thiết bị liên quan khác được sử dụng để vận chuyển lưu chất. Hệ thống đường ống biển được tính đến mối hàn đầu tiên nằm phía sau các bộ phận:
a) Van, mặt bích hoặc đầu nối đầu tiên ở trên mặt nước nằm trên giàn;
b) Đầu nối với thiết bị ngầm dưới biển (subsea installation). Hệ thống đường ống biển không bao gồm các ống góp dưới đáy biển (piping manifolds);
c) Van, mặt bích, đầu nối hoặc mối nối cách điện tại đoạn tiếp bờ. |
06/2014/TT-BGTVT
|
|
| 402 |
Một lô chứng chỉ quỹ ETF Hết hiệu lực
| Bao gồm tối thiểu một trăm nghìn (100.000) chứng chỉ quỹ ETF. Lô chứng chỉ quỹ ETF là đơn vị giao dịch trong giao dịch hoán đổi danh mục giữa quỹ ETF và thành viên lập quỹ, nhà đầu tư |
229/2012/TT-BTC
|
|
| 403 |
Một số nhiệm vụ khoa học và công nghệ khác Hết hiệu lực
| Là những vấn đề khoa học và công nghệ mang tính tổng kết thực tiễn; được thể hiện bằng các chuyên đề khoa học nhằm giải quyết kịp thời những nhiệm vụ cấp bách, phục vụ công tác quản lý của ngành, địa phương, đáp ứng nhu cầu phát triển kinh tế - xã hội của tỉnh |
39/2007/QĐ-UBND
|
Tỉnh Bắc Giang
|
| 404 |
Một số trường hợp đặc biệt Hết hiệu lực
| Như: công việc có thủ tục hồ sơ phức tạp, quy định nhiều loại hồ sơ mang tính nghiệp vụ, kỹ thuật chuyên ngành, phải do người có chuyên môn thẩm tra trước khi tiếp nhận, nhưng số lượng hồ sơ không nhiều, không thường xuyên (Điều 43, 44, 77) và hồ sơ trong lĩnh vực đất đai thì thực hiện việc tiếp nhận và trả kết quả tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của phòng chuyên môn thuộc UBND quận, huyện (Nghị định số 181/2004/NĐ-CP ngày 29 tháng 10 năm 2004 của Chính phủ hướng dẫn thi hành Luật Đất đai quy định hồ sơ nộp tại Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất) |
32/2008/QĐ-UBND
|
|
| 405 |
Một trang A4 Hết hiệu lực
| Là một trang có số từ tương đương với 500 từ, chữ thường, cỡ chữ 14 |
1690/QĐ-BTP
|
|
| 406 |
MPLS Hết hiệu lực
| (Viết tắt của từ tiếng anh: Mutiprotocol Label Switching - chuyển mạch nhãn đa giao thức) là một phương thức được cải tiến cho việc chuyển tiếp các gói tin trong mạng bằng cách sử dụng các nhãn được gắn thêm vào trong các gói tin IP (IP packet) |
484/2012/QĐ-UBND
|
Tỉnh Hà Giang
|
| 407 |
MPN/100ml (Most Probable Number per 100 liters)
| Là Mật độ khuẩn lạc trong 100ml, tương đương với tổng số vi khuẩn/100ml nước |
33/2011/TT-BNNPTNT
|
|
| 408 |
MRL
| là mức giới hạn dư lượng tối đa cho phép. |
24/2013/TT-BYT
|
|
| 409 |
MS Hết hiệu lực
| Measurement of a number of individual plants or parts of plants (Đo đếm từng cây hoặc từng bộ phận của các cây mẫu ) |
24/2012/TT-BNNPTNT
|
|
| 410 |
MSDN Hết hiệu lực
| Mã số doanh nghiệp |
443/QĐ-TCT
|
|
| 411 |
MSL Hết hiệu lực
| (Mean Sea Level): Mực nước biển trung bình. |
12/2007/QĐ-BGTVT
|
|
| 412 |
MST Hết hiệu lực
| Mã số thuế |
2248/QĐ-TCT
|
|
| 413 |
MTA (Mail Transfer Agent hay Message Transfer Agent)
| là Phần mềm máy chủ thư điện tử có nhiệm vụ cung ứng các dịch vụ thư điện tử bao gồm gửi, nhận hoặc trung chuyển thư điện tử. MTA là đầu mối giao tiếp trực tiếp với các MUA, ví dụ postfix, qmail, sendmail… |
269/BTTTT-ƯDCNTT
|
|
| 414 |
MTDI
| Là lượng ăn vào hàng ngày tối đa chịu đựng được |
44/2010/TT-BYT
|
|
| 414 |
MTDI
| Lượng tối đa ăn hàng ngày có thể chấp nhận được tính theo mg/người/ngày |
760/2000/QĐ-BTS
|
|
| 415 |
Mũ bảo hiểm cho người đi mô tô, xe máy Hết hiệu lực
| Mũ dùng cho người đi mô tô, xe máy có đặc tính kỹ thuật phù hợp với quy định theo mục 2 của Quy chuẩn này |
04/2008/QĐ-BKHCN
|
|
| 416 |
Mũ bảo hiểm có nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng
| là mũ bảo hiểm có nhãn mũ ghi các thông tin về tên và địa chỉ cơ sở sản xuất hoặc tên và địa chỉ tổ chức, cá nhân nhập khẩu và phân phối; tháng, năm sản xuất; xuất xứ hàng hóa (đối với mũ bảo hiểm nhập khẩu) |
23/2009/TT-BKHCN
|
|
| 417 |
MUA (Mail User Agent)
| là Chương trình được cài đặt trên trên máy vi tính của người sử dụng, hỗ trợ gửi/nhận thư còn gọi là email client, ví dụ Microsoft Outlook, Microsoft Outlook Express, hay Mozilla Thunderbird… |
269/BTTTT-ƯDCNTT
|
|
| 418 |
Mua bán hàng hoá
| là hoạt động thương mại, theo đó bên bán có nghĩa vụ giao hàng, chuyển quyền sở hữu hàng hóa cho bên mua và nhận thanh toán; bên mua có nghĩa vụ thanh toán cho bên bán, nhận hàng và quyền sở hữu hàng hoá theo thỏa thuận. |
36/2005/QH11
|
|
| 419 |
Mua bán hàng hóa qua Sở giao dịch hàng hóa
| là hoạt động thương mại, theo đó các bên thỏa thuận thực hiện việc mua bán một lượng nhất định của một loại hàng hóa nhất định qua Sở giao dịch hàng hoá theo những tiêu chuẩn của Sở giao dịch hàng hoá với giá được thỏa thuận tại thời điểm giao kết hợp đồng và thời gian giao hàng được xác định tại một thời điểm trong tương lai. |
36/2005/QH11
|
|
| 420 |
Mua bán nhà, công trình xây dựng hình thành trong tương lai Hết hiệu lực
| là việc mua bán nhà, công trình xây dựng mà tại thời điểm ký hợp đồng, nhà, công trình xây dựng đó chưa hình thành hoặc đang hình thành theo hồ sơ dự án, thiết kế bản vẽ thi công và tiến độ cụ thể. |
63/2006/QH11
|
|
| 423 |
Mua bán thầu Hết hiệu lực
| là hành vi của nhà thầu chính hoặc tổng thầu sau khi ký hợp đồng với chủ đầu tư hoặc là hành vi của nhà thầu phụ sau khi ký hợp đồng với nhà thầu chính hoặc tổng thầu nhưng đem chuyển nhượng lại toàn bộ hoặc một phần hợp đồng cho nhà thầu khác trái quy định của pháp luật |
04/2007/TTLT-BXD-BCA
|
|
| 425 |
Mua bán, chuyển nhượng bất động sản trả chậm, trả dần Hết hiệu lực
| là việc mua bán, chuyển nhượng bất động sản mà bên mua, bên nhận chuyển nhượng được trả chậm hoặc trả dần tiền mua, tiền chuyển nhượng bất động sản trong thời hạn thỏa thuận trong hợp đồng. |
63/2006/QH11
|
|
| 426 |
Mua bán, cung ứng hóa chất Hết hiệu lực
| Là quá trình thực hiện hợp đồng mua bán, vận chuyển hóa chất |
90/2009/NĐ-CP
|
|
| 427 |
Mua dâm
| là hành vi của người dùng tiền hoặc lợi ích vật chất khác trả cho người bán dâm để được giao cấu. |
10/2003/PL-UBTVQH11
|
|
| 428 |
Mua hoặc bán hẳn Hết hiệu lực
| Là việc mua, bán và chuyển giao quyền sở hữu giấy tờ có giá từ bên bán cho bên mua và không kèm theo thoả thuận mua, bán lại giấy tờ có giá. |
85/2000/QĐ-NHNN14
|
|
| 429 |
Mua lại nợ Hết hiệu lực
| là việc thực hiện mua lại toàn bộ hoặc một phần số nợ của chủ thể đi vay hoặc phát hành. |
56/2012/QĐ-TTg
|
|
| 430 |
Mua lại tổ chức tín dụng
| là hình thức một tổ chức tín dụng (sau đây gọi là tổ chức tín dụng mua lại) mua toàn bộ tài sản, quyền, nghĩa vụ và lợi ích hợp pháp của tổ chức tín dụng khác (tổ chức tín dụng bị mua lại). Sau khi mua lại, tổ chức tín dụng bị mua lại trở thành công ty trực thuộc của tổ chức tín dụng mua lại. |
04/2010/TT-NHNN
|
|
| 431 |
Mua ngắn hạn giấy tờ có giá
| là việc mua với kỳ hạn dưới một năm các giấy tờ có giá. |
01/2012/TT-NHNN
|
|
| 432 |
Mua ngoại tệ Hết hiệu lực
| là việc Công dân Việt Nam dùng đồng Việt Nam để mua ngoại tệ tại Ngân hàng được phép cho các mục đích quy định tại Điều 1 trên cơ sở xuất trình các giấy tờ theo quy định tại Quy định này. |
1437/2001/QĐ-NHNN
|
|
| 433 |
Mua nhà
| Là hình thức sử dụng vốn Ngân sách Thành phố để mua các căn nhà ở, căn hộ thuộc nhà chung cư đã xây dựng xong của các doanh nghiệp kinh doanh nhà để phục vụ di dân giải phóng mặt bằng, tái định cư |
01/2002/QĐ-UB
|
|
| 434 |
Mua nhà ở thu nhập thấp Hết hiệu lực
| Là việc người mua nhà ở thanh toán một khoản tiền nhất định theo thỏa thuận trong hợp đồng mua nhà |
1852/2011/QĐ-UBND
|
Tỉnh Bắc Kạn
|
| 435 |
Mua nhà ở thu nhập thấp trả góp Hết hiệu lực
| Là việc người có thu nhập thấp được mua nhà ở thu nhập thấp và phải trả tiền mua nhà thành nhiều kỳ hạn |
18/2009/TT-NHNN
|
|
| 436 |
Mua và cho thuê lại theo hình thức cho thuê tài chính Hết hiệu lực
| là việc bên cho thuê tài chính mua máy móc, thiết bị hoặc tài sản khác theo quy định của pháp luật thuộc sở hữu của bên thuê và cho bên thuê thuê lại chính các tài sản đó theo hình thức cho thuê tài chính để bên thuê tiếp tục sử dụng phục vụ cho hoạt động của mình. Trong giao dịch mua và cho thuê lại, bên thuê đồng thời là bên cung ứng tài sản cho thuê. |
39/2014/NĐ-CP
|
|
| 436 |
Mua và cho thuê lại theo hình thức cho thuê tài chính Hết hiệu lực
| là việc công ty cho thuê tài chính mua tài sản thuộc sở hữu của bên thuê và cho bên thuê thuê lại chính tài sản đó theo hình thức cho thuê tài chính để bên thuê tiếp tục sử dụng phục vụ cho hoạt động của mình. Trong giao dịch mua và cho thuê lại, bên thuê đồng thời là bên cung ứng tài sản cho thuê. |
07/2006/TT-NHNN
|
|
| 437 |
Mua, bán ngoại tệ Hết hiệu lực
| Là việc sử dụng đồng Việt nam để mua ngoại tệ hoặc việc bán ngoại tệ lấy đồng Việt Nam giữa Ngân hàng được phép với Người cư trú là tổ chức |
05/2001/TT-NHNN
|
|
| 438 |
Mua, bán nợ Hết hiệu lực
| là việc chuyển nhượng khoản nợ, theo đó, bên bán nợ chuyển giao quyền chủ nợ của khoản nợ cho bên mua nợ và nhận thanh toán từ bên mua nợ. |
59/2006/QĐ-NHNN
|
|
| 439 |
Mua, bán nợ, tài sản tồn đọng Hết hiệu lực
| là việc chủ nợ có nợ phải thu, chủ tài sản có tài sản tồn đọng bán cho Công ty mua, bán nợ; Công ty mua, bán nợ trở thành chủ nợ mới của khách nợ, chủ sở hữu mới của tài sản. |
33/2010/TT-BTC
|
|
| 440 |
Mua, bán tàu biển Hết hiệu lực
| là quá trình tìm hiểu thị trường, chuẩn bị hồ sơ dự án, quyết định mua, bán, ký kết và thực hiện hợp đồng mua, bán tàu biển. |
29/2009/NĐ-CP
|
|
| 441 |
Mua, bán vàng miếng qua đấu thầu
| là hình thức mua, bán trong đó Ngân hàng Nhà nước thực hiện đấu thầu để xác định đối tác, giá và khối lượng vàng miếng mua, bán. |
06/2013/TT-NHNN
|
|
| 442 |
Mua, bán vàng miếng trực tiếp
| là hình thức mua, bán trong đó Ngân hàng Nhà nước quyết định và công bố giá, khối lượng, đối tác mua, bán vàng miếng. |
06/2013/TT-NHNN
|
|
| 443 |
Mục Hết hiệu lực
| Là một tập hợp các tin, bài, số liệu có nội dung hướng theo 1 chủ đề. Chủ đề của mục thường có nội dung chi tiết hơn chủ đề của Chuyên mục |
993/QĐ-BTC
|
|
| 444 |
Mức (mức độ đánh giá của tiêu chí
| Là các cấp độ chất lượng từ thấp đến cao của một tiêu chí cụ thể, tương tự như các bậc thang. Trong văn bản này, mỗi tiêu chí được chia làm 5 mức độ đánh giá |
4858/QĐ-BYT
|
|
| 445 |
Mức an toàn chấp nhận được Hết hiệu lực
| Là mức độ an toàn tối thiểu phải được bảo đảm bởi một hệ thống trong hoạt động thực tế |
53/2011/TT-BGTVT
|
|
| 446 |
Mức bảo đảm phục vụ của công trình Hết hiệu lực
| Số năm công trình đảm bảo làm việc theo đúng nhiệm vụ thiết kế trong chuỗi 100 năm khai thác liên tục, được tính bằng tỷ lệ phần trăm |
27/2012/TT-BNNPTNT
|
|
| 447 |
Mức bảo lãnh tín dụng Hết hiệu lực
| là số tiền tối đa mà Quỹ Bảo lãnh tín dụng cấp bảo lãnh tín dụng cho mỗi khách hàng. |
53/2007/QĐ-UBND
|
|
| 448 |
Mực bay Hết hiệu lực
| là mặt đẳng áp so với một mốc áp suất quy định 760 mmHg (1013,2mb) và cách mặt đẳng áp cùng tính chất những quảng áp suất quy định. |
63/2005/QĐ-BGTVT
|
|
| 448 |
Mực bay Hết hiệu lực
| (Flight level): Mặt đẳng áp so với một mốc áp suất quy định 1013.2 hPa và cách mặt đẳng áp cùng tính chất những quãng áp suất quy định; |
29/2005/QĐ-BGTVT
|
|
| 449 |
Mực bay - flight level Hết hiệu lực
| Là mặt đẳng áp so với một mốc áp suất qui định (1013,2 hPa) và cách mặt đẳng áp cùng tính chất những quãng áp suất qui định |
28/2009/TT-BGTVT
|
|
| 450 |
Mực bay (Flight level Hết hiệu lực
| Mặt đẳng áp so với mặt đẳng áp chuẩn 1013.2 hPa và cách mặt đẳng áp cùng tính chất những giá trị khí áp quy định. |
12/2007/QĐ-BGTVT
|
|