| 301 |
Virtual Private Network Hết hiệu lực
| Là một mạng dành riêng để kết nối các máy tính của các công ty, tập đoàn hay các tổ chức với nhau thông qua mạng Internet |
484/2012/QĐ-UBND
|
Tỉnh Hà Giang
|
| 302 |
Virtual Private Network - Mạng riêng ảo Hết hiệu lực
| là một mạng dành riêng để kết nối các máy tính của các công ty, tập đoàn hay các tổ chức với nhau thông qua mạng Internet công cộng |
13/2012/QĐ-UBND
|
Tỉnh Bạc Liêu
|
| 303 |
Virus Hết hiệu lực
| là chương trình máy tính có thể tự nhân bản, lan truyền trên mạng máy tính hoặc qua các thiết bị mang tin, có khả năng phá hủy dữ liệu hoặc thực hiện các chức năng không mong muốn đối với hệ thống công nghệ thông tin. |
04/2006/QĐ-NHNN
|
|
| 304 |
Virus máy tính Hết hiệu lực
| Virus là một đoạn chương trình có hại cho máy tính, là một chương trình hay một đoạn mã có khả năng tự sao chép chính nó từ đối tượng lây nhiễm này sang đối tượng khác (đối tượng là các máy tính, file văn bản). |
2196/2010/QĐ-UBND
|
Tỉnh Bắc Kạn
|
| 304 |
Virus máy tính Hết hiệu lực
| Là một chương trình hay một đoạn mã có khả năng tự sao chép chính nó từ đối tượng lây nhiễm này sang đối tượng khác với mục đích gây hại cho máy tính |
22/2012/QĐ-UBND
|
Tỉnh Bình Định
|
| 305 |
VIS
| Là phần cuối của VIN. Đó là tổ hợp các ký tự được nhà sản xuất đặt ra nhằm phân biệt giữa phương tiện giao thông này với phương tiện giao thông khác. Các ký tự này hợp với VDS, tạo ra tính duy nhất trong tất cả các phương tiện giao thông được nhà sản xuất sản xuất trong thời gian 30 năm |
1921/2002/QĐ-BGTVT
|
|
| 306 |
Vịt giống Hết hiệu lực
| bao gồm vịt ông bà, vịt bố mẹ và vịt thương phẩm |
43/2011/TT-BNNPTNT
|
|
| 307 |
VLNCN Hết hiệu lực
| Là thuốc nổ và các phụ kiện nổ sử dụng cho mục đích dân dụng |
10/2012/TT-BCT
|
|
| 307 |
VLNCN Hết hiệu lực
| là tên viết tắt của cụm từ “vật liệu nổ công nghiệp |
23/2009/TT-BCT
|
|
| 308 |
VLNCN an toàn Hết hiệu lực
| Là VLNCN sử dụng trong mỏ hầm lò có khí, bụi nổ mà không gây cháy, nổ môi trường không khí hoặc VLNCN không bị giảm tính năng sử dụng trong môi trường có nhiệt độ cao |
10/2012/TT-BCT
|
|
| 309 |
VLNCN mới Hết hiệu lực
| Là các loại VLNCN lần đầu sản xuất, nhập khẩu vào Việt Nam và chưa được đưa vào Danh mục VLNCN Việt Nam. VLNCN đã có trong Danh mục VLNCN Việt Nam nhưng có sự thay đổi bất kỳ về thành phần được coi là VLNCN mới |
10/2012/TT-BCT
|
|
| 310 |
VN-2000
| Là tên Hệ quy chiếu và Hệ tọa độ quốc gia hiện hành của Việt Nam được thống nhất áp dụng trong cả nước theo Quyết định số 83/2000/QĐ-TTg ngày 12/07/2000 của Thủ tướng Chính phủ. |
06/2009/TT-BTNMT
|
|
| 311 |
VNPost Hết hiệu lực
| Do Nhà nước sở hữu 100% vốn điều lệ và được giao vốn thông qua Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam. Hội đồng thành viên của VNPT thực hiện chức năng Hội đồng thành viên của VNPost. Trong thời gian chưa chia tách, VNPost là đơn vị thành viên đặc thù của VNPT |
180/QĐ-TTg
|
|
| 312 |
VNPT Hết hiệu lực
| Là công ty mẹ trong Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Quốc gia Việt Nam, do Nhà nước sở hữu 100% vốn điều lệ, có tư cách pháp nhân, được chuyển đổi từ doanh nghiệp nhà nước Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam theo Quyết định số 955/QĐ-TTg ngày 24 tháng 6 năm 2010 của Thủ tướng Chính phủ |
180/QĐ-TTg
|
|
| 313 |
Vỏ công trình Hết hiệu lực
| Vỏ công trình hay còn gọi là kết cấu bao che công trình, bao gồm tường không trong suốt hoặc trong suốt, cửa sổ, cửa đi, mái, cửa mái… tạo thành các không gian khép kín bên trong công trình. |
15/2013/TT-BXD
|
|
| 314 |
Vỏ cứng hạt điều
| Là phần vỏ bao bọc bên ngoài vỏ lụa hạt điều |
75/2009/TT-BNNPTNT
|
|
| 315 |
Vỏ hạt điều Hết hiệu lực
| Là phần bọc nhân và vỏ lụa |
82/2008/QĐ-UBND
|
Tỉnh Đồng Nai
|
| 317 |
Vỏ lụa hạt điều
| là phần vỏ mỏng bao bọc nhân hạt điều |
75/2009/TT-BNNPTNT
|
|
| 319 |
Vỏ thiết bị
| Là các bộ phận có tính dẫn điện (bằng kim loại) hở ra ngoài có thể tiếp xúc được |
04/2011/TT-BCT
|
|
| 320 |
Vô ý gây thiệt hại Hết hiệu lực
| là trường hợp một người không thấy trước hành vi của mình có khả năng gây thiệt hại, mặc dù phải biết hoặc có thể biết trước thiệt hại sẽ xảy ra hoặc thấy trước hành vi của mình có khả năng gây thiệt hại, nhưng cho rằng thiệt hại sẽ không xảy ra hoặc có thể ngăn chặn được. |
33/2005/QH11
|
|
| 320 |
Vô ý gây thiệt hại Hết hiệu lực
| là trường hợp một người không thấy trước hành vi của mình có khả năng gây thiệt hại, mặc dù phải biết hoặc có thể biết trước thiệt hại sẽ xảy ra hoặc thấy trước hành vi của mình có khả năng gây thiệt hại, nhưng cho rằng thiệt hại sẽ không xảy ra hoặc có thể ngăn chặn được |
04/2014/TTLT-BTP-TANDTC-VKSNDTC
|
|
| 321 |
Vô ý phạm tội Hết hiệu lực
| Là trường hợp người phạm tội tuy thấy trước hành vi của mình có thể gây ra hậu quả nguy hại cho xã hội, nhưng cho rằng hậu quả đó sẽ không xẩy ra hoặc có thể ngăn ngừa được hoặc người phạm tội không thấy trước hành vi của mình có thể gây ra hậu quả nguy hại cho xã hội, mặc dù phải thấy trước và có thể thấy trước hậu quả đó. |
15/1999/QH10
|
|
| 322 |
Vô ý vi phạm Hết hiệu lực
| Là hành vi vi phạm do đảng viên không nhận thức được hành vi của mình có thể gây ra hậu quả nên đã vi phạm hoặc tuy ý thức được hậu quả về hành vi của mình nhưng vì quá tự tin cho rằng hậu quả sẽ không xảy ra nên dẫn đến vi phạm |
181-QĐ/TW
|
|
| 323 |
Vocarimex
| là công ty nhà nước, có tư cách pháp nhân, được thành lập theo Quyết định số 4799/QĐ-BCT ngày 28 tháng 9 năm 2009 của Bộ trưởng Bộ Công Thương |
5858/QĐ-BCT
|
|
| 324 |
Vòi phun (Nozzle)
| là một thiết bị để phun trực tiếp dung dịch rửa vào kính chắn gió |
3006/2003/QĐ-BGTVT
|
|
| 325 |
Voice gateway
| Nghĩa là Cổng thoại |
269/BTTTT-ƯDCNTT
|
|
| 326 |
Voice over Internet Protocol - Thoại trên giao thức IP Hết hiệu lực
| là công nghệ truyền âm thanh, tiếng nói (thoại) sử dụng giao thức mạng IP trên cơ sở hạ tầng mạng Internet với thông tin được truyền tải là mã hóa của âm thanh |
13/2012/QĐ-UBND
|
Tỉnh Bạc Liêu
|
| 327 |
VOLMET Hết hiệu lực
| Dịch vụ thông báo khí tượng cho các chuyến bay đường dài (phát thanh bằng lời). |
12/2007/QĐ-BGTVT
|
|
| 328 |
Voltage deviation Hết hiệu lực
| Là sự khác nhau, giữa điện áp ở một điểm, tại một thời điểm đã cho trong hệ thống với một điện áp chuẩn (điện áp chuẩn có thể là điện áp danh định, giá trị trung bình của điện áp vận hành, điện áp cung cấp theo Hợp đồng). Độ lệch điện áp thường được thể hiện theo phần trăm |
37/2006/QĐ-BCN
|
|
| 329 |
Vốn chủ sở hữu Hết hiệu lực
| Bao gồm vốn chủ sở hữu nhà nước đầu tư cho Tổng công ty và vốn của các chủ sở hữu khác đầu tư vào các công ty con, công ty liên kết của Tổng công ty |
339/QĐ-TTg
|
|
| 330 |
Vốn chủ sở hữu của Công ty
| Bao gồm vốn Nhà nước tại Công ty, vốn nhận liên kết và các lợi ích kinh tế do hoạt động kinh doanh, đầu tư của Công ty mẹ IPC mang lại. vốn được Chủ sở hữu giao tại thời điểm thành lập Công ty ; vốn của các doanh nghiệp Nhà nước khác thuộc các ngành và địa phương tham gia vào Công ty ; vốn được Nhà nước đầu tư bổ sung cho Công ty (nếu có) ; vốn do Công ty tự huy động ; phần lợi nhuận hàng năm sau thuế được trích bổ sung cho vốn theo quy định hiện hành ; và các nguồn vốn khác nếu có |
5020/QĐ-UB
|
|
| 331 |
Vốn chủ sở hữu của doanh nghiệp Hết hiệu lực
| Là vốn được hình thành từ các nguồn quy định tại Khoản 2 Điều này, lợi nhuận chưa phân phối và chênh lệch tỷ giá được phản ánh trong báo cáo tài chính của doanh nghiệp theo quy định của pháp luật. |
71/2013/NĐ-CP
|
|
| 332 |
Vốn chủ sở hữu của Tổng Công ty
| Là tổng số vốn bao gồm: vốn nhà nước tại Tổng Công ty, vốn nhận được liên kết và các khoản lợi ích kinh tế do hoạt động kinh doanh, đầu tư của Tổng Công ty mang lại |
142/2004/QĐ-UB
|
|
| 333 |
Vốn có quyền biểu quyết Hết hiệu lực
| là phần vốn góp hoặc cổ phần, theo đó người sở hữu có quyền biểu quyết về những vấn đề thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng thành viên hoặc Đại hội đồng cổ đông. |
60/2005/QH11
|
|
| 334 |
Vốn của doanh nghiệp Hết hiệu lực
| Là vốn chủ sở hữu của doanh nghiệp và vốn do doanh nghiệp huy động. |
71/2013/NĐ-CP
|
|
| 335 |
Vốn của doanh nghiệp đầu tư vào doanh nghiệp khác Hết hiệu lực
| Là vốn doanh nghiệp đầu tư vào công ty con, công ty liên kết. |
71/2013/NĐ-CP
|
|
| 336 |
Vốn của VIETTEL đầu tư lại doanh nghiệp khác
| Là vốn do VIETTEL đầu tư vào doanh nghiệp khác, ngoài Công ty mẹ - Tập đoàn Viễn thông Quân đội |
1609/QĐ-BTC
|
|
| 337 |
Vốn đầu tư Hết hiệu lực
| là đồng Việt Nam, ngoại tệ tự do chuyển đổi và các tài sản hợp pháp khác để thực hiện hoạt động đầu tư theo hình thức đầu tư trực tiếp hoặc đầu tư gián tiếp. Tài sản hợp pháp gồm:
a) Cổ phần, cổ phiếu hoặc các giấy tờ có giá khác;
b) Trái phiếu, khoản nợ và các hình thức vay nợ khác;
c) Các quyền theo hợp đồng, bao gồm hợp đồng chìa khóa trao tay, hợp đồng xây dựng, hợp đồng quản lý, hợp đồng phân chia sản phẩm hoặc doanh thu;
d) Các quyền đòi nợ và quyền có giá trị kinh tế theo hợp đồng;
đ) Công nghệ và quyền sở hữu trí tuệ, bao gồm nhãn hiệu thương mại, kiểu dáng công nghiệp, sáng chế, tên thương mại, nguồn gốc hoặc tên gọi xuất xứ;
e) Các quyền chuyển nhượng, bao gồm các quyền đối với thăm dò và khai thác tài nguyên;
g) Bất động sản; quyền đối với bất động sản, bao gồm quyền cho thuê, chuyển nhượng, góp vốn, thế chấp hoặc bảo lãnh;
h) Các khoản lợi tức phát sinh từ hoạt động đầu tư, bao gồm lợi nhuận, lãi cổ phần, cổ tức, tiền bản quyền và các loại phí;
i) Các tài sản và quyền có giá trị kinh tế khác theo quy định của pháp luật và điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên. |
108/2006/NĐ-CP
|
|
| 337 |
Vốn đầu tư Hết hiệu lực
| là tiền và các tài sản hợp pháp khác để thực hiện các hoạt động đầu tư theo hình thức đầu tư trực tiếp hoặc đầu tư gián tiếp. |
59/2005/QH11
|
|
| 339 |
Vốn đầu tư ủy thác
| Là vốn đầu tư hợp pháp của các tổ chức trong nước ủy thác cho NHPT quản lý, thanh toán, cho vay đối với các dự án đầu tư |
70/QĐ-HĐQL
|
|
| 340 |
Vốn điều lệ Hết hiệu lực
| Là số vốn do Nhà nước, tổ chức tín dụng có Công ty cho thuê tài chính trực thuộc, tổ chức tín dụng nước ngoài cấp hoặc do các tổ chức, cá nhân góp hoặc mua cổ phần và được ghi vào điều lệ của Công ty cho thuê tài chính |
06/2005/TT-NHNN
|
|
| 340 |
Vốn điều lệ Hết hiệu lực
| là tổng số vốn do thành viên, hợp tác xã thành viên góp hoặc cam kết góp trong một thời hạn nhất định và được ghi vào điều lệ hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã. |
23/2012/QH13
|
|
| 340 |
Vốn điều lệ Hết hiệu lực
| là số vốn do các thành viên, cổ đông góp hoặc cam kết góp trong một thời hạn nhất định và được ghi vào Điều lệ công ty. |
60/2005/QH11
|
|
| 340 |
Vốn điều lệ Hết hiệu lực
| là tổng giá trị số vốn góp quy thành tiền của tất cả thành viên, được ghi vào Quy chế tổ chức và hoạt động của nhà trường. Trong quá trình hoạt động vốn điều lệ có thể được gia tăng do nhu cầu xây dựng và phát triển nhà trường |
35/2009/TT-BGDĐT
|
|
| 340 |
Vốn điều lệ Hết hiệu lực
| Là tổng giá trị số vốn góp quy thành đồng Việt Nam, của tất cả thành viên góp vốn, được ghi vào Quy chế tổ chức và hoạt động của nhà trường. Trong quá trình hoạt động vốn điều lệ có thể được gia tăng do nhu cầu xây dựng và phát triển nhà trường |
39/2012/TT-BGDĐT
|
|
| 341 |
Vốn điều lệ công ty đầu tư chứng khoán Hết hiệu lực
| Là số vốn thực góp của cổ đông và được ghi trong điều lệ công ty đầu tư chứng khoán |
227/2012/TT-BTC
|
|
| 342 |
Vốn điều lệ của chi nhánh tại Việt Nam của công ty quản lý quỹ nước ngoài Hết hiệu lực
| Là vốn do công ty mẹ cấp cho chi nhánh tại Việt Nam. |
91/2013/TT-BTC
|
|
| 343 |
Vốn điều lệ của Công ty
| Là vốn do đại diện chủ sở hữu giao, được ghi vào Điều lệ Công ty mẹ IPC và công bố tại thời điểm gần nhất |
5020/QĐ-UB
|
|
| 343 |
Vốn điều lệ của Công ty
| Là số vốn do Nhà nước đầu tư vào Công ty và ghi tại điều lệ Công ty |
61/2006/QĐ-UB
|
|
| 344 |
Vốn Điều lệ của Công ty mẹ - Tập đoàn Dệt May Việt Nam Hết hiệu lực
| Là số vốn do chủ sở hữu đầu tư và ghi tại Điều lệ Tập đoàn Dệt May Việt Nam |
158/2006/QĐ-TTg
|
|
| 345 |
Vốn điều lệ của công ty nhà nước
| là số vốn nhà nước đầu tư vào công ty và ghi tại Điều lệ công ty |
14/2003/QH11
|
|
| 346 |
Vốn điều lệ của Đường sắt Việt Nam Hết hiệu lực
| Là số vốn do chủ sở hữu đầu tư và ghi tại điều lệ của Đường sắt Việt Nam |
474/QĐ-TTg
|
|
| 347 |
Vốn điều lệ của EVN Hết hiệu lực
| là vốn do Nhà nước đầu tư và được ghi tại Điều lệ này. |
205/2013/NĐ-CP
|
|
| 348 |
Vốn điều lệ của hợp tác xã Hết hiệu lực
| là tổng số vốn do các xã viên đóng góp và được ghi vào Điều lệ hợp tác xã |
18/2003/QH11
|
|
| 349 |
Vốn điều lệ của quỹ mở Hết hiệu lực
| Là số vốn huy động được trong đợt phát hành chứng chỉ quỹ lần đầu ra công chúng |
183/2011/TT-BTC
|
|
| 350 |
Vốn điều lệ của Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam Hết hiệu lực
| Là số vốn do Nhà nước góp hoặc cam kết góp trong một thời hạn nhất định và được ghi tại Điều lệ này |
180/QĐ-TTg
|
|