| 251 |
Hạt giống lúa siêu nguyên chủng Hết hiệu lực
| là hạt giống lúa được nhân ra từ hạt giống tác giả hoặc phục tráng từ hạt giống sản xuất theo quy trình phục tráng hạt giống siêu nguyên chủng và đạt tiêu chuẩn chất lượng theo quy định. |
53/2006/QĐ-BNN
|
|
| 251 |
Hạt giống lúa siêu nguyên chủng Hết hiệu lực
| Là hạt giống lúa được nhân ra từ hạt giống tác giả hoặc phục tráng từ hạt giống sản xuất theo quy trình phục tráng hạt giống lúa siêu nguyên chủng và đạt tiêu chuẩn chất lượng theo quy định. |
42/2009/TT-BNNPTNT
|
|
| 252 |
Hạt giống lúa tác giả Hết hiệu lực
| Là hạt giống thuần do tác giả chọn, tạo ra. |
42/2009/TT-BNNPTNT
|
|
| 253 |
Hạt giống nguyên chủng Hết hiệu lực
| là hạt giống được nhân ra từ hạt giống siêu nguyên chủng và đạt tiêu chuẩn chất lượng theo quy định. |
15/2004/PL-UBTVQH11
|
|
| 254 |
Hạt giống siêu nguyên chủng Hết hiệu lực
| là hạt giống được nhân ra từ hạt giống tác giả hoặc phục tráng từ hạt giống sản xuất theo quy trình phục tráng hạt giống siêu nguyên chủng và đạt tiêu chuẩn chất lượng theo quy định. |
15/2004/PL-UBTVQH11
|
|
| 255 |
Hạt giống tác giả Hết hiệu lực
| là hạt giống thuần do tác giả chọn, tạo ra. |
53/2006/QĐ-BNN
|
|
| 256 |
Hạt giống thuần Hết hiệu lực
| là hạt giống dùng để nhân giống cho đời sau mà vẫn bảo đảm được tính di truyền ổn định. |
15/2004/PL-UBTVQH11
|
|
| 257 |
Hạt giống xác nhận Hết hiệu lực
| là hạt giống được nhân ra từ hạt giống nguyên chủng và đạt tiêu chuẩn chất lượng theo quy định. |
15/2004/PL-UBTVQH11
|
|
| 258 |
Hạt không hoàn thiện Hết hiệu lực
| Gồm hạt bị hư hỏng và hạt non |
42/2010/TT-BTC
|
|
| 258 |
Hạt không hoàn thiện Hết hiệu lực
| gồm hạt bị hư hỏng (1.3.9) và hạt xanh non (1.3.10). |
53/2014/TT-BTC
|
|
| 259 |
Hạt Kiểm lâm sở tại
| bao gồm:
- Hạt Kiểm lâm Khu bảo tồn, Hạt Kiểm lâm Vườn Quốc gia quản lý các xã thuộc địa giới hành chính của các Khu bảo tồn, Vườn Quốc gia.
- Hạt Kiểm lâm huyện quản lý các xã giáp ranh với địa giới hành chính của các Khu Bảo tồn, Vườn Quốc gia. |
1718/2012/QĐ-UBND
|
Tỉnh Bắc Kạn
|
| 260 |
Hạt lẫn loại Hết hiệu lực
| là những hạt thóc khác giống, có kích thước và hình dạng khác với hạt thóc theo yêu cầu. |
53/2014/TT-BTC
|
|
| 261 |
Hạt lép Hết hiệu lực
| là hạt thóc không có lõi hoặc lõi gạo không hoàn thiện. |
53/2014/TT-BTC
|
|
| 262 |
Hạt non Hết hiệu lực
| Là hạt gạo từ hạt lúa chưa chín và/hoặc phát triển chưa đầy đủ |
42/2010/TT-BTC
|
|
| 263 |
Hạt phế Hết hiệu lực
| Hạt teo, lép, sâu… không dùng để chế biến thực phẩm và được tận dụng trong chăn nuôi để chế biến thức ăn gia súc |
82/2008/QĐ-UBND
|
Tỉnh Bình Phước
|
| 264 |
Hạt thóc dài Hết hiệu lực
| là hạt thóc có chiều dài hạt gạo lật từ 6 mm đến 7 mm. |
53/2014/TT-BTC
|
|
| 264 |
Hạt thóc dài Hết hiệu lực
| Là hạt thóc có chiều dài hạt gạo lật từ 6 mm đến 7 mm |
42/2010/TT-BTC
|
|
| 265 |
Hạt thóc ngắn Hết hiệu lực
| Là hạt thóc có chiều dài hạt gạo lật nhỏ hơn 6 mm |
42/2010/TT-BTC
|
|
| 265 |
Hạt thóc ngắn Hết hiệu lực
| là hạt thóc có chiều dài hạt gạo lật nhỏ hơn 6 mm. |
53/2014/TT-BTC
|
|
| 266 |
Hạt thóc rất dài Hết hiệu lực
| là hạt thóc có chiều dài hạt gạo lật lớn hơn 7 mm. |
53/2014/TT-BTC
|
|
| 266 |
Hạt thóc rất dài Hết hiệu lực
| Là hạt thóc có chiều dài hạt gạo lật lớn hơn 7 mm |
42/2010/TT-BTC
|
|
| 267 |
Hạt vàng Hết hiệu lực
| Là hạt gạo có một phần hoặc toàn bộ nội nhũ biến đổi sang màu vàng rõ rệt |
42/2010/TT-BTC
|
|
| 267 |
Hạt vàng Hết hiệu lực
| là hạt gạo có một phần hoặc toàn bộ nội nhũ biến đổi sang màu vàng rõ rệt. |
53/2014/TT-BTC
|
|
| 268 |
Hạt xanh non Hết hiệu lực
| là hạt gạo từ hạt lúa chưa chín và/hoặc phát triển chưa đầy đủ. |
53/2014/TT-BTC
|
|
| 269 |
Hậu kiểm
| Là các hoạt động kiểm tra, giám sát của cơ quan nhà nước có thẩm quyền về việc chấp hành các quy định pháp luật về vệ sinh an toàn thực phẩm |
1181/ATTP-TCKN
|
|
| 269 |
Hậu kiểm Hết hiệu lực
| Là việc gieo trồng mẫu của lô giống trên ô thí nghiệm đồng ruộng để kiểm tra tính đúng giống và độ thuần, sau hoặc đồng thời với thời gian lô giống đó được sử dụng |
79/2011/TT-BNNPTNT
|
|
| 273 |
Hậu quả rủi ro
| là những tổn thất, ảnh hưởng khi rủi ro xảy ra. |
1700/QĐ-TCHQ
|
|
| 273 |
Hậu quả rủi ro Hết hiệu lực
| là những thiệt hại hoặc tác động, ảnh hưởng tiêu cực trong trường hợp rủi ro xảy ra. |
175/2013/TT-BTC
|
|
| 274 |
HDI
| Là một đại lượng phản ánh trình độ phát triển của con người mang tính tổng hợp về thể lực, kiến thức và mức sống, được đo bằng tập hợp các chỉ tiêu về tuổi thọ trung bình của dân số (đặc trưng cho thể lực), tỷ lệ biết chữ và tỷ lệ đi học của dân số (đặc trưng cho kiến thức) và mức GDP bình quân đầu người (đặc trưng cho mức sống) |
291/QĐ-TTg
|
|
| 275 |
Hè
| Là bộ phận của đường đô thị, đường khu dân cư tập trung, phục vụ chủ yếu cho người đi bộ và kết hợp là nơi bố trí hệ thống hạ tầng kỹ thuật dọc tuyến |
40/2010/QĐ-UBND
|
Tỉnh Thái Nguyên
|
| 276 |
Hè (hay vỉa hè, hè phố)
| Là bộ phận của đường đô thị, đường khu dân cư tập trung, phục vụ chủ yếu cho người đi bộ và kết hợp là nơi bố trí hệ thống hạ tầng kỹ thuật dọc tuyến |
40/2010/QĐ-UBND
|
Tỉnh Thái Nguyên
|
| 277 |
Hè (vỉa hè, hè phố) Hết hiệu lực
| là bộ phận của kết cấu hạ tầng giao thông đô thị, phục vụ chủ yếu cho người đi bộ và kết hợp là nơi bố trí hệ thống hạ tầng kỹ thuật đô thị dọc tuyến. |
32/2010/QĐ-UBND
|
Tỉnh Bình Dương
|
| 278 |
Hệ cần trục dây giằng Hết hiệu lực
| Là hệ thống dùng để nâng hàng bằng cách treo hàng ở đầu cần; các cần này được nối với hệ thống trụ, cột cẩu |
11/2010/TT-BGTVT
|
|
| 279 |
Hệ cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư Hết hiệu lực
| là hệ thống thông tin được thu thập qua đăng ký dân số của toàn bộ dân cư và được thiết lập trên mạng điện tử. |
06/2003/PL-UBTVQH11
|
|
| 280 |
Hệ độ cao quốc gia
| Là hệ độ cao được sử dụng thống nhất trong toàn quốc có điểm gốc độ cao tại Đồ Sơn - Hải Phòng. |
06/2009/TT-BTNMT
|
|
| 281 |
Hệ đơn vị đo quốc tế
| Là hệ thống đơn vị đo có tên gọi, ký hiệu và quy tắc thiết lập các đơn vị ước, bội cùng với quy tắc sử dụng chúng được Đại hội cân đo quốc tế chấp thuận |
04/2011/QH13
|
|
| 282 |
Hệ đơn vị SI Hết hiệu lực
| là hệ đơn vị đo lường quốc tế (tiếng Pháp là Système International d’Unités; tiếng Anh là The International System of Units). |
134/2007/NĐ-CP
|
|
| 283 |
Hệ mật mã không đối xứng Hết hiệu lực
| là hệ mật mã có khả năng tạo được cặp khóa bao gồm khóa bí mật và khóa công khai. |
17/2010/TT-BKH
|
|
| 284 |
Hè phố
| Là bộ phận của đường đô thị, đường khu dân cư tập trung, phục vụ chủ yếu cho người đi bộ và kết hợp là nơi bố trí hệ thống hạ tầng kỹ thuật dọc tuyến |
40/2010/QĐ-UBND
|
Tỉnh Thái Nguyên
|
| 284 |
Hè phố Hết hiệu lực
| Là phần vỉa hè của tất cả các đường phố thuộc khu vực đô thị |
83/2006/QĐ-UBND
|
Tỉnh Gia Lai
|
| 285 |
Hệ quản trị cơ sở dữ liệu Hết hiệu lực
| Là phần mềm hay hệ thống được thiết kế để quản trị một cơ sở dữ liệu |
30/2009/QĐ-UBND
|
Tỉnh Hải Dương
|
| 286 |
Hệ quy chiếu Hết hiệu lực
| Là hệ thống toạ độ toán học trong không gian và trên mặt phẳng để biểu thị lên đó các kết quả đo đạc và bản đồ; hệ quy chiếu quốc gia là hệ quy chiếu được lựa chọn để sử dụng thống nhất trong cả nước. Hệ quy chiếu và Hệ toạ độ quốc gia VN-2000 được áp dụng thống nhất để xây dựng hệ thống toạ độ các cấp hạng, hệ thống bản đồ địa hình cơ bản, hệ thống bản đồ nền, hệ thống bản đồ địa chính, hệ thống bản đồ hành chính quốc gia và các loại bản đồ chuyên đề khác |
50/2008/QĐ-UBND
|
Tỉnh Thái Nguyên
|
| 286 |
Hệ quy chiếu Hết hiệu lực
| là hệ thống toạ độ toán học trong không gian và trên mặt phẳng để biểu thị lên đó các kết quả đo đạc và bản đồ; hệ quy chiếu quốc gia là hệ quy chiếu được lựa chọn để sử dụng thống nhất trong cả nước. |
12/2002/NĐ-CP
|
|
| 287 |
Hệ quy chiếu thời gian Hết hiệu lực
| Là hệ quy chiếu thể hiện các phép đo thời gian |
02/2012/TT-BTNMT
|
|
| 288 |
Hệ quy chiếu tọa độ Hết hiệu lực
| Là hệ toạ độ có quan hệ với đối tượng thông qua tham số hoặc tập tham số định nghĩa vị trí điểm gốc, tỷ lệ và hướng của hệ toạ độ (các tham số, hoặc tập tham số được gọi là datum) |
02/2012/TT-BTNMT
|
|
| 289 |
Hệ sinh thái
| Là hệ thống các quần thể sinh vật sống chung và phát triển trong một môi trường nhất định, giữa chúng có mối quan hệ tương tác với nhau và với môi trường đó |
62/2012/QĐ-UBND
|
Tỉnh Đồng Nai
|
| 289 |
Hệ sinh thái
| Là hệ thống các quần thể sinh vật sống chung và phát triển trong một môi trường nhất định, quan hệ tương tác với nhau và với môi trường đó. |
54/2007/QĐ-UBND
|
|
| 289 |
Hệ sinh thái Hết hiệu lực
| là hệ quần thể sinh vật trong một khu vực địa lý tự nhiên nhất định cùng tồn tại và phát triển, có tác động qua lại với nhau. |
52/2005/QH11
|
|
| 290 |
Hệ sinh thái đặc thù Hết hiệu lực
| là hệ thống các quần thể sinh vật mang tính đặc thù của vùng cùng sống và phát triển trong một môi trường nhất định, quan hệ tương tác với nhau và với môi trường đó. |
109/2003/NĐ-CP
|
|
| 290 |
Hệ sinh thái đặc thù
| Là hệ thống các quần thể sinh vật mang tính đặc thù của vùng cùng sống và phát triển trong một môi trường nhất định, quan hệ tương tác với nhau và với môi trường đó |
03/2008/QĐ-UBND
|
Tỉnh Bạc Liêu
|
| 291 |
Hệ sinh thái hồ Hoàn Kiếm
| là hệ quần thể sinh vật trong khu vực địa lý của hồ Hoàn Kiếm cùng tồn tại, phát triển và có tác động qua lại với nhau |
70/2013/QĐ-UBND
|
|
| 292 |
Hệ sinh thái Hồ Tây Hết hiệu lực
| Là hệ quần thể sinh vật trong khu vực địa lý của Hồ Tây cùng tồn tại, phát triển và có tác động qua lại với nhau. |
92/2009/QĐ-UBND
|
|
| 293 |
Hệ sinh thái tự nhiên
| là hệ sinh thái hình thành, phát triển theo quy luật tự nhiên, vẫn còn giữ được các nét hoang sơ. |
20/2008/QH12
|
|
| 294 |
Hệ sinh thái tự nhiên mới
| là hệ sinh thái mới hình thành và phát triển trên vùng bãi bồi tại cửa sông ven biển, vùng có phù sa bồi đắp và các vùng đất khác. |
20/2008/QH12
|
|
| 295 |
Hệ số an toàn Hết hiệu lực
| là hệ số dùng để bảo đảm mục tiêu chất lượng nước của nguồn nước tiếp nhận và việc sử dụng nước dưới hạ lưu khi đánh giá khả năng tiếp nhận nước thải của nguồn nước mà do nhiều yếu tố tác động không chắc chắn trong quá trình tính toán. |
02/2009/TT-BTNMT
|
|
| 296 |
Hệ số bóc đất đá (stripping ratio)
| Là tỷ số giữa khối lượng đất đá phải bóc và khối lượng khoáng sản tương ứng khai thác được. Hệ số bóc có thể tính theo đơn vị, m3/tấn, m3/m3 hoặc tấn/tấn |
20/2009/TT-BCT
|
|
| 297 |
Hệ số chạm đất Hết hiệu lực
| là tỷ số giữa giá trị điện áp của pha không bị sự cố sau khi xảy ra ngắn mạch chạm đất với giá trị điện áp của pha đó trước khi xảy ra ngắn mạch chạm đất (áp dụng cho trường hợp ngắn mạch một pha hoặc ngắn mạch hai pha chạm đất). |
12/2010/TT-BCT
|
|
| 298 |
Hệ số chiết khấu Hết hiệu lực
| là tỷ lệ phần trăm (%) lãi hàng năm, được làm căn cứ quy đổi giá trị của dòng tiền trong tương lai của khoản nợ về giá trị hiện tại. |
56/2012/QĐ-TTg
|
|
| 299 |
Hệ số đồng đều chung (Uo) Hết hiệu lực
| Là tỷ số giữa độ chói cực tiểu và độ chói trung bình của mặt đường. Hệ số đồng đều dọc (U 1) là tỷ số giữa độ chói cực tiểu và độ chói cực đại theo phương dọc đường |
02/2010/TT-BXD
|
|
| 300 |
Hệ số đóng góp công nghệ Hết hiệu lực
| là hệ số thể hiện mức độ đóng góp của công nghệ vào giá trị gia tăng của doanh nghiệp hay ngành. |
04/2014/TT-BKHCN
|
|