| 151 |
Mặt đường cấp phối Hết hiệu lực
| Mặt đường được làm bằng đất, đá cấp phối |
41/2008/QĐ-UBND
|
Tỉnh Kon Tum
|
| 152 |
Mặt đường đất Hết hiệu lực
| Mặt đường bằng đất tự nhiên, chia làm 2 loại: đường đất khô, đường đất ướt (mùa mưa) |
41/2008/QĐ-UBND
|
Tỉnh Kon Tum
|
| 153 |
Mặt đường nhựa Hết hiệu lực
| Mặt đường làm bằng bê tông nhựa hoặc thâm nhập nhựa |
41/2008/QĐ-UBND
|
Tỉnh Kon Tum
|
| 154 |
Mặt đường nhựa đèo dốc quanh co Hết hiệu lực
| Mặt đường làm bằng bê tông nhựa hoặc thâm nhập nhựa nhưng có đèo dốc quanh co |
41/2008/QĐ-UBND
|
Tỉnh Kon Tum
|
| 155 |
Mặt hàng tem Hết hiệu lực
| Là các mặt hàng có sử dụng tem để minh họa, trình bày, giới thiệu về một lĩnh vực nào đó hoặc được sản xuất để kinh doanh |
217/2000/QĐ-TCBĐ
|
|
| 156 |
Mặt hông tường nhà Hết hiệu lực
| (tường bên trái hoặc tường bên phải căn nhà) là phần tường bao nối liền với tường mặt trước và mặt sau của căn nhà |
30/2011/QĐ-UBND
|
Tỉnh Đồng Nai
|
| 158 |
Mật khẩu khóa bí mật của chứng thư số Hết hiệu lực
| là mật khẩu được sử dụng cùng với chứng thư số để đăng nhập vào Hệ thống. |
17/2010/TT-BKH
|
|
| 159 |
Mật khẩu mức “Cài đặt”
| là mức mật khẩu cho phép truy nhập công tơ điện tử để cài đặt, thay đổi các thông số cài đặt và chương trình làm việc của công tơ |
1592/QĐ-BCN
|
|
| 160 |
Mật khẩu mức “Chỉ đọc”
| là mức mật khẩu cho phép truy nhập công tơ điện tử để đọc số liệu; không cho phép thay đổi các thông số cài đặt và chương trình làm việc của công tơ |
1592/QĐ-BCN
|
|
| 161 |
Mật khẩu mức “Đồng bộ đồng hồ thời gian”
| là mức mật khẩu cho phép truy nhập công tơ điện tử để đọc số liệu, cài đặt, đồng bộ đồng hồ thời gian của công tơ; mật khẩu mức này không cho phép cài đặt thay đổi các thông số cài đặt và chương trình làm việc của công tơ |
1592/QĐ-BCN
|
|
| 162 |
Mật khẩu mức “Đồng bộ thời gian"
| Là mức mật khẩu cho phép truy nhập công tơ để đọc số liệu và đồng bộ thời gian của công tơ. Mật khẩu mức này không cho phép cài đặt, thay đổi các thông số và chương trình làm việc của công tơ |
33/QĐ-ĐTĐL
|
|
| 163 |
Mật khẩu phức tạp Hết hiệu lực
| Là mật khẩu đáp ứng yêu cầu sau:
- Có tối thiểu 8 ký tự;
- Gồm tối thiểu 3 trong số 4 loại ký tự sau: chữ cái viết hoa (A-Z), chữ cái viết thường (a-z), chữ số (0-9), các ký tự khác trên bàn phím máy tính (~, !, ...). |
563/QĐ-UBCK
|
|
| 164 |
Mật mã
| Là những quy tắc, quy ước riêng dùng để thay đổi hình thức biểu hiện thông tin nhằm bảo đảm bí mật, xác thực, toàn vẹn của nội dung thông tin |
05/2011/QH13
|
|
| 164 |
Mật mã Hết hiệu lực
| là quy tắc, quy ước riêng dùng để thay đổi hình thức biểu hiện thông tin với mục đích giữ bí mật nội dung thông tin đó. |
73/2007/NĐ-CP
|
|
| 165 |
Mật mã dân sự Hết hiệu lực
| là mật mã dùng đề bảo vệ thông tin không thuộc phạm vi bí mật nhà nước. |
73/2007/NĐ-CP
|
|
| 166 |
Mất năng lực hành vi dân sự Hết hiệu lực
| Là trường hợp một người do bị bệnh tâm thần hoặc mắc bệnh khác mà không thể nhận thức, làm chủ được hành vi của mình, theo yêu cầu của người có quyền, lợi ích liên quan, Toà án ra quyết định tuyên bố mất năng lực hành vi dân sự trên cơ sở kết luận của tổ chức giám định.
Khi không còn căn cứ tuyên bố một người mất năng lực hành vi dân sự thì theo yêu cầu của chính người đó hoặc của người có quyền, lợi ích liên quan, Toà án ra quyết định huỷ bỏ quyết định tuyên bố mất năng lực hành vi dân sự. |
33/2005/QH11
|
|
| 167 |
Mặt nước Hết hiệu lực
| Nơi tàu thuyền di chuyển, neo đậu, kể cả phần cơ sở sản xuất kinh doanh sử dụng để hoạt động |
229/2006/QĐ-UBND
|
Tỉnh Ninh Thuận
|
| 168 |
Mặt nước biển để nuôi trồng thuỷ sản Hết hiệu lực
| là vùng nước biển được quy hoạch để nuôi trồng thuỷ sản |
17/2003/QH11
|
|
| 169 |
Mất ổn định thành (mái) hố đào
| Là hiện tượng sạt lở, trượt thành (mái) hố đào |
1338/QĐ-BXD
|
|
| 170 |
Mặt phẳng dọc ( Longitudinal plane)
| là mặt phẳng song song với mặt phẳng trung tuyến dọc xe |
3006/2003/QĐ-BGTVT
|
|
| 171 |
Mặt phẳng đối xứng của người ngồi (Centre plane of occupant - CPO)
| Là mặt phẳng đối xứng của máy 3DH đặt trên từng chỗ ngồi quy định; mặt phẳng này được xác định bởi toạ độ của điểm H theo trục Y. Đối với các ghế có một chỗ ngồi, CPO trùng với mặt phẳng dọc trung tuyến của ghế. Đối với các ghế khác, CPO do nhà sản xuất xe quy định |
3006/2003/QĐ-BGTVT
|
|
| 172 |
Mặt phẳng ngang (Transverse plane)
| Là mặt phẳng thẳng đứng vuông góc với mặt phẳng trung tuyến dọc xe |
3006/2003/QĐ-BGTVT
|
|
| 173 |
Mặt phẳng trung tuyến dọc trục Hết hiệu lực
| là mặt phẳng thẳng đứng đi qua điểm giữa của một đoạn thẳng và vuông góc với đoạn thẳng đó. |
18/2010/QĐ-UBND
|
Tỉnh Gia Lai
|
| 174 |
Mặt tiền nhà Hết hiệu lực
| Là mặt phía trước của căn nhà có lối đi gắn liền với số nhà và được công nhận tại các giấy tờ có giá trị pháp lý như: Sổ hộ khẩu, giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà và quyền sử dụng đất. Trường hợp mặt tường bao quanh nhà nằm trực tiếp trên các giao lộ giao thông (ngã ba, ngã tư… Của các đường phố) được áp dụng như quy định quảng cáo tại mặt tiền nhà |
30/2011/QĐ-UBND
|
Tỉnh Đồng Nai
|
| 182 |
Mẫu
| Là đối tượng thỏa mãn tiêu chí để thu thập dữ liệu |
846/QĐ-TCHQ
|
|
| 183 |
Mẫu ban đầu Hết hiệu lực
| Là lượng sản phẩm hoặc một đơn vị bao gói lấy tại một vị trí từ lô hàng sản xuất |
55/2011/TT-BNNPTNT
|
|
| 183 |
Mẫu ban đầu Hết hiệu lực
| Là lượng sản phẩm hoặc một đơn vị bao gói lấy tại một vị trí chỉ định lấy mẫu của lô hàng kiểm tra |
78/2009/TT-BNNPTNT
|
|
| 183 |
Mẫu ban đầu
| Là một lượng mẫu được lấy ra từ một đơn vị lấy mẫu |
66/2009/TT-BNNPTNT
|
|
| 183 |
Mẫu ban đầu
| là phần nhỏ nhất có thể lấy ra từ mỗi đơn vị bao gói. |
18/2004/QĐ-BTS
|
|
| 184 |
Mẫu bệnh phẩm
| là chất nôn, dịch hút dạ dày, phân, máu và các dịch sinh học khác của người bị ngộ độc thực phẩm. |
39/2006/QĐ-BYT
|
|
| 184 |
Mẫu bệnh phẩm Hết hiệu lực
| Bao gồm các mẫu máu, huyết thanh, huyết tương, nước tiểu, phân, dịch tiết cơ thể người và các mẫu bệnh phẩm khác từ người có chứa chất lây nhiễm, các chủng vi sinh vật gây bệnh cho người |
43/2011/TT-BYT
|
|
| 184 |
Mẫu bệnh phẩm
| là chất nôn, dịch hút dạ dày, không bao gồm phân, dịch sinh học khác của người bị ngộ độc thực phẩm |
5327/2003/QĐ-BYT
|
|
| 185 |
Mẫu bệnh phẩm chứa chất lây nhiễm loại A Hết hiệu lực
| Là mẫu bệnh phẩm mà khi phơi nhiễm có thể gây ra những bệnh lý đe doạ đến tính mạng, tử vong, gây dị tật vĩnh viễn cho người |
43/2011/TT-BYT
|
|
| 186 |
Mẫu bệnh phẩm chứa chất lây nhiễm loại B Hết hiệu lực
| Là những mẫu bệnh phẩm chứa chất lây nhiễm không thuộc danh mục chất lây nhiễm loại A qui định tại Khoản 3 Điều này |
43/2011/TT-BYT
|
|
| 187 |
Mẫu chính thức Hết hiệu lực
| Là mẫu vẽ được thiết kế hoàn chỉnh, trên cơ sở mẫu phác thảo đã được duyệt, dùng để in tem, ấn phẩm tem |
217/2000/QĐ-TCBĐ
|
|
| 188 |
Mẫu chuẩn Hết hiệu lực
| Là mẫu giống có các tính trạng đặc trưng phù hợp với bản mô tả giống, được cơ quan chuyên môn có thẩm quyền công nhận |
24/2012/TT-BNNPTNT
|
|
| 188 |
Mẫu chuẩn
| Là mẫu giống có các tính trạng đặc trưng phù hợp với bản mô tả giống, được cơ quan chuyên môn có thẩm quyền công nhận |
143/2002/QĐ-BNN
|
|
| 188 |
Mẫu chuẩn Hết hiệu lực
| là một dạng đặc biệt của chuẩn đo lường. Mẫu chuẩn này là chất hoặc vật liệu có một hoặc một số thuộc tính đảm bảo tính đồng nhất và độ ổn định nhất định. |
28/2007/QĐ-BKHCN
|
|
| 188 |
Mẫu chuẩn
| là mẫu có độ đồng nhất về thành phần và ổn định nhất định về hàm lượng đối với một hoặc một số thành phần của các loại đất, đá, quặng được sử dụng để đánh giá chất lượng, phương pháp phân tích.
Mẫu chuẩn trong Quy chuẩn này bao gồm mẫu chuẩn cơ sở, mẫu chuẩn quốc gia. |
24/2012/TT-BTNMT
|
|
| 189 |
Mẫu chuẩn cơ sở
| là mẫu chuẩn được chế tạo từ đất, đá hoặc quặng do đơn vị, tổ chức có phòng thí nghiệm công bố được dùng làm giá trị chuẩn trong phạm vi đơn vị phòng thí nghiệm thực hiện. |
24/2012/TT-BTNMT
|
|
| 190 |
Mẫu chuẩn đối chứng (certified reference materials - viết tắt là CRMs) Hết hiệu lực
| là một lượng vật liệu hay loại chất có đầy đủ các tính chất để hiệu chuẩn thiết bị, đánh giá một phép thử hoặc để xác định giá trị đối với các vật liệu. Mỗi mẫu chuẩn đối chứng phải được kèm theo một chứng nhận về giá trị tham khảo, độ không đảm bảo đo ở một mức độ tin cậy. |
21/2012/TT-BTNMT
|
|
| 191 |
Mẫu chuẩn quốc gia
| là mẫu chuẩn được chế tạo từ đất, đá hoặc quặng theo quy trình đã được phê duyệt, do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường phê chuẩn, được dùng làm cơ sở ấn định giá trị chuẩn trong phạm vi quốc gia. |
24/2012/TT-BTNMT
|
|
| 192 |
Mẫu chuẩn thẩm tra (hoặc chuẩn kiểm tra)(control standard sample) Hết hiệu lực
| là dung dịch chuẩn của chất cần phân tích có nồng độ nằm trong khoảng đo của thiết bị hay khoảng làm việc của đường chuẩn được sử dụng để kiểm tra quá trình hiệu chuẩn thiết bị, theo dõi quá trình đo mẫu sau một khoảng thời gian đo mẫu nhất định. |
21/2012/TT-BTNMT
|
|
| 193 |
Mẫu chung Hết hiệu lực
| là mẫu được tập hợp từ các mẫu ban đầu |
55/2011/TT-BNNPTNT
|
|
| 193 |
Mẫu chung
| Là một lượng mẫu được tạo thành bằng cách trộn lẫn các mẫu riêng với nhau, có thể nghiền trộn với nhau nếu mẫu là chất bột rắn, trộn lẫn với nhau nếu là chất lỏng, hoặc có thể đặt cạnh nhau nếu là các đơn vị thuốc đã phân liều |
66/2009/TT-BNNPTNT
|
|
| 193 |
Mẫu chung
| Là tập hợp các mẫu đơn lẻ đồng nhất |
1181/ATTP-TCKN
|
|
| 194 |
Mẫu chung (Mẫu cuối cùng) Hết hiệu lực
| Là mẫu thuốc được tạo thành bằng cách trộn lẫn một số hoặc tất cả các mẫu riêng với nhau, dùng để tạo mẫu phân tích và mẫu lưu. (Có thể nghiền trộn với nhau nếu là chất bột rắn, trộn lẫn với nhau nếu là chất lỏng, hoặc có thể đặt cạnh nhau nếu là các đơn vị thuốc đã phân liều). |
04/2010/TT-BYT
|
|
| 195 |
Mẫu cơ bản
| là mẫu đã được gia công, được lấy ra một phần đại diện để phân tích theo yêu cầu của người gửi mẫu. |
24/2012/TT-BTNMT
|
|
| 195 |
Mẫu cơ bản Hết hiệu lực
| là mẫu đã được gia công, được lấy ra một phần đại diện để phân tích theo yêu cầu của người gửi. |
06/2011/TT-BTNMT
|
|
| 196 |
Mẫu cuối cùng
| Là một phần của mẫu chung đủ để tạo mẫu phân tích và mẫu lưu |
66/2009/TT-BNNPTNT
|
|
| 197 |
Mẫu dấu kỷ niệm Hết hiệu lực
| Là mẫu dấu được thiết kế để đóng trên phong bì kỷ niệm, phong bì ngày đầu tiên phát hành, bưu ảnh có dán tem ... và mẫu dấu triển lãm tem bưu chính quốc gia và quốc tế, phục vụ chủ yếu cho những người sưu tập tem |
217/2000/QĐ-TCBĐ
|
|
| 198 |
Mẫu điển hình Hết hiệu lực
| là các mẫu sản phẩm do Cơ sở sản xuất lựa chọn theo quy định và chuyển tới Cơ sở thử nghiệm để thử nghiệm |
58/2007/QĐ-BGTVT
|
|
| 198 |
Mẫu điển hình Hết hiệu lực
| là các mẫu sản phẩm do Cơ sở sản xuất lựa chọn theo quy định để thực hiện việc thử nghiệm. |
45/2012/TT-BGTVT
|
|
| 198 |
Mẫu điển hình Hết hiệu lực
| là sản phẩm do Cơ sở sản xuất lựa chọn theo quy định để thực hiện việc kiểm tra, thử nghiệm. |
34/2005/QĐ-BGTVT
|
|
| 199 |
Mẫu điển hình của sản phẩm
| Là mẫu đại diện cho một kiểu, loại cụ thể của sản phẩm được sản xuất/ sơ chế theo cùng một quy trình, trong cùng một điều kiện và sử dụng cùng loại nguyên vật liệu |
48/2012/TT-BNNPTNT
|
|
| 200 |
Mẫu điển hình của sản phẩm, hàng hóa
| là mẫu đại diện cho một kiểu, loại cụ thể của sản phẩm, hàng hóa được sản xuất theo cùng một thiết kế, trong cùng một điều kiện và sử dụng cùng loại nguyên vật liệu (điểm 1.1 khoản 1 mục I Phụ lục II - Thông tư số 28/2012/TT-BKHCNngày 12/12/2012 của Bộ Khoa học và Công nghệ). |
9918/SXD-QLVLXD
|
|