| 651 |
Hộ chính Hết hiệu lực
| Là hộ thuộc diện giải tỏa được bồi thường, hỗ trợ theo giá đất ở, có Quyết định thu hồi đất |
63/2012/QĐ-UBND
|
|
| 651 |
Hộ chính Hết hiệu lực
| Là hộ thuộc diện giải tỏa được bồi thường, hỗ trợ theo giá đất ở, có Quyết định thu hồi đất |
71/2007/QĐ-UBND
|
|
| 652 |
Hồ chứa nước Hết hiệu lực
| Là nơi chứa nước sạch để phân phối cho mạng lưới cấp nước |
146/2003/QĐ-UB
|
|
| 652 |
Hồ chứa nước Hết hiệu lực
| Công trình tích nước và điều tiết dòng chảy nhằm cung cấp nước cho các ngành kinh tế quốc dân, sản xuất điện năng, cắt giảm lũ cho vùng hạ lưu v.v.... Hồ chứa nước bao gồm lòng hồ để chứa nước và các công trình (hay hạng mục công trình) sau:
a) Đập chắn nước để tích nước và dâng nước tạo hồ;
b) Công trình xả lũ để tháo lượng nước thừa ra khỏi hồ để điều tiết lũ và đảm bảo an toàn cho đập chắn nước;
c) Công trình lấy nước ra khỏi hồ để cung cấp nước;
d) Công trình quản lý vận hành;
e) Theo yêu cầu sử dụng, một số hồ chứa nước có thể có thêm công trình khác như: công trình xả bùn cát, tháo cạn hồ; công trình giao thông thủy (âu thuyền, công trình chuyển tàu, bến cảng...), giao thông bộ; công trình cho cá đi ... |
27/2012/TT-BNNPTNT
|
|
| 653 |
Họ có lãi Hết hiệu lực
| là họ mà theo sự thoả thuận giữa những người tham gia họ, thành viên được lĩnh họ nhận các phần họ khi đến kỳ mở họ và phải trả lãi cho các thành viên khác. Thành viên đã lĩnh họ có nghĩa vụ tiếp tục góp các phần họ để các thành viên khác được lĩnh cho đến khi thành viên cuối cùng lĩnh họ. |
144/2006/NĐ-CP
|
|
| 654 |
Họ đầu thảo Hết hiệu lực
| là họ mà theo sự thoả thuận giữa những người tham gia họ, chủ họ được lĩnh toàn bộ các phần họ trong một kỳ mở họ và không phải trả lãi cho các thành viên khác. Trong các kỳ mở họ khác, thành viên trả lãi cao nhất được lĩnh họ và phải trả lãi cho các thành viên khác. |
144/2006/NĐ-CP
|
|
| 655 |
Hộ đê
| là hoạt động nhằm bảo đảm an toàn cho đê điều, bao gồm cả việc cứu hộ các công trình liên quan đến an toàn của đê điều |
79/2006/QH11
|
|
| 656 |
Hộ di cư
| Là hộ di cư từ nơi khác đến đã đăng ký hộ khẩu tạm trú hoặc hộ đã được rà soát và tổng hợp trong Đề án 79 (sau đây gọi tắt là hộ hợp pháp) |
574/QĐ-UBND
|
Tỉnh Điện Biên
|
| 657 |
Hộ định cư tập trung
| Là hộ có tên trong danh sách của Đề án 79, có nguyện vọng di chuyển đến điểm định cư tập trung theo phương án quy hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt |
574/QĐ-UBND
|
Tỉnh Điện Biên
|
| 658 |
Hộ định cư xen ghép
| Là hộ có tên trong danh sách của Đề án 79, có nguyện vọng di chuyển đến xen ghép với điểm dân sở tại đã có trước |
574/QĐ-UBND
|
Tỉnh Điện Biên
|
| 659 |
Hộ độc thân Hết hiệu lực
| Hộ độc thân là hộ trong đó chỉ có một người sinh sống và có hộ khẩu thường trú tại địa phương |
4316/2006/QĐ-UBND
|
Tỉnh Hải Dương
|
| 660 |
Hộ dùng điện Hết hiệu lực
| Là một đơn vị sử dụng điện riêng lẻ, có riêng một đồng hồ đo điện sử dụng |
02/2010/TT-BXD
|
|
| 661 |
Hộ dùng nước Hết hiệu lực
| Là tổ chức, cá nhân được hưởng lợi từ công trình thủy lợi |
48/2009/QĐ-UBND
|
Tỉnh Đồng Nai
|
| 661 |
Hộ dùng nước Hết hiệu lực
| Là tổ chức, hộ gia đình, cá nhân sử dụng nước từ công trình cấp nước sinh hoạt nông thôn |
28/2008/QĐ-UBND
|
Tỉnh Lâm Đồng
|
| 662 |
Hộ dùng nước không kinh doanh Hết hiệu lực
| Là hộ dùng nước chỉ dùng cho ăn uống, vệ sinh con người |
28/2008/QĐ-UBND
|
Tỉnh Lâm Đồng
|
| 663 |
Hộ dùng nước kinh doanh Hết hiệu lực
| Là hộ dùng nước ngoài việc dùng cho ăn uống, vệ sinh con người còn sử dụng nước sinh hoạt để sản xuất, chăn nuôi hoặc phục vụ cho các hoạt động dịch vụ khác tạo ra doanh thu |
28/2008/QĐ-UBND
|
Tỉnh Lâm Đồng
|
| 664 |
Hộ gia đình Hết hiệu lực
| Theo Điều 106 Bộ luật Dân sự năm 2005 quy định: “Hộ gia đình mà các thành viên có tài sản chung, cùng đóng góp công sức để hoạt động kinh tế chung trong sản xuất nông, lâm, ngư nghiệp hoặc một số lĩnh vực sản xuất, kinh doanh khác do pháp luật quy định là chủ thể khi tham gia quan hệ dân sự thuộc các lĩnh vực này” |
17/2010/QĐ-UBND
|
Tỉnh Hậu Giang
|
| 664 |
Hộ gia đình Hết hiệu lực
| Là chủ thể khi tham gia quan hệ dân sự mà các thành viên có tài sản chung, cùng đóng góp công sức để hoạt động kinh tế chung trong sản xuất nông, lâm, ngư nghiệp hoặc một số lĩnh vực sản xuất, kinh doanh khác do pháp luật quy định. |
33/2005/QH11
|
|
| 666 |
Hộ gia đình sử dụng đất Hết hiệu lực
| là những người có quan hệ hôn nhân, huyết thống, nuôi dưỡng theo quy định của pháp luật về hôn nhân và gia đình, đang sống chung và có quyền sử dụng đất chung tại thời điểm được Nhà nước giao đất, cho thuê đất, công nhận quyền sử dụng đất; nhận chuyển quyền sử dụng đất. |
45/2013/QH13
|
|
| 667 |
Hộ gia đình thu nhập thấp Hết hiệu lực
| Là hộ gia đình (hoặc hộ độc thân), có mức thu nhập hàng tháng (tính bình quân theo đầu người) dưới mức thu nhập bình quân chung do Cục Thống kê tỉnh Bình Định công bố hàng năm |
12/2012/QĐ-UBND
|
Tỉnh Bình Định
|
| 668 |
Hộ gia đình, cá nhân Hết hiệu lực
| Là người sử dụng đất theo quy định tại khoản 2 Điều 9 Luật Đất đai năm 2003 |
33/2008/QĐ-UBND
|
Tỉnh Lạng Sơn
|
| 669 |
Hộ gia đình, cá nhân chưa có nhà ở, đất ở Hết hiệu lực
| Là hộ gia đình, cá nhân chưa có nhà ở, đất ở trên địa bàn huyện, thành phố, thị xã nơi xin giao đất |
100/2009/QĐ-UBND
|
Tỉnh Nghệ An
|
| 670 |
Hộ gia đình, cá nhân tái định cư Hết hiệu lực
| Là hộ gia đình, cá nhân quy định tại Khoản 1 Điều 2 của Nghị định này được mua hoặc thuê nhà ở tái định cư theo quy định của pháp luật về đất đai và quy định của Nghị định này. |
84/2013/NĐ-CP
|
|
| 671 |
Hộ gia đình, cá nhân trực tiếp sản xuất nông nghiệp Hết hiệu lực
| Ttrong Quy định này là hộ gia đình, cá nhân trực tiếp sản xuất nông nghiệp trên diện tích đất được Nhà nước giao quyền sử dụng đất nông nghiệp hoặc nhận chuyển nhượng hợp pháp quyền sử dụng đất nông nghiệp hoặc do khai hoang trước thời điểm công bố quy hoạch, sử dụng ổn định đến thời điểm thu hồi đất, không ai tranh chấp và có nguồn sống chủ yếu (nguồn sống chính) từ sản xuất nông nghiệp |
25/2008/QĐ-UBND
|
Tỉnh Bình Định
|
| 671 |
Hộ gia đình, cá nhân trực tiếp sản xuất nông nghiệp Hết hiệu lực
| là hộ gia đình, cá nhân đã được Nhà nước giao, cho thuê, công nhận quyền sử dụng đất nông nghiệp; nhận chuyển quyền sử dụng đất nông nghiệp và có nguồn thu nhập ổn định từ sản xuất nông nghiệp trên đất đó |
45/2013/QH13
|
|
| 672 |
Hô hiệu liên lạc Hết hiệu lực
| Là các quy ước nhận dạng danh tính giữa các đài vô tuyến khi gọi liên lạc với nhau |
34/2008/QĐ-UBND
|
Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
|
| 673 |
Họ hưởng hoa hồng Hết hiệu lực
| là họ mà theo sự thoả thuận giữa những người tham gia họ, chủ họ có trách nhiệm thu phần họ của các thành viên góp họ để giao cho thành viên được lĩnh họ. Thành viên được lĩnh họ phải trả lãi cho các thành viên khác và phải trả một khoản hoa hồng cho chủ họ. Mức hoa hồng do những người tham gia họ thoả thuận. |
144/2006/NĐ-CP
|
|
| 674 |
Họ không có lãi Hết hiệu lực
| là họ mà theo sự thoả thuận giữa những người tham gia họ, thành viên được lĩnh họ nhận các phần họ khi đến kỳ mở họ và không phải trả lãi cho các thành viên khác. Thành viên đã lĩnh họ có nghĩa vụ tiếp tục góp họ để các thành viên khác được lĩnh cho đến khi thành viên cuối cùng lĩnh họ. |
144/2006/NĐ-CP
|
|
| 675 |
Hố kiểm tra
| Là một thành phần của hệ thống thoát nước công cộng dùng để kiểm tra và làm sạch hệ thống ống bên trong của hộ thoát nước tương ứng |
48/2012/QĐ-UBND
|
Tỉnh Bắc Ninh
|
| 676 |
Hộ kinh doanh
| Cá nhân hay đơn vị có đăng ký điểm kinh doanh tại chợ. |
13/2006/QĐ-BXD
|
|
| 676 |
Hộ kinh doanh Hết hiệu lực
| Là hộ gia đình, cá nhân, nhóm cá nhân thực hiện sản xuất kinh doanh hàng hóa, dịch vụ là đối tượng chịu thuế theo quy định tại các Luật thuế hiện hành hoặc/và có thu nhập chịu thuế theo quy định của Luật thuế thu nhập cá nhân |
2248/QĐ-TCT
|
|
| 677 |
Hộ kinh doanh cá thể Hết hiệu lực
| Là loại hình kinh doanh do một cá nhân hoặc hộ gia đình làm chủ, kinh doanh tại một địa điểm cố định, không thường xuyên thuê lao động, không có con dấu và chịu trách nhiệm bằng toàn bộ tài sản của mình đối với hoạt động kinh doanh. |
52/2003/QĐ-UB
|
Tỉnh Lạng Sơn
|
| 678 |
Hộ nghèo Hết hiệu lực
| Là hộ có thu nhập bình quân đầu người dưới chuẩn nghèo. Chuẩn nghèo được quy định tại Quyết định số 170/2005/QĐ-TTg ngày 08 tháng 7 năm 2005 của Thủ tướng Chính phủ, cụ thể: từ 200 ngàn đồng/người/tháng trở xuống đối với khu vực nông thôn và 260 ngàn đồng/người/tháng trở xuống đối với khu vực thành thị. |
54/2009/TT-BNNPTNT
|
|
| 679 |
Hộ nhận khoán Hết hiệu lực
| Là các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân tự nguyện xin nhận khoán trồng, chăm sóc, bảo vệ rừng lâu dài; trên cơ sở khả năng đồng vốn, phương tiện sản xuất hiện có và lao động của hộ nhận khoán |
44/2012/QĐ-UBND
|
Tỉnh An Giang
|
| 680 |
Hộ nông dân
| hộ gia đình, cá nhân được Nhà nước giao đất nông nghiệp để sử dụng ổn định lâu dài theo Nghị định số 85/1999/NĐ-CP ngày 28/8/1999 của Chính phủ |
9339/BTC-CST
|
|
| 681 |
Hộ ổn định tại chỗ
| Bao gồm cả hộ sở tại và hộ di cư không phải bố trí, sắp xếp lại hoặc được bố trí, sắp xếp tại chỗ |
574/QĐ-UBND
|
Tỉnh Điện Biên
|
| 682 |
Hộ phụ Hết hiệu lực
| Là hộ thuộc diện giải tỏa không được bồi thường, hỗ trợ theo giá đất ở, nhưng có nhà ở và công trình phụ riêng trong khuôn viên đất của hộ chính, hoặc hộ có Quyết định thu hồi đất riêng, có nhà ở trên đất bị thu hồi nhưng không được bồi thường đất ở |
63/2012/QĐ-UBND
|
|
| 682 |
Hộ phụ Hết hiệu lực
| Là hộ thuộc diện giải tỏa không được bồi thường, hỗ trợ theo giá đất ở, nhưng có nhà ở và công trình phụ riêng trong khuôn viên đất của hộ chính, hoặc hộ có Quyết định thu hồi đất riêng, có nhà ở trên đất bị thu hồi nhưng không được bồi thường đất ở |
71/2007/QĐ-UBND
|
|
| 683 |
Hồ sơ Hết hiệu lực
| là một tập văn bản, tài liệu có liên quan với nhau về một vấn đề, một sự việc, một đối tượng cụ thể hoặc có một (hoặc một số) đặc điểm chung như tên loại văn bản; cơ quan, tổ chức ban hành văn bản; thời gian hoặc những đặc điểm khác, hình thành trong quá trình theo dõi, giải quyết công việc thuộc phạm vi chức năng, nhiệm vụ của một cơ quan, tổ chức hoặc của một cá nhân. |
110/2004/NĐ-CP
|
|
| 683 |
Hồ sơ Hết hiệu lực
| Là một tập tài liệu có liên quan với nhau về một vấn đề, một sự việc, một đối tượng cụ thể hoặc có một (hay một số) đặc điểm chung như tên loại văn bản; cơ quan, tổ chức ban hành văn bản; thời gian hoặc những đặc điểm khác, hình thành trong quá trình theo dõi, giải quyết công việc thuộc phạm vi chức năng, nhiệm vụ của cơ quan, tổ chức hoặc cá nhân |
5626/QĐ-BGDĐT
|
|
| 683 |
Hồ sơ Hết hiệu lực
| Là một tập văn bản, tài liệu có liên quan với nhau về một vấn đề, một sự việc, một đối tượng cụ thể hoặc có một (hoặc một số) đặc điểm chung như: Tên loại văn bản, cơ quan ban hành văn bản, thời gian ban hành hình thành trong quá trình theo dõi, giải quyết công việc thuộc phạm vi chức năng, nhiệm vụ của một cơ quan, đơn vị hay một cá nhân |
91/2012/TT-BQP
|
|
| 683 |
Hồ sơ Hết hiệu lực
| là một tập tài liệu có liên quan với nhau về một vấn đề, một sự việc, một đối tượng cụ thể hoặc có đặc điểm chung, hình thành trong quá trình theo dõi, giải quyết công việc thuộc phạm vi chức năng, nhiệm vụ của cơ quan, tổ chức, cá nhân. |
04/2013/TT-BNV
|
|
| 683 |
Hồ sơ Hết hiệu lực
| Là một tập tài liệu có liên quan với nhau về một vấn đề, một sự việc, một đối tượng cụ thể hoặc có đặc điểm chung, hình thành trong quá trình theo dõi, giải quyết công việc thuộc phạm vi chức năng, nhiệm vụ của cơ quan, tổ chức, cá nhân |
01/2011/QH13
|
|
| 683 |
Hồ sơ Hết hiệu lực
| Hồ sơ đề nghị cấp mới, điều chỉnh, gia hạn hoặc cấp lại giấy phép xây dựng. |
59/2013/QĐ-UBND
|
|
| 684 |
Hồ sơ cá nhân Hết hiệu lực
| Bao gồm bản cung cấp thông tin theo mẫu quy định tại phụ lục số 12 ban hành kèm theo Thông tư này, bản sao có chứng thực giấy chứng minh thư nhân dân, hộ chiếu hoặc tài liệu chứng thực cá nhân hợp pháp khác |
229/2012/TT-BTC
|
|
| 684 |
Hồ sơ cá nhân Hết hiệu lực
| Bao gồm bản cung cấp thông tin theo mẫu quy định tại phụ lục số 09 ban hành kèm theo Thông tư này, bản sao có chứng thực giấy chứng minh thư nhân dân, hộ chiếu hoặc chứng thực cá nhân hợp pháp khác. |
228/2012/TT-BTC
|
|
| 684 |
Hồ sơ cá nhân Hết hiệu lực
| Bao gồm bản cung cấp thông tin theo mẫu quy định tại phụ lục số 21 ban hành kèm theo Thông tư này, bản sao có chứng thực giấy chứng minh thư nhân dân, hộ chiếu còn hiệu lực hoặc chứng thực cá nhân hợp pháp khác |
227/2012/TT-BTC
|
|
| 684 |
Hồ sơ cá nhân Hết hiệu lực
| Bao gồm bản cung cấp thông tin theo mẫu quy định tại phụ lục số 03 ban hành kèm theo Thông tư này, bản sao hợp lệ giấy chứng minh thư nhân dân, hộ chiếu hoặc chứng thực cá nhân hợp pháp khác |
212/2012/TT-BTC
|
|
| 684 |
Hồ sơ cá nhân Hết hiệu lực
| Bao gồm bản cung cấp thông tin theo mẫu quy định tại phụ lục 07 kèm theo Thông tư này, bản sao có chứng thực giấy chứng minh thư nhân dân, hộ chiếu hoặc chứng thực cá nhân hợp pháp khác |
183/2011/TT-BTC
|
|
| 684 |
Hồ sơ cá nhân Hết hiệu lực
| Bao gồm bản cung cấp thông tin theo mẫu quy định tại phụ lục số 02 ban hành kèm theo Thông tư này và bản sao hợp lệ giấy chứng minh thư nhân dân, hộ chiếu còn hiệu lực hoặc chứng thực cá nhân hợp pháp khác. |
91/2013/TT-BTC
|
|
| 684 |
Hồ sơ cá nhân
| Bao gồm bản cung cấp thông tin theo mẫu quy định tại phụ lục số 01 ban hành kèm theo Quy chế này, bản sao hợp lệ giấy chứng minh thư nhân dân, hộ chiếu hoặc chứng thực cá nhân hợp pháp khác |
428/QĐ-UBCK
|
|
| 685 |
Hồ sơ cán bộ công chức
| là tài liệu pháp lý phản ánh các thông tin cơ bản nhất về cán bộ, công chức, bao gồm: Nguồn gốc xuất thân, quá trình học tập, quá trình công tác, hoàn cảnh kinh tế, phẩm chất, trình độ, năng lực, các mối quan hệ gia đình và xã hội của cán bộ, công chức thể hiện ở sơ yếu lý lịch, văn bằng, chứng chỉ và các văn bản tài liệu có liên quan khác (do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp hoặc xác nhận), được cập nhật trong quá trình công tác của cán bộ, công chức kể từ khi được tuyển dụng |
336/QĐ-TANDTC
|
|
| 686 |
Hồ sơ chuyên ngành tài nguyên và môi trường Hết hiệu lực
| là một tập văn bản, tài liệu có liên quan với nhau về một vấn đề, một sự việc, một đối tượng cụ thể hoặc có một (hoặc một số) đặc điểm chung như tên loại văn bản; cơ quan, tổ chức ban hành văn bản; thời gian hoặc những đặc điểm khác, hình thành trong quá trình hoạt động của các cơ quan, tổ chức thực hiện các nhiệm vụ trong lĩnh vực tài nguyên và môi trường. |
11/2013/TT-BTNMT
|
|
| 687 |
Hồ sơ có số lượng nhiều Hết hiệu lực
| Là hồ sơ đề nghị khen thưởng có từ 10 tập thể và cá nhân trở lên |
110/2006/QĐ-UBND
|
|
| 688 |
Hồ sơ có số lượng vừa Hết hiệu lực
| Là hồ sơ đề nghị khen thưởng dưới 10 tập thể và cá nhân |
110/2006/QĐ-UBND
|
|
| 689 |
Hồ sơ công chức, viên chức
| Là tài liệu pháp lý phản ánh các thông tin cơ bản nhất về công chức, viên chức bao gồm: nguồn gốc xuất thân, quá trình công tác, hoàn cảnh kinh tế, phẩm chất, trình độ, năng lực, các mối quan hệ gia đình và xã hội của công chức, viên chức. Hồ sơ công chức, viên chức bao gồm hồ sơ lưu trên giấy và hồ sơ điện tử về công chức, viên chức |
1237/QĐ-BHXH
|
|
| 690 |
Hồ sơ công việc Hết hiệu lực
| là một tập văn bản, tài liệu có liên quan với nhau về một vấn đề, một sự việc, một đối tượng cụ thể được hình thành trong quá trình theo dõi, giải quyết công việc thuộc phạm vi chức năng, nhiệm vụ của đơn vị kể từ khi sự việc bắt đầu đến khi kết thúc |
2074/QĐ-VPCP
|
|
| 690 |
Hồ sơ công việc Hết hiệu lực
| Là tập văn bản có liên quan với nhau phản ánh về một sự việc hoặc một vấn đề được phát sinh trong quá trình thực hiện nhiệm vụ của cán bộ, công chức trong các đơn vị từ khi bắt đầu đến khi kết thúc, được chỉnh lý, sắp xếp theo thứ tự thời gian diễn biến của sự việc |
3149/QĐ-BNN-VP
|
|
| 690 |
Hồ sơ công việc Hết hiệu lực
| Là một tập văn bản, tài liệu có liên quan với nhau về một vấn đề, một sự việc, một đối tượng cụ thể được hình thành trong quá trình xử lý, giải quyết công việc thuộc phạm vi chức năng, nhiệm vụ của đơn vị, cá nhân kể từ khi sự việc bắt đầu đến khi kết thúc và được chỉnh lý, sắp xếp theo thứ tự thời gian, mô tả diễn biến của một sự việc cụ thể |
155/QĐ-BGDĐT
|
|
| 690 |
Hồ sơ công việc Hết hiệu lực
| là một tập văn bản, tài liệu có liên quan với nhau về một vấn đề, một sự việc, một đối tượng cụ thể hoặc có một số đặc điểm chung hình thành trong quá trình theo dõi, giải quyết công việc thuộc phạm vi chức năng, nhiệm vụ của một cơ quan, tổ chức hoặc của một cá nhân. |
37/2010/QĐ-UBND
|
Tỉnh Lào Cai
|
| 691 |
Hồ sơ của cá nhân Hết hiệu lực
| là các loại giấy tờ gồm hộ khẩu, chứng minh nhân dân, hồ sơ cán bộ, công chức, các loại văn bằng, giấy chứng nhận, các loại giấy phép và các loại giấy tờ chứng minh quyền sở hữu. |
07/2010/QĐ-UBND
|
Tỉnh An Giang
|
| 692 |
Hồ sơ của đối tượng nộp thuế Hết hiệu lực
| Là các tài liệu liên quan đến quá trình thực hiện nghĩa vụ thuế của đối tượng nộp thuế đã được cơ quan thuế hoàn thành xử lý và tổ chức lưu trữ theo các quy định hiện hành. Riêng các tài liệu sau được bộ phận Xử lý tờ khai tổ chức lưu tập trung hồ sơ của đối tượng nộp thuế tại cơ quan thuế |
1125/QĐ-TCT
|
|
| 692 |
Hồ sơ của đối tượng nộp thuế Hết hiệu lực
| Là các tài liệu liên quan đến quá trình thực hiện nghĩa vụ thuế của đối tượng nộp thuế đã được cơ quan thuế hoàn thành xử lý và tổ chức lưu trữ theo các quy định hiện hành |
1125/QĐ-TCT
|
|
| 693 |
Hồ sơ đăng kiểm (register documents) của hệ thống đường ống biển
| bao gồm các giấy chứng nhận, các phụ lục đính kèm giấy chứng nhận, các báo cáo kiểm tra hoặc thử và các tài liệu liên quan theo quy định. |
06/2014/TT-BGTVT
|
|
| 694 |
Hồ sơ đăng ký Hết hiệu lực
| bao gồm đơn yêu cầu đăng ký hoặc đơn yêu cầu đăng ký và các giấy tờ khác theo quy định của pháp luật về đăng ký giao dịch bảo đảm. |
83/2010/NĐ-CP
|
|
| 695 |
Hồ sơ đăng ký điện tử Hết hiệu lực
| là hồ sơ đăng ký doanh nghiệp được nộp qua Cổng thông tin đăng ký doanh nghiệp quốc gia, bao gồm đầy đủ các giấy tờ theo quy định như hồ sơ giấy và được chuyển sang dạng văn bản điện tử. Hồ sơ đăng ký điện tử có giá trị pháp lý như hồ sơ nộp bằng bản giấy. |
14/2010/TT-BKH
|
|
| 695 |
Hồ sơ đăng ký điện tử Hết hiệu lực
| là hồ sơ đăng ký doanh nghiệp được nộp qua Cổng thông tin đăng ký doanh nghiệp quốc gia, bao gồm các giấy tờ theo quy định như hồ sơ nộp bằng bản giấy và được chuyển sang dạng văn bản điện tử. Hồ sơ đăng ký điện tử có giá trị pháp lý như hồ sơ nộp bằng bản giấy. |
01/2013/TT-BKHĐT
|
|
| 696 |
Hồ sơ đăng ký doanh nghiệp Hết hiệu lực
| là hồ sơ đăng ký thành lập mới doanh nghiệp hoặc đăng ký thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp. |
01/2013/TT-BKHĐT
|
|
| 696 |
Hồ sơ đăng ký doanh nghiệp Hết hiệu lực
| là hồ sơ đăng ký thành lập hoặc đăng ký thay đổi nội dung đăng ký của doanh nghiệp. |
14/2010/TT-BKH
|
|
| 697 |
Hồ sơ đăng ký hợp lệ Hết hiệu lực
| là hồ sơ có đủ các giấy tờ theo quy định của pháp luật hoặc có đơn yêu cầu đăng ký hợp lệ. |
83/2010/NĐ-CP
|
|
| 698 |
Hồ sơ đăng ký nhiệm vụ Khoa học và Công nghệ
| - Đơn đăng ký chủ trì thực hiện nhiệm vụ;
- Thuyết minh nhiệm vụ được lập theo mẫu do Bộ Khoa học và Công nghệ quy định chung cho các lĩnh vực khoa học của nhiệm vụ khoa học và công nghệ;
- Tóm tắt hoạt động Khoa học và Công nghệ của tổ chức chủ trì nhiệm vụ (cho những trường hợp lần đầu tham gia nghiên cứu);
- Lý lịch khoa học của cá nhân chủ trì nhiệm vụ (cho những trường hợp lần đầu tiên tham gia nghiên cứu). |
40/2008/QĐ-UBND
|
Tỉnh Vĩnh Phúc
|
| 699 |
Hồ sơ đăng ký thuế Hết hiệu lực
| Bao gồm hồ sơ đăng ký cấp mã số thuế và các hồ sơ đăng ký thuế thay đổi, bổ sung, đóng mã số thuế |
1125/QĐ-TCT
|
|
| 700 |
Hồ sơ đấu giá Hết hiệu lực
| là các tài liệu do doanh nghiệp tham gia đấu giá lập và nộp cho Hội đồng đấu giá theo yêu cầu quy định tại Hồ sơ mời đấu giá. |
16/2012/QĐ-TTg
|
|