| 601 |
Người quản lý tổ chức tín dụng Hết hiệu lực
| bao gồm Chủ tịch, thành viên Hội đồng quản trị; Chủ tịch, thành viên Hội đồng thành viên; Tổng giám đốc (Giám đốc) và các chức danh quản lý khác theo quy định tại Điều lệ của tổ chức tín dụng. |
47/2010/QH12
|
|
| 602 |
Người quản lý Tổ chức tín dụng phi ngân hàng cổ phần Hết hiệu lực
| Là Chủ tịch và các thành viên Hội đồng quản trị; Tổng giám đốc (Giám đốc) và các chức danh quản lý khác do Điều lệ Tổ chức tín dụng phi ngân hàng cổ phần quy định |
40/2007/QĐ-NHNN
|
|
| 603 |
Người quản lý Tổng công ty Hết hiệu lực
| Là thành viên Hội đồng thành viên, Tổng giám đốc, Phó Tổng giám đốc, Kế toán trưởng và Trưởng các phòng chức năng của Tổng công ty |
339/QĐ-TTg
|
|
| 604 |
Người quản lý trực tiếp điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng Hết hiệu lực
| là cá nhân đại diện cho tổ chức, doanh nghiệp trực tiếp quản lý các điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng. |
23/2013/TT-BTTTT
|
|
| 605 |
Người quản lý VIETTEL
| Gồm Tổng giám đốc, Phó Tổng Giám đốc |
1609/QĐ-BTC
|
|
| 606 |
Người quản trị mạng
| Người chịu trách nhiệm về các hoạt động của mạng, bao gồm bảo quản các thiết bị, cài đặt phần mềm, giám sát việc sử dụng các tài nguyên chung, phân chia quyền truy nhập, xử lý các sự cố, v.v. |
72/QĐ-TĐC
|
|
| 607 |
Người quản trị trang/ cổng thông tin điện tử
| Là người quản lý, chịu trách nhiệm đối với thủ trưởng đơn vị về mặt kỹ thuật và nội dung của trang/ cổng thông tin điện tử |
914/QĐ-BKHCN
|
|
| 608 |
Người quản trị website Hết hiệu lực
| Là người quản lý và chịu trách nhiệm về mặt kỹ thuật và nội dung của website đó. |
901/QĐ-BKHCN
|
|
| 609 |
Người quảng cáo Hết hiệu lực
| là tổ chức, cá nhân có nhu cầu quảng cáo về hoạt động kinh doanh, hàng hoá, dịch vụ của mình. |
39/2001/PL-UBTVQH10
|
|
| 609 |
Người quảng cáo
| là tổ chức, cá nhân có yêu cầu quảng cáo sản phẩm, hàng hóa, dịch vụ của mình hoặc bản thân tổ chức, cá nhân đó. |
16/2012/QH13
|
|
| 610 |
Người sau cai nghiện Hết hiệu lực
| là người đã chấp hành xong quyết định áp dụng biện pháp cai nghiện của cơ quan nhà nước có thẩm quyền theo quy định của Pháp luật |
63/2012/QĐ-UBND
|
Tỉnh Hà Tĩnh
|
| 611 |
Người sau cai nghiện có tiến bộ rõ rệt trong thời gian thi hành quyết định quản lý sau cai nghiện tại Trung tâm Hết hiệu lực
| Quy định tại Khoản 1 Điều 24 Nghị định số 94/2009/NĐ-CP là người có thành tích nổi bật trong lao động, học tập, chấp hành nghiêm chỉnh nội quy, quy chế của Trung tâm và có ít nhất hai phần ba số quý được xếp loại tốt, không có quý nào xếp loại trung bình và yếu theo chế độ đánh giá, xếp loại người sau cai nghiện quy định tại Điều 8 Quy chế này |
21/2010/TT-BLĐTBXH
|
|
| 612 |
Người sau cai nghiện ma tuý Hết hiệu lực
| Là người đã chấp hành xong quyết định áp dụng biện pháp cai nghiện của cơ quan nhà nước có thẩm quyền theo quy định của pháp luật |
32/2011/QĐ-UBND
|
Tỉnh Lào Cai
|
| 613 |
Người sau cai nghiện ma túy Hết hiệu lực
| là người đã chấp hành xong quyết định áp dụng biện pháp cai nghiện của cơ quan nhà nước có thẩm quyền theo quy định của Pháp luật |
63/2012/QĐ-UBND
|
Tỉnh Hà Tĩnh
|
| 614 |
Người sau cai nghiện tái nghiện Hết hiệu lực
| Là tình trạng người đang trong thời gian quản lý sau cai nghiện tại nơi cư trú mà vẫn tiếp tục sử dụng trái phép chất ma túy |
10/2013/QĐ-UBND
|
|
| 615 |
Người sau cai nghiện trong thời gian tạm đình chỉ thi hành quyết định quản lý sau cai nghiện để nuôi con nhỏ dưới 36 tháng tuổi có thành tích xuất sắc trong học tập, rèn luyện, lao động Hết hiệu lực
| Quy định tại Khoản 3 Điều 24 Nghị định số 94/2009/NĐ-CP là người được Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp xã xác nhận không tái sử dụng ma túy trong thời gian ít nhất là một năm kể từ khi được tạm đình chỉ thi hành quyết định quản lý sau cai, đồng thời đạt được một trong những thành tích quy định dưới đây:
a) Tích cực lao động, học tập, tham gia các hoạt động chung của địa phương, nghiêm chỉnh chấp hành đường lối, chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước, có thành tích trong phong trào xây dựng gia đình văn hóa, xây dựng xã phường lành mạnh không có tệ nạn xã hội, phong trào bảo vệ an ninh Tổ quốc và được Chủ tịch Uỷ ban nhân dân huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh (sau đây gọi chung Uỷ ban nhân dân cấp huyện) trở lên tặng giấy khen, bằng khen;
b) Có sáng kiến cải tiến kỹ thuật có giá trị trong lao động, sản xuất và được cơ quan chức năng từ cấp tỉnh trở lên công nhận |
21/2010/TT-BLĐTBXH
|
|
| 616 |
Người sở hữu chứng khoán Hết hiệu lực
| là người có tên trên sổ đăng ký chứng khoán tại Trung tâm lưu ký chứng khoán. |
87/2007/QĐ-BTC
|
|
| 617 |
Người sở hữu địa chỉ điện tử Hết hiệu lực
| Là người tạo ra hoặc được cấp địa chỉ điện tử đó |
90/2008/NĐ-CP
|
|
| 618 |
Người sống cô đơn không nơi nương tựa Hết hiệu lực
| là người sống độc thân, không có hoặc không còn thân nhân. |
31/2013/NĐ-CP
|
|
| 619 |
Người sử dụng
| Là những cá nhân, tổ chức được quyền khai thác, sử dụng tài nguyên mạng Bộ Nội vụ |
1359/QĐ-BNV
|
|
| 619 |
Người sử dụng
| Là cá nhân khai thác, sử dụng cổng thông tin điện tử của cơ quan nhà nước hoặc người đại diện theo pháp luật của cá nhân đó |
25/2010/TT-BTTTT
|
|
| 619 |
Người sử dụng Hết hiệu lực
| Là cán bộ, công chức, viên chức của các cơ quan, đơn vị trực thuộc Bộ Xây dựng được quyền khai thác, sử dụng tài nguyên trên mạng XDNET |
319/QĐ-BXD
|
|
| 619 |
Người sử dụng Hết hiệu lực
| Là người vận hành chương trình phần mềm Thanh toán điện tử liên ngân hàng theo nhiệm vụ được phân công |
23/2010/TT-NHNN
|
|
| 619 |
Người sử dụng Hết hiệu lực
| Là người được giao nhiệm vụ làm phần việc trong Quy trình Quản lý Ấn chỉ trên mạng máy tính |
440/QĐ-TCT
|
|
| 619 |
Người sử dụng Hết hiệu lực
| Là cá nhân, đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước và tổ chức bên ngoài được phép sử dụng mạng Ngân hàng Nhà nước |
11/2012/TT-NHNN
|
|
| 619 |
Người sử dụng
| là cán bộ, công chức và cá nhân có liên quan tham gia sử dụng Mạng đô thị |
9911/QĐ-UBND
|
|
| 620 |
Người sử dụng đất Hết hiệu lực
| Là tổ chức, cá nhân trong nước, tổ chức, cá nhân nước ngoài được Nhà nước giao đất, cho thuê đất để sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh, lợi ích quốc gia, lợi ích công cộng qui định tại bản Qui định này |
175/2003/QĐ-UB
|
Tỉnh Quảng Ngãi
|
| 621 |
Người sử dụng dịch vụ bưu chính
| là tổ chức, cá nhân sử dụng dịch vụ bưu chính, bao gồm người gửi và người nhận. |
49/2010/QH12
|
|
| 622 |
Người sử dụng dịch vụ Internet Hết hiệu lực
| là tổ chức, cá nhân giao kết hợp đồng với doanh nghiệp cung cấp dịch vụ Internet hoặc với đại lý Internet để sử dụng dịch vụ Internet. |
04/2010/QĐ-UBND
|
Tỉnh Gia Lai
|
| 622 |
Người sử dụng dịch vụ Internet Hết hiệu lực
| Là tổ chức, cá nhân giao kết hợp đồng với doanh nghiệp cung cấp dịch vụ Internet hoặc với đại lý Internet để sử dụng dịch vụ Internet |
37/2011/QĐ-UBND
|
Tỉnh Lâm Đồng
|
| 622 |
Người sử dụng dịch vụ Internet Hết hiệu lực
| Là tổ chức, cá nhân giao kết hợp đồng với doanh nghiệp cung cấp dịch vụ Internet hoặc với đại lý Internet để sử dụng dịch vụ Internet |
23/2012/QĐ-UBND
|
Tỉnh Yên Bái
|
| 622 |
Người sử dụng dịch vụ Internet Hết hiệu lực
| Quy định tại Khoản 1 Điều 12 Nghị định số 97/2008/NĐ-CP là tổ chức, cá nhân giao kết hợp đồng với doanh nghiệp cung cấp dịch vụ Internet hoặc với đại lý Internet để sử dụng dịch vụ Internet |
06/2010/QĐ-UBND
|
Tỉnh Lào Cai
|
| 623 |
Người sử dụng dịch vụ nghĩa trang Hết hiệu lực
| là người đang sống có quan hệ với người được táng trong nghĩa trang hoặc đến thăm viếng, tưởng niệm. |
14/2010/QĐ-UBND
|
|
| 624 |
Người sử dụng dịch vụ viễn thông Hết hiệu lực
| Là tổ chức, cá nhân giao kết hợp đồng sử dụng dịch vụ viễn thông với doanh nghiệp viễn thông hoặc đại lý dịch vụ viễn thông |
41/2009/QH12
|
|
| 625 |
Người sử dụng đường Hết hiệu lực
| Là chỉ những người điều khiển, người sử dụng phương tiện tham gia giao thông đường bộ, người điều khiển, dẫn dắt súc vật; người đi bộ trên đường |
17/2012/TT-BGTVT
|
|
| 626 |
Người sử dụng hệ thống Hết hiệu lực
| Là các đối tượng theo quy định tại khoản 1 Điều 10 Thông tư này được phép truy cập vào Cổng thông tin một cửa quốc gia. |
84/2013/TTLT-BTC-BCT-BGTVT
|
|
| 627 |
Người sử dụng hợp pháp căn hộ nhà chung cư
| là các thành viên trong gia đình của chủ sở hữu hoặc người đang sử dụng căn hộ nhà chung cư dưới hình thức thuê, mượn, ở nhờ hoặc được ủy quyền quản lý căn hộ nhà chung cư |
3122/BTP-PLDSKT
|
|
| 628 |
Người sử dụng internet Hết hiệu lực
| Là tổ chức, cá nhân giao kết hợp đồng với doanh nghiệp cung cấp dịch vụ Internet hoặc với đại lý Internet để sử dụng dịch vụ Internet. |
09/2011/QĐ-UBND
|
Tỉnh An Giang
|
| 628 |
Người sử dụng internet Hết hiệu lực
| Là tổ chức, cá nhân giao kết hợp đồng sử dụng dịch vụ với doanh nghiệp cung cấp dịch vụ truy nhập Internet hoặc điểm truy nhập Internet công cộng để sử dụng các ứng dụng và dịch vụ trên Internet. |
72/2013/NĐ-CP
|
|
| 629 |
Người sử dụng lao động Hết hiệu lực
| là hộ gia đình hoặc nhiều hộ gia đình có thuê mướn, sử dụng lao động là người giúp việc gia đình theo hợp đồng lao động. |
27/2014/NĐ-CP
|
|
| 629 |
Người sử dụng lao động Hết hiệu lực
| là doanh nghiệp, cơ quan, tổ chức, hợp tác xã, hộ gia đình, cá nhân có thuê mướn, sử dụng lao động theo hợp đồng lao động; nếu là cá nhân thì phải có năng lực hành vi dân sự đầy đủ. |
10/2012/QH13
|
|
| 629 |
Người sử dụng lao động
| bao gồm cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, đơn vị vũ trang nhân dân, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức chính trị xã hội - nghề nghiệp, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp, doanh nghiệp, hợp tác xã, hộ kinh doanh cá thể và tổ chức khác; tổ chức nước ngoài, tổ chức quốc tế hoạt động trên lãnh thổ Việt Nam có trách nhiệm đóng bảo hiểm y tế. |
25/2008/QH12
|
|
| 630 |
Người sử dụng ma túy trái phép Hết hiệu lực
| là người đưa ma túy vào cơ thể mà không theo chỉ định của y, bác sỹ điều trị. |
221/2013/NĐ-CP
|
|
| 631 |
Người sử dụng nhà biệt thự Hết hiệu lực
| là tổ chức, cá nhân sử dụng hợp pháp nhà biệt thự |
38/2009/TT-BXD
|
|
| 632 |
Người sử dụng nhà chung cư Hết hiệu lực
| Là tổ chức, cá nhân đang sử dụng hợp pháp phần sở hữu riêng trong nhà chung cư |
01/2013/QĐ-UBND
|
|
| 633 |
Người sử dụng nhà ở công vụ Hết hiệu lực
| Là cán bộ, công chức thuộc các cơ quan Đảng, Nhà nước, tổ chức chính trị - xã hội, giáo viên, bác sĩ, nhân viên y tế, sỹ quan, quân nhân chuyên nghiệp thuộc lực lượng vũ trang nhân dân trực thuộc sự quản lý của huyện được cơ quan có thẩm quyền bố trí cho thuê nhà ở công vụ để ở, sinh hoạt trong thời gian công tác tại huyện theo những điều kiện, tiêu chuẩn quy định tại Quy chế này |
12/2010/QĐ-UBND
|
|
| 633 |
Người sử dụng nhà ở công vụ Hết hiệu lực
| Là cán bộ, công chức, thuộc các cơ quan Đảng, Nhà nước, tổ chức chính trị - xã hội, sỹ quan, quân nhân chuyên nghiệp thuộc lực lượng vũ trang nhân dân trực thuộc sự quản lý của thành phố Hồ Chí Minh được cơ quan có thẩm quyền bố trí cho thuê nhà ở công vụ để ở, sinh hoạt trong thời gian công tác tại thành phố Hồ Chí Minh theo những điều kiện, tiêu chuẩn quy định tại Quy chế này |
16/2007/QĐ-UBND
|
|
| 634 |
Người sử dụng nhà ở xã hội Hết hiệu lực
| Là hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng hợp pháp phần sử dụng riêng trong nhà ở xã hội |
57/2011/QĐ-UBND
|
Tỉnh Bình Dương
|
| 635 |
Người sử dụng Phần mềm Hết hiệu lực
| Là cán bộ, công chức, viên chức của các cơ quan, tổ chức, đơn vị tham gia sử dụng Phần mềm, được đăng ký và có quyền truy cập Phần mềm theo một vai trò cụ thể để thực hiện các nhiệm vụ được Thủ trưởng các đơn vị quy định tại khoản 1 Điều 2 Thông tư này giao. Người sử dụng được cấp một tài khoản (bao gồm: tên truy cập và mật khẩu) do Quản trị hệ thống tạo lập để truy cập Phần mềm |
123/2011/TT-BTC
|
|
| 636 |
Người tâm thần lang thang trên đường phố Hết hiệu lực
| Là những người có dấu hiệu mắc bệnh tâm thần đi lang thang, có hành vi gây nguy hiểm cho người khác, gây mất trật tự xã hội |
26/2009/QĐ-UBND
|
Tỉnh Bình Thuận
|
| 637 |
Người tàn tật Hết hiệu lực
| Là những người bị khiếm khuyết một hay nhiều bộ phận cơ thể hoặc chức năng biểu hiện dưới những dạng tật khác nhau, làm suy giảm khả năng hoạt động, khiến cho lao động, sinh hoạt, học tập gặp nhiều khó khăn |
34/2006/QĐ-BGTVT
|
|
| 638 |
Người tham dự cuộc họp
| Là người được triệu tập, người được mời hoặc người đại diện cho đơn vị được mời họp, người được ủy quyền dự họp |
373/QĐ-BNN-VP
|
|
| 639 |
Người tham gia bán hàng đa cấp Hết hiệu lực
| là người giao kết hợp đồng tham gia bán hàng đa cấp với doanh nghiệp bán hàng đa cấp. |
42/2014/NĐ-CP
|
|
| 640 |
Người tham gia đấu giá Hết hiệu lực
| Là tổ chức kinh tế trong nước hoặc cá nhân trong nước đã được đóng lệ phí đấu giá để mua bộ hồ sơ xin tham gia đấu giá và đóng tiền ký quỹ |
58/2003/QĐ-UB
|
Tỉnh Bình Phước
|
| 640 |
Người tham gia đấu giá Hết hiệu lực
| Là tổ chức kinh tế trong nước hoặc cá nhân trong nước đăng ký đóng lệ phí đấu giá để mua bộ hồ sơ xin tham gia đấu giá |
124/2002/QĐ-UB
|
|
| 640 |
Người tham gia đấu giá Hết hiệu lực
| Là tổ chức kinh tế trong nước có đủ tư cách pháp nhân hoặc cá nhân đăng ký đóng lệ phí đấu gía để mua bộ hồ sơ tham gia đấu giá |
23/2004/QĐ-UB
|
Tỉnh Lạng Sơn
|
| 640 |
Người tham gia đấu giá Hết hiệu lực
| là người đại diện hợp pháp của tổ chức, cá nhân tham gia đấu giá quyền khai thác khoáng sản có đủ điều kiện theo quy định của Nghị định này. |
22/2012/NĐ-CP
|
|
| 641 |
Người tham gia đấu giá tài sản Hết hiệu lực
| là cá nhân, tổ chức được phép tham gia đấu giá để mua tài sản bán đấu giá theo quy định của Nghị định này và các quy định khác của pháp luật có liên quan. |
05/2005/NĐ-CP
|
|
| 641 |
Người tham gia đấu giá tài sản Hết hiệu lực
| Là cá nhân, đại diện tổ chức có đủ điều kiện tham gia đấu giá để mua tài sản bán đấu giá theo quy định của Nghị định này và các quy định khác của pháp luật có liên quan |
17/2010/NĐ-CP
|
|
| 642 |
Người tham gia đấu giá tài sản (khách hàng) Hết hiệu lực
| Là cá nhân, tổ chức được phép tham gia đấu giá để mua tài sản bán đấu giá theo đúng quy định của Quy chế này và các quy định khác của pháp luật có liên quan |
17/2006/QĐ-UBND
|
Tỉnh Bình Thuận
|
| 643 |
Người tham gia đấu thầu giá đất Hết hiệu lực
| Là người đại diện hợp pháp của tổ chức kinh tế trong nước hoặc cá nhân trong nước có hồ sơ đăng ký tham gia đấu giá đất do Hội đồng đấu giá đất phát hành, sau khi đã nộp lệ phí đấu giá và được Hội đồng đấu giá đất xác nhận đủ điều kiện tham gia đấu giá đất |
170/2003/QĐ-UB
|
Tỉnh Quảng Ngãi
|
| 644 |
Người tham gia giao thông Hết hiệu lực
| Là chỉ những người điều khiển, người sử dụng phương tiện tham gia giao thông đường bộ, người điều khiển, dẫn dắt súc vật; người đi bộ trên đường |
17/2012/TT-BGTVT
|
|
| 645 |
Người tham gia giao thông đường bộ Hết hiệu lực
| gồm người điều khiển, người sử dụng phương tiện tham gia giao thông đường bộ; người điều khiển, dẫn dắt súc vật và người đi bộ trên đường bộ |
26/2001/QH10
|
|
| 646 |
Người tham gia thử lâm sàng Hết hiệu lực
| Là bệnh nhân hoặc người tình nguyện khoẻ mạnh tham gia vào thử nghiệm |
36/2006/QĐ-BYT
|
|
| 647 |
Người tham gia thử thuốc trên lâm sàng Hết hiệu lực
| là người bệnh hoặc người tình nguyện khoẻ mạnh tự nguyện tham gia vào nghiên cứu. |
03/2012/TT-BYT
|
|
| 649 |
Người thân của kiểm soát viên, kiểm toán viên nội bộ Hết hiệu lực
| Được hiểu là bố (mẹ) đẻ, bố (mẹ) vợ (chồng), bố (mẹ) nuôi, vợ (chồng), con đẻ, con nuôi, anh chị em ruột của kiểm soát viên, kiểm toán viên đó và vợ chồng của những người này |
16/2011/TT-NHNN
|
|
| 650 |
Người thân thích của người đang chấp hành án phạt tù
| gồm: ông, bà nội, ngoại; bố, mẹ đẻ; bố, mẹ vợ (hoặc chồng); bố, mẹ nuôi hợp pháp; vợ hoặc chồng; con đẻ, con dâu, con rể, con nuôi hợp pháp; anh, chị, em ruột; anh, chị em vợ (hoặc chồng); cô, dì, chú, bác, cậu, cháu ruột của người đang chấp hành án phạt tù đó có nơi cư trú chính trên lãnh thổ của nước tiếp nhận. |
01/2013/TTLT-BCA-BTP-BNG-VKSNDTC-TANDTC
|
|