Mã định danh điện tử mới của 350 Thuế cơ sở tại 34 tỉnh, thành phố từ 01/10/2026 là gì?

10:10 | 05/10/2026
Mã định danh điện tử 350 Thuế cơ sở tại 34 tỉnh, thành phố phục vụ gửi, nhận văn bản điện tử là gì?
Nội dung chính
  1. Mã định danh điện tử của 350 Thuế cơ sở tại 34 tỉnh, thành phố từ 01/10/2026 là gì?
  2. Thu nhập tính thuế đối với thu nhập từ tiền lương tiền công được tính như thế nào?
  3. Những trường hợp nào được ủy quyền cho tổ chức trả thu nhập quyết toán thuế?

Mã định danh điện tử của 350 Thuế cơ sở tại 34 tỉnh, thành phố từ 01/10/2026 là gì?

Căn cứ vào Thông báo 880/TB-CT năm 2026 Mã định danh điện tử của 34 Thuế tỉnh/thành phố và 350 Thuế cơ sở phục vụ việc gửi, nhận văn bản điện tử trên Trục liễn thông văn bản Quốc gia.

Tải về => Thông báo 880/TB-CT năm 2026.

Căn cứ Quyết định 2507/QĐ-BTC năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc sửa đổi danh mục mã định danh các đơn vị thuộc Bộ Tài chính phục vụ kết nối, chia sẻ dữ liệu với các bộ, ngành, địa phương ban hành kèm Quyết định 143/QĐ-BTC năm 2022.

Cục Thuế trân trọng thông báo mã định danh điện tử mới của 34 Thuế tỉnh/thành phố và 350 Thuế cơ sở phục vụ việc gửi, nhận văn bản điện tử trên Trục liên thông văn bản Quốc gia.

Thời gian áp dụng mã định danh mới: Từ ngày 01/10/2026.

STT

Mã định danh

Tên đơn vị

1

G12.18.100

Thuế thành phố Hà Nội

2

G12.18.100.001

Thuế cơ sở 1 thành phố Hà Nội

3

G12.18.100.002

Thuế cơ sở 2 thành phố Hà Nội

4

G12.18.100.003

Thuế cơ sở 3 thành phố Hà Nội

5

G12.18.100.004

Thuế cơ sở 4 thành phố Hà Nội

6

G12.18.100.005

Thuế cơ sở 5 thành phố Hà Nội

7

G12.18.100.006

Thuế cơ sở 6 thành phố Hà Nội

8

G12.18.100.007

Thuế cơ sở 7 thành phố Hà Nội

9

G12.18.100.008

Thuế cơ sở 8 thành phố Hà Nội

10

G12.18.100.009

Thuế cơ sở 9 thành phố Hà Nội

11

G12.18.100.010

Thuế cơ sở 10 thành phố Hà Nội

12

G12.18.100.011

Thuế cơ sở 11 thành phố Hà Nội

13

G12.18.100.012

Thuế cơ sở 12 thành phố Hà Nội

14

G12.18.100.013

Thuế cơ sở 13 thành phố Hà Nội

15

G12.18.100.014

Thuế cơ sở 14 thành phố Hà Nội

16

G12.18.100.015

Thuế cơ sở 15 thành phố Hà Nội

17

G12.18.100.016

Thuế cơ sở 16 thành phố Hà Nội

18

G12.18.100.017

Thuế cơ sở 17 thành phố Hà Nội

19

G12.18.100.018

Thuế cơ sở 18 thành phố Hà Nội

20

G12.18.100.019

Thuế cơ sở 19 thành phố Hà Nội

21

G12.18.100.020

Thuế cơ sở 20 thành phố Hà Nội

22

G12.18.100.021

Thuế cơ sở 21 thành phố Hà Nội

23

G12.18.100.022

Thuế cơ sở 22 thành phố Hà Nội

24

G12.18.100.023

Thuế cơ sở 23 thành phố Hà Nội

25

G12.18.100.024

Thuế cơ sở 24 thành phố Hà Nội

26

G12.18.100.025

Thuế cơ sở 25 thành phố Hà Nội

27

G12.18.101

Thuế tỉnh Tuyên Quang

28

G12.18.101.001

Thuế cơ sở 1 tỉnh Tuyên Quang

29

G12.18.101.002

Thuế cơ sở 2 tỉnh Tuyên Quang

30

G12.18.101.003

Thuế cơ sở 3 tỉnh Tuyên Quang

31

G12.18.101.004

Thuế cơ sở 4 tỉnh Tuyên Quang

32

G12.18.101.005

Thuế cơ sở 5 tỉnh Tuyên Quang

33

G12.18.101.006

Thuế cơ sở 6 tỉnh Tuyên Quang

34

G12.18.101.007

Thuế cơ sở 7 tỉnh Tuyên Quang

35

G12.18.101.008

Thuế cơ sở 8 tỉnh Tuyên Quang

36

G12.18.102

Thuế tỉnh Cao Bằng

37

G12.18.102.001

Thuế cơ sở 1 tỉnh Cao Bằng

38

G12.18.102.002

Thuế cơ sở 2 tỉnh Cao Bằng

39

G12.18.102.003

Thuế cơ sở 3 tỉnh Cao Bằng

40

G12.18.102.004

Thuế cơ sở 4 tỉnh Cao Bằng

41

G12.18.103

Thuế tỉnh Thái Nguyên

42

G12.18.103.001

Thuế cơ sở 1 tỉnh Thái Nguyên

43

G12.18.103.002

Thuế cơ sở 2 tỉnh Thái Nguyên

44

G12.18.103.003

Thuế cơ sở 3 tỉnh Thái Nguyên

45

G12.18.103.004

Thuế cơ sở 4 tỉnh Thái Nguyên

46

G12.18.103.005

Thuế cơ sở 5 tỉnh Thái Nguyên

47

G12.18.103.006

Thuế cơ sở 6 tỉnh Thái Nguyên

48

G12.18.103.007

Thuế cơ sở 7 tỉnh Thái Nguyên

49

G12.18.103.008

Thuế cơ sở 8 tỉnh Thái Nguyên

50

G12.18.104

Thuế tỉnh Lào Cai

51

G12.18.104.001

Thuế cơ sở 1 tỉnh Lào Cai

52

G12.18.104.002

Thuế cơ sở 2 tỉnh Lào Cai

53

G12.18.104.003

Thuế cơ sở 3 tỉnh Lào Cai

54

G12.18.104.004

Thuế cơ sở 4 tỉnh Lào Cai

55

G12.18.104.005

Thuế cơ sở 5 tỉnh Lào Cai

56

G12.18.104.006

Thuế cơ sở 6 tỉnh Lào Cai

57

G12.18.104.007

Thuế cơ sở 7 tỉnh Lào Cai

58

G12.18.104.008

Thuế cơ sở 8 tỉnh Lào Cai

59

G12.18.104.009

Thuế cơ sở 9 tỉnh Lào Cai

60

G12.18.105

Thuế tỉnh Điện Biên

61

G12.18.105.001

Thuế cơ sở 1 tỉnh Điện Biên

62

G12.18.105.002

Thuế cơ sở 2 tỉnh Điện Biên

63

G12.18.105.003

Thuế cơ sở 3 tỉnh Điện Biên

64

G12.18.105.004

Thuế cơ sở 4 tỉnh Điện Biên

65

G12.18.105.005

Thuế cơ sở 5 tỉnh Điện Biên

66

G12.18.106

Thuế tỉnh Lai Châu

67

G12.18.106.001

Thuế cơ sở 1 tỉnh Lai Châu

68

G12.18.106.002

Thuế cơ sở 2 tỉnh Lai Châu

69

G12.18.106.003

Thuế cơ sở 3 tỉnh Lai Châu

70

G12.18.106.004

Thuế cơ sở 4 tỉnh Lai Châu

71

G12.18.107

Thuế tỉnh Sơn La

72

G12.18.107.001

Thuế cơ sở 1 tỉnh Sơn La

73

G12.18.107.002

Thuế cơ sở 2 tỉnh Sơn La

74

G12.18.107.003

Thuế cơ sở 3 tỉnh Sơn La

75

G12.18.107.004

Thuế cơ sở 4 tỉnh Sơn La

76

G12.18.107.005

Thuế cơ sở 5 tỉnh Sơn La

77

G12.18.108

Thuế tỉnh Phú Thọ

78

G12.18.108.001

Thuế cơ sở 1 tỉnh Phú Thọ

79

G12.18.108.002

Thuế cơ sở 2 tỉnh Phú Thọ

80

G12.18.108.003

Thuế cơ sở 3 tỉnh Phú Thọ

81

G12.18.108.004

Thuế cơ sở 4 tỉnh Phú Thọ

82

G12.18.108.005

Thuế cơ sở 5 tỉnh Phú Thọ

83

G12.18.108.006

Thuế cơ sở 6 tỉnh Phú Thọ

84

G12.18.108.007

Thuế cơ sở 7 tỉnh Phú Thọ

85

G12.18.108.008

Thuế cơ sở 8 tỉnh Phú Thọ

86

G12.18.108.009

Thuế cơ sở 9 tỉnh Phú Thọ

87

G12.18.108.010

Thuế cơ sở 10 tỉnh Phú Thọ

88

G12.18.108.011

Thuế cơ sở 11 tỉnh Phú Thọ

89

G12.18.108.012

Thuế cơ sở 12 tỉnh Phú Thọ

90

G12.18.108.013

Thuế cơ sở 13 tỉnh Phú Thọ

91

G12.18.108.014

Thuế cơ sở 14 tỉnh Phú Thọ

92

G12.18.108.015

Thuế cơ sở 15 tỉnh Phú Thọ

93

G12.18.108.016

Thuế cơ sở 16 tỉnh Phú Thọ

94

G12.18.109

Thuế tỉnh Lạng Sơn

95

G12.18.109.001

Thuế cơ sở 1 tỉnh Lạng Sơn

96

G12.18.109.002

Thuế cơ sở 2 tỉnh Lạng Sơn

97

G12.18.109.003

Thuế cơ sở 3 tỉnh Lạng Sơn

98

G12.18.109.004

Thuế cơ sở 4 tỉnh Lạng Sơn

99

G12.18.109.005

Thuế cơ sở 5 tỉnh Lạng Sơn

100

G12.18.110

Thuế thành phố Quảng Ninh

101

G12.18.110.001

Thuế cơ sở 1 thành phố Quảng Ninh

102

G12.18.110.002

Thuế cơ sở 2 thành phố Quảng Ninh

103

G12.18.110.003

Thuế cơ sở 3 thành phố Quảng Ninh

104

G12.18.110.004

Thuế cơ sở 4 thành phố Quảng Ninh

105

G12.18.110.005

Thuế cơ sở 5 thành phố Quảng Ninh

106

G12.18.110.006

Thuế cơ sở 6 thành phố Quảng Ninh

107

G12.18.110.007

Thuế cơ sở 7 thành phố Quảng Ninh

108

G12.18.111

Thuế thành phố Bắc Ninh

109

G12.18.111.001

Thuế cơ sở 1 thành phố Bắc Ninh

110

G12.18.111.002

Thuế cơ sở 2 thành phố Bắc Ninh

111

G12.18.111.003

Thuế cơ sở 3 thành phố Bắc Ninh

112

G12.18.111.004

Thuế cơ sở 4 thành phố Bắc Ninh

113

G12.18.111.005

Thuế cơ sở 5 thành phố Bắc Ninh

114

G12.18.111.006

Thuế cơ sở 6 thành phố Bắc Ninh

115

G12.18.111.007

Thuế cơ sở 7 thành phố Bắc Ninh

116

G12.18.111.008

Thuế cơ sở 8 thành phố Bắc Ninh

117

G12.18.111.009

Thuế cơ sở 9 thành phố Bắc Ninh

118

G12.18.111.010

Thuế cơ sở 10 thành phố Bắc Ninh

119

G12.18.112

Thuế thành phố Hải Phòng

120

G12.18.112.001

Thuế cơ sở 1 thành phố Hải Phòng

121

G12.18.112.002

Thuế cơ sở 2 thành phố Hải Phòng

122

G12.18.112.003

Thuế cơ sở 3 thành phố Hải Phòng

123

G12.18.112.004

Thuế cơ sở 4 thành phố Hải Phòng

124

G12.18.112.005

Thuế cơ sở 5 thành phố Hải Phòng

125

G12.18.112.006

Thuế cơ sở 6 thành phố Hải Phòng

126

G12.18.112.007

Thuế cơ sở 7 thành phố Hải Phòng

127

G12.18.112.008

Thuế cơ sở 8 thành phố Hải Phòng

128

G12.18.112.009

Thuế cơ sở 9 thành phố Hải Phòng

129

G12.18.112.010

Thuế cơ sở 10 thành phố Hải Phòng

130

G12.18.112.011

Thuế cơ sở 11 thành phố Hải Phòng

131

G12.18.112.012

Thuế cơ sở 12 thành phố Hải Phòng

132

G12.18.112.013

Thuế cơ sở 13 thành phố Hải Phòng

133

G12.18.112.014

Thuế cơ sở 14 thành phố Hải Phòng

134

G12.18.113

Thuế tỉnh Hưng Yên

135

G12.18.113.001

Thuế cơ sở 1 tỉnh Hưng Yên

136

G12.18.113.002

Thuế cơ sở 2 tỉnh Hưng Yên

137

G12.18.113.003

Thuế cơ sở 3 tỉnh Hưng Yên

138

G12.18.113.004

Thuế cơ sở 4 tỉnh Hưng Yên

139

G12.18.113.005

Thuế cơ sở 5 tỉnh Hưng Yên

140

G12.18.113.006

Thuế cơ sở 6 tỉnh Hưng Yên

141

G12.18.113.007

Thuế cơ sở 7 tỉnh Hưng Yên

142

G12.18.113.008

Thuế cơ sở 8 tỉnh Hưng Yên

143

G12.18.113.009

Thuế cơ sở 9 tỉnh Hưng Yên

144

G12.18.114

Thuế tỉnh Ninh Bình

145

G12.18.114.001

Thuế cơ sở 1 tỉnh Ninh Bình

146

G12.18.114.002

Thuế cơ sở 2 tỉnh Ninh Bình

147

G12.18.114.003

Thuế cơ sở 3 tỉnh Ninh Bình

148

G12.18.114.004

Thuế cơ sở 4 tỉnh Ninh Bình

149

G12.18.114.005

Thuế cơ sở 5 tỉnh Ninh Bình

150

G12.18.114.006

Thuế cơ sở 6 tỉnh Ninh Bình

151

G12.18.114.007

Thuế cơ sở 7 tỉnh Ninh Bình

152

G12.18.114.008

Thuế cơ sở 8 tỉnh Ninh Bình

153

G12.18.114.009

Thuế cơ sở 9 tỉnh Ninh Bình

154

G12.18.114.010

Thuế cơ sở 10 tỉnh Ninh Bình

155

G12.18.114.011

Thuế cơ sở 11 tỉnh Ninh Bình

156

G12.18.114.012

Thuế cơ sở 12 tỉnh Ninh Bình

157

G12.18.115

Thuế tỉnh Thanh Hóa

158

G12.18.115.001

Thuế cơ sở 1 tỉnh Thanh Hóa

159

G12.18.115.002

Thuế cơ sở 2 tỉnh Thanh Hóa

160

G12.18.115.003

Thuế cơ sở 3 tỉnh Thanh Hóa

161

G12.18.115.004

Thuế cơ sở 4 tỉnh Thanh Hóa

162

G12.18.115.005

Thuế cơ sở 5 tỉnh Thanh Hóa

163

G12.18.115.006

Thuế cơ sở 6 tỉnh Thanh Hóa

164

G12.18.115.007

Thuế cơ sở 7 tỉnh Thanh Hóa

165

G12.18.115.008

Thuế cơ sở 8 tỉnh Thanh Hóa

166

G12.18.115.009

Thuế cơ sở 9 tỉnh Thanh Hóa

167

G12.18.115.010

Thuế cơ sở 10 tỉnh Thanh Hóa

168

G12.18.115.011

Thuế cơ sở 11 tỉnh Thanh Hóa

169

G12.18.115.012

Thuế cơ sở 12 tỉnh Thanh Hóa

170

G12.18.115.013

Thuế cơ sở 13 tỉnh Thanh Hóa

171

G12.18.116

Thuế tỉnh Nghệ An

172

G12.18.116.001

Thuế cơ sở 1 tỉnh Nghệ An

173

G12.18.116.002

Thuế cơ sở 2 tỉnh Nghệ An

174

G12.18.116.003

Thuế cơ sở 3 tỉnh Nghệ An

175

G12.18.116.004

Thuế cơ sở 4 tỉnh Nghệ An

176

G12.18.116.005

Thuế cơ sở 5 tỉnh Nghệ An

177

G12.18.116.006

Thuế cơ sở 6 tỉnh Nghệ An

178

G12.18.116.007

Thuế cơ sở 7 tỉnh Nghệ An

179

G12.18.116.008

Thuế cơ sở 8 tỉnh Nghệ An

180

G12.18.116.009

Thuế cơ sở 9 tỉnh Nghệ An

181

G12.18.117

Thuế tỉnh Hà Tĩnh

182

G12.18.117.001

Thuế cơ sở 1 tỉnh Hà Tĩnh

183

G12.18.117.002

Thuế cơ sở 2 tỉnh Hà Tĩnh

184

G12.18.117.003

Thuế cơ sở 3 tỉnh Hà Tĩnh

185

G12.18.117.004

Thuế cơ sở 4 tỉnh Hà Tĩnh

186

G12.18.117.005

Thuế cơ sở 5 tỉnh Hà Tĩnh

187

G12.18.117.006

Thuế cơ sở 6 tỉnh Hà Tĩnh

188

G12.18.118

Thuế tỉnh Quảng Trị

189

G12.18.118.001

Thuế cơ sở 1 tỉnh Quảng Trị

190

G12.18.118.002

Thuế cơ sở 2 tỉnh Quảng Trị

191

G12.18.118.003

Thuế cơ sở 3 tỉnh Quảng Trị

192

G12.18.118.004

Thuế cơ sở 4 tỉnh Quảng Trị

193

G12.18.118.005

Thuế cơ sở 5 tỉnh Quảng Trị

194

G12.18.118.006

Thuế cơ sở 6 tỉnh Quảng Trị

195

G12.18.118.007

Thuế cơ sở 7 tỉnh Quảng Trị

196

G12.18.118.008

Thuế cơ sở 8 tỉnh Quảng Trị

197

G12.18.118.009

Thuế cơ sở 9 tỉnh Quảng Trị

198

G12.18.118.010

Thuế cơ sở 10 tỉnh Quảng Trị

199

G12.18.119

Thuế thành phố Huế

200

G12.18.119.001

Thuế cơ sở 1 thành phố Huế

201

G12.18.119.002

Thuế cơ sở 2 thành phố Huế

202

G12.18.119.003

Thuế cơ sở 3 thành phố Huế

203

G12.18.119.004

Thuế cơ sở 4 thành phố Huế

204

G12.18.119.005

Thuế cơ sở 5 thành phố Huế

205

G12.18.120

Thuế thành phố Đà Nẵng

206

G12.18.120.001

Thuế cơ sở 1 thành phố Đà Nẵng

207

G12.18.120.002

Thuế cơ sở 2 thành phố Đà Nẵng

208

G12.18.120.003

Thuế cơ sở 3 thành phố Đà Nẵng

209

G12.18.120.004

Thuế cơ sở 4 thành phố Đà Nẵng

210

G12.18.120.005

Thuế cơ sở 5 thành phố Đà Nẵng

211

G12.18.120.006

Thuế cơ sở 6 thành phố Đà Nẵng

212

G12.18.120.007

Thuế cơ sở 7 thành phố Đà Nẵng

213

G12.18.120.008

Thuế cơ sở 8 thành phố Đà Nẵng

214

G12.18.120.009

Thuế cơ sở 9 thành phố Đà Nẵng

215

G12.18.120.010

Thuế cơ sở 10 thành phố Đà Nẵng

216

G12.18.121

Thuế tỉnh Quảng Ngãi

217

G12.18.121.001

Thuế cơ sở 1 tỉnh Quảng Ngãi

218

G12.18.121.002

Thuế cơ sở 2 tỉnh Quảng Ngãi

219

G12.18.121.003

Thuế cơ sở 3 tỉnh Quảng Ngãi

220

G12.18.121.004

Thuế cơ sở 4 tỉnh Quảng Ngãi

221

G12.18.121.005

Thuế cơ sở 5 tỉnh Quảng Ngãi

222

G12.18.121.006

Thuế cơ sở 6 tỉnh Quảng Ngãi

223

G12.18.121.007

Thuế cơ sở 7 tỉnh Quảng Ngãi

224

G12.18.121.008

Thuế cơ sở 8 tỉnh Quảng Ngãi

225

G12.18.121.009

Thuế cơ sở 9 tỉnh Quảng Ngãi

226

G12.18.121.010

Thuế cơ sở 10 tỉnh Quảng Ngãi

227

G12.18.121.011

Thuế cơ sở 11 tỉnh Quảng Ngãi

228

G12.18.122

Thuế tỉnh Gia Lai

229

G12.18.122.001

Thuế cơ sở 1 tỉnh Gia Lai

230

G12.18.122.002

Thuế cơ sở 2 tỉnh Gia Lai

231

G12.18.122.003

Thuế cơ sở 3 tỉnh Gia Lai

232

G12.18.122.004

Thuế cơ sở 4 tỉnh Gia Lai

233

G12.18.122.005

Thuế cơ sở 5 tỉnh Gia Lai

234

G12.18.122.006

Thuế cơ sở 6 tỉnh Gia Lai

235

G12.18.122.007

Thuế cơ sở 7 tỉnh Gia Lai

236

G12.18.122.008

Thuế cơ sở 8 tỉnh Gia Lai

237

G12.18.122.009

Thuế cơ sở 9 tỉnh Gia Lai

238

G12.18.122.010

Thuế cơ sở 10 tỉnh Gia Lai

239

G12.18.122.011

Thuế cơ sở 11 tỉnh Gia Lai

240

G12.18.123

Thuế tỉnh Đắk Lắk

241

G12.18.123.001

Thuế cơ sở 1 tỉnh Đắk Lắk

242

G12.18.123.002

Thuế cơ sở 2 tỉnh Đắk Lắk

243

G12.18.123.003

Thuế cơ sở 3 tỉnh Đắk Lắk

244

G12.18.123.004

Thuế cơ sở 4 tỉnh Đắk Lắk

245

G12.18.123.005

Thuế cơ sở 5 tỉnh Đắk Lắk

246

G12.18.123.006

Thuế cơ sở 6 tỉnh Đắk Lắk

247

G12.18.123.007

Thuế cơ sở 7 tỉnh Đắk Lắk

248

G12.18.123.008

Thuế cơ sở 8 tỉnh Đắk Lắk

249

G12.18.123.009

Thuế cơ sở 9 tỉnh Đắk Lắk

250

G12.18.123.010

Thuế cơ sở 10 tỉnh Đắk Lắk

251

G12.18.123.011

Thuế cơ sở 11 tỉnh Đắk Lắk

252

G12.18.124

Thuế tỉnh Khánh Hòa

253

G12.18.124.001

Thuế cơ sở 1 tỉnh Khánh Hòa

254

G12.18.124.002

Thuế cơ sở 2 tỉnh Khánh Hòa

255

G12.18.124.003

Thuế cơ sở 3 tỉnh Khánh Hòa

256

G12.18.124.004

Thuế cơ sở 4 tỉnh Khánh Hòa

257

G12.18.124.005

Thuế cơ sở 5 tỉnh Khánh Hòa

258

G12.18.124.006

Thuế cơ sở 6 tỉnh Khánh Hòa

259

G12.18.124.007

Thuế cơ sở 7 tỉnh Khánh Hòa

260

G12.18.124.008

Thuế cơ sở 8 tỉnh Khánh Hòa

261

G12.18.125

Thuế tỉnh Lâm Đồng

262

G12.18.125.001

Thuế cơ sở 1 tỉnh Lâm Đồng

263

G12.18.125.002

Thuế cơ sở 2 tỉnh Lâm Đồng

264

G12.18.125.003

Thuế cơ sở 3 tỉnh Lâm Đồng

265

G12.18.125.004

Thuế cơ sở 4 tỉnh Lâm Đồng

266

G12.18.125.005

Thuế cơ sở 5 tỉnh Lâm Đồng

267

G12.18.125.006

Thuế cơ sở 6 tỉnh Lâm Đồng

268

G12.18.125.007

Thuế cơ sở 7 tỉnh Lâm Đồng

269

G12.18.125.008

Thuế cơ sở 8 tỉnh Lâm Đồng

270

G12.18.125.009

Thuế cơ sở 9 tỉnh Lâm Đồng

271

G12.18.125.010

Thuế cơ sở 10 tỉnh Lâm Đồng

272

G12.18.125.011

Thuế cơ sở 11 tỉnh Lâm Đồng

273

G12.18.125.012

Thuế cơ sở 12 tỉnh Lâm Đồng

274

G12.18.125.013

Thuế cơ sở 13 tỉnh Lâm Đồng

275

G12.18.126

Thuế tỉnh Tây Ninh

276

G12.18.126.001

Thuế cơ sở 1 tỉnh Tây Ninh

277

G12.18.126.002

Thuế cơ sở 2 tỉnh Tây Ninh

278

G12.18.126.003

Thuế cơ sở 3 tỉnh Tây Ninh

279

G12.18.126.004

Thuế cơ sở 4 tỉnh Tây Ninh

280

G12.18.126.005

Thuế cơ sở 5 tỉnh Tây Ninh

281

G12.18.126.006

Thuế cơ sở 6 tỉnh Tây Ninh

282

G12.18.126.007

Thuế cơ sở 7 tỉnh Tây Ninh

283

G12.18.126.008

Thuế cơ sở 8 tỉnh Tây Ninh

284

G12.18.126.009

Thuế cơ sở 9 tỉnh Tây Ninh

285

G12.18.126.010

Thuế cơ sở 10 tỉnh Tây Ninh

286

G12.18.127

Thuế thành phố Đồng Nai

287

G12.18.127.001

Thuế cơ sở 1 thành phố Đồng Nai

288

G12.18.127.002

Thuế cơ sở 2 thành phố Đồng Nai

289

G12.18.127.003

Thuế cơ sở 3 thành phố Đồng Nai

290

G12.18.127.004

Thuế cơ sở 4 thành phố Đồng Nai

291

G12.18.127.005

Thuế cơ sở 5 thành phố Đồng Nai

292

G12.18.127.006

Thuế cơ sở 6 thành phố Đồng Nai

293

G12.18.127.007

Thuế cơ sở 7 thành phố Đồng Nai

294

G12.18.127.008

Thuế cơ sở 8 thành phố Đồng Nai

295

G12.18.127.009

Thuế cơ sở 9 thành phố Đồng Nai

296

G12.18.127.010

Thuế cơ sở 10 thành phố Đồng Nai

297

G12.18.128

Thuế thành phố Hồ Chí Minh

298

G12.18.128.001

Thuế cơ sở 1 thành phố Hồ Chí Minh

299

G12.18.128.002

Thuế cơ sở 2 thành phố Hồ Chí Minh

300

G12.18.128.003

Thuế cơ sở 3 thành phố Hồ Chí Minh

301

G12.18.128.004

Thuế cơ sở 4 thành phố Hồ Chí Minh

302

G12.18.128.005

Thuế cơ sở 5 thành phố Hồ Chí Minh

303

G12.18.128.006

Thuế cơ sở 6 thành phố Hồ Chí Minh

304

G12.18.128.007

Thuế cơ sở 7 thành phố Hồ Chí Minh

305

G12.18.128.008

Thuế cơ sở 8 thành phố Hồ Chí Minh

306

G12.18.128.009

Thuế cơ sở 9 thành phố Hồ Chí Minh

307

G12.18.128.010

Thuế cơ sở 10 thành phố Hồ Chí Minh

308

G12.18.128.011

Thuế cơ sở 11 thành phố Hồ Chí Minh

309

G12.18.128.012

Thuế cơ sở 12 thành phố Hồ Chí Minh

310

G12.18.128.013

Thuế cơ sở 13 thành phố Hồ Chí Minh

311

G12.18.128.014

Thuế cơ sở 14 thành phố Hồ Chí Minh

312

G12.18.128.015

Thuế cơ sở 15 thành phố Hồ Chí Minh

313

G12.18.128.016

Thuế cơ sở 16 thành phố Hồ Chí Minh

314

G12.18.128.017

Thuế cơ sở 17 thành phố Hồ Chí Minh

315

G12.18.128.018

Thuế cơ sở 18 thành phố Hồ Chí Minh

316

G12.18.128.019

Thuế cơ sở 19 thành phố Hồ Chí Minh

317

G12.18.128.020

Thuế cơ sở 20 thành phố Hồ Chí Minh

318

G12.18.128.021

Thuế cơ sở 21 thành phố Hồ Chí Minh

319

G12.18.128.022

Thuế cơ sở 22 thành phố Hồ Chí Minh

320

G12.18.128.023

Thuế cơ sở 23 thành phố Hồ Chí Minh

321

G12.18.128.024

Thuế cơ sở 24 thành phố Hồ Chí Minh

322

G12.18.128.025

Thuế cơ sở 25 thành phố Hồ Chí Minh

323

G12.18.128.026

Thuế cơ sở 26 thành phố Hồ Chí Minh

324

G12.18.128.027

Thuế cơ sở 27 thành phố Hồ Chí Minh

325

G12.18.128.028

Thuế cơ sở 28 thành phố Hồ Chí Minh

326

G12.18.128.029

Thuế cơ sở 29 thành phố Hồ Chí Minh

327

G12.18.129

Thuế tỉnh Vĩnh Long

328

G12.18.129.001

Thuế cơ sở 1 tỉnh Vĩnh Long

329

G12.18.129.002

Thuế cơ sở 2 tỉnh Vĩnh Long

330

G12.18.129.003

Thuế cơ sở 3 tỉnh Vĩnh Long

331

G12.18.129.004

Thuế cơ sở 4 tỉnh Vĩnh Long

332

G12.18.129.005

Thuế cơ sở 5 tỉnh Vĩnh Long

333

G12.18.129.006

Thuế cơ sở 6 tỉnh Vĩnh Long

334

G12.18.129.007

Thuế cơ sở 7 tỉnh Vĩnh Long

335

G12.18.129.008

Thuế cơ sở 8 tỉnh Vĩnh Long

336

G12.18.129.009

Thuế cơ sở 9 tỉnh Vĩnh Long

337

G12.18.129.010

Thuế cơ sở 10 tỉnh Vĩnh Long

338

G12.18.129.011

Thuế cơ sở 11 tỉnh Vĩnh Long

339

G12.18.129.012

Thuế cơ sở 12 tỉnh Vĩnh Long

340

G12.18.130

Thuế tỉnh Đồng Tháp

341

G12.18.130.001

Thuế cơ sở 1 tỉnh Đồng Tháp

342

G12.18.130.002

Thuế cơ sở 2 tỉnh Đồng Tháp

343

G12.18.130.003

Thuế cơ sở 3 tỉnh Đồng Tháp

344

G12.18.130.004

Thuế cơ sở 4 tỉnh Đồng Tháp

345

G12.18.130.005

Thuế cơ sở 5 tỉnh Đồng Tháp

346

G12.18.130.006

Thuế cơ sở 6 tỉnh Đồng Tháp

347

G12.18.130.007

Thuế cơ sở 7 tỉnh Đồng Tháp

348

G12.18.130.008

Thuế cơ sở 8 tỉnh Đồng Tháp

349

G12.18.130.009

Thuế cơ sở 9 tỉnh Đồng Tháp

350

G12.18.131

Thuế tỉnh An Giang

351

G12.18.131.001

Thuế cơ sở 1 tỉnh An Giang

352

G12.18.131.002

Thuế cơ sở 2 tỉnh An Giang

353

G12.18.131.003

Thuế cơ sở 3 tỉnh An Giang

354

G12.18.131.004

Thuế cơ sở 4 tỉnh An Giang

355

G12.18.131.005

Thuế cơ sở 5 tỉnh An Giang

356

G12.18.131.006

Thuế cơ sở 6 tỉnh An Giang

357

G12.18.131.007

Thuế cơ sở 7 tỉnh An Giang

358

G12.18.131.008

Thuế cơ sở 8 tỉnh An Giang

359

G12.18.131.009

Thuế cơ sở 9 tỉnh An Giang

360

G12.18.131.010

Thuế cơ sở 10 tỉnh An Giang

361

G12.18.131.011

Thuế cơ sở 11 tỉnh An Giang

362

G12.18.132

Thuế thành phố Cần Thơ

363

G12.18.132.001

Thuế cơ sở 1 thành phố Cần Thơ

364

G12.18.132.002

Thuế cơ sở 2 thành phố Cần Thơ

365

G12.18.132.003

Thuế cơ sở 3 thành phố Cần Thơ

366

G12.18.132.004

Thuế cơ sở 4 thành phố Cần Thơ

367

G12.18.132.005

Thuế cơ sở 5 thành phố Cần Thơ

368

G12.18.132.006

Thuế cơ sở 6 thành phố Cần Thơ

369

G12.18.132.007

Thuế cơ sở 7 thành phố Cần Thơ

370

G12.18.132.008

Thuế cơ sở 8 thành phố Cần Thơ

371

G12.18.132.009

Thuế cơ sở 9 thành phố Cần Thơ

372

G12.18.132.010

Thuế cơ sở 10 thành phố Cần Thơ

373

G12.18.132.011

Thuế cơ sở 11 thành phố Cần Thơ

374

G12.18.132.012

Thuế cơ sở 12 thành phố Cần Thơ

375

G12.18.132.013

Thuế cơ sở 13 thành phố Cần Thơ

376

G12.18.133

Thuế tỉnh Cà Mau

377

G12.18.133.001

Thuế cơ sở 1 tỉnh Cà Mau

378

G12.18.133.002

Thuế cơ sở 2 tỉnh Cà Mau

379

G12.18.133.003

Thuế cơ sở 3 tỉnh Cà Mau

380

G12.18.133.004

Thuế cơ sở 4 tỉnh Cà Mau

381

G12.18.133.005

Thuế cơ sở 5 tỉnh Cà Mau

382

G12.18.133.006

Thuế cơ sở 6 tỉnh Cà Mau

383

G12.18.133.007

Thuế cơ sở 7 tỉnh Cà Mau

384

G12.18.133.008

Thuế cơ sở 8 tỉnh Cà Mau

Mã định danh điện tử mới của 350 Thuế cơ sở tại 34 tỉnh, thành phố từ 01/10/2026 là gì?

Mã định danh điện tử mới của 350 Thuế cơ sở tại 34 tỉnh, thành phố từ 01/10/2026 là gì? (Hình từ Internet)

Thu nhập tính thuế đối với thu nhập từ tiền lương tiền công được tính như thế nào?

Theo khoản 2 Điều 46 Nghị định 253/2026/NĐ-CP, thu nhập tính thuế đối với thu nhập từ tiền lương, tiền công là tổng thu nhập chịu thuế trừ đi các khoản dưới đây:

(1) Các khoản đóng góp bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp, bảo hiểm trách nhiệm nghề nghiệp đối với một số ngành, nghề phải tham gia bảo hiểm bắt buộc, khoản đóng góp bảo hiểm xã hội tự nguyện theo Luật Bảo hiểm xã hội, khoản đóng góp bảo hiểm y tế tự nguyện theo Luật Bảo hiểm y tế, khoản đóng góp tham gia bảo hiểm hưu trí bổ sung theo Luật Bảo hiểm xã hội, mua bảo hiểm hưu trí tự nguyện, bảo hiểm nhân thọ.

Mức đóng góp tham gia bảo hiểm hưu trí bổ sung theo Luật Bảo hiểm xã hội, mua bảo hiểm hưu trí tự nguyện, bảo hiểm nhân thọ được trừ ra khỏi thu nhập khi xác định thu nhập tính thuế quy định tại điểm này tổng tối đa không quá 03 triệu đồng/tháng cho các hình thức tham gia bảo hiểm này, bao gồm cả số tiền do người sử dụng lao động đóng cho người lao động và cả số tiền do người lao động tự đóng (nếu có).

Trường hợp cá nhân cư trú tại Việt Nam có thu nhập từ tiền lương, tiền công ở nước ngoài đã tham gia đóng các khoản bảo hiểm bắt buộc theo quy định của quốc gia nơi cá nhân đóng các loại bảo hiểm này như bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp, bảo hiểm trách nhiệm nghề nghiệp đối với một số ngành, nghề phải tham gia bảo hiểm bắt buộc thì được trừ các khoản phí bảo hiểm đó vào thu nhập chịu thuế khi xác định thu nhập tính thuế từ tiền lương, tiền công.

Khoản đóng góp bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp, bảo hiểm trách nhiệm nghề nghiệp đối với một số ngành, nghề phải tham gia bảo hiểm bắt buộc, khoản đóng góp tham gia bảo hiểm hưu trí bổ sung theo Luật Bảo hiểm xã hội, mua bảo hiểm hưu trí tự nguyện của năm nào được trừ vào thu nhập chịu thuế của năm đó.

(2) Các khoản giảm trừ gia cảnh quy định tại Điều 10 Luật Thuế thu nhập cá nhân 2025 và Điều 47 Nghị định 253/2026/NĐ-CP;

(3) Các khoản đóng góp từ thiện, nhân đạo và các khoản giảm trừ khác quy định tại Điều 11 Luật Thuế thu nhập cá nhân 2025 và Điều 49 Nghị định 253/2026/NĐ-CP.

Những trường hợp nào được ủy quyền cho tổ chức trả thu nhập quyết toán thuế?

Theo khoản 2 Điều 51 Nghị định 253/2026/NĐ-CP, trừ trường hợp quy định tại khoản 3 Điều 51 Nghị định 253/2026/NĐ-CP, người nộp thuế được ủy quyền cho tổ chức chi trả thu nhập quyết toán thuế thay trong trường hợp sau, kể cả trường hợp không làm việc đủ 12 tháng trong năm:

(1) Cá nhân chỉ có một nguồn thu nhập từ tiền lương, tiền công ký hợp đồng lao động từ 03 tháng trở lên phát sinh tại một tổ chức và thực tế đang làm việc tại đó vào thời điểm quyết toán thuế, kể cả trường hợp người lao động được điều chuyển từ tổ chức cũ đến tổ chức mới do tổ chức cũ thực hiện sáp nhập, hợp nhất, chia, tách, chuyển đổi loại hình doanh nghiệp hoặc tổ chức cũ và tổ chức mới trong cùng một hệ thống;

(2) Cá nhân chỉ có một nguồn thu nhập từ tiền lương, tiền công ký hợp đồng lao động từ 03 tháng trở lên phát sinh tại một tổ chức và thực tế đang làm việc tại đó vào thời điểm quyết toán thuế và có nguồn thu nhập khác đã thực hiện khấu trừ thuế quy định tại điểm b khoản 1 Điều 51 Nghị định 253/2026/NĐ-CP.

Hồ Tấn Thiện
Hồ Tấn Thiện Chuyên viên pháp lý

Bài viết này có hữu ích không?

  • - Nội dung nêu trên là phần giải đáp, tư vấn của chúng tôi dành cho khách hàng của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Nếu quý khách còn vướng mắc, vui lòng gửi về Email [email protected];
  • - Nội dung bài viết chỉ mang tính chất tham khảo;
  • - Điều khoản được áp dụng có thể đã hết hiệu lực tại thời điểm bạn đang đọc;
  • - Mọi ý kiến thắc mắc về bản quyền của bài viết vui lòng liên hệ qua địa chỉ mail [email protected];

Thuế thu nhập cá nhân Xem thêm

Bài viết mới nhất