Danh sách 111 NGÀNH được nhận HỌC BỔNG hằng tháng của Chính phủ ra sao?

09:15 | 06/10/2026
Danh sách 111 ngành được nhận học bổng hằng tháng của Chính phủ gồm những ngành nào? Học bổng được áp dụng cho những đối tượng nào và mức hưởng hằng tháng theo quy định hiện hành ra sao?
Nội dung chính
  1. Danh sách 111 NGÀNH được nhận HỌC BỔNG hằng tháng của Chính phủ ra sao?
  2. Mức điểm xét hưởng học bổng theo Nghị định 179/2026/NĐ-CP đối với các năm tuyển sinh 2025 và 2026 là bao nhiêu?
  3. Mức học bổng và thời gian cấp học bổng là bao nhiêu?

Danh sách 111 NGÀNH được nhận HỌC BỔNG hằng tháng của Chính phủ ra sao?

Quyết định 2778/QĐ-BGDĐT năm 2026 Ban hành Danh mục ngành đào tạo ở các trình độ của giáo dục đại học thuộc 15 nhóm ngành và 111 ngành quy định tại Điều 3 Nghị định 179/2026/NĐ-CP được áp dụng chính sách học bổng, được xác định theo Danh mục ngành đào tạo các trình độ của giáo dục đại học ban hành kèm theo Thông tư 74/2026/TT-BGDĐT ngày 28 tháng 8 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo, gồm:

PHỤ LỤC I: DANH MỤC NGÀNH KHOA HỌC CƠ BẢN ÁP DỤNG MỨC HỌC BỔNG THEO NGHỊ ĐỊNH 179/2026/NĐ-CP

STT

Nhóm ngành/ Mã ngành*

Tên ngành đào tạo

I

Sinh học


1

420101

Sinh học

2

420102

Nhân chủng học

3

420107

Vi sinh vật học

4

420115

Lý sinh học

5

420116

Hóa sinh học

6

420120

Sinh thái học

7

420121

Di truyền học

II

Khoa học vật chất


8

440101

Thiên văn học

9

440102

Vật lý học

10

440104

Vật lý chất rắn

11

440106

Vật lý nguyên tử và hạt nhân

12

440109

Cơ học

13

440110

Quang học

14

440111

Vật lý địa cầu

15

440112

Hóa học

16

440113

Hóa vô cơ

17

440114

Hóa hữu cơ

18

440118

Hóa phân tích

19

440119

Hóa lý

III

Khoa học trái đất


20

440201

Địa chất học

21

440210

Địa vật lý

22

440217

Địa lý tự nhiên

23

440222

Khí tượng và khí hậu học

24

440224

Thủy văn học

25

440228

Hải dương học

IV

Toán học


26

460101

Toán học

27

460112

Toán ứng dụng

28

460117

Toán tin

V

Thống kê


29

460201

Thống kê

* Mã ngành gồm 6 ký tự số, không bao gồm ký tự số thể hiện trình độ đào tạo.

PHỤ LỤC II: DANH MỤC NGÀNH ĐÀO TẠO KỸ THUẬT THEN CHỐT VÀ CÔNG NGHỆ CHIẾN LƯỢC ÁP DỤNG MỨC HỌC BỔNG THEO NGHỊ ĐỊNH 179/2026/NĐ-CP

STT

Nhóm ngành/ Mã ngành*

Tên ngành đào tạo

I

Sinh học ứng dụng


1

420201

Công nghệ sinh học

2

420202

Kỹ thuật sinh học

3

420203

Sinh học ứng dụng

II

Khoa học vật chất


4

440122

Khoa học vật liệu

5

440180

Công nghệ bán dẫn

III

Khoa học trái đất


6

440214

Bản đồ, viễn thám và hệ thống thông tin địa lý

7

440221

Biến đổi khí hậu

IV

Toán học


8

460107

Khoa học tính toán

9

460108

Khoa học dữ liệu

V

Máy tính


10

480101

Khoa học máy tính

11

480102

Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu

12

480103

Kỹ thuật phần mềm

13

480104

Hệ thống thông tin

14

480106

Kỹ thuật máy tính

15

480107

Trí tuệ nhân tạo

16

480108

Công nghệ kỹ thuật máy tính

VI

Công nghệ thông tin


17

480201

Công nghệ thông tin

18

480208

An ninh mạng

VII

Kỹ thuật cơ khí và cơ kỹ thuật


19

520101

Cơ kỹ thuật

20

520103

Kỹ thuật cơ khí

21

520107

Kỹ thuật Robot

22

520114

Kỹ thuật cơ điện tử

23

520115

Kỹ thuật nhiệt

24

520116

Kỹ thuật cơ khí động lực

25

520117

Kỹ thuật công nghiệp

26

520118

Kỹ thuật hệ thống công nghiệp

27

520120

Kỹ thuật hàng không

28

520121

Kỹ thuật không gian

29

520122

Kỹ thuật tàu thủy

30

520130

Kỹ thuật ô tô

31

520135

Kỹ thuật năng lượng

32

520137

Kỹ thuật in

33

520138

Kỹ thuật hàng hải

VIII

Kỹ thuật điện, điện tử và viễn thông


34

520201

Kỹ thuật điện

35

520202

Thiết kế vi mạch

36

520203

Kỹ thuật điện tử

37

520204

Kỹ thuật rađa - dẫn đường

38

520207

Kỹ thuật điện tử - viễn thông

39

520209

Kỹ thuật mật mã

40

520212

Kỹ thuật y sinh

41

520216

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

IX

Kỹ thuật hóa học, vật liệu, luyện kim và môi trường


42

520301

Kỹ thuật hóa học

43

520309

Kỹ thuật vật liệu

44

520312

Kỹ thuật dệt, may

45

520320

Kỹ thuật môi trường

X

Vật lý kỹ thuật


46

520401

Vật lý kỹ thuật

47

520402

Kỹ thuật hạt nhân

XI

Kỹ thuật địa chất, địa vật lý và trắc địa


48

520501

Kỹ thuật địa chất

49

520502

Kỹ thuật địa vật lý

50

520503

Kỹ thuật trắc địa - bản đồ

XII

Kỹ thuật mỏ


51

520601

Kỹ thuật mỏ

52

520603

Khai thác mỏ

53

520604

Kỹ thuật dầu khí

54

520607

Kỹ thuật tuyển khoáng

XIII

Xây dựng


55

580201

Kỹ thuật xây dựng

56

580202

Kỹ thuật xây dựng công trình thủy

57

580204

Kỹ thuật xây dựng công trình ngầm

58

580205

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

59

580210

Kỹ thuật cơ sở hạ tầng

60

580211

Địa kỹ thuật

61

580212

Kỹ thuật tài nguyên nước

62

580215

Kỹ thuật an toàn giao thông

* Mã ngành gồm 6 ký tự số, không bao gồm ký tự số thể hiện trình độ đào tạo.

Danh sách 111 NGÀNH được nhận HỌC BỔNG hằng tháng của Chính phủ ra sao?

Danh sách 111 NGÀNH được nhận HỌC BỔNG hằng tháng của Chính phủ ra sao? (Hình từ Internet)

Mức điểm xét hưởng học bổng theo Nghị định 179/2026/NĐ-CP đối với các năm tuyển sinh 2025 và 2026 là bao nhiêu?

Căn cứ vào Quyết định 2780/QĐ-BGDĐT năm 2026 về mức điểm xét hưởng chính sách học bổng theo Nghị định 179/2026/NĐ-CP đối với các năm tuyển sinh 2025 và 2026 do Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành.

Lưu ý: Mức điểm này được áp dụng để xác định người học thuộc nhóm không vượt quá 30% thí sinh có điểm cao nhất theo từng nhóm ngành quy định tại điểm b khoản 3 Điều 5 Nghị định 179/2026/NĐ-CP ngày 20 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ.

1. Năm tuyển sinh 2025

STT

Tên nhóm ngành

Mã nhóm ngành

Mức điểm

1

Sinh học

74201

22,50

2

Sinh học ứng dụng

74202

22,50

3

Khoa học vật chất

74401

24,30

4

Khoa học trái đất

74402

22,50

5

Toán học

74601

24,10

6

Thống kê

74602

22,50

7

Máy tính

74801

24,30

8

Công nghệ thông tin

74802

22,50

9

Kỹ thuật cơ khí và cơ kỹ thuật

75201

23,30

10

Kỹ thuật điện, điện tử và viễn thông

75202

24,10

11

Kỹ thuật hóa học, vật liệu, luyện kim và môi trường

75203

24,00

12

Vật lý kỹ thuật

75204

24,35

13

Kỹ thuật địa chất, địa vật lý và trắc địa

75205

22,50

14

Kỹ thuật mỏ

75206

22,50

15

Xây dựng

75802

22,50

2. Năm tuyển sinh 2026

STT

Tên nhóm ngành

Mã nhóm ngành

Mức điểm

1

Sinh học

74201

22,50

2

Sinh học ứng dụng

74202

22,50

3

Khoa học vật chất

74401

24,35

4

Khoa học trái đất

74402

22,50

5

Toán học

74601

23,60

6

Thống kê

74602

22,50

7

Máy tính

74801

23,85

8

Công nghệ thông tin

74802

22,50

9

Kỹ thuật cơ khí và cơ kỹ thuật

75201

23,60

10

Kỹ thuật điện, điện tử và viễn thông

75202

24,35

11

Kỹ thuật hóa học, vật liệu, luyện kim và môi trường

75203

23,95

12

Vật lý kỹ thuật

75204

24,35

13

Kỹ thuật địa chất, địa vật lý và trắc địa

75205

22,50

14

Kỹ thuật mỏ

75206

22,50

15

Xây dựng

75802

22,50

Mức học bổng và thời gian cấp học bổng là bao nhiêu?

* Mức học bổng: Mức học bổng theo tháng được quy định theo trình độ đào tạo và nhóm chương trình, ngành đào tạo như sau:

- Đối với sinh viên trình độ đại học:

Chương trình đào tạo tài năng: 5.500.000 đồng/tháng;

Chương trình đào tạo ngành vi mạch bán dẫn, các ngành khoa học cơ bản: 4.200.000 đồng/tháng;

Chương trình đào tạo các ngành kỹ thuật then chốt và công nghệ chiến lược: 3.700.000 đồng/tháng.

- Đối với học viên trình độ thạc sĩ:

Chương trình đào tạo tài năng: 7.400.000 đồng/tháng;

Chương trình đào tạo ngành vi mạch bán dẫn, các ngành khoa học cơ bản: 6.300.000 đồng/tháng;

Chương trình đào tạo các ngành kỹ thuật then chốt và công nghệ chiến lược: 5.500.000 đồng/tháng.

- Đối với nghiên cứu sinh trình độ tiến sĩ:

Chương trình đào tạo tài năng, chương trình đào tạo ngành vi mạch bán dẫn, các ngành khoa học cơ bản: 8.400.000 đồng/tháng;

Chương trình đào tạo các ngành kỹ thuật then chốt và công nghệ chiến lược: 7.400.000 đồng/tháng.

* Thời gian hưởng học bổng

- Sinh viên được hưởng học bổng 10 tháng/năm; tổng thời gian hưởng học bổng không quá 04 năm với chương trình đào tạo cử nhân và không quá 05 năm với chương trình đào tạo kỹ sư có tổng số tín chỉ từ 150 trở lên;

- Học viên cao học được hưởng học bổng 12 tháng/năm; tổng thời gian hưởng học bổng không quá 02 năm;

- Nghiên cứu sinh được hưởng học bổng 12 tháng/năm; tổng thời gian hưởng học bổng không quá 03 năm đối với nghiên cứu sinh có đầu vào trình độ thạc sĩ, không quá 04 năm đối với nghiên cứu sinh có đầu vào trình độ đại học;

- Người học chương trình đào tạo tích hợp trình độ đại học thạc sĩ được hưởng học bổng 12 tháng/năm trong thời gian không quá 3 năm theo chế độ sinh viên đại học và không quá 2 năm theo chế độ học viên cao học.

(Điều 6 Nghị định 179/2026/NĐ-CP)

Hồ Tấn Thiện
Hồ Tấn Thiện Chuyên viên pháp lý

Bài viết này có hữu ích không?

  • - Nội dung nêu trên là phần giải đáp, tư vấn của chúng tôi dành cho khách hàng của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Nếu quý khách còn vướng mắc, vui lòng gửi về Email [email protected];
  • - Nội dung bài viết chỉ mang tính chất tham khảo;
  • - Điều khoản được áp dụng có thể đã hết hiệu lực tại thời điểm bạn đang đọc;
  • - Mọi ý kiến thắc mắc về bản quyền của bài viết vui lòng liên hệ qua địa chỉ mail [email protected];

Vấn đề khác trong lao động Xem thêm

Lao Động Tiền Lương
Điều kiện nhận học bổng STEM là gì?

Điều kiện nhận học bổng STEM gồm những gì? Những đối tượng nào được hưởng học bổng STEM và cần đáp ứng các tiêu chí nào để được nhận học bổng theo quy định hiện hành?

Lao Động Tiền Lương
Thủ tục đăng ký tạm trú năm 2026 ra sao?

Thủ tục đăng ký tạm trú năm 2026 được thực hiện như thế nào? Người dân cần chuẩn bị hồ sơ, nộp đăng ký tạm trú ở đâu và thời hạn giải quyết thủ tục đăng ký tạm trú được quy định ra sao?

Bài viết mới nhất

Lao Động Tiền Lương
Điều kiện nhận học bổng STEM là gì?

Điều kiện nhận học bổng STEM gồm những gì? Những đối tượng nào được hưởng học bổng STEM và cần đáp ứng các tiêu chí nào để được nhận học bổng theo quy định hiện hành?