Mã địa bàn hành chính nộp thuế TP Hồ Chí Minh từ 1/7/2025 là bao nhiêu?

Nguyễn Văn Tấn 17,442 lượt xem
08:45 | 15/09/2025
Mã địa bàn hành chính nộp thuế TP Hồ Chí Minh từ 1/7/2025 là bao nhiêu? Mã định danh Thuế thành phố Hải Phòng từ 17/7/2025 là gì?
Nội dung chính
  1. Mã địa bàn hành chính nộp thuế TP Hồ Chí Minh từ 1/7/2025 là bao nhiêu?
  2. Mã định danh Thuế thành phố Hồ Chí Minh từ 17/7/2025 là gì?
  3. Mã định danh 14 Thuế cơ sở thành phố Hồ Chí Minh từ 17/7/2025 là bao nhiêu?

Mã địa bàn hành chính nộp thuế TP Hồ Chí Minh từ 1/7/2025 là bao nhiêu?

Căn cứ tại khoản 1 Điều 20 Thông tư 111/2021/TT-BTC thì mã địa bàn hành chính nộp thuế sẽ tương ứng với mã địa bàn hành chính quy định tại Quyết định 124/2004/QĐ-TTg.

Theo đó ngày 30/6/2024 Thủ tướng Chính phủ đã ban hành Quyết định 19/2025/QĐ-TTg có hiệu lực từ 01/7/2025 và thay thế cho Quyết định 124/2004/QĐ-TTg về Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam.

Như vậy mã địa bàn hành chính nộp thuế TP Hồ Chí Minh từ 1/7/2025 chi tiết như sau:

THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

(Tổng số đơn vị hành chính cấp xã: 168, gồm 54 xã, 113 phường, 01 đặc khu)

Mã số

Tên đơn vị hành chính

79

Thành phố Hồ Chí Minh

25747

Phường Thủ Dầu Một

25750

Phường Phú Lợi

25760

Phường Bình Dương

25768

Phường Phú An

25771

Phường Chánh Hiệp

25813

Phường Bến Cát

25837

Phường Chánh Phú Hòa

25840

Phường Long Nguyên

25843

Phường Tây Nam

25846

Phường Thới Hòa

25849

Phường Hòa Lợi

25888

Phường Tân Uyên

25891

Phường Tân Khánh

25912

Phường Vĩnh Tân

25915

Phường Bình Cơ

25920

Phường Tân Hiệp

25942

Phường Dĩ An

25945

Phường Tân Đông Hiệp

25951

Phường Đông Hòa

25966

Phường Lái Thiêu

25969

Phường Thuận Giao

25975

Phường An Phú

25978

Phường Thuận An

25987

Phường Bình Hòa

26506

Phường Vũng Tàu

26526

Phường Tam Thắng

26536

Phường Rạch Dừa

26542

Phường Phước Thắng

26560

Phường Bà Rịa

26566

Phường Long Hương

26572

Phường Tam Long

26704

Phường Phú Mỹ

26710

Phường Tân Hải

26713

Phường Tân Phước

26725

Phường Tân Thành

26737

Phường Tân Định

26740

Phường Sài Gòn

26743

Phường Bến Thành

26758

Phường Cầu Ông Lãnh

26767

Phường An Phú Đông

26773

Phường Thới An

26782

Phường Tân Thới Hiệp

26785

Phường Trung Mỹ Tây

26791

Phường Đông Hưng Thuận

26800

Phường Linh Xuân

26803

Phường Tam Bình

26809

Phường Hiệp Bình

26824

Phường Thủ Đức

26833

Phường Long Bình

26842

Phường Tăng Nhơn Phú

26848

Phường Phước Long

26857

Phường Long Phước

26860

Phường Long Trường

26876

Phường An Nhơn

26878

Phường An Hội Đông

26882

Phường An Hội Tây

26884

Phường Gò Vấp

26890

Phường Hạnh Thông

26898

Phường Thông Tây Hội

26905

Phường Bình Lợi Trung

26911

Phường Bình Quới

26929

Phường Bình Thạnh

26944

Phường Gia Định

26956

Phường Thạnh Mỹ Tây

26968

Phường Tân Sơn Nhất

26977

Phường Tân Sơn Hòa

26983

Phường Bảy Hiền

26995

Phường Tân Hòa

27004

Phường Tân Bình

27007

Phường Tân Sơn

27013

Phường Tây Thạnh

27019

Phường Tân Sơn Nhì

27022

Phường Phú Thọ Hòa

27028

Phường Phú Thạnh

27031

Phường Tân Phú

27043

Phường Đức Nhuận

27058

Phường Cầu Kiệu

27073

Phường Phú Nhuận

27094

Phường An Khánh

27097

Phường Bình Trưng

27112

Phường Cát Lái

27139

Phường Xuân Hòa

27142

Phường Nhiêu Lộc

27154

Phường Bàn Cờ

27163

Phường Hòa Hưng

27169

Phường Diên Hồng

27190

Phường Vườn Lài

27211

Phường Hòa Bình

27226

Phường Phú Thọ

27232

Phường Bình Thới

27238

Phường Minh Phụng

27259

Phường Xóm Chiếu

27265

Phường Khánh Hội

27286

Phường Vĩnh Hội

27301

Phường Chợ Quán

27316

Phường An Đông

27343

Phường Chợ Lớn

27349

Phường Phú Lâm

27364

Phường Bình Phú

27367

Phường Bình Tây

27373

Phường Bình Tiên

27418

Phường Chánh Hưng

27424

Phường Bình Đông

27427

Phường Phú Định

27439

Phường Bình Hưng Hòa

27442

Phường Bình Tân

27448

Phường Bình Trị Đông

27457

Phường Tân Tạo

27460

Phường An Lạc

27475

Phường Tân Hưng

27478

Phường Tân Thuận

27484

Phường Phú Thuận

27487

Phường Tân Mỹ

25777

Xã Dầu Tiếng

25780

Xã Minh Thạnh

25792

Xã Long Hòa

25807

Xã Thanh An

25819

Xã Trừ Văn Thố

25822

Xã Bàu Bàng

25858

Xã Phú Giáo

25864

Xã Phước Thành

25867

Xã An Long

25882

Xã Phước Hòa

25906

Xã Bắc Tân Uyên

25909

Xã Thường Tân

26545

Xã Long Sơn

26575

Xã Ngãi Giao

26584

Xã Xuân Sơn

26590

Xã Bình Giã

26596

Xã Châu Đức

26608

Xã Kim Long

26617

Xã Nghĩa Thành

26620

Xã Hồ Tràm

26632

Xã Xuyên Mộc

26638

Xã Bàu Lâm

26641

Xã Hòa Hội

26647

Xã Hòa Hiệp

26656

Xã Bình Châu

26659

Xã Long Điền

26662

Xã Long Hải

26680

Xã Đất Đỏ

26686

Xã Phước Hải

26728

Xã Châu Pha

27496

Xã Tân An Hội

27508

Xã An Nhơn Tây

27511

Xã Nhuận Đức

27526

Xã Thái Mỹ

27541

Xã Phú Hòa Đông

27544

Xã Bình Mỹ

27553

Xã Củ Chi

27559

Xã Hóc Môn

27568

Xã Đông Thạnh

27577

Xã Xuân Thới Sơn

27592

Xã Bà Điểm

27595

Xã Tân Nhựt

27601

Xã Vĩnh Lộc

27604

Xã Tân Vĩnh Lộc

27610

Xã Bình Lợi

27619

Xã Bình Hưng

27628

Xã Hưng Long

27637

Xã Bình Chánh

27655

Xã Nhà Bè

27658

Xã Hiệp Phước

27664

Xã Cần Giờ

27667

Xã Bình Khánh

27673

Xã An Thới Đông

27676

Xã Thạnh An

26732

Đặc khu Côn Đảo

*Trên đây là mã địa bàn hành chính nộp thuế TP Hồ Chí Minh từ 1/7/2025 là bao nhiêu?

Mã địa bàn hành chính nộp thuế TP Hồ Chí Minh từ 1/7/2025

Mã địa bàn hành chính nộp thuế TP Hồ Chí Minh từ 1/7/2025 là bao nhiêu? (Hình từ Internet)

Mã định danh Thuế thành phố Hồ Chí Minh từ 17/7/2025 là gì?

Căn cứ tại Phụ lục 2 ban hành kèm Quyết định 143/QĐ-BTC năm 2022 được sửa đổi, bổ sung bởi Phụ lục 2 ban hành kèm theo Quyết định 2507/QĐ-BTC năm 2025 có hiệu lực từ 17/7/2025 về danh mục mã đơn vị cấp 3 thuộc Bộ Tài chính phục vụ kết nối, chia sẻ dữ liệu với các bộ, ngành, địa phương như sau:

STT

Mã cấp 3

Tên cơ quan, đơn vị cấp 3

Trạng thái

...

...

...

...

38

G12.18.113

Thuế tỉnh Hưng Yên

Thêm mới

39

G12.18.114

Thuế tỉnh Ninh Bình

Thêm mới

40

G12.18.115

Thuế tỉnh Thanh Hóa

Thêm mới

41

G12.18.116

Thuế tỉnh Nghệ An

Thêm mới

42

G12.18.117

Thuế tỉnh Hà Tĩnh

Thêm mới

43

G12.18.118

Thuế tỉnh Quảng Trị

Thêm mới

44

G12.18.119

Thuế thành phố Huế

Thêm mới

45

G12.18.120

Thuế thành phố Đà Nẵng

Thêm mới

46

G12.18.121

Thuế tỉnh Quảng Ngãi

Thêm mới

47

G12.18.122

Thuế tỉnh Gia Lai

Thêm mới

48

G12.18.123

Thuế tỉnh Đắk Lắk

Thêm mới

49

G12.18.124

Thuế tỉnh Khánh Hòa

Thêm mới

50

G12.18.125

Thuế tỉnh Lâm Đồng

Thêm mới

51

G12.18.126

Thuế tỉnh Tây Ninh

Thêm mới

52

G12.18.127

Thuế tỉnh Đồng Nai

Thêm mới

53

G12.18.128

Thuế thành phố Hồ Chí Minh

Thêm mới

54

G12.18.129

Thuế tỉnh Vĩnh Long

Thêm mới

55

G12.18.130

Thuế tỉnh Đồng Tháp

Thêm mới

56

G12.18.131

Thuế tỉnh An Giang

Thêm mới

57

G12.18.132

Thuế thành phố Cần Thơ

Thêm mới

58

G12.18.133

Thuế tỉnh Cà Mau

Thêm mới

59

G12.32.100

Chi cục Dự trữ Nhà nước khu vực XIV

Thêm mới

Như vậy mã định danh Thuế thành phố Hồ Chí Minh từ 17/7/2025 là G12.18.128.

Mã định danh 14 Thuế cơ sở thành phố Hồ Chí Minh từ 17/7/2025 là bao nhiêu?

Căn cứ tại Phụ lục 3 ban hành kèm Quyết định 143/QĐ-BTC năm 2022 được sửa đổi, bổ sung bởi Phụ lục 2 ban hành kèm Quyết định 2507/QĐ-BTC năm 2025 về mã định danh 14 Thuế cơ sở thành phố Hồ Chí Minh từ 17/7/2025 như sau:

Mã định danh cấp 4

Tên cơ quan, đơn vị cấp 4

Trạng thái

G12.18.128.001

Thuế cơ sở 1 thành phố Hồ Chí Minh

Thêm mới

G12.18.128.002

Thuế cơ sở 2 thành phố Hồ Chí Minh

Thêm mới

G12.18.128.003

Thuế cơ sở 3 thành phố Hồ Chí Minh

Thêm mới

G12.18.128.004

Thuế cơ sở 4 thành phố Hồ Chí Minh

Thêm mới

G12.18.128.005

Thuế cơ sở 5 thành phố Hồ Chí Minh

Thêm mới

G12.18.128.006

Thuế cơ sở 6 thành phố Hồ Chí Minh

Thêm mới

G12.18.128.007

Thuế cơ sở 7 thành phố Hồ Chí Minh

Thêm mới

G12.18.128.008

Thuế cơ sở 8 thành phố Hồ Chí Minh

Thêm mới

G12.18.128.009

Thuế cơ sở 9 thành phố Hồ Chí Minh

Thêm mới

G12.18.128.010

Thuế cơ sở 10 thành phố Hồ Chí Minh

Thêm mới

G12.18.128.011

Thuế cơ sở 11 thành phố Hồ Chí Minh

Thêm mới

G12.18.128.012

Thuế cơ sở 12 thành phố Hồ Chí Minh

Thêm mới

G12.18.128.013

Thuế cơ sở 13 thành phố Hồ Chí Minh

Thêm mới

G12.18.128.014

Thuế cơ sở 14 thành phố Hồ Chí Minh

Thêm mới

G12.18.128.015

Thuế cơ sở 15 thành phố Hồ Chí Minh

Thêm mới

G12.18.128.016

Thuế cơ sở 16 thành phố Hồ Chí Minh

Thêm mới

G12.18.128.017

Thuế cơ sở 17 thành phố Hồ Chí Minh

Thêm mới

G12.18.128.018

Thuế cơ sở 18 thành phố Hồ Chí Minh

Thêm mới

G12.18.128.019

Thuế cơ sở 19 thành phố Hồ Chí Minh

Thêm mới

G12.18.128.020

Thuế cơ sở 20 thành phố Hồ Chí Minh

Thêm mới

G12.18.128.021

Thuế cơ sở 21 thành phố Hồ Chí Minh

Thêm mới

G12.18.128.022

Thuế cơ sở 22 thành phố Hồ Chí Minh

Thêm mới

G12.18.128.023

Thuế cơ sở 23 thành phố Hồ Chí Minh

Thêm mới

G12.18.128.024

Thuế cơ sở 24 thành phố Hồ Chí Minh

Thêm mới

G12.18.128.025

Thuế cơ sở 25 thành phố Hồ Chí Minh

Thêm mới

G12.18.128.026

Thuế cơ sở 26 thành phố Hồ Chí Minh

Thêm mới

G12.18.128.027

Thuế cơ sở 27 thành phố Hồ Chí Minh

Thêm mới

G12.18.128.028

Thuế cơ sở 28 thành phố Hồ Chí Minh

Thêm mới

G12.18.128.029

Thuế cơ sở 29 thành phố Hồ Chí Minh

Thêm mới

Logo Thư viện Pháp luật
Nguyễn Văn Tấn Chuyên viên pháp lý

Bài viết này có hữu ích không?

  • - Nội dung nêu trên là phần giải đáp, tư vấn của chúng tôi dành cho khách hàng của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Nếu quý khách còn vướng mắc, vui lòng gửi về Email [email protected];
  • - Nội dung bài viết chỉ mang tính chất tham khảo;
  • - Điều khoản được áp dụng có thể đã hết hiệu lực tại thời điểm bạn đang đọc;
  • - Mọi ý kiến thắc mắc về bản quyền của bài viết vui lòng liên hệ qua địa chỉ mail [email protected];

Hỏi đáp pháp luật về Thuế - Phí - Lệ Phí Xem thêm

Bài viết mới nhất