Mã địa bàn hành chính nộp thuế tỉnh Ninh Bình từ 1/7/2025 là bao nhiêu?
Căn cứ tại khoản 1 Điều 20 Thông tư 111/2021/TT-BTC quy định về mã địa bàn hành chính đối với nghiệp vụ thuế nội địa như sau:
Điều 20. Mã địa bàn hành chính
1. Mã địa bàn hành chính dùng để ghi chép, phản ánh và hạch toán số phải thu, đã thu, còn phải thu, phải hoàn, đã hoàn, còn phải hoàn, miễn, giảm, khoanh nợ, xóa nợ theo địa bàn phát sinh các hoạt động quản lý thuế được thực hiện theo quy định của Luật Quản lý thuế, Luật Ngân sách nhà nước. Việc xác định mã địa bàn hành chính tương ứng theo danh mục mã địa bàn hành chính quy định tại Quyết định số 124/2004/QĐ-TTg ngày 08/7/2004 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành bảng Danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam, các văn bản bổ sung, sửa đổi và hệ thống danh mục điện tử dùng chung trong lĩnh vực tài chính.
Ngoài ra, Tổng cục Thuế thực hiện cấp mã địa bàn toàn tỉnh để tổng hợp số phải thu, đã thu, còn phải thu, phải hoàn, đã hoàn, còn phải hoàn, miễn, giảm, khoanh nợ, xóa nợ trên địa bàn toàn tỉnh; cấp mã địa bàn toàn quốc để tổng hợp số phải thu, đã thu, còn phải thu, phải hoàn, đã hoàn, còn phải hoàn, miễn, giảm, khoanh nợ, xóa nợ trên toàn quốc.
[...]
Theo đó mã địa bàn hành chính nộp thuế sẽ tương ứng với mã địa bàn hành chính quy định tại Quyết định 124/2004/QĐ-TTg.
Tuy nhiên ngày 30/6/2024 Thủ tướng Chính phủ đã ban hành Quyết định 19/2025/QĐ-TTg có hiệu lực từ 01/7/2025 và thay thế cho Quyết định 124/2004/QĐ-TTg về Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam.
Như vậy mã địa bàn hành chính nộp thuế tỉnh Ninh Bình từ 1/7/2025 chi tiết như sau:
37. TỈNH NINH BÌNH
(Tổng số đơn vị hành chính cấp xã: 129, gồm 97 xã, 32 phường)
Mã số | Tên đơn vị hành chính |
37 | Tỉnh Ninh Bình |
13285 | Phường Phủ Lý |
13291 | Phường Phù Vân |
13318 | Phường Châu Sơn |
13324 | Phường Duy Tiên |
13330 | Phường Duy Tân |
13336 | Phường Duy Hà |
13348 | Phường Đồng Văn |
13363 | Phường Tiên Sơn |
13366 | Phường Hà Nam |
13384 | Phường Kim Bảng |
13393 | Phường Lê Hồ |
13396 | Phường Nguyễn Úy |
13402 | Phường Kim Thanh |
13420 | Phường Tam Chúc |
13435 | Phường Lý Thường Kiệt |
13444 | Phường Liêm Tuyền |
13669 | Phường Nam Định |
13684 | Phường Thiên Trường |
13693 | Phường Đông A |
13699 | Phường Thành Nam |
13708 | Phường Mỹ Lộc |
13777 | Phường Trường Thi |
13972 | Phường Vị Khê |
13984 | Phường Hồng Quang |
14329 | Phường Hoa Lư |
14359 | Phường Nam Hoa Lư |
14362 | Phường Tam Điệp |
14365 | Phường Trung Sơn |
14371 | Phường Yên Sơn |
14533 | Phường Tây Hoa Lư |
14566 | Phường Đông Hoa Lư |
14725 | Phường Yên Thắng |
13456 | Xã Liêm Hà |
13474 | Xã Tân Thanh |
13483 | Xã Thanh Bình |
13489 | Xã Thanh Lâm |
13495 | Xã Thanh Liêm |
13501 | Xã Bình Mỹ |
13504 | Xã Bình Lục |
13531 | Xã Bình Giang |
13540 | Xã Bình An |
13558 | Xã Bình Sơn |
13573 | Xã Lý Nhân |
13579 | Xã Bắc Lý |
13591 | Xã Nam Xang |
13594 | Xã Trần Thương |
13597 | Xã Vĩnh Trụ |
13609 | Xã Nhân Hà |
13627 | Xã Nam Lý |
13741 | Xã Vụ Bản |
13750 | Xã Minh Tân |
13753 | Xã Hiển Khánh |
13786 | Xã Liên Minh |
13795 | Xã Ý Yên |
13807 | Xã Tân Minh |
13822 | Xã Phong Doanh |
13834 | Xã Vũ Dương |
13864 | Xã Vạn Thắng |
13870 | Xã Yên Cường |
13879 | Xã Yên Đồng |
13891 | Xã Nghĩa Hưng |
13894 | Xã Rạng Đông |
13900 | Xã Đồng Thịnh |
13918 | Xã Nghĩa Sơn |
13927 | Xã Hồng Phong |
13939 | Xã Quỹ Nhất |
13957 | Xã Nghĩa Lâm |
13966 | Xã Nam Trực |
13987 | Xã Nam Hồng |
14005 | Xã Nam Ninh |
14011 | Xã Nam Minh |
14014 | Xã Nam Đồng |
14026 | Xã Cổ Lễ |
14038 | Xã Ninh Giang |
14053 | Xã Trực Ninh |
14056 | Xã Cát Thành |
14062 | Xã Quang Hưng |
14071 | Xã Minh Thái |
14077 | Xã Ninh Cường |
14089 | Xã Xuân Trường |
14095 | Xã Xuân Hồng |
14104 | Xã Xuân Giang |
14122 | Xã Xuân Hưng |
14161 | Xã Giao Minh |
14167 | Xã Giao Thủy |
14179 | Xã Giao Hưng |
14182 | Xã Giao Hòa |
14194 | Xã Giao Bình |
14203 | Xã Giao Phúc |
14212 | Xã Giao Ninh |
14215 | Xã Hải Hậu |
14218 | Xã Hải Tiến |
14221 | Xã Hải Thịnh |
14236 | Xã Hải Anh |
14248 | Xã Hải Hưng |
14281 | Xã Hải An |
14287 | Xã Hải Quang |
14308 | Xã Hải Xuân |
14389 | Xã Gia Lâm |
14401 | Xã Gia Tường |
14404 | Xã Cúc Phương |
14407 | Xã Phú Sơn |
14428 | Xã Nho Quan |
14434 | Xã Thanh Sơn |
14452 | Xã Quỳnh Lưu |
14458 | Xã Phú Long |
14464 | Xã Gia Viễn |
14482 | Xã Gia Hưng |
14488 | Xã Gia Vân |
14494 | Xã Gia Trấn |
14500 | Xã Đại Hoàng |
14524 | Xã Gia Phong |
14560 | Xã Yên Khánh |
14563 | Xã Khánh Thiện |
14608 | Xã Khánh Trung |
14611 | Xã Khánh Nhạc |
14614 | Xã Khánh Hội |
14620 | Xã Phát Diệm |
14623 | Xã Bình Minh |
14638 | Xã Kim Sơn |
14647 | Xã Quang Thiện |
14653 | Xã Chất Bình |
14674 | Xã Lai Thành |
14677 | Xã Định Hóa |
14698 | Xã Kim Đông |
14701 | Xã Yên Mô |
14728 | Xã Yên Từ |
14743 | Xã Yên Mạc |
14746 | Xã Đồng Thái |
*Trên đây là mã địa bàn hành chính nộp thuế tỉnh Ninh Bình từ 1/7/2025 là bao nhiêu?

Mã địa bàn hành chính nộp thuế tỉnh Ninh Bình từ 1/7/2025 là bao nhiêu? (Hình từ Internet)
Mã định danh Thuế tỉnh Ninh Bình từ 17/7/2025 là gì?
Căn cứ tại Phụ lục 2 ban hành kèm Quyết định 143/QĐ-BTC năm 2022 được sửa đổi, bổ sung bởi Phụ lục 2 ban hành kèm theo Quyết định 2507/QĐ-BTC năm 2025 có hiệu lực từ 17/7/2025 về danh mục mã đơn vị cấp 3 thuộc Bộ Tài chính phục vụ kết nối, chia sẻ dữ liệu với các bộ, ngành, địa phương như sau:
STT | Mã cấp 3 | Tên cơ quan, đơn vị cấp 3 | Trạng thái |
... | ... | ... | ... |
38 | G12.18.113 | Thuế tỉnh Hưng Yên | Thêm mới |
39 | G12.18.114 | Thuế tỉnh Ninh Bình | Thêm mới |
40 | G12.18.115 | Thuế tỉnh Thanh Hóa | Thêm mới |
41 | G12.18.116 | Thuế tỉnh Nghệ An | Thêm mới |
42 | G12.18.117 | Thuế tỉnh Hà Tĩnh | Thêm mới |
43 | G12.18.118 | Thuế tỉnh Quảng Trị | Thêm mới |
44 | G12.18.119 | Thuế thành phố Huế | Thêm mới |
45 | G12.18.120 | Thuế thành phố Đà Nẵng | Thêm mới |
46 | G12.18.121 | Thuế tỉnh Quảng Ngãi | Thêm mới |
47 | G12.18.122 | Thuế tỉnh Gia Lai | Thêm mới |
48 | G12.18.123 | Thuế tỉnh Đắk Lắk | Thêm mới |
49 | G12.18.124 | Thuế tỉnh Khánh Hòa | Thêm mới |
50 | G12.18.125 | Thuế tỉnh Lâm Đồng | Thêm mới |
51 | G12.18.126 | Thuế tỉnh Tây Ninh | Thêm mới |
52 | G12.18.127 | Thuế tỉnh Đồng Nai | Thêm mới |
53 | G12.18.128 | Thuế thành phố Hồ Chí Minh | Thêm mới |
54 | G12.18.129 | Thuế tỉnh Vĩnh Long | Thêm mới |
55 | G12.18.130 | Thuế tỉnh Đồng Tháp | Thêm mới |
56 | G12.18.131 | Thuế tỉnh An Giang | Thêm mới |
57 | G12.18.132 | Thuế thành phố Cần Thơ | Thêm mới |
58 | G12.18.133 | Thuế tỉnh Cà Mau | Thêm mới |
59 | G12.32.100 | Chi cục Dự trữ Nhà nước khu vực XIV | Thêm mới |
Như vậy mã định danh Thuế tỉnh Ninh Bình từ 17/7/2025 là G12.18.114.
Mã định danh 12 Thuế cơ sở tỉnh Ninh Bình từ 17/7/2025 là bao nhiêu?
Căn cứ tại Phụ lục 3 ban hành kèm Quyết định 143/QĐ-BTC năm 2022 được sửa đổi, bổ sung bởi Phụ lục 2 ban hành kèm Quyết định 2507/QĐ-BTC năm 2025 về mã định danh 12 Thuế cơ sở tỉnh Ninh Bình từ 17/7/2025 như sau:
Mã định danh cấp 4 | Tên cơ quan, đơn vị cấp 4 | Trạng thái |
G12.18.114.001 | Thuế cơ sở 1 tỉnh Ninh Bình | Thêm mới |
G12.18.114.002 | Thuế cơ sở 2 tỉnh Ninh Bình | Thêm mới |
G12.18.114.003 | Thuế cơ sở 3 tỉnh Ninh Bình | Thêm mới |
G12.18.114.004 | Thuế cơ sở 4 tỉnh Ninh Bình | Thêm mới |
G12.18.114.005 | Thuế cơ sở 5 tỉnh Ninh Bình | Thêm mới |
G12.18.114.006 | Thuế cơ sở 6 tỉnh Ninh Bình | Thêm mới |
G12.18.114.007 | Thuế cơ sở 7 tỉnh Ninh Bình | Thêm mới |
G12.18.114.008 | Thuế cơ sở 8 tỉnh Ninh Bình | Thêm mới |
G12.18.114.009 | Thuế cơ sở 9 tỉnh Ninh Bình | Thêm mới |
G12.18.114.010 | Thuế cơ sở 10 tỉnh Ninh Bình | Thêm mới |
G12.18.114.011 | Thuế cơ sở 11 tỉnh Ninh Bình | Thêm mới |
G12.18.114.012 | Thuế cơ sở 12 tỉnh Ninh Bình | Thêm mới |
Bài viết này có hữu ích không?
- - Nội dung nêu trên là phần giải đáp, tư vấn của chúng tôi dành cho khách hàng của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Nếu quý khách còn vướng mắc, vui lòng gửi về Email [email protected];
- - Nội dung bài viết chỉ mang tính chất tham khảo;
- - Điều khoản được áp dụng có thể đã hết hiệu lực tại thời điểm bạn đang đọc;
- - Mọi ý kiến thắc mắc về bản quyền của bài viết vui lòng liên hệ qua địa chỉ mail [email protected];