Mã địa bàn hành chính nộp thuế tỉnh Nghệ An từ 1/7/2025 là bao nhiêu?

Nguyễn Văn Tấn 989 lượt xem
07:25 | 22/09/2025
Mã địa bàn hành chính nộp thuế tỉnh Nghệ An từ 1/7/2025 là bao nhiêu? Mã định danh Thuế tỉnh Nghệ An từ 17/7/2025 là gì?
Nội dung chính
  1. Mã địa bàn hành chính nộp thuế tỉnh Nghệ An từ 1/7/2025 là bao nhiêu?
  2. Mã định danh Thuế tỉnh Nghệ An từ 17/7/2025 là gì?
  3. Mã định danh 9 Thuế cơ sở tỉnh Nghệ An từ 17/7/2025 là bao nhiêu?

Mã địa bàn hành chính nộp thuế tỉnh Nghệ An từ 1/7/2025 là bao nhiêu?

Căn cứ tại khoản 1 Điều 20 Thông tư 111/2021/TT-BTC quy định về mã địa bàn hành chính đối với nghiệp vụ thuế nội địa như sau:

Điều 20. Mã địa bàn hành chính
1. Mã địa bàn hành chính dùng để ghi chép, phản ánh và hạch toán số phải thu, đã thu, còn phải thu, phải hoàn, đã hoàn, còn phải hoàn, miễn, giảm, khoanh nợ, xóa nợ theo địa bàn phát sinh các hoạt động quản lý thuế được thực hiện theo quy định của Luật Quản lý thuế, Luật Ngân sách nhà nước. Việc xác định mã địa bàn hành chính tương ứng theo danh mục mã địa bàn hành chính quy định tại Quyết định số 124/2004/QĐ-TTg ngày 08/7/2004 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành bảng Danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam, các văn bản bổ sung, sửa đổi và hệ thống danh mục điện tử dùng chung trong lĩnh vực tài chính.
Ngoài ra, Tổng cục Thuế thực hiện cấp mã địa bàn toàn tỉnh để tổng hợp số phải thu, đã thu, còn phải thu, phải hoàn, đã hoàn, còn phải hoàn, miễn, giảm, khoanh nợ, xóa nợ trên địa bàn toàn tỉnh; cấp mã địa bàn toàn quốc để tổng hợp số phải thu, đã thu, còn phải thu, phải hoàn, đã hoàn, còn phải hoàn, miễn, giảm, khoanh nợ, xóa nợ trên toàn quốc.
[...]

Theo đó mã địa bàn hành chính nộp thuế sẽ tương ứng với mã địa bàn hành chính quy định tại Quyết định 124/2004/QĐ-TTg.

Tuy nhiên ngày 30/6/2024 Thủ tướng Chính phủ đã ban hành Quyết định 19/2025/QĐ-TTg có hiệu lực từ 01/7/2025 và thay thế cho Quyết định 124/2004/QĐ-TTg về Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam.

Như vậy mã địa bàn hành chính nộp thuế tỉnh Nghệ An từ 1/7/2025 chi tiết như sau:

40. TỈNH NGHỆ AN

(Tổng số đơn vị hành chính cấp xã: 130, gồm 119 xã, 11 phường)

Mã số

Tên đơn vị hành chính

40

Tỉnh Nghệ An

16681

Phường Thành Vinh

16690

Phường Trường Vinh

16702

Phường Vinh Phú

16708

Phường Vinh Lộc

16732

Phường Cửa Lò

16939

Phường Thái Hòa

17011

Phường Tây Hiếu

17110

Phường Hoàng Mai

17125

Phường Quỳnh Mai

17128

Phường Tân Mai

17920

Phường Vinh Hưng

16738

Xã Quế Phong

16744

Xã Thông Thụ

16750

Xã Tiền Phong

16756

Xã Tri Lễ

16774

Xã Mường Quàng

16777

Xã Quỳ Châu

16792

Xã Châu Tiến

16801

Xã Hùng Chân

16804

Xã Châu Bình

16813

Xã Mường Xén

16816

Xã Mỹ Lý

16819

Xã Bắc Lý

16822

Xã Keng Đu

16828

Xã Huồi Tụ

16831

Xã Mường Lống

16834

Xã Na Loi

16837

Xã Nậm Cắn

16849

Xã Hữu Kiệm

16855

Xã Chiêu Lưu

16858

Xã Mường Típ

16870

Xã Na Ngoi

16876

Xã Tương Dương

16882

Xã Nhôn Mai

16885

Xã Hữu Khuông

16903

Xã Nga My

16906

Xã Lượng Minh

16909

Xã Yên Hòa

16912

Xã Yên Na

16933

Xã Tam Quang

16936

Xã Tam Thái

16941

Xã Nghĩa Đàn

16951

Xã Nghĩa Lâm

16969

Xã Nghĩa Thọ

16972

Xã Nghĩa Hưng

16975

Xã Nghĩa Mai

17017

Xã Đông Hiếu

17029

Xã Nghĩa Lộc

17032

Xã Nghĩa Khánh

17035

Xã Quỳ Hợp

17044

Xã Châu Hồng

17056

Xã Châu Lộc

17059

Xã Tam Hợp

17071

Xã Minh Hợp

17077

Xã Mường Ham

17089

Xã Mường Chọng

17143

Xã Quỳnh Văn

17149

Xã Quỳnh Tam

17170

Xã Quỳnh Sơn

17176

Xã Quỳnh Anh

17179

Xã Quỳnh Lưu

17212

Xã Quỳnh Phú

17224

Xã Quỳnh Thắng

17230

Xã Bình Chuẩn

17239

Xã Mậu Thạch

17242

Xã Cam Phục

17248

Xã Châu Khê

17254

Xã Con Cuông

17263

Xã Môn Sơn

17266

Xã Tân Kỳ

17272

Xã Tân Phú

17278

Xã Giai Xuân

17284

Xã Nghĩa Đồng

17287

Xã Tiên Đồng

17305

Xã Tân An

17326

Xã Nghĩa Hành

17329

Xã Anh Sơn

17335

Xã Thành Bình Thọ

17344

Xã Nhân Hòa

17357

Xã Vĩnh Tường

17365

Xã Anh Sơn Đông

17380

Xã Yên Xuân

17395

Xã Hùng Châu

17416

Xã Đức Châu

17419

Xã Hải Châu

17443

Xã Quảng Châu

17464

Xã Diễn Châu

17476

Xã Minh Châu

17479

Xã An Châu

17488

Xã Tân Châu

17506

Xã Yên Thành

17515

Xã Bình Minh

17521

Xã Quang Đồng

17524

Xã Giai Lạc

17530

Xã Đông Thành

17560

Xã Vân Du

17569

Xã Quan Thành

17605

Xã Hợp Minh

17611

Xã Vân Tụ

17623

Xã Bạch Ngọc

17641

Xã Lương Sơn

17662

Xã Đô Lương

17677

Xã Văn Hiến

17689

Xã Thuần Trung

17707

Xã Bạch Hà

17713

Xã Đại Đồng

17722

Xã Hạnh Lâm

17728

Xã Cát Ngạn

17743

Xã Tam Đồng

17759

Xã Sơn Lâm

17770

Xã Hoa Quân

17779

Xã Xuân Lâm

17791

Xã Kim Bảng

17818

Xã Bích Hào

17827

Xã Nghi Lộc

17833

Xã Hải Lộc

17842

Xã Thần Lĩnh

17854

Xã Văn Kiều

17857

Xã Phúc Lộc

17866

Xã Trung Lộc

17878

Xã Đông Lộc

17935

Xã Nam Đàn

17944

Xã Đại Huệ

17950

Xã Vạn An

17971

Xã Kim Liên

17989

Xã Thiên Nhẫn

18001

Xã Hưng Nguyên

18007

Xã Yên Trung

18028

Xã Hưng Nguyên Nam

18040

Xã Lam Thành

*Trên đây là mã địa bàn hành chính nộp thuế tỉnh Nghệ An từ 1/7/2025 là bao nhiêu?

Mã địa bàn hành chính nộp thuế tỉnh Nghệ An

Mã địa bàn hành chính nộp thuế tỉnh Nghệ An từ 1/7/2025 là bao nhiêu? (Hình từ Internet)

Mã định danh Thuế tỉnh Nghệ An từ 17/7/2025 là gì?

Căn cứ tại Phụ lục 2 ban hành kèm Quyết định 143/QĐ-BTC năm 2022 được sửa đổi, bổ sung bởi Phụ lục 2 ban hành kèm theo Quyết định 2507/QĐ-BTC năm 2025 có hiệu lực từ 17/7/2025 về danh mục mã đơn vị cấp 3 thuộc Bộ Tài chính phục vụ kết nối, chia sẻ dữ liệu với các bộ, ngành, địa phương như sau:

STT

Mã cấp 3

Tên cơ quan, đơn vị cấp 3

Trạng thái

...

...

...

...

38

G12.18.113

Thuế tỉnh Hưng Yên

Thêm mới

39

G12.18.114

Thuế tỉnh Ninh Bình

Thêm mới

40

G12.18.115

Thuế tỉnh Thanh Hóa

Thêm mới

41

G12.18.116

Thuế tỉnh Nghệ An

Thêm mới

42

G12.18.117

Thuế tỉnh Hà Tĩnh

Thêm mới

43

G12.18.118

Thuế tỉnh Quảng Trị

Thêm mới

44

G12.18.119

Thuế thành phố Huế

Thêm mới

45

G12.18.120

Thuế thành phố Đà Nẵng

Thêm mới

46

G12.18.121

Thuế tỉnh Quảng Ngãi

Thêm mới

47

G12.18.122

Thuế tỉnh Gia Lai

Thêm mới

48

G12.18.123

Thuế tỉnh Đắk Lắk

Thêm mới

49

G12.18.124

Thuế tỉnh Khánh Hòa

Thêm mới

50

G12.18.125

Thuế tỉnh Lâm Đồng

Thêm mới

51

G12.18.126

Thuế tỉnh Tây Ninh

Thêm mới

52

G12.18.127

Thuế tỉnh Đồng Nai

Thêm mới

53

G12.18.128

Thuế thành phố Hồ Chí Minh

Thêm mới

54

G12.18.129

Thuế tỉnh Vĩnh Long

Thêm mới

55

G12.18.130

Thuế tỉnh Đồng Tháp

Thêm mới

56

G12.18.131

Thuế tỉnh An Giang

Thêm mới

57

G12.18.132

Thuế thành phố Cần Thơ

Thêm mới

58

G12.18.133

Thuế tỉnh Cà Mau

Thêm mới

59

G12.32.100

Chi cục Dự trữ Nhà nước khu vực XIV

Thêm mới

Như vậy mã định danh Thuế tỉnh Nghệ An từ 17/7/2025 là G12.18.116.

Mã định danh 9 Thuế cơ sở tỉnh Nghệ An từ 17/7/2025 là bao nhiêu?

Căn cứ tại Phụ lục 3 ban hành kèm Quyết định 143/QĐ-BTC năm 2022 được sửa đổi, bổ sung bởi Phụ lục 2 ban hành kèm Quyết định 2507/QĐ-BTC năm 2025 về mã định danh 9 Thuế cơ sở tỉnh Nghệ An từ 17/7/2025 như sau:

Mã định danh cấp 4

Tên cơ quan, đơn vị cấp 4

Trạng thái

G12.18.116.001

Thuế cơ sở 1 tỉnh Nghệ An

Thêm mới

G12.18.116.002

Thuế cơ sở 2 tỉnh Nghệ An

Thêm mới

G12.18.116.003

Thuế cơ sở 3 tỉnh Nghệ An

Thêm mới

G12.18.116.004

Thuế cơ sở 4 tỉnh Nghệ An

Thêm mới

G12.18.116.005

Thuế cơ sở 5 tỉnh Nghệ An

Thêm mới

G12.18.116.006

Thuế cơ sở 6 tỉnh Nghệ An

Thêm mới

G12.18.116.007

Thuế cơ sở 7 tỉnh Nghệ An

Thêm mới

G12.18.116.008

Thuế cơ sở 8 tỉnh Nghệ An

Thêm mới

G12.18.116.009

Thuế cơ sở 9 tỉnh Nghệ An

Thêm mới

Logo Thư viện Pháp luật
Nguyễn Văn Tấn Chuyên viên pháp lý

Bài viết này có hữu ích không?

  • - Nội dung nêu trên là phần giải đáp, tư vấn của chúng tôi dành cho khách hàng của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Nếu quý khách còn vướng mắc, vui lòng gửi về Email [email protected];
  • - Nội dung bài viết chỉ mang tính chất tham khảo;
  • - Điều khoản được áp dụng có thể đã hết hiệu lực tại thời điểm bạn đang đọc;
  • - Mọi ý kiến thắc mắc về bản quyền của bài viết vui lòng liên hệ qua địa chỉ mail [email protected];

Hỏi đáp pháp luật về Bộ máy hành chính Xem thêm

Bài viết mới nhất

Hỏi đáp Pháp luật
Nghị định 352/2026/NĐ-CP sửa đổi quy định về thiết kế kỹ thuật tổng thể dự án đường sắt như thế nào?

Nghị định 352/2026/NĐ-CP Sửa đổi Nghị định 123/2025/NĐ-CP quy định chi tiết về thiết kế kỹ thuật tổng thể và cơ chế đặc thù cho một số dự án đường sắt và Nghị định 67/2026/NĐ-CP quy định chi tiết và biện pháp thi hành về thiết kế kỹ thuật tổng thể của dự án đầu tư xây dựng tuyến đường sắt quốc gia, tuyến đường sắt địa phương.