Mã địa bàn hành chính nộp thuế tỉnh Lào Cai sau sáp nhập là bao nhiêu?
Căn cứ tại khoản 1 Điều 20 Thông tư 111/2021/TT-BTC quy định về mã địa bàn hành chính đối với nghiệp vụ thuế nội địa như sau:
Điều 20. Mã địa bàn hành chính
1. Mã địa bàn hành chính dùng để ghi chép, phản ánh và hạch toán số phải thu, đã thu, còn phải thu, phải hoàn, đã hoàn, còn phải hoàn, miễn, giảm, khoanh nợ, xóa nợ theo địa bàn phát sinh các hoạt động quản lý thuế được thực hiện theo quy định của Luật Quản lý thuế, Luật Ngân sách nhà nước. Việc xác định mã địa bàn hành chính tương ứng theo danh mục mã địa bàn hành chính quy định tại Quyết định số 124/2004/QĐ-TTg ngày 08/7/2004 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành bảng Danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam, các văn bản bổ sung, sửa đổi và hệ thống danh mục điện tử dùng chung trong lĩnh vực tài chính.
Ngoài ra, Tổng cục Thuế thực hiện cấp mã địa bàn toàn tỉnh để tổng hợp số phải thu, đã thu, còn phải thu, phải hoàn, đã hoàn, còn phải hoàn, miễn, giảm, khoanh nợ, xóa nợ trên địa bàn toàn tỉnh; cấp mã địa bàn toàn quốc để tổng hợp số phải thu, đã thu, còn phải thu, phải hoàn, đã hoàn, còn phải hoàn, miễn, giảm, khoanh nợ, xóa nợ trên toàn quốc.
[...]
Theo đó mã địa bàn hành chính nộp thuế sẽ tương ứng với mã địa bàn hành chính quy định tại Quyết định 124/2004/QĐ-TTg.
Tuy nhiên ngày 30/6/2024 Thủ tướng Chính phủ đã ban hành Quyết định 19/2025/QĐ-TTg có hiệu lực từ 01/7/2025 và thay thế cho Quyết định 124/2004/QĐ-TTg về Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam.
Như vậy mã địa bàn hành chính nộp thuế tỉnh Lào Cai sau sáp nhập chi tiết như sau:
15. TỈNH LÀO CAI
(Tổng số đơn vị hành chính cấp xã: 99, gồm 89 xã, 10 phường)
Mã số | Tên đơn vị hành chính |
15 | Tỉnh Lào Cai |
02647 | Phường Lào Cai |
02671 | Phường Cam Đường |
03006 | Phường Sa Pa |
04252 | Phường Yên Bái |
04273 | Phường Nam Cường |
04279 | Phường Văn Phú |
04288 | Phường Nghĩa Lộ |
04543 | Phường Âu Lâu |
04663 | Phường Trung Tâm |
04681 | Phường Cầu Thia |
02680 | Xã Hợp Thành |
02683 | Xã Bát Xát |
02686 | Xã A Mú Sung |
02695 | Xã Trịnh Tường |
02701 | Xã Y Tý |
02707 | Xã Dền Sáng |
02725 | Xã Bản Xèo |
02728 | Xã Mường Hum |
02746 | Xã Cốc San |
02752 | Xã Pha Long |
02761 | Xã Mường Khương |
02782 | Xã Cao Sơn |
02788 | Xã Bản Lầu |
02809 | Xã Si Ma Cai |
02824 | Xã Sín Chéng |
02839 | Xã Bắc Hà |
02842 | Xã Tả Củ Tỷ |
02848 | Xã Lùng Phình |
02869 | Xã Bản Liền |
02890 | Xã Bảo Nhai |
02896 | Xã Cốc Lầu |
02902 | Xã Phong Hải |
02905 | Xã Bảo Thắng |
02908 | Xã Tằng Loỏng |
02923 | Xã Gia Phú |
02926 | Xã Xuân Quang |
02947 | Xã Bảo Yên |
02953 | Xã Nghĩa Đô |
02962 | Xã Xuân Hòa |
02968 | Xã Thượng Hà |
02989 | Xã Bảo Hà |
02998 | Xã Phúc Khánh |
03004 | Xã Ngũ Chỉ Sơn |
03013 | Xã Tả Phìn |
03037 | Xã Tả Van |
03043 | Xã Mường Bo |
03046 | Xã Bản Hồ |
03061 | Xã Võ Lao |
03076 | Xã Nậm Chày |
03082 | Xã Văn Bàn |
03085 | Xã Nậm Xé |
03091 | Xã Chiềng Ken |
03103 | Xã Khánh Yên |
03106 | Xã Dương Quỳ |
03121 | Xã Minh Lương |
04303 | Xã Lục Yên |
04309 | Xã Lâm Thượng |
04336 | Xã Tân Lĩnh |
04342 | Xã Khánh Hòa |
04345 | Xã Mường Lai |
04363 | Xã Phúc Lợi |
04375 | Xã Mậu A |
04381 | Xã Lâm Giang |
04387 | Xã Châu Quế |
04399 | Xã Đông Cuông |
04402 | Xã Phong Dụ Hạ |
04423 | Xã Phong Dụ Thượng |
04429 | Xã Tân Hợp |
04441 | Xã Xuân Ái |
04450 | Xã Mỏ Vàng |
04456 | Xã Mù Cang Chải |
04462 | Xã Nậm Có |
04465 | Xã Khao Mang |
04474 | Xã Lao Chải |
04489 | Xã Chế Tạo |
04492 | Xã Púng Luông |
04498 | Xã Trấn Yên |
04531 | Xã Quy Mông |
04537 | Xã Lương Thịnh |
04564 | Xã Việt Hồng |
04576 | Xã Hưng Khánh |
04585 | Xã Hạnh Phúc |
04603 | Xã Tà Xi Láng |
04606 | Xã Trạm Tấu |
04609 | Xã Phình Hồ |
04630 | Xã Tú Lệ |
04636 | Xã Gia Hội |
04651 | Xã Sơn Lương |
04660 | Xã Liên Sơn |
04672 | Xã Văn Chấn |
04693 | Xã Cát Thịnh |
04699 | Xã Chấn Thịnh |
04705 | Xã Thượng Bằng La |
04711 | Xã Nghĩa Tâm |
04714 | Xã Yên Bình |
04717 | Xã Thác Bà |
04726 | Xã Cảm Nhân |
04744 | Xã Yên Thành |
04750 | Xã Bảo Ái |
*Trên đây là mã địa bàn hành chính nộp thuế tỉnh Lào Cai sau sáp nhập là bao nhiêu?

Mã địa bàn hành chính nộp thuế tỉnh Lào Cai sau sáp nhập là bao nhiêu? (Hình từ Internet)
Mã định danh Thuế tỉnh Lào Cai từ 17/7/2025 là gì?
Căn cứ tại Phụ lục 2 ban hành kèm Quyết định 143/QĐ-BTC năm 2022 được sửa đổi, bổ sung bởi Phụ lục 2 ban hành kèm theo Quyết định 2507/QĐ-BTC năm 2025 có hiệu lực từ 17/7/2025 về danh mục mã đơn vị cấp 3 thuộc Bộ Tài chính phục vụ kết nối, chia sẻ dữ liệu với các bộ, ngành, địa phương như sau:
STT | Mã cấp 3 | Tên cơ quan, đơn vị cấp 3 | Trạng thái |
... | ... | ... | ... |
21 | G12.12.37 | Kho bạc Nhà nước khu vực V | Mở lại, đổi tên |
22 | G12.12.48 | Kho bạc Nhà nước khu vực XIII | Mở lại, đổi tên |
23 | G12.12.52 | Kho bạc Nhà nước khu vực XV | Mở lại, đổi tên |
24 | G12.12.68 | Kho bạc Nhà nước khu vực XVI | Mở lại, đổi tên |
25 | G12.12.75 | Kho bạc Nhà nước khu vực XVII | Mở lại, đổi tên |
26 | G12.18.101 | Thuế tỉnh Tuyên Quang | Thêm mới |
27 | G12.18.102 | Thuế tỉnh Cao Bằng | Thêm mới |
28 | G12.18.103 | Thuế tỉnh Thái Nguyên | Thêm mới |
29 | G12.18.104 | Thuế tỉnh Lào Cai | Thêm mới |
30 | G12.18.105 | Thuế tỉnh Điện Biên | Thêm mới |
31 | G12.18.106 | Thuế tỉnh Lai Châu | Thêm mới |
32 | G12.18.107 | Thuế tỉnh Sơn La | Thêm mới |
33 | G12.18.108 | Thuế tỉnh Phú Thọ | Thêm mới |
34 | G12.18.109 | Thuế tỉnh Lạng Sơn | Thêm mới |
35 | G12.18.110 | Thuế tỉnh Quảng Ninh | Thêm mới |
36 | G12.18.111 | Thuế tỉnh Bắc Ninh | Thêm mới |
37 | G12.18.112 | Thuế thành phố Hải Phòng | Thêm mới |
... | ... | ... | ... |
Như vậy mã định danh Thuế tỉnh Lào Cai từ 17/7/2025 là G12.18.104.
Mã định danh 9 Thuế cơ sở tỉnh Lào Cai từ 17/7/2025 là bao nhiêu?
Căn cứ tại Phụ lục 3 ban hành kèm Quyết định 143/QĐ-BTC năm 2022 được sửa đổi, bổ sung bởi Phụ lục 2 ban hành kèm Quyết định 2507/QĐ-BTC năm 2025 về mã định danh 9 Thuế cơ sở tỉnh Lào Cai từ 17/7/2025 như sau:
Mã định danh cấp 4 | Tên cơ quan, đơn vị cấp 4 | Trạng thái |
G12.18.104.001 | Thuế cơ sở 1 tỉnh Lào Cai | Thêm mới |
G12.18.104.002 | Thuế cơ sở 2 tỉnh Lào Cai | Thêm mới |
G12.18.104.003 | Thuế cơ sở 3 tỉnh Lào Cai | Thêm mới |
G12.18.104.004 | Thuế cơ sở 4 tỉnh Lào Cai | Thêm mới |
G12.18.104.005 | Thuế cơ sở 5 tỉnh Lào Cai | Thêm mới |
G12.18.104.006 | Thuế cơ sở 6 tỉnh Lào Cai | Thêm mới |
G12.18.104.007 | Thuế cơ sở 7 tỉnh Lào Cai | Thêm mới |
G12.18.104.008 | Thuế cơ sở 8 tỉnh Lào Cai | Thêm mới |
G12.18.104.009 | Thuế cơ sở 9 tỉnh Lào Cai | Thêm mới |
Bài viết này có hữu ích không?
- - Nội dung nêu trên là phần giải đáp, tư vấn của chúng tôi dành cho khách hàng của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Nếu quý khách còn vướng mắc, vui lòng gửi về Email [email protected];
- - Nội dung bài viết chỉ mang tính chất tham khảo;
- - Điều khoản được áp dụng có thể đã hết hiệu lực tại thời điểm bạn đang đọc;
- - Mọi ý kiến thắc mắc về bản quyền của bài viết vui lòng liên hệ qua địa chỉ mail [email protected];