Mã địa bàn hành chính nộp thuế tỉnh Lào Cai sau sáp nhập là bao nhiêu?

Nguyễn Văn Tấn 207 lượt xem
22:05 | 20/09/2025
Mã địa bàn hành chính nộp thuế tỉnh Lào Cai sau sáp nhập là bao nhiêu? Mã định danh Thuế tỉnh Lào Cai từ 17/7/2025 là gì?
Nội dung chính
  1. Mã địa bàn hành chính nộp thuế tỉnh Lào Cai sau sáp nhập là bao nhiêu?
  2. Mã định danh Thuế tỉnh Lào Cai từ 17/7/2025 là gì?
  3. Mã định danh 9 Thuế cơ sở tỉnh Lào Cai từ 17/7/2025 là bao nhiêu?

Mã địa bàn hành chính nộp thuế tỉnh Lào Cai sau sáp nhập là bao nhiêu?

Căn cứ tại khoản 1 Điều 20 Thông tư 111/2021/TT-BTC quy định về mã địa bàn hành chính đối với nghiệp vụ thuế nội địa như sau:

Điều 20. Mã địa bàn hành chính
1. Mã địa bàn hành chính dùng để ghi chép, phản ánh và hạch toán số phải thu, đã thu, còn phải thu, phải hoàn, đã hoàn, còn phải hoàn, miễn, giảm, khoanh nợ, xóa nợ theo địa bàn phát sinh các hoạt động quản lý thuế được thực hiện theo quy định của Luật Quản lý thuế, Luật Ngân sách nhà nước. Việc xác định mã địa bàn hành chính tương ứng theo danh mục mã địa bàn hành chính quy định tại Quyết định số 124/2004/QĐ-TTg ngày 08/7/2004 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành bảng Danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam, các văn bản bổ sung, sửa đổi và hệ thống danh mục điện tử dùng chung trong lĩnh vực tài chính.
Ngoài ra, Tổng cục Thuế thực hiện cấp mã địa bàn toàn tỉnh để tổng hợp số phải thu, đã thu, còn phải thu, phải hoàn, đã hoàn, còn phải hoàn, miễn, giảm, khoanh nợ, xóa nợ trên địa bàn toàn tỉnh; cấp mã địa bàn toàn quốc để tổng hợp số phải thu, đã thu, còn phải thu, phải hoàn, đã hoàn, còn phải hoàn, miễn, giảm, khoanh nợ, xóa nợ trên toàn quốc.
[...]

Theo đó mã địa bàn hành chính nộp thuế sẽ tương ứng với mã địa bàn hành chính quy định tại Quyết định 124/2004/QĐ-TTg.

Tuy nhiên ngày 30/6/2024 Thủ tướng Chính phủ đã ban hành Quyết định 19/2025/QĐ-TTg có hiệu lực từ 01/7/2025 và thay thế cho Quyết định 124/2004/QĐ-TTg về Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam.

Như vậy mã địa bàn hành chính nộp thuế tỉnh Lào Cai sau sáp nhập chi tiết như sau:

15. TỈNH LÀO CAI

(Tổng số đơn vị hành chính cấp xã: 99, gồm 89 xã, 10 phường)

Mã số

Tên đơn vị hành chính

15

Tỉnh Lào Cai

02647

Phường Lào Cai

02671

Phường Cam Đường

03006

Phường Sa Pa

04252

Phường Yên Bái

04273

Phường Nam Cường

04279

Phường Văn Phú

04288

Phường Nghĩa Lộ

04543

Phường Âu Lâu

04663

Phường Trung Tâm

04681

Phường Cầu Thia

02680

Xã Hợp Thành

02683

Xã Bát Xát

02686

Xã A Mú Sung

02695

Xã Trịnh Tường

02701

Xã Y Tý

02707

Xã Dền Sáng

02725

Xã Bản Xèo

02728

Xã Mường Hum

02746

Xã Cốc San

02752

Xã Pha Long

02761

Xã Mường Khương

02782

Xã Cao Sơn

02788

Xã Bản Lầu

02809

Xã Si Ma Cai

02824

Xã Sín Chéng

02839

Xã Bắc Hà

02842

Xã Tả Củ Tỷ

02848

Xã Lùng Phình

02869

Xã Bản Liền

02890

Xã Bảo Nhai

02896

Xã Cốc Lầu

02902

Xã Phong Hải

02905

Xã Bảo Thắng

02908

Xã Tằng Loỏng

02923

Xã Gia Phú

02926

Xã Xuân Quang

02947

Xã Bảo Yên

02953

Xã Nghĩa Đô

02962

Xã Xuân Hòa

02968

Xã Thượng Hà

02989

Xã Bảo Hà

02998

Xã Phúc Khánh

03004

Xã Ngũ Chỉ Sơn

03013

Xã Tả Phìn

03037

Xã Tả Van

03043

Xã Mường Bo

03046

Xã Bản Hồ

03061

Xã Võ Lao

03076

Xã Nậm Chày

03082

Xã Văn Bàn

03085

Xã Nậm Xé

03091

Xã Chiềng Ken

03103

Xã Khánh Yên

03106

Xã Dương Quỳ

03121

Xã Minh Lương

04303

Xã Lục Yên

04309

Xã Lâm Thượng

04336

Xã Tân Lĩnh

04342

Xã Khánh Hòa

04345

Xã Mường Lai

04363

Xã Phúc Lợi

04375

Xã Mậu A

04381

Xã Lâm Giang

04387

Xã Châu Quế

04399

Xã Đông Cuông

04402

Xã Phong Dụ Hạ

04423

Xã Phong Dụ Thượng

04429

Xã Tân Hợp

04441

Xã Xuân Ái

04450

Xã Mỏ Vàng

04456

Xã Mù Cang Chải

04462

Xã Nậm Có

04465

Xã Khao Mang

04474

Xã Lao Chải

04489

Xã Chế Tạo

04492

Xã Púng Luông

04498

Xã Trấn Yên

04531

Xã Quy Mông

04537

Xã Lương Thịnh

04564

Xã Việt Hồng

04576

Xã Hưng Khánh

04585

Xã Hạnh Phúc

04603

Xã Tà Xi Láng

04606

Xã Trạm Tấu

04609

Xã Phình Hồ

04630

Xã Tú Lệ

04636

Xã Gia Hội

04651

Xã Sơn Lương

04660

Xã Liên Sơn

04672

Xã Văn Chấn

04693

Xã Cát Thịnh

04699

Xã Chấn Thịnh

04705

Xã Thượng Bằng La

04711

Xã Nghĩa Tâm

04714

Xã Yên Bình

04717

Xã Thác Bà

04726

Xã Cảm Nhân

04744

Xã Yên Thành

04750

Xã Bảo Ái

*Trên đây là mã địa bàn hành chính nộp thuế tỉnh Lào Cai sau sáp nhập là bao nhiêu?

Mã địa bàn hành chính nộp thuế tỉnh Lào Cai

Mã địa bàn hành chính nộp thuế tỉnh Lào Cai sau sáp nhập là bao nhiêu? (Hình từ Internet)

Mã định danh Thuế tỉnh Lào Cai từ 17/7/2025 là gì?

Căn cứ tại Phụ lục 2 ban hành kèm Quyết định 143/QĐ-BTC năm 2022 được sửa đổi, bổ sung bởi Phụ lục 2 ban hành kèm theo Quyết định 2507/QĐ-BTC năm 2025 có hiệu lực từ 17/7/2025 về danh mục mã đơn vị cấp 3 thuộc Bộ Tài chính phục vụ kết nối, chia sẻ dữ liệu với các bộ, ngành, địa phương như sau:

STT

Mã cấp 3

Tên cơ quan, đơn vị cấp 3

Trạng thái

...

...

...

...

21

G12.12.37

Kho bạc Nhà nước khu vực V

Mở lại, đổi tên

22

G12.12.48

Kho bạc Nhà nước khu vực XIII

Mở lại, đổi tên

23

G12.12.52

Kho bạc Nhà nước khu vực XV

Mở lại, đổi tên

24

G12.12.68

Kho bạc Nhà nước khu vực XVI

Mở lại, đổi tên

25

G12.12.75

Kho bạc Nhà nước khu vực XVII

Mở lại, đổi tên

26

G12.18.101

Thuế tỉnh Tuyên Quang

Thêm mới

27

G12.18.102

Thuế tỉnh Cao Bằng

Thêm mới

28

G12.18.103

Thuế tỉnh Thái Nguyên

Thêm mới

29

G12.18.104

Thuế tỉnh Lào Cai

Thêm mới

30

G12.18.105

Thuế tỉnh Điện Biên

Thêm mới

31

G12.18.106

Thuế tỉnh Lai Châu

Thêm mới

32

G12.18.107

Thuế tỉnh Sơn La

Thêm mới

33

G12.18.108

Thuế tỉnh Phú Thọ

Thêm mới

34

G12.18.109

Thuế tỉnh Lạng Sơn

Thêm mới

35

G12.18.110

Thuế tỉnh Quảng Ninh

Thêm mới

36

G12.18.111

Thuế tỉnh Bắc Ninh

Thêm mới

37

G12.18.112

Thuế thành phố Hải Phòng

Thêm mới

...

...

...

...

Như vậy mã định danh Thuế tỉnh Lào Cai từ 17/7/2025 là G12.18.104.

Mã định danh 9 Thuế cơ sở tỉnh Lào Cai từ 17/7/2025 là bao nhiêu?

Căn cứ tại Phụ lục 3 ban hành kèm Quyết định 143/QĐ-BTC năm 2022 được sửa đổi, bổ sung bởi Phụ lục 2 ban hành kèm Quyết định 2507/QĐ-BTC năm 2025 về mã định danh 9 Thuế cơ sở tỉnh Lào Cai từ 17/7/2025 như sau:

Mã định danh cấp 4

Tên cơ quan, đơn vị cấp 4

Trạng thái

G12.18.104.001

Thuế cơ sở 1 tỉnh Lào Cai

Thêm mới

G12.18.104.002

Thuế cơ sở 2 tỉnh Lào Cai

Thêm mới

G12.18.104.003

Thuế cơ sở 3 tỉnh Lào Cai

Thêm mới

G12.18.104.004

Thuế cơ sở 4 tỉnh Lào Cai

Thêm mới

G12.18.104.005

Thuế cơ sở 5 tỉnh Lào Cai

Thêm mới

G12.18.104.006

Thuế cơ sở 6 tỉnh Lào Cai

Thêm mới

G12.18.104.007

Thuế cơ sở 7 tỉnh Lào Cai

Thêm mới

G12.18.104.008

Thuế cơ sở 8 tỉnh Lào Cai

Thêm mới

G12.18.104.009

Thuế cơ sở 9 tỉnh Lào Cai

Thêm mới

Logo Thư viện Pháp luật
Nguyễn Văn Tấn Chuyên viên pháp lý

Bài viết này có hữu ích không?

  • - Nội dung nêu trên là phần giải đáp, tư vấn của chúng tôi dành cho khách hàng của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Nếu quý khách còn vướng mắc, vui lòng gửi về Email [email protected];
  • - Nội dung bài viết chỉ mang tính chất tham khảo;
  • - Điều khoản được áp dụng có thể đã hết hiệu lực tại thời điểm bạn đang đọc;
  • - Mọi ý kiến thắc mắc về bản quyền của bài viết vui lòng liên hệ qua địa chỉ mail [email protected];

Hỏi đáp pháp luật về Bộ máy hành chính Xem thêm

Hỏi đáp Pháp luật
Văn bản hợp nhất 7/2026/VBHN-NĐ-BVHTTDL về tổ chức ngày kỷ niệm; nghi thức trao tặng, đón nhận hình thức khen thưởng, danh hiệu thi đua; nghi lễ đối ngoại và đón, tiếp khách nước ngoài như thế nào?

Văn bản hợp nhất 7/2026/VBHN-NĐ-BVHTTDL về tổ chức ngày kỷ niệm; nghi thức trao tặng, đón nhận hình thức khen thưởng, danh hiệu thi đua; nghi lễ đối ngoại và đón, tiếp khách nước ngoài như thế nào?

Bài viết mới nhất