Mã địa bàn hành chính nộp thuế tỉnh Phú Thọ từ 1/7/2025 là bao nhiêu?

Nguyễn Văn Tấn 2,949 lượt xem
01:00 | 22/09/2025
Mã địa bàn hành chính nộp thuế tỉnh Phú Thọ từ 1/7/2025 là bao nhiêu? Mã định danh Thuế tỉnh Phú Thọ từ 17/7/2025 là gì?
Nội dung chính
  1. Mã địa bàn hành chính nộp thuế tỉnh Phú Thọ từ 1/7/2025 là bao nhiêu?
  2. Mã định danh Thuế tỉnh Phú Thọ từ 17/7/2025 là gì?
  3. Mã định danh 16 Thuế cơ sở tỉnh Phú Thọ từ 17/7/2025 là bao nhiêu?

Mã địa bàn hành chính nộp thuế tỉnh Phú Thọ từ 1/7/2025 là bao nhiêu?

Căn cứ tại khoản 1 Điều 20 Thông tư 111/2021/TT-BTC quy định về mã địa bàn hành chính đối với nghiệp vụ thuế nội địa như sau:

Điều 20. Mã địa bàn hành chính
1. Mã địa bàn hành chính dùng để ghi chép, phản ánh và hạch toán số phải thu, đã thu, còn phải thu, phải hoàn, đã hoàn, còn phải hoàn, miễn, giảm, khoanh nợ, xóa nợ theo địa bàn phát sinh các hoạt động quản lý thuế được thực hiện theo quy định của Luật Quản lý thuế, Luật Ngân sách nhà nước. Việc xác định mã địa bàn hành chính tương ứng theo danh mục mã địa bàn hành chính quy định tại Quyết định số 124/2004/QĐ-TTg ngày 08/7/2004 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành bảng Danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam, các văn bản bổ sung, sửa đổi và hệ thống danh mục điện tử dùng chung trong lĩnh vực tài chính.
Ngoài ra, Tổng cục Thuế thực hiện cấp mã địa bàn toàn tỉnh để tổng hợp số phải thu, đã thu, còn phải thu, phải hoàn, đã hoàn, còn phải hoàn, miễn, giảm, khoanh nợ, xóa nợ trên địa bàn toàn tỉnh; cấp mã địa bàn toàn quốc để tổng hợp số phải thu, đã thu, còn phải thu, phải hoàn, đã hoàn, còn phải hoàn, miễn, giảm, khoanh nợ, xóa nợ trên toàn quốc.
[...]

Theo đó mã địa bàn hành chính nộp thuế sẽ tương ứng với mã địa bàn hành chính quy định tại Quyết định 124/2004/QĐ-TTg.

Tuy nhiên ngày 30/6/2024 Thủ tướng Chính phủ đã ban hành Quyết định 19/2025/QĐ-TTg có hiệu lực từ 01/7/2025 và thay thế cho Quyết định 124/2004/QĐ-TTg về Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam.

Như vậy mã địa bàn hành chính nộp thuế tỉnh Phú Thọ từ 1/7/2025 chi tiết như sau:

25. TỈNH PHÚ THỌ

(Tổng số đơn vị hành chính cấp xã: 148, gồm 133 xã, 15 phường)

Mã số

Tên đơn vị hành chính

25

Tỉnh Phú Thọ

04792

Phường Tân Hòa

04795

Phường Hòa Bình

04828

Phường Thống Nhất

04894

Phường Kỳ Sơn

07894

Phường Nông Trang

07900

Phường Việt Trì

07909

Phường Thanh Miếu

07918

Phường Vân Phú

07942

Phường Phú Thọ

07948

Phường Âu Cơ

07954

Phường Phong Châu

08707

Phường Vĩnh Yên

08716

Phường Vĩnh Phúc

08740

Phường Phúc Yên

08746

Phường Xuân Hòa

04831

Xã Đà Bắc

04846

Xã Đức Nhàn

04849

Xã Tân Pheo

04873

Xã Quy Đức

04876

Xã Cao Sơn

04891

Xã Tiền Phong

04897

Xã Thịnh Minh

04924

Xã Lương Sơn

04960

Xã Liên Sơn

04978

Xã Kim Bôi

04990

Xã Nật Sơn

05014

Xã Mường Động

05047

Xã Cao Dương

05068

Xã Hợp Kim

05086

Xã Dũng Tiến

05089

Xã Cao Phong

05092

Xã Thung Nai

05116

Xã Mường Thàng

05128

Xã Tân Lạc

05134

Xã Mường Hoa

05152

Xã Vân Sơn

05158

Xã Mường Bi

05191

Xã Toàn Thắng

05200

Xã Mai Châu

05206

Xã Tân Mai

05212

Xã Pà Cò

05245

Xã Bao La

05251

Xã Mai Hạ

05266

Xã Lạc Sơn

05287

Xã Mường Vang

05290

Xã Nhân Nghĩa

05293

Xã Thượng Cốc

05305

Xã Yên Phú

05323

Xã Quyết Thắng

05329

Xã Ngọc Sơn

05347

Xã Đại Đồng

05353

Xã Yên Thủy

05362

Xã Lạc Lương

05386

Xã Yên Trị

05392

Xã Lạc Thủy

05395

Xã An Nghĩa

05425

Xã An Bình

07969

Xã Đoan Hùng

07996

Xã Băng Luân

07999

Xã Chí Đám

08023

Xã Tây Cốc

08038

Xã Chân Mộng

08053

Xã Hạ Hòa

08071

Xã Đan Thượng

08110

Xã Hiền Lương

08113

Xã Yên Kỳ

08134

Xã Văn Lang

08143

Xã Vĩnh Chân

08152

Xã Thanh Ba

08173

Xã Quảng Yên

08203

Xã Hoàng Cương

08209

Xã Đông Thành

08218

Xã Chí Tiên

08227

Xã Liên Minh

08230

Xã Phù Ninh

08236

Xã Phú Mỹ

08245

Xã Trạm Thản

08254

Xã Dân Chủ

08275

Xã Bình Phú

08290

Xã Yên Lập

08296

Xã Sơn Lương

08305

Xã Xuân Viên

08311

Xã Trung Sơn

08323

Xã Thượng Long

08338

Xã Minh Hòa

08341

Xã Cẩm Khê

08344

Xã Tiên Lương

08377

Xã Vân Bán

08398

Xã Phú Khê

08416

Xã Hùng Việt

08431

Xã Đồng Lương

08434

Xã Tam Nông

08443

Xã Hiền Quan

08467

Xã Vạn Xuân

08479

Xã Thọ Văn

08494

Xã Lâm Thao

08500

Xã Xuân Lũng

08515

Xã Hy Cương

08521

Xã Phùng Nguyên

08527

Xã Bản Nguyên

08542

Xã Thanh Sơn

08545

Xã Thu Cúc

08560

Xã Lai Đồng

08566

Xã Tân Sơn

08584

Xã Võ Miếu

08590

Xã Xuân Đài

08593

Xã Minh Đài

08611

Xã Văn Miếu

08614

Xã Cự Đồng

08620

Xã Long Cốc

08632

Xã Hương Cần

08635

Xã Khả Cửu

08656

Xã Yên Sơn

08662

Xã Đào Xá

08674

Xã Thanh Thủy

08686

Xã Tu Vũ

08761

Xã Lập Thạch

08770

Xã Hợp Lý

08773

Xã Yên Lãng

08782

Xã Hải Lựu

08788

Xã Thái Hòa

08812

Xã Liên Hòa

08824

Xã Tam Sơn

08842

Xã Tiên Lữ

08848

Xã Sông Lô

08866

Xã Sơn Đông

08869

Xã Tam Dương

08872

Xã Tam Dương Bắc

08896

Xã Hoàng An

08905

Xã Hội Thịnh

08911

Xã Tam Đảo

08914

Xã Đạo Trù

08923

Xã Đại Đình

08935

Xã Bình Nguyên

08944

Xã Bình Tuyền

08950

Xã Bình Xuyên

08971

Xã Xuân Lãng

09025

Xã Yên Lạc

09040

Xã Tề Lỗ

09043

Xã Tam Hồng

09052

Xã Nguyệt Đức

09064

Xã Liên Châu

09076

Xã Vĩnh Tường

09079

Xã Vĩnh An

09100

Xã Vĩnh Hưng

09106

Xã Vĩnh Thành

09112

Xã Thổ Tang

09154

Xã Vĩnh Phú

*Trên đây là mã địa bàn hành chính nộp thuế tỉnh Phú Thọ từ 1/7/2025 là bao nhiêu?

Mã địa bàn hành chính nộp thuế tỉnh Phú Thọ

Mã địa bàn hành chính nộp thuế tỉnh Phú Thọ từ 1/7/2025 là bao nhiêu? (Hình từ Internet)

Mã định danh Thuế tỉnh Phú Thọ từ 17/7/2025 là gì?

Căn cứ tại Phụ lục 2 ban hành kèm Quyết định 143/QĐ-BTC năm 2022 được sửa đổi, bổ sung bởi Phụ lục 2 ban hành kèm theo Quyết định 2507/QĐ-BTC năm 2025 có hiệu lực từ 17/7/2025 về danh mục mã đơn vị cấp 3 thuộc Bộ Tài chính phục vụ kết nối, chia sẻ dữ liệu với các bộ, ngành, địa phương như sau:

STT

Mã cấp 3

Tên cơ quan, đơn vị cấp 3

Trạng thái

...

...

...

...

21

G12.12.37

Kho bạc Nhà nước khu vực V

Mở lại, đổi tên

22

G12.12.48

Kho bạc Nhà nước khu vực XIII

Mở lại, đổi tên

23

G12.12.52

Kho bạc Nhà nước khu vực XV

Mở lại, đổi tên

24

G12.12.68

Kho bạc Nhà nước khu vực XVI

Mở lại, đổi tên

25

G12.12.75

Kho bạc Nhà nước khu vực XVII

Mở lại, đổi tên

26

G12.18.101

Thuế tỉnh Tuyên Quang

Thêm mới

27

G12.18.102

Thuế tỉnh Cao Bằng

Thêm mới

28

G12.18.103

Thuế tỉnh Thái Nguyên

Thêm mới

29

G12.18.104

Thuế tỉnh Lào Cai

Thêm mới

30

G12.18.105

Thuế tỉnh Điện Biên

Thêm mới

31

G12.18.106

Thuế tỉnh Lai Châu

Thêm mới

32

G12.18.107

Thuế tỉnh Sơn La

Thêm mới

33

G12.18.108

Thuế tỉnh Phú Thọ

Thêm mới

34

G12.18.109

Thuế tỉnh Lạng Sơn

Thêm mới

35

G12.18.110

Thuế tỉnh Quảng Ninh

Thêm mới

36

G12.18.111

Thuế tỉnh Bắc Ninh

Thêm mới

37

G12.18.112

Thuế thành phố Hải Phòng

Thêm mới

...

...

...

...

Như vậy mã định danh Thuế tỉnh Phú Thọ từ 17/7/2025 là G12.18.108.

Mã định danh 16 Thuế cơ sở tỉnh Phú Thọ từ 17/7/2025 là bao nhiêu?

Căn cứ tại Phụ lục 3 ban hành kèm Quyết định 143/QĐ-BTC năm 2022 được sửa đổi, bổ sung bởi Phụ lục 2 ban hành kèm Quyết định 2507/QĐ-BTC năm 2025 về mã định danh 16 Thuế cơ sở tỉnh Phú Thọ từ 17/7/2025 như sau:

Mã định danh cấp 4

Tên cơ quan, đơn vị cấp 4

Trạng thái

G12.18.107.001

Thuế cơ sở 1 tỉnh Sơn La

Thêm mới

G12.18.107.002

Thuế cơ sở 2 tỉnh Sơn La

Thêm mới

G12.18.107.003

Thuế cơ sở 3 tỉnh Sơn La

Thêm mới

G12.18.107.004

Thuế cơ sở 4 tỉnh Sơn La

Thêm mới

G12.18.107.005

Thuế cơ sở 5 tỉnh Sơn La

Thêm mới

G12.18.108.001

Thuế cơ sở 1 tỉnh Phú Thọ

Thêm mới

G12.18.108.002

Thuế cơ sở 2 tỉnh Phú Thọ

Thêm mới

G12.18.108.003

Thuế cơ sở 3 tỉnh Phú Thọ

Thêm mới

G12.18.108.004

Thuế cơ sở 4 tỉnh Phú Thọ

Thêm mới

G12.18.108.005

Thuế cơ sở 5 tỉnh Phú Thọ

Thêm mới

G12.18.108.006

Thuế cơ sở 6 tỉnh Phú Thọ

Thêm mới

G12.18.108.007

Thuế cơ sở 7 tỉnh Phú Thọ

Thêm mới

G12.18.108.008

Thuế cơ sở 8 tỉnh Phú Thọ

Thêm mới

G12.18.108.009

Thuế cơ sở 9 tỉnh Phú Thọ

Thêm mới

G12.18.108.010

Thuế cơ sở 10 tỉnh Phú Thọ

Thêm mới

G12.18.108.011

Thuế cơ sở 11 tỉnh Phú Thọ

Thêm mới

G12.18.108.012

Thuế cơ sở 12 tỉnh Phú Thọ

Thêm mới

G12.18.108.013

Thuế cơ sở 13 tỉnh Phú Thọ

Thêm mới

G12.18.108.014

Thuế cơ sở 14 tỉnh Phú Thọ

Thêm mới

G12.18.108.015

Thuế cơ sở 15 tỉnh Phú Thọ

Thêm mới

G12.18.108.016

Thuế cơ sở 16 tỉnh Phú Thọ

Thêm mới

Logo Thư viện Pháp luật
Nguyễn Văn Tấn Chuyên viên pháp lý

Bài viết này có hữu ích không?

  • - Nội dung nêu trên là phần giải đáp, tư vấn của chúng tôi dành cho khách hàng của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Nếu quý khách còn vướng mắc, vui lòng gửi về Email [email protected];
  • - Nội dung bài viết chỉ mang tính chất tham khảo;
  • - Điều khoản được áp dụng có thể đã hết hiệu lực tại thời điểm bạn đang đọc;
  • - Mọi ý kiến thắc mắc về bản quyền của bài viết vui lòng liên hệ qua địa chỉ mail [email protected];

Hỏi đáp pháp luật về Bộ máy hành chính Xem thêm

Bài viết mới nhất