Mã địa bàn hành chính nộp thuế tỉnh Bắc Ninh từ 1/7/2025 là bao nhiêu?

Nguyễn Văn Tấn 3,290 lượt xem
12:55 | 22/09/2025
Mã địa bàn hành chính nộp thuế tỉnh Bắc Ninh từ 1/7/2025 là bao nhiêu? Mã định danh Thuế tỉnh Bắc Ninh từ 17/7/2025 là gì?
Nội dung chính
  1. Mã địa bàn hành chính nộp thuế tỉnh Bắc Ninh từ 1/7/2025 là bao nhiêu?
  2. Mã định danh Thuế tỉnh Bắc Ninh từ 17/7/2025 là gì?
  3. Mã định danh 10 Thuế cơ sở tỉnh Bắc Ninh từ 17/7/2025 là bao nhiêu?

Mã địa bàn hành chính nộp thuế tỉnh Bắc Ninh từ 1/7/2025 là bao nhiêu?

Căn cứ tại khoản 1 Điều 20 Thông tư 111/2021/TT-BTC quy định về mã địa bàn hành chính đối với nghiệp vụ thuế nội địa như sau:

Điều 20. Mã địa bàn hành chính
1. Mã địa bàn hành chính dùng để ghi chép, phản ánh và hạch toán số phải thu, đã thu, còn phải thu, phải hoàn, đã hoàn, còn phải hoàn, miễn, giảm, khoanh nợ, xóa nợ theo địa bàn phát sinh các hoạt động quản lý thuế được thực hiện theo quy định của Luật Quản lý thuế, Luật Ngân sách nhà nước. Việc xác định mã địa bàn hành chính tương ứng theo danh mục mã địa bàn hành chính quy định tại Quyết định số 124/2004/QĐ-TTg ngày 08/7/2004 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành bảng Danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam, các văn bản bổ sung, sửa đổi và hệ thống danh mục điện tử dùng chung trong lĩnh vực tài chính.
Ngoài ra, Tổng cục Thuế thực hiện cấp mã địa bàn toàn tỉnh để tổng hợp số phải thu, đã thu, còn phải thu, phải hoàn, đã hoàn, còn phải hoàn, miễn, giảm, khoanh nợ, xóa nợ trên địa bàn toàn tỉnh; cấp mã địa bàn toàn quốc để tổng hợp số phải thu, đã thu, còn phải thu, phải hoàn, đã hoàn, còn phải hoàn, miễn, giảm, khoanh nợ, xóa nợ trên toàn quốc.
[...]

Theo đó mã địa bàn hành chính nộp thuế sẽ tương ứng với mã địa bàn hành chính quy định tại Quyết định 124/2004/QĐ-TTg.

Tuy nhiên ngày 30/6/2024 Thủ tướng Chính phủ đã ban hành Quyết định 19/2025/QĐ-TTg có hiệu lực từ 01/7/2025 và thay thế cho Quyết định 124/2004/QĐ-TTg về Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam.

Như vậy mã địa bàn hành chính nộp thuế tỉnh Bắc Ninh từ 1/7/2025 chi tiết như sau:

24. TỈNH BẮC NINH

(Tổng số đơn vị hành chính cấp xã: 99, gồm 66 xã, 33 phường)

Mã số

Tên đơn vị hành chính

24

Tỉnh Bắc Ninh

07210

Phường Bắc Giang

07228

Phường Đa Mai

07525

Phường Chũ

07612

Phường Phượng Sơn

07681

Phường Yên Dũng

07682

Phường Tân An

07696

Phường Tiền Phong

07699

Phường Tân Tiến

07738

Phường Cảnh Thụy

07774

Phường Tự Lạn

07777

Phường Việt Yên

07795

Phường Nếnh

07798

Phường Vân Hà

09169

Phường Vũ Ninh

09187

Phường Kinh Bắc

09190

Phường Võ Cường

09247

Phường Quế Võ

09253

Phường Nhân Hòa

09265

Phường Phương Liễu

09286

Phường Nam Sơn

09295

Phường Bồng Lai

09301

Phường Đào Viên

09325

Phường Hạp Lĩnh

09367

Phường Từ Sơn

09370

Phường Tam Sơn

09379

Phường Phù Khê

09385

Phường Đồng Nguyên

09400

Phường Thuận Thành

09409

Phường Mão Điền

09427

Phường Trí Quả

09430

Phường Trạm Lộ

09433

Phường Song Liễu

09445

Phường Ninh Xá

07246

Xã Xuân Lương

07264

Xã Tam Tiến

07282

Xã Đồng Kỳ

07288

Xã Yên Thế

07294

Xã Bố Hạ

07306

Xã Nhã Nam

07330

Xã Phúc Hòa

07333

Xã Quang Trung

07339

Xã Tân Yên

07351

Xã Ngọc Thiện

07375

Xã Lạng Giang

07381

Xã Tiên Lục

07399

Xã Kép

07420

Xã Mỹ Thái

07432

Xã Tân Dĩnh

07444

Xã Lục Nam

07450

Xã Đông Phú

07462

Xã Bảo Đài

07486

Xã Nghĩa Phương

07489

Xã Trường Sơn

07492

Xã Lục Sơn

07498

Xã Bắc Lũng

07519

Xã Cẩm Lý

07531

Xã Tân Sơn

07534

Xã Sa Lý

07537

Xã Biên Sơn

07543

Xã Sơn Hải

07552

Xã Kiên Lao

07573

Xã Biển Động

07582

Xã Lục Ngạn

07594

Xã Đèo Gia

07603

Xã Nam Dương

07615

Xã Sơn Động

07616

Xã Tây Yên Tử

07621

Xã Vân Sơn

07627

Xã Đại Sơn

07642

Xã Yên Định

07654

Xã An Lạc

07663

Xã Tuấn Đạo

07672

Xã Dương Hưu

07735

Xã Đồng Việt

07822

Xã Hoàng Vân

07840

Xã Hiệp Hòa

07864

Xã Hợp Thịnh

07870

Xã Xuân Cẩm

09193

Xã Yên Phong

09202

Xã Tam Giang

09205

Xã Yên Trung

09208

Xã Tam Đa

09238

Xã Văn Môn

09292

Xã Phù Lãng

09313

Xã Chi Lăng

09319

Xã Tiên Du

09334

Xã Liên Bão

09340

Xã Đại Đồng

09343

Xã Tân Chi

09349

Xã Phật Tích

09454

Xã Gia Bình

09466

Xã Cao Đức

09469

Xã Đại Lai

09475

Xã Nhân Thắng

09487

Xã Đông Cứu

09496

Xã Lương Tài

09499

Xã Trung Kênh

09523

Xã Trung Chính

09529

Xã Lâm Thao

*Trên đây là mã địa bàn hành chính nộp thuế tỉnh Bắc Ninh từ 1/7/2025 là bao nhiêu?

Mã địa bàn hành chính nộp thuế tỉnh Bắc Ninh

Mã địa bàn hành chính nộp thuế tỉnh Bắc Ninh từ 1/7/2025 là bao nhiêu? (Hình từ Internet)

Mã định danh Thuế tỉnh Bắc Ninh từ 17/7/2025 là gì?

Căn cứ tại Phụ lục 2 ban hành kèm Quyết định 143/QĐ-BTC năm 2022 được sửa đổi, bổ sung bởi Phụ lục 2 ban hành kèm theo Quyết định 2507/QĐ-BTC năm 2025 có hiệu lực từ 17/7/2025 về danh mục mã đơn vị cấp 3 thuộc Bộ Tài chính phục vụ kết nối, chia sẻ dữ liệu với các bộ, ngành, địa phương như sau:

STT

Mã cấp 3

Tên cơ quan, đơn vị cấp 3

Trạng thái

...

...

...

...

21

G12.12.37

Kho bạc Nhà nước khu vực V

Mở lại, đổi tên

22

G12.12.48

Kho bạc Nhà nước khu vực XIII

Mở lại, đổi tên

23

G12.12.52

Kho bạc Nhà nước khu vực XV


Mở lại, đổi tên

24



G12.12.68

Kho bạc Nhà nước khu vực XVI



Mở lại, đổi tên



25



G12.12.75



Kho bạc Nhà nước khu vực XVII



Mở lại, đổi tên





26

G12.18.101

Thuế tỉnh Tuyên Quang

Thêm mới

27

G12.18.102

Thuế tỉnh Cao Bằng

Thêm mới

28

G12.18.103

Thuế tỉnh Thái Nguyên

Thêm mới

29

G12.18.104

Thuế tỉnh Lào Cai

Thêm mới

30

G12.18.105

Thuế tỉnh Điện Biên

Thêm mới

31

G12.18.106

Thuế tỉnh Lai Châu

Thêm mới

32

G12.18.107

Thuế tỉnh Sơn La

Thêm mới

33

G12.18.108

Thuế tỉnh Phú Thọ

Thêm mới

34

G12.18.109

Thuế tỉnh Lạng Sơn

Thêm mới

35

G12.18.110

Thuế tỉnh Quảng Ninh

Thêm mới

36

G12.18.111

Thuế tỉnh Bắc Ninh

Thêm mới

37

G12.18.112

Thuế thành phố Hải Phòng

Thêm mới

...

...

...

...

Như vậy mã định danh Thuế tỉnh Bắc Ninh từ 17/7/2025 là G12.18.111.

Mã định danh 10 Thuế cơ sở tỉnh Bắc Ninh từ 17/7/2025 là bao nhiêu?

Căn cứ tại Phụ lục 3 ban hành kèm Quyết định 143/QĐ-BTC năm 2022 được sửa đổi, bổ sung bởi Phụ lục 2 ban hành kèm Quyết định 2507/QĐ-BTC năm 2025 về mã định danh 10 Thuế cơ sở tỉnh Bắc Ninh từ 17/7/2025 như sau:

Mã định danh cấp 4

Tên cơ quan, đơn vị cấp 4

Trạng thái

G12.18.111.001

Thuế cơ sở 1 tỉnh Bắc Ninh

Thêm mới

G12.18.111.002

Thuế cơ sở 2 tỉnh Bắc Ninh

Thêm mới

G12.18.111.003

Thuế cơ sở 3 tỉnh Bắc Ninh

Thêm mới

G12.18.111.004

Thuế cơ sở 4 tỉnh Bắc Ninh

Thêm mới

G12.18.111.005

Thuế cơ sở 5 tỉnh Bắc Ninh

Thêm mới

G12.18.111.006

Thuế cơ sở 6 tỉnh Bắc Ninh

Thêm mới

G12.18.111.007

Thuế cơ sở 7 tỉnh Bắc Ninh

Thêm mới

G12.18.111.008

Thuế cơ sở 8 tỉnh Bắc Ninh

Thêm mới

G12.18.111.009

Thuế cơ sở 9 tỉnh Bắc Ninh

Thêm mới

G12.18.111.010

Thuế cơ sở 10 tỉnh Bắc Ninh

Thêm mới

Logo Thư viện Pháp luật
Nguyễn Văn Tấn Chuyên viên pháp lý

Bài viết này có hữu ích không?

  • - Nội dung nêu trên là phần giải đáp, tư vấn của chúng tôi dành cho khách hàng của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Nếu quý khách còn vướng mắc, vui lòng gửi về Email [email protected];
  • - Nội dung bài viết chỉ mang tính chất tham khảo;
  • - Điều khoản được áp dụng có thể đã hết hiệu lực tại thời điểm bạn đang đọc;
  • - Mọi ý kiến thắc mắc về bản quyền của bài viết vui lòng liên hệ qua địa chỉ mail [email protected];

Hỏi đáp pháp luật về Bộ máy hành chính Xem thêm

Bài viết mới nhất