Mã địa bàn hành chính nộp thuế tỉnh Thanh Hóa từ 1/7/2025 là bao nhiêu?

Nguyễn Văn Tấn 1,337 lượt xem
05:35 | 21/09/2025
Mã địa bàn hành chính nộp thuế tỉnh Thanh Hóa từ 1/7/2025 là bao nhiêu? Mã định danh Thuế tỉnh Thanh Hóa từ 17/7/2025 là gì?
Nội dung chính
  1. Mã địa bàn hành chính nộp thuế tỉnh Thanh Hóa từ 1/7/2025 là bao nhiêu?
  2. Mã định danh Thuế tỉnh Thanh Hóa từ 17/7/2025 là gì?
  3. Mã định danh 13 Thuế cơ sở tỉnh Thanh Hóa từ 17/7/2025 là bao nhiêu?

Mã địa bàn hành chính nộp thuế tỉnh Thanh Hóa từ 1/7/2025 là bao nhiêu?

Căn cứ tại khoản 1 Điều 20 Thông tư 111/2021/TT-BTC quy định về mã địa bàn hành chính đối với nghiệp vụ thuế nội địa như sau:

Điều 20. Mã địa bàn hành chính
1. Mã địa bàn hành chính dùng để ghi chép, phản ánh và hạch toán số phải thu, đã thu, còn phải thu, phải hoàn, đã hoàn, còn phải hoàn, miễn, giảm, khoanh nợ, xóa nợ theo địa bàn phát sinh các hoạt động quản lý thuế được thực hiện theo quy định của Luật Quản lý thuế, Luật Ngân sách nhà nước. Việc xác định mã địa bàn hành chính tương ứng theo danh mục mã địa bàn hành chính quy định tại Quyết định số 124/2004/QĐ-TTg ngày 08/7/2004 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành bảng Danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam, các văn bản bổ sung, sửa đổi và hệ thống danh mục điện tử dùng chung trong lĩnh vực tài chính.
Ngoài ra, Tổng cục Thuế thực hiện cấp mã địa bàn toàn tỉnh để tổng hợp số phải thu, đã thu, còn phải thu, phải hoàn, đã hoàn, còn phải hoàn, miễn, giảm, khoanh nợ, xóa nợ trên địa bàn toàn tỉnh; cấp mã địa bàn toàn quốc để tổng hợp số phải thu, đã thu, còn phải thu, phải hoàn, đã hoàn, còn phải hoàn, miễn, giảm, khoanh nợ, xóa nợ trên toàn quốc.
[...]

Theo đó mã địa bàn hành chính nộp thuế sẽ tương ứng với mã địa bàn hành chính quy định tại Quyết định 124/2004/QĐ-TTg.

Tuy nhiên ngày 30/6/2024 Thủ tướng Chính phủ đã ban hành Quyết định 19/2025/QĐ-TTg có hiệu lực từ 01/7/2025 và thay thế cho Quyết định 124/2004/QĐ-TTg về Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam.

Như vậy mã địa bàn hành chính nộp thuế tỉnh Thanh Hóa từ 1/7/2025 chi tiết như sau:

38. TỈNH THANH HÓA

(Tổng số đơn vị hành chính cấp xã: 166, gồm 147 xã, 19 phường)

Mã số

Tên đơn vị hành chính

38

Tỉnh Thanh Hóa

14758

Phường Hàm Rồng

14797

Phường Hạc Thành

14812

Phường Bỉm Sơn

14818

Phường Quang Trung

15853

Phường Đông Tiến

15925

Phường Nguyệt Viên

16378

Phường Đông Sơn

16417

Phường Đông Quang

16516

Phường Nam Sầm Sơn

16522

Phường Quảng Phú

16531

Phường Sầm Sơn

16561

Phường Tĩnh Gia

16576

Phường Ngọc Sơn

16594

Phường Tân Dân

16597

Phường Hải Lĩnh

16609

Phường Đào Duy Từ

16624

Phường Trúc Lâm

16645

Phường Hải Bình

16654

Phường Nghi Sơn

14845

Xã Mường Lát

14848

Xã Tam Chung

14854

Xã Mường Lý

14857

Xã Trung Lý

14860

Xã Quang Chiểu

14863

Xã Pù Nhi

14864

Xã Nhi Sơn

14866

Xã Mường Chanh

14869

Xã Hồi Xuân

14872

Xã Trung Thành

14875

Xã Trung Sơn

14878

Xã Phú Lệ

14890

Xã Phú Xuân

14896

Xã Hiền Kiệt

14902

Xã Nam Xuân

14908

Xã Thiên Phủ

14923

Xã Bá Thước

14932

Xã Điền Quang

14950

Xã Điền Lư

14953

Xã Quý Lương

14956

Xã Pù Luông

14959

Xã Cổ Lũng

14974

Xã Văn Nho

14980

Xã Thiết Ống

15001

Xã Trung Hạ

15007

Xã Tam Thanh

15010

Xã Sơn Thủy

15013

Xã Na Mèo

15016

Xã Quan Sơn

15019

Xã Tam Lư

15022

Xã Sơn Điện

15025

Xã Mường Mìn

15031

Xã Yên Khương

15034

Xã Yên Thắng

15043

Xã Giao An

15049

Xã Văn Phú

15055

Xã Linh Sơn

15058

Xã Đồng Lương

15061

Xã Ngọc Lặc

15085

Xã Thạch Lập

15091

Xã Ngọc Liên

15106

Xã Nguyệt Ấn

15112

Xã Kiên Thọ

15124

Xã Minh Sơn

15127

Xã Cẩm Thủy

15142

Xã Cẩm Thạch

15148

Xã Cẩm Tú

15163

Xã Cẩm Vân

15178

Xã Cẩm Tân

15187

Xã Kim Tân

15190

Xã Vân Du

15199

Xã Thạch Quảng

15211

Xã Thạch Bình

15229

Xã Thành Vinh

15250

Xã Ngọc Trạo

15271

Xã Hà Trung

15274

Xã Hà Long

15286

Xã Hoạt Giang

15298

Xã Lĩnh Toại

15316

Xã Tống Sơn

15349

Xã Vĩnh Lộc

15361

Xã Tây Đô

15382

Xã Biện Thượng

15409

Xã Yên Phú

15412

Xã Quý Lộc

15421

Xã Yên Trường

15442

Xã Yên Ninh

15448

Xã Định Hòa

15457

Xã Định Tân

15469

Xã Yên Định

15499

Xã Thọ Xuân

15505

Xã Thọ Long

15520

Xã Xuân Hòa

15544

Xã Lam Sơn

15553

Xã Sao Vàng

15568

Xã Thọ Lập

15574

Xã Xuân Tín

15592

Xã Xuân Lập

15607

Xã Bát Mọt

15610

Xã Yên Nhân

15622

Xã Vạn Xuân

15628

Xã Lương Sơn

15634

Xã Luận Thành

15643

Xã Thắng Lộc

15646

Xã Thường Xuân

15658

Xã Xuân Chinh

15661

Xã Tân Thành

15664

Xã Triệu Sơn

15667

Xã Thọ Bình

15682

Xã Hợp Tiến

15715

Xã Tân Ninh

15724

Xã Đồng Tiến

15754

Xã Thọ Ngọc

15763

Xã Thọ Phú

15766

Xã An Nông

15772

Xã Thiệu Hóa

15778

Xã Thiệu Tiến

15796

Xã Thiệu Quang

15820

Xã Thiệu Toán

15835

Xã Thiệu Trung

15865

Xã Hoằng Hóa

15880

Xã Hoằng Giang

15889

Xã Hoằng Phú

15910

Xã Hoằng Sơn

15961

Xã Hoằng Lộc

15976

Xã Hoằng Châu

15991

Xã Hoằng Tiến

16000

Xã Hoằng Thanh

16012

Xã Hậu Lộc

16021

Xã Triệu Lộc

16033

Xã Đông Thành

16072

Xã Hoa Lộc

16078

Xã Vạn Lộc

16093

Xã Nga Sơn

16108

Xã Tân Tiến

16114

Xã Nga Thắng

16138

Xã Hồ Vương

16144

Xã Nga An

16171

Xã Ba Đình

16174

Xã Như Xuân

16177

Xã Xuân Bình

16186

Xã Hóa Quỳ

16213

Xã Thanh Phong

16222

Xã Thanh Quân

16225

Xã Thượng Ninh

16228

Xã Như Thanh

16234

Xã Xuân Du

16249

Xã Mậu Lâm

16258

Xã Xuân Thái

16264

Xã Yên Thọ

16273

Xã Thanh Kỳ

16279

Xã Nông Cống

16297

Xã Trung Chính

16309

Xã Thắng Lợi

16342

Xã Thăng Bình

16348

Xã Trường Văn

16363

Xã Tượng Lĩnh

16369

Xã Công Chính

16438

Xã Lưu Vệ

16480

Xã Quảng Yên

16489

Xã Quảng Chính

16498

Xã Quảng Ngọc

16540

Xã Quảng Ninh

16543

Xã Quảng Bình

16549

Xã Tiên Trang

16591

Xã Các Sơn

16636

Xã Trường Lâm

*Trên đây là mã địa bàn hành chính nộp thuế tỉnh Thanh Hóa từ 1/7/2025 là bao nhiêu?

Mã địa bàn hành chính nộp thuế tỉnh Thanh Hóa

Mã địa bàn hành chính nộp thuế tỉnh Thanh Hóa từ 1/7/2025 là bao nhiêu? (Hình từ Internet)

Mã định danh Thuế tỉnh Thanh Hóa từ 17/7/2025 là gì?

Căn cứ tại Phụ lục 2 ban hành kèm Quyết định 143/QĐ-BTC năm 2022 được sửa đổi, bổ sung bởi Phụ lục 2 ban hành kèm theo Quyết định 2507/QĐ-BTC năm 2025 có hiệu lực từ 17/7/2025 về danh mục mã đơn vị cấp 3 thuộc Bộ Tài chính phục vụ kết nối, chia sẻ dữ liệu với các bộ, ngành, địa phương như sau:

STT

Mã cấp 3

Tên cơ quan, đơn vị cấp 3

Trạng thái

...

...

...

...

38

G12.18.113

Thuế tỉnh Hưng Yên

Thêm mới

39

G12.18.114

Thuế tỉnh Ninh Bình

Thêm mới

40

G12.18.115

Thuế tỉnh Thanh Hóa

Thêm mới

41

G12.18.116

Thuế tỉnh Nghệ An

Thêm mới

42

G12.18.117

Thuế tỉnh Hà Tĩnh

Thêm mới

43

G12.18.118

Thuế tỉnh Quảng Trị

Thêm mới

44

G12.18.119

Thuế thành phố Huế

Thêm mới

45

G12.18.120

Thuế thành phố Đà Nẵng

Thêm mới

46

G12.18.121

Thuế tỉnh Quảng Ngãi

Thêm mới

47

G12.18.122

Thuế tỉnh Gia Lai

Thêm mới

48

G12.18.123

Thuế tỉnh Đắk Lắk

Thêm mới

49

G12.18.124

Thuế tỉnh Khánh Hòa

Thêm mới

50

G12.18.125

Thuế tỉnh Lâm Đồng

Thêm mới

51

G12.18.126

Thuế tỉnh Tây Ninh

Thêm mới

52

G12.18.127

Thuế tỉnh Đồng Nai

Thêm mới

53

G12.18.128

Thuế thành phố Hồ Chí Minh

Thêm mới

54

G12.18.129

Thuế tỉnh Vĩnh Long

Thêm mới

55

G12.18.130

Thuế tỉnh Đồng Tháp

Thêm mới

56

G12.18.131

Thuế tỉnh An Giang

Thêm mới

57

G12.18.132

Thuế thành phố Cần Thơ

Thêm mới

58

G12.18.133

Thuế tỉnh Cà Mau

Thêm mới

59

G12.32.100

Chi cục Dự trữ Nhà nước khu vực XIV

Thêm mới

Như vậy mã định danh Thuế tỉnh Thanh Hóa từ 17/7/2025 là G12.18.115.

Mã định danh 13 Thuế cơ sở tỉnh Thanh Hóa từ 17/7/2025 là bao nhiêu?

Căn cứ tại Phụ lục 3 ban hành kèm Quyết định 143/QĐ-BTC năm 2022 được sửa đổi, bổ sung bởi Phụ lục 2 ban hành kèm Quyết định 2507/QĐ-BTC năm 2025 về mã định danh 13 Thuế cơ sở tỉnh Thanh Hóa từ 17/7/2025 như sau:

Mã định danh cấp 4

Tên cơ quan, đơn vị cấp 4

Trạng thái

G12.18.115.001

Thuế cơ sở 1 tỉnh Thanh Hóa

Thêm mới

G12.18.115.002

Thuế cơ sở 2 tỉnh Thanh Hóa

Thêm mới

G12.18.115.003

Thuế cơ sở 3 tỉnh Thanh Hóa

Thêm mới

G12.18.115.004

Thuế cơ sở 4 tỉnh Thanh Hóa

Thêm mới

G12.18.115.005

Thuế cơ sở 5 tỉnh Thanh Hóa

Thêm mới

G12.18.115.006

Thuế cơ sở 6 tỉnh Thanh Hóa

Thêm mới

G12.18.115.007

Thuế cơ sở 7 tỉnh Thanh Hóa

Thêm mới

G12.18.115.008

Thuế cơ sở 8 tỉnh Thanh Hóa

Thêm mới

G12.18.115.009

Thuế cơ sở 9 tỉnh Thanh Hóa

Thêm mới

G12.18.115.010

Thuế cơ sở 10 tỉnh Thanh Hóa

Thêm mới

G12.18.115.011

Thuế cơ sở 11 tỉnh Thanh Hóa

Thêm mới

G12.18.115.012

Thuế cơ sở 12 tỉnh Thanh Hóa

Thêm mới

G12.18.115.013

Thuế cơ sở 13 tỉnh Thanh Hóa

Thêm mới

Logo Thư viện Pháp luật
Nguyễn Văn Tấn Chuyên viên pháp lý

Bài viết này có hữu ích không?

  • - Nội dung nêu trên là phần giải đáp, tư vấn của chúng tôi dành cho khách hàng của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Nếu quý khách còn vướng mắc, vui lòng gửi về Email [email protected];
  • - Nội dung bài viết chỉ mang tính chất tham khảo;
  • - Điều khoản được áp dụng có thể đã hết hiệu lực tại thời điểm bạn đang đọc;
  • - Mọi ý kiến thắc mắc về bản quyền của bài viết vui lòng liên hệ qua địa chỉ mail [email protected];

Hỏi đáp pháp luật về Bộ máy hành chính Xem thêm

Bài viết mới nhất