Mã địa bàn hành chính nộp thuế TP Đà Nẵng từ 1/7/2025 là bao nhiêu?

Nguyễn Văn Tấn 2,646 lượt xem
12:55 | 18/09/2025
Mã địa bàn hành chính nộp thuế TP Đà Nẵng từ 1/7/2025 là bao nhiêu? Mã định danh Thuế thành phố Đà Nẵng từ 17/7/2025 là gì?
Nội dung chính
  1. Mã địa bàn hành chính nộp thuế TP Đà Nẵng từ 1/7/2025 là bao nhiêu?
  2. Mã định danh Thuế thành phố Đà Nẵng từ 17/7/2025 là gì?
  3. Mã định danh 10 Thuế cơ sở thành phố Đà Nẵng từ 17/7/2025 là bao nhiêu?

Mã địa bàn hành chính nộp thuế TP Đà Nẵng từ 1/7/2025 là bao nhiêu?

Căn cứ tại khoản 1 Điều 20 Thông tư 111/2021/TT-BTC quy định về mã địa bàn hành chính đối với nghiệp vụ thuế nội địa như sau:

Điều 20. Mã địa bàn hành chính
1. Mã địa bàn hành chính dùng để ghi chép, phản ánh và hạch toán số phải thu, đã thu, còn phải thu, phải hoàn, đã hoàn, còn phải hoàn, miễn, giảm, khoanh nợ, xóa nợ theo địa bàn phát sinh các hoạt động quản lý thuế được thực hiện theo quy định của Luật Quản lý thuế, Luật Ngân sách nhà nước. Việc xác định mã địa bàn hành chính tương ứng theo danh mục mã địa bàn hành chính quy định tại Quyết định số 124/2004/QĐ-TTg ngày 08/7/2004 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành bảng Danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam, các văn bản bổ sung, sửa đổi và hệ thống danh mục điện tử dùng chung trong lĩnh vực tài chính.
Ngoài ra, Tổng cục Thuế thực hiện cấp mã địa bàn toàn tỉnh để tổng hợp số phải thu, đã thu, còn phải thu, phải hoàn, đã hoàn, còn phải hoàn, miễn, giảm, khoanh nợ, xóa nợ trên địa bàn toàn tỉnh; cấp mã địa bàn toàn quốc để tổng hợp số phải thu, đã thu, còn phải thu, phải hoàn, đã hoàn, còn phải hoàn, miễn, giảm, khoanh nợ, xóa nợ trên toàn quốc.
[...]

Theo đó mã địa bàn hành chính nộp thuế sẽ tương ứng với mã địa bàn hành chính quy định tại Quyết định 124/2004/QĐ-TTg.

Tuy nhiên ngày 30/6/2024 Thủ tướng Chính phủ đã ban hành Quyết định 19/2025/QĐ-TTg có hiệu lực từ 01/7/2025 và thay thế cho Quyết định 124/2004/QĐ-TTg về Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam.

Như vậy mã địa bàn hành chính nộp thuế TP Đà Nẵng từ 1/7/2025 chi tiết như sau:

48. THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG

(Tổng số đơn vị hành chính cấp xã: 94, gồm 70 xã, 23 phường, 01 đặc khu)

Mã số

Tên đơn vị hành chính

48

Thành phố Đà Nẵng

20194

Phường Hải Vân

20197

Phường Liên Chiểu

20200

Phường Hòa Khánh

20209

Phường Thanh Khê

20242

Phường Hải Châu

20257

Phường Hòa Cường

20260

Phường Cẩm Lệ

20263

Phường Sơn Trà

20275

Phường An Hải

20285

Phường Ngũ Hành Sơn

20305

Phường An Khê

20314

Phường Hòa Xuân

20335

Phường Bàn Thạch

20341

Phường Tam Kỳ

20350

Phường Hương Trà

20356

Phường Quảng Phú

20401

Phường Hội An Tây

20410

Phường Hội An

20413

Phường Hội An Đông

20551

Phường Điện Bàn

20557

Phường Điện Bàn Bắc

20575

Phường An Thắng

20579

Phường Điện Bàn Đông

20308

Xã Bà Nà

20320

Xã Hòa Vang

20332

Xã Hòa Tiến

20364

Xã Chiến Đàn

20380

Xã Tây Hồ

20392

Xã Phú Ninh

20434

Xã Tân Hiệp

20443

Xã Hùng Sơn

20455

Xã Tây Giang

20458

Xã A vương

20467

Xã Đông Giang

20476

Xã Sông Kôn

20485

Xã Sông Vàng

20494

Xã Bến Hiên

20500

Xã Đại Lộc

20506

Xã Thượng Đức

20515

Xã Hà Nha

20539

Xã Vu Gia

20542

Xã Phú Thuận

20569

Xã Điện Bàn Tây

20587

Xã Gò Nổi

20599

Xã Nam Phước

20611

Xã Thu Bồn

20623

Xã Duy Xuyên

20635

Xã Duy Nghĩa

20641

Xã Quế Sơn

20650

Xã Xuân Phú

20656

Xã Nông Sơn

20662

Xã Quế Sơn Trung

20669

Xã Quế Phước

20695

Xã Thạnh Mỹ

20698

Xã La Êê

20704

Xã La Dêê

20707

Xã Nam Giang

20710

Xã Bến Giằng

20716

Xã Đắc Pring

20722

Xã Khâm Đức

20728

Xã Phước Hiệp

20734

Xã Phước Năng

20740

Xã Phước Chánh

20752

Xã Phước Thành

20767

Xã Việt An

20770

Xã Phước Trà

20779

Xã Hiệp Đức

20791

Xã Thăng Bình

20794

Xã Thăng An

20818

Xã Đồng Dương

20827'

Xã Thăng Phú

20836

Xã Thăng Trường

20848

Xã Thăng Điền

20854

Xã Tiên Phước

20857

Xã Sơn Cẩm Hà

20875

Xã Lãnh Ngọc

20878

Xã Thạnh Bình

20900

Xã Trà My

20908

Xã Trà Liên

20920

Xã Trà Đốc

20923

Xã Trà Tân

20929

Xã Trà Giáp

20938

Xã Trà Leng

20941

Xã Trà Tập

20944

Xã Nam Trà My

20950

Xã Trà Linh

20959

Xã Trà Vân

20965

Xã Núi Thành

20971

Xã Tam Xuân

20977

Xã Đức Phú

20984

Xã Tam Anh

20992

Xã Tam Hải

21004

Xã Tam Mỹ

20333

Đặc khu Hoàng Sa

*Trên đây là mã địa bàn hành chính nộp thuế TP Đà Nẵng từ 1/7/2025 là bao nhiêu?

Mã địa bàn hành chính nộp thuế TP Đà Nẵng

Mã địa bàn hành chính nộp thuế TP Đà Nẵng từ 1/7/2025 là bao nhiêu? (Hình từ Internet)

Mã định danh Thuế thành phố Đà Nẵng từ 17/7/2025 là gì?

Căn cứ tại Phụ lục 2 ban hành kèm Quyết định 143/QĐ-BTC năm 2022 được sửa đổi, bổ sung bởi Phụ lục 2 ban hành kèm theo Quyết định 2507/QĐ-BTC năm 2025 có hiệu lực từ 17/7/2025 về danh mục mã đơn vị cấp 3 thuộc Bộ Tài chính phục vụ kết nối, chia sẻ dữ liệu với các bộ, ngành, địa phương như sau:

STT

Mã cấp 3

Tên cơ quan, đơn vị cấp 3

Trạng thái

...

...

...

...

38

G12.18.113

Thuế tỉnh Hưng Yên

Thêm mới

39

G12.18.114

Thuế tỉnh Ninh Bình

Thêm mới

40

G12.18.115

Thuế tỉnh Thanh Hóa

Thêm mới

41

G12.18.116

Thuế tỉnh Nghệ An

Thêm mới

42

G12.18.117

Thuế tỉnh Hà Tĩnh

Thêm mới

43

G12.18.118

Thuế tỉnh Quảng Trị

Thêm mới

44

G12.18.119

Thuế thành phố Huế

Thêm mới

45

G12.18.120

Thuế thành phố Đà Nẵng

Thêm mới

46

G12.18.121

Thuế tỉnh Quảng Ngãi

Thêm mới

47

G12.18.122

Thuế tỉnh Gia Lai

Thêm mới

48

G12.18.123

Thuế tỉnh Đắk Lắk

Thêm mới

49

G12.18.124

Thuế tỉnh Khánh Hòa

Thêm mới

50

G12.18.125

Thuế tỉnh Lâm Đồng

Thêm mới

51

G12.18.126

Thuế tỉnh Tây Ninh

Thêm mới

52

G12.18.127

Thuế tỉnh Đồng Nai

Thêm mới

53

G12.18.128

Thuế thành phố Hồ Chí Minh

Thêm mới

54

G12.18.129

Thuế tỉnh Vĩnh Long

Thêm mới

55

G12.18.130

Thuế tỉnh Đồng Tháp

Thêm mới

56

G12.18.131

Thuế tỉnh An Giang

Thêm mới

57

G12.18.132

Thuế thành phố Cần Thơ

Thêm mới

58

G12.18.133

Thuế tỉnh Cà Mau

Thêm mới

59

G12.32.100

Chi cục Dự trữ Nhà nước khu vực XIV

Thêm mới

Như vậy mã định danh Thuế thành phố Đà Nẵng từ 17/7/2025 là G12.18.120.

Mã định danh 10 Thuế cơ sở thành phố Đà Nẵng từ 17/7/2025 là bao nhiêu?

Căn cứ tại Phụ lục 3 ban hành kèm Quyết định 143/QĐ-BTC năm 2022 được sửa đổi, bổ sung bởi Phụ lục 2 ban hành kèm Quyết định 2507/QĐ-BTC năm 2025 về mã định danh 10 Thuế cơ sở thành phố Đà Nẵng từ 17/7/2025 như sau:

Mã định danh cấp 4

Tên cơ quan, đơn vị cấp 4

Trạng thái

G12.18.120.001

Thuế cơ sở 1 thành phố Đà Nẵng

Thêm mới

G12.18.120.002

Thuế cơ sở 2 thành phố Đà Nẵng

Thêm mới

G12.18.120.003

Thuế cơ sở 3 thành phố Đà Nẵng

Thêm mới

G12.18.120.004

Thuế cơ sở 4 thành phố Đà Nẵng

Thêm mới

G12.18.120.005

Thuế cơ sở 5 thành phố Đà Nẵng

Thêm mới

G12.18.120.006

Thuế cơ sở 6 thành phố Đà Nẵng

Thêm mới

G12.18.120.007

Thuế cơ sở 7 thành phố Đà Nẵng

Thêm mới

G12.18.120.008

Thuế cơ sở 8 thành phố Đà Nẵng

Thêm mới

G12.18.120.009

Thuế cơ sở 9 thành phố Đà Nẵng

Thêm mới

G12.18.120.010

Thuế cơ sở 10 thành phố Đà Nẵng

Thêm mới

Logo Thư viện Pháp luật
Nguyễn Văn Tấn Chuyên viên pháp lý

Bài viết này có hữu ích không?

  • - Nội dung nêu trên là phần giải đáp, tư vấn của chúng tôi dành cho khách hàng của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Nếu quý khách còn vướng mắc, vui lòng gửi về Email [email protected];
  • - Nội dung bài viết chỉ mang tính chất tham khảo;
  • - Điều khoản được áp dụng có thể đã hết hiệu lực tại thời điểm bạn đang đọc;
  • - Mọi ý kiến thắc mắc về bản quyền của bài viết vui lòng liên hệ qua địa chỉ mail [email protected];

Hỏi đáp pháp luật về Bộ máy hành chính Xem thêm

Bài viết mới nhất