Mã địa bàn hành chính nộp thuế Hải Phòng từ 1/7/2025 là bao nhiêu?

Nguyễn Văn Tấn 4,821 lượt xem
14:34 | 11/09/2025
Mã địa bàn hành chính nộp thuế Hải Phòng từ 1/7/2025 là bao nhiêu? Mã định danh Thuế thành phố Hải Phòng từ 17/7/2025 là gì?
Nội dung chính
  1. Mã địa bàn hành chính nộp thuế Hải Phòng từ 1/7/2025 là bao nhiêu?
  2. Mã định danh Thuế thành phố Hải Phòng từ 17/7/2025 là gì?
  3. Mã định danh 14 Thuế cơ sở thành phố Hải Phòng từ 17/7/2025 là bao nhiêu?

Mã địa bàn hành chính nộp thuế Hải Phòng từ 1/7/2025 là bao nhiêu?

Căn cứ tại khoản 1 Điều 20 Thông tư 111/2021/TT-BTC thì mã địa bàn hành chính nộp thuế sẽ tương ứng với mã địa bàn hành chính quy định tại Quyết định 124/2004/QĐ-TTg.

Theo đó ngày 30/6/2024 Thủ tướng Chính phủ đã ban hành Quyết định 19/2025/QĐ-TTg có hiệu lực từ 01/7/2025 và thay thế cho Quyết định 124/2004/QĐ-TTg về Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam.

Như vậy mã địa bàn hành chính nộp thuế Hải Phòng từ 1/7/2025 chi tiết như sau:

Mã số địa bàn hành chính nộp thuế

Tên đơn vị hành chính

31

Thành phố Hải Phòng

10507

Phường Thành Đông

10525

Phường Hải Dương

10532

Phường Lê Thanh Nghị

10537

Phường Tân Hưng

10543

Phường Việt Hòa

10546

Phường Chí Linh

10549

Phường Chu Văn An

10552

Phường Nguyễn Trãi

10570

Phường Trần Hưng Đạo

10573

Phường Trần Nhân Tông

10603

Phường Lê Đại Hành

10660

Phường Ái Quốc

10675

Phường Kinh Môn

10678

Phường Bắc An Phụ

10714

Phường Nhị Chiểu

10726

Phường Phạm Sư Mạnh

10729

Phường Trần Liễu

10744

Phường Nguyễn Đại Năng

10837

Phường Nam Đồng

10891

Phường Tứ Minh

11002

Phường Thạch Khôi

11311

Phường Hồng Bàng

11329

Phường Ngô Quyền

11359

Phường Gia Viên

11383

Phường Lê Chân

11407

Phường An Biên

11411

Phường Đông Hải

11413

Phường Hải An

11443

Phường Kiến An

11446

Phường Phù Liễn

11455

Phường Đồ Sơn

11473

Phường Bạch Đằng

11488

Phường Lưu Kiếm

11506

Phường Lê Ích Mộc

11533

Phường Hòa Bình

11542

Phường Nam Triệu

11557

Phường Thiên Hương

11560

Phường Thủy Nguyên

11581

Phường An Dương

11593

Phường An Phong

11602

Phường Hồng An

11617

Phường An Hải

11689

Phường Hưng Đạo

11692

Phường Dương Kinh

11737

Phường Nam Đồ Sơn

10606

Xã Nam Sách

10615

Xã Hợp Tiến

10633

Xã Trần Phú

10642

Xã Thái Tân

10645

Xã An Phú

10705

Xã Nam An Phụ

10750

Xã Phú Thái

10756

Xã Lai Khê

10792

Xã An Thành

10804

Xã Kim Thành

10813

Xã Thanh Hà

10816

Xã Hà Bắc

10843

Xã Hà Nam

10846

Xã Hà Tây

10882

Xã Hà Đông

10888

Xã Cẩm Giang

10903

Xã Cẩm Giàng

10909

Xã Tuệ Tĩnh

10930

Xã Mao Điền

10945

Xã Kẻ Sặt

10966

Xã Bình Giang

10972

Xã Đường An

10993

Xã Thượng Hồng

10999

Xã Gia Lộc

11020

Xã Yết Kiêu

11050

Xã Gia Phúc

11065

Xã Trường Tân

11074

Xã Tứ Kỳ

11086

Xã Đại Sơn

11113

Xã Tân Kỳ

11131

Xã Chí Minh

11140

Xã Lạc Phượng

11146

Xã Nguyên Giáp

11164

Xã Vĩnh Lại

11167

Xã Tân An

11203

Xã Ninh Giang

11218

Xã Hồng Châu

11224

Xã Khúc Thừa Dụ

11239

Xã Thanh Miện

11242

Xã Nguyễn Lương Bằng

11254

Xã Bắc Thanh Miện

11257

Xã Hải Hưng

11284

Xã Nam Thanh Miện

11503

Xã Việt Khê

11629

Xã An Lão

11635

Xã An Trường

11647

Xã An Quang

11668

Xã An Khánh

11674

Xã An Hưng

11680

Xã Kiến Thụy

11713

Xã Nghi Dương

11725

Xã Kiến Minh

11728

Xã Kiến Hưng

11749

Xã Kiến Hải

11755

Xã Tiên Lãng

11761

Xã Quyết Thắng

11779

Xã Tân Minh

11791

Xã Tiên Minh

11806

Xã Chấn Hưng

11809

Xã Hùng Thắng

11824

Xã Vĩnh Bảo

11836

Xã Vĩnh Thịnh

11842

Xã Vĩnh Thuận

11848

Xã Vĩnh Hòa

11875

Xã Vĩnh Hải

11887

Xã Vĩnh Am

11911

Xã Nguyễn Bỉnh Khiêm

11914

Đặc khu Cát Hải

11948

Đặc khu Bạch Long Vĩ

*Trên đây là thông tin mã địa bàn hành chính nộp thuế Hải Phòng từ 1/7/2025 là bao nhiêu?

Mã địa bàn hành chính nộp thuế Hải Phòng

Mã địa bàn hành chính nộp thuế Hải Phòng từ 1/7/2025 là bao nhiêu? (Hình từ Internet)

Mã định danh Thuế thành phố Hải Phòng từ 17/7/2025 là gì?

Căn cứ tại Phụ lục 2 ban hành kèm Quyết định 143/QĐ-BTC năm 2022 được sửa đổi, bổ sung bởi Phụ lục 2 ban hành kèm theo Quyết định 2507/QĐ-BTC năm 2025 có hiệu lực từ 17/7/2025 về danh mục mã đơn vị cấp 3 thuộc Bộ Tài chính phục vụ kết nối, chia sẻ dữ liệu với các bộ, ngành, địa phương như sau:

PHỤ LỤC II

CẬP NHẬT DANH MỤC MÃ ĐỊNH DANH CÁC ĐƠN VỊ CẤP 3

(Kèm theo Quyết định số 2507/QĐ-BTC ngày 17/7/2025 của Bộ Tài chính)

STT

Mã cấp 3

Tên cơ quan, đơn vị cấp 3

Trạng thái

...

...

...

...

26

G12.18.101

Thuế tỉnh Tuyên Quang

Thêm mới

27

G12.18.102

Thuế tỉnh Cao Bằng

Thêm mới

28

G12.18.103

Thuế tỉnh Thái Nguyên

Thêm mới

29

G12.18.104

Thuế tỉnh Lào Cai

Thêm mới

30

G12.18.105

Thuế tỉnh Điện Biên

Thêm mới

31

G12.18.106

Thuế tỉnh Lai Châu

Thêm mới

32

G12.18.107

Thuế tỉnh Sơn La

Thêm mới

33

G12.18.108

Thuế tỉnh Phú Thọ

Thêm mới

34

G12.18.109

Thuế tỉnh Lạng Sơn

Thêm mới

35

G12.18.110

Thuế tỉnh Quảng Ninh

Thêm mới

36

G12.18.111

Thuế tỉnh Bắc Ninh

Thêm mới

37

G12.18.112

Thuế thành phố Hải Phòng

Thêm mới

38

G12.18.113

Thuế tỉnh Hưng Yên

Thêm mới

39

G12.18.114

Thuế tỉnh Ninh Bình

Thêm mới

40

G12.18.115

Thuế tỉnh Thanh Hóa

Thêm mới

41

G12.18.116

Thuế tỉnh Nghệ An

Thêm mới

42

G12.18.117

Thuế tỉnh Hà Tĩnh

Thêm mới

43

G12.18.118

Thuế tỉnh Quảng Trị

Thêm mới

44

G12.18.119

Thuế thành phố Huế

Thêm mới

45

G12.18.120

Thuế thành phố Đà Nẵng

Thêm mới

46

G12.18.121

Thuế tỉnh Quảng Ngãi

Thêm mới

47

G12.18.122

Thuế tỉnh Gia Lai

Thêm mới

48

G12.18.123

Thuế tỉnh Đắk Lắk

Thêm mới

49

G12.18.124

Thuế tỉnh Khánh Hòa

Thêm mới

50

G12.18.125

Thuế tỉnh Lâm Đồng

Thêm mới

51

G12.18.126

Thuế tỉnh Tây Ninh

Thêm mới

52

G12.18.127

Thuế tỉnh Đồng Nai

Thêm mới

53

G12.18.128

Thuế thành phố Hồ Chí Minh

Thêm mới

54

G12.18.129

Thuế tỉnh Vĩnh Long

Thêm mới

55

G12.18.130

Thuế tỉnh Đồng Tháp

Thêm mới

56

G12.18.131

Thuế tỉnh An Giang

Thêm mới

57

G12.18.132

Thuế thành phố Cần Thơ

Thêm mới

58

G12.18.133

Thuế tỉnh Cà Mau

Thêm mới

59

G12.32.100

Chi cục Dự trữ Nhà nước khu vực XIV

Thêm mới

Như vậy mã định danh Thuế thành phố Hải Phòng từ 17/7/2025 là G12.18.112.

Mã định danh 14 Thuế cơ sở thành phố Hải Phòng từ 17/7/2025 là bao nhiêu?

Căn cứ tại Phụ lục 3 ban hành kèm Quyết định 143/QĐ-BTC năm 2022 được sửa đổi, bổ sung bởi Phụ lục 2 ban hành kèm Quyết định 2507/QĐ-BTC năm 2025 về mã định danh 14 Thuế cơ sở thành phố Hải Phòng từ 17/7/2025 như sau:

STT

Mã định danh cấp 4

Tên cơ quan, đơn vị cấp 4

Trạng thái

1

G12.18.112.001

Thuế cơ sở 1 thành phố Hải Phòng

Thêm mới

2

G12.18.112.002

Thuế cơ sở 2 thành phố Hải Phòng

Thêm mới

3

G12.18.112.003

Thuế cơ sở 3 thành phố Hải Phòng

Thêm mới

4

G12.18.112.004

Thuế cơ sở 4 thành phố Hải Phòng

Thêm mới

5

G12.18.112.005

Thuế cơ sở 5 thành phố Hải Phòng

Thêm mới

6

G12.18.112.006

Thuế cơ sở 6 thành phố Hải Phòng

Thêm mới

7

G12.18.112.007

Thuế cơ sở 7 thành phố Hải Phòng

Thêm mới

8

G12.18.112.008

Thuế cơ sở 8 thành phố Hải Phòng

Thêm mới

9

G12.18.112.009

Thuế cơ sở 9 thành phố Hải Phòng

Thêm mới

10

G12.18.112.010

Thuế cơ sở 10 thành phố Hải Phòng

Thêm mới

11

G12.18.112.011

Thuế cơ sở 11 thành phố Hải Phòng

Thêm mới

12

G12.18.112.012

Thuế cơ sở 12 thành phố Hải Phòng

Thêm mới

13

G12.18.112.013

Thuế cơ sở 13 thành phố Hải Phòng

Thêm mới

14

G12.18.112.014

Thuế cơ sở 14 thành phố Hải Phòng

Thêm mới

*Trên đây là thông tin bài viết mã địa bàn hành chính nộp thuế Hải Phòng từ 1/7/2025 là bao nhiêu?

Logo Thư viện Pháp luật
Nguyễn Văn Tấn Chuyên viên pháp lý

Bài viết này có hữu ích không?

  • - Nội dung nêu trên là phần giải đáp, tư vấn của chúng tôi dành cho khách hàng của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Nếu quý khách còn vướng mắc, vui lòng gửi về Email [email protected];
  • - Nội dung bài viết chỉ mang tính chất tham khảo;
  • - Điều khoản được áp dụng có thể đã hết hiệu lực tại thời điểm bạn đang đọc;
  • - Mọi ý kiến thắc mắc về bản quyền của bài viết vui lòng liên hệ qua địa chỉ mail [email protected];

Hỏi đáp pháp luật về Bộ máy hành chính Xem thêm

Hỏi đáp Pháp luật
Mức phụ cấp kiêm nhiệm chức danh đối với người hoạt động không chuyên trách ở thôn, tổ dân phố của Đồng Nai là bao nhiêu?

Ngày 28/8/2026, HĐND TP Đồng Nai đã ban hành Nghị Quyết 26/2026/NĐ-HĐND Quy định số lượng, chức danh, mức phụ cấp, hỗ trợ đối với người hoạt động không chuyên trách và các chức danh tham gia hoạt động ở thôn, tổ dân phố trên địa bàn thành phố Đồng Nai.

Hỏi đáp Pháp luật
Hồ sơ đề nghị khen thưởng thuộc thẩm quyền của Bộ trưởng và Thủ trưởng cơ quan, đơn vị có tư cách pháp nhân thuộc, trực thuộc Bộ Dân tộc và Tôn giáo được quy định như thế nào?

Hồ sơ đề nghị khen thưởng thuộc thẩm quyền của Bộ trưởng và Thủ trưởng cơ quan, đơn vị có tư cách pháp nhân thuộc, trực thuộc Bộ Dân tộc và Tôn giáo được quy định như thế nào?

Bài viết mới nhất