Mã địa bàn hành chính nộp thuế Hải Phòng từ 1/7/2025 là bao nhiêu?
Căn cứ tại khoản 1 Điều 20 Thông tư 111/2021/TT-BTC thì mã địa bàn hành chính nộp thuế sẽ tương ứng với mã địa bàn hành chính quy định tại Quyết định 124/2004/QĐ-TTg.
Theo đó ngày 30/6/2024 Thủ tướng Chính phủ đã ban hành Quyết định 19/2025/QĐ-TTg có hiệu lực từ 01/7/2025 và thay thế cho Quyết định 124/2004/QĐ-TTg về Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam.
Như vậy mã địa bàn hành chính nộp thuế Hải Phòng từ 1/7/2025 chi tiết như sau:
Mã số địa bàn hành chính nộp thuế | Tên đơn vị hành chính |
31 | Thành phố Hải Phòng |
10507 | Phường Thành Đông |
10525 | Phường Hải Dương |
10532 | Phường Lê Thanh Nghị |
10537 | Phường Tân Hưng |
10543 | Phường Việt Hòa |
10546 | Phường Chí Linh |
10549 | Phường Chu Văn An |
10552 | Phường Nguyễn Trãi |
10570 | Phường Trần Hưng Đạo |
10573 | Phường Trần Nhân Tông |
10603 | Phường Lê Đại Hành |
10660 | Phường Ái Quốc |
10675 | Phường Kinh Môn |
10678 | Phường Bắc An Phụ |
10714 | Phường Nhị Chiểu |
10726 | Phường Phạm Sư Mạnh |
10729 | Phường Trần Liễu |
10744 | Phường Nguyễn Đại Năng |
10837 | Phường Nam Đồng |
10891 | Phường Tứ Minh |
11002 | Phường Thạch Khôi |
11311 | Phường Hồng Bàng |
11329 | Phường Ngô Quyền |
11359 | Phường Gia Viên |
11383 | Phường Lê Chân |
11407 | Phường An Biên |
11411 | Phường Đông Hải |
11413 | Phường Hải An |
11443 | Phường Kiến An |
11446 | Phường Phù Liễn |
11455 | Phường Đồ Sơn |
11473 | Phường Bạch Đằng |
11488 | Phường Lưu Kiếm |
11506 | Phường Lê Ích Mộc |
11533 | Phường Hòa Bình |
11542 | Phường Nam Triệu |
11557 | Phường Thiên Hương |
11560 | Phường Thủy Nguyên |
11581 | Phường An Dương |
11593 | Phường An Phong |
11602 | Phường Hồng An |
11617 | Phường An Hải |
11689 | Phường Hưng Đạo |
11692 | Phường Dương Kinh |
11737 | Phường Nam Đồ Sơn |
10606 | Xã Nam Sách |
10615 | Xã Hợp Tiến |
10633 | Xã Trần Phú |
10642 | Xã Thái Tân |
10645 | Xã An Phú |
10705 | Xã Nam An Phụ |
10750 | Xã Phú Thái |
10756 | Xã Lai Khê |
10792 | Xã An Thành |
10804 | Xã Kim Thành |
10813 | Xã Thanh Hà |
10816 | Xã Hà Bắc |
10843 | Xã Hà Nam |
10846 | Xã Hà Tây |
10882 | Xã Hà Đông |
10888 | Xã Cẩm Giang |
10903 | Xã Cẩm Giàng |
10909 | Xã Tuệ Tĩnh |
10930 | Xã Mao Điền |
10945 | Xã Kẻ Sặt |
10966 | Xã Bình Giang |
10972 | Xã Đường An |
10993 | Xã Thượng Hồng |
10999 | Xã Gia Lộc |
11020 | Xã Yết Kiêu |
11050 | Xã Gia Phúc |
11065 | Xã Trường Tân |
11074 | Xã Tứ Kỳ |
11086 | Xã Đại Sơn |
11113 | Xã Tân Kỳ |
11131 | Xã Chí Minh |
11140 | Xã Lạc Phượng |
11146 | Xã Nguyên Giáp |
11164 | Xã Vĩnh Lại |
11167 | Xã Tân An |
11203 | Xã Ninh Giang |
11218 | Xã Hồng Châu |
11224 | Xã Khúc Thừa Dụ |
11239 | Xã Thanh Miện |
11242 | Xã Nguyễn Lương Bằng |
11254 | Xã Bắc Thanh Miện |
11257 | Xã Hải Hưng |
11284 | Xã Nam Thanh Miện |
11503 | Xã Việt Khê |
11629 | Xã An Lão |
11635 | Xã An Trường |
11647 | Xã An Quang |
11668 | Xã An Khánh |
11674 | Xã An Hưng |
11680 | Xã Kiến Thụy |
11713 | Xã Nghi Dương |
11725 | Xã Kiến Minh |
11728 | Xã Kiến Hưng |
11749 | Xã Kiến Hải |
11755 | Xã Tiên Lãng |
11761 | Xã Quyết Thắng |
11779 | Xã Tân Minh |
11791 | Xã Tiên Minh |
11806 | Xã Chấn Hưng |
11809 | Xã Hùng Thắng |
11824 | Xã Vĩnh Bảo |
11836 | Xã Vĩnh Thịnh |
11842 | Xã Vĩnh Thuận |
11848 | Xã Vĩnh Hòa |
11875 | Xã Vĩnh Hải |
11887 | Xã Vĩnh Am |
11911 | Xã Nguyễn Bỉnh Khiêm |
11914 | Đặc khu Cát Hải |
11948 | Đặc khu Bạch Long Vĩ |
*Trên đây là thông tin mã địa bàn hành chính nộp thuế Hải Phòng từ 1/7/2025 là bao nhiêu?

Mã địa bàn hành chính nộp thuế Hải Phòng từ 1/7/2025 là bao nhiêu? (Hình từ Internet)
Mã định danh Thuế thành phố Hải Phòng từ 17/7/2025 là gì?
Căn cứ tại Phụ lục 2 ban hành kèm Quyết định 143/QĐ-BTC năm 2022 được sửa đổi, bổ sung bởi Phụ lục 2 ban hành kèm theo Quyết định 2507/QĐ-BTC năm 2025 có hiệu lực từ 17/7/2025 về danh mục mã đơn vị cấp 3 thuộc Bộ Tài chính phục vụ kết nối, chia sẻ dữ liệu với các bộ, ngành, địa phương như sau:
PHỤ LỤC II
CẬP NHẬT DANH MỤC MÃ ĐỊNH DANH CÁC ĐƠN VỊ CẤP 3
(Kèm theo Quyết định số 2507/QĐ-BTC ngày 17/7/2025 của Bộ Tài chính)
STT | Mã cấp 3 | Tên cơ quan, đơn vị cấp 3 | Trạng thái |
... | ... | ... | ... |
26 | G12.18.101 | Thuế tỉnh Tuyên Quang | Thêm mới |
27 | G12.18.102 | Thuế tỉnh Cao Bằng | Thêm mới |
28 | G12.18.103 | Thuế tỉnh Thái Nguyên | Thêm mới |
29 | G12.18.104 | Thuế tỉnh Lào Cai | Thêm mới |
30 | G12.18.105 | Thuế tỉnh Điện Biên | Thêm mới |
31 | G12.18.106 | Thuế tỉnh Lai Châu | Thêm mới |
32 | G12.18.107 | Thuế tỉnh Sơn La | Thêm mới |
33 | G12.18.108 | Thuế tỉnh Phú Thọ | Thêm mới |
34 | G12.18.109 | Thuế tỉnh Lạng Sơn | Thêm mới |
35 | G12.18.110 | Thuế tỉnh Quảng Ninh | Thêm mới |
36 | G12.18.111 | Thuế tỉnh Bắc Ninh | Thêm mới |
37 | G12.18.112 | Thuế thành phố Hải Phòng | Thêm mới |
38 | G12.18.113 | Thuế tỉnh Hưng Yên | Thêm mới |
39 | G12.18.114 | Thuế tỉnh Ninh Bình | Thêm mới |
40 | G12.18.115 | Thuế tỉnh Thanh Hóa | Thêm mới |
41 | G12.18.116 | Thuế tỉnh Nghệ An | Thêm mới |
42 | G12.18.117 | Thuế tỉnh Hà Tĩnh | Thêm mới |
43 | G12.18.118 | Thuế tỉnh Quảng Trị | Thêm mới |
44 | G12.18.119 | Thuế thành phố Huế | Thêm mới |
45 | G12.18.120 | Thuế thành phố Đà Nẵng | Thêm mới |
46 | G12.18.121 | Thuế tỉnh Quảng Ngãi | Thêm mới |
47 | G12.18.122 | Thuế tỉnh Gia Lai | Thêm mới |
48 | G12.18.123 | Thuế tỉnh Đắk Lắk | Thêm mới |
49 | G12.18.124 | Thuế tỉnh Khánh Hòa | Thêm mới |
50 | G12.18.125 | Thuế tỉnh Lâm Đồng | Thêm mới |
51 | G12.18.126 | Thuế tỉnh Tây Ninh | Thêm mới |
52 | G12.18.127 | Thuế tỉnh Đồng Nai | Thêm mới |
53 | G12.18.128 | Thuế thành phố Hồ Chí Minh | Thêm mới |
54 | G12.18.129 | Thuế tỉnh Vĩnh Long | Thêm mới |
55 | G12.18.130 | Thuế tỉnh Đồng Tháp | Thêm mới |
56 | G12.18.131 | Thuế tỉnh An Giang | Thêm mới |
57 | G12.18.132 | Thuế thành phố Cần Thơ | Thêm mới |
58 | G12.18.133 | Thuế tỉnh Cà Mau | Thêm mới |
59 | G12.32.100 | Chi cục Dự trữ Nhà nước khu vực XIV | Thêm mới |
Như vậy mã định danh Thuế thành phố Hải Phòng từ 17/7/2025 là G12.18.112.
Mã định danh 14 Thuế cơ sở thành phố Hải Phòng từ 17/7/2025 là bao nhiêu?
Căn cứ tại Phụ lục 3 ban hành kèm Quyết định 143/QĐ-BTC năm 2022 được sửa đổi, bổ sung bởi Phụ lục 2 ban hành kèm Quyết định 2507/QĐ-BTC năm 2025 về mã định danh 14 Thuế cơ sở thành phố Hải Phòng từ 17/7/2025 như sau:
STT | Mã định danh cấp 4 | Tên cơ quan, đơn vị cấp 4 | Trạng thái |
1 | G12.18.112.001 | Thuế cơ sở 1 thành phố Hải Phòng | Thêm mới |
2 | G12.18.112.002 | Thuế cơ sở 2 thành phố Hải Phòng | Thêm mới |
3 | G12.18.112.003 | Thuế cơ sở 3 thành phố Hải Phòng | Thêm mới |
4 | G12.18.112.004 | Thuế cơ sở 4 thành phố Hải Phòng | Thêm mới |
5 | G12.18.112.005 | Thuế cơ sở 5 thành phố Hải Phòng | Thêm mới |
6 | G12.18.112.006 | Thuế cơ sở 6 thành phố Hải Phòng | Thêm mới |
7 | G12.18.112.007 | Thuế cơ sở 7 thành phố Hải Phòng | Thêm mới |
8 | G12.18.112.008 | Thuế cơ sở 8 thành phố Hải Phòng | Thêm mới |
9 | G12.18.112.009 | Thuế cơ sở 9 thành phố Hải Phòng | Thêm mới |
10 | G12.18.112.010 | Thuế cơ sở 10 thành phố Hải Phòng | Thêm mới |
11 | G12.18.112.011 | Thuế cơ sở 11 thành phố Hải Phòng | Thêm mới |
12 | G12.18.112.012 | Thuế cơ sở 12 thành phố Hải Phòng | Thêm mới |
13 | G12.18.112.013 | Thuế cơ sở 13 thành phố Hải Phòng | Thêm mới |
14 | G12.18.112.014 | Thuế cơ sở 14 thành phố Hải Phòng | Thêm mới |
*Trên đây là thông tin bài viết mã địa bàn hành chính nộp thuế Hải Phòng từ 1/7/2025 là bao nhiêu?
Bài viết này có hữu ích không?
- - Nội dung nêu trên là phần giải đáp, tư vấn của chúng tôi dành cho khách hàng của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Nếu quý khách còn vướng mắc, vui lòng gửi về Email [email protected];
- - Nội dung bài viết chỉ mang tính chất tham khảo;
- - Điều khoản được áp dụng có thể đã hết hiệu lực tại thời điểm bạn đang đọc;
- - Mọi ý kiến thắc mắc về bản quyền của bài viết vui lòng liên hệ qua địa chỉ mail [email protected];