Bảng giá đất 34 tỉnh thành áp dụng từ 01/01/2026 Chính thức thế nào?

Phan Vũ Hiền Mai 107 lượt xem
09:39 | 01/01/2026
Bảng giá đất 34 tỉnh thành áp dụng từ 01/01/2026 Chính thức thế nào? Hồ sơ trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định bảng giá đất gồm những gì?
Nội dung chính
  1. Bảng giá đất 34 tỉnh thành áp dụng từ 01/01/2026 Chính thức thế nào?
  2. Bảng giá đất quy định cụ thể các loại đất nào?
  3. Hồ sơ trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định bảng giá đất gồm những gì?

Bảng giá đất 34 tỉnh thành áp dụng từ 01/01/2026 Chính thức thế nào?

Căn cứ khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 được sửa đổi bởi điểm d khoản 2 Điều 57 Luật Quy hoạch đô thị và nông thôn 2024 quy định bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau:

- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

- Tính thuế sử dụng đất;

- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Dưới đây là bảng giá đất 34 tỉnh thành áp dụng từ 01/01/2026 Chính thức như sau:

TT

Tỉnh Thành

Nghị quyết

Xem chi tiết

1

Tuyên Quang

(Hà Giang + Tuyên Quang)



2

Cao Bằng

Giữ nguyên



3

Lai Châu

Giữ nguyên

Nghị quyết 100/2025/NQ-HĐND

Tải về

Tại đây

4

Lào Cai

(Lào Cai + Yên Bái)

Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND

Tải về


Tại đây

5

Thái Nguyên

(Bắc Kạn + Thái Nguyên)

Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND

Tải về

Tại đây

6

Điện Biên

Giữ nguyên



7

Lạng Sơn

Giữ nguyên

Nghị quyết 48/2025/NQ-HĐND

Tải về

Tại đây

8

Sơn La

Giữ nguyên



9

Phú Thọ

(Hòa Bình + Vĩnh Phúc + Phú Thọ)



10

Bắc Ninh

(Bắc Giang + Bắc Ninh)



11

Quảng Ninh

Giữ nguyên

Nghị quyết 100/2025/NQ-HĐND

Tải về

Tại đây

12

TP. Hà Nội

Giữ nguyên

Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND

Tải về

Tại đây

13

TP. Hải Phòng

(Hải Dương + TP. Hải Phòng)

Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND

Tải về

Tại đây

14

Hưng Yên

(Thái Bình + Hưng Yên)



15

Ninh Bình

(Hà Nam + Ninh Bình + Nam Định)

Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND

Tải về

Tại đây

16

Thanh Hóa

Giữ nguyên

Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND

Tải về

Tại đây

17

Nghệ An

Giữ nguyên



18

Hà Tĩnh

Giữ nguyên

Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND

Tải về

Tại đây

19

Quảng Trị

(Quảng Bình + Quảng Trị)

Nghị quyết 12/2025/NQ-HĐND

Tải về

Tại đây

20

TP. Huế

Giữ nguyên



21

TP. Đà Nẵng

(Quảng Nam + TP. Đà Nẵng)



22

Quảng a

(Quảng Ngãi + Kon Tum)



23

Gia Lai

(Gia Lai + Bình Định)



24

Đắk Lắk

(Phú Yên + Đắk Lắk)



25

Khánh Hoà

(Khánh Hòa + Ninh Thuận)



26

Lâm Đồng

(Đắk Nông + Lâm Đồng + Bình Thuận)



27

Đồng Nai

(Bình Phước + Đồng Nai)

Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND

Tải về


28

Tây Ninh

(Long An + Tây Ninh)



29

TP. Hồ Chí Minh

(Bình Dương + TPHCM + Bà Rịa - Vũng Tàu)



30

Đồng Tháp

(Tiền Giang + Đồng Tháp)



31

An Giang

(Kiên Giang + An Giang)



32

Vĩnh Long

(Bến Tre + Vĩnh Long + Trà Vinh)

Nghị quyết 39/2025/NQ-HĐND

Tải về

Tại đây

33

TP. Cần Thơ

(Sóc Trăng + Hậu Giang + TP. Cần Thơ)



34

Cà Mau

(Bạc Liêu + Cà Mau)

Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND

Tải về

Tại đây

* Trên đây là thông tin về Bảng giá đất 34 tỉnh thành áp dụng từ 01/01/2026 Chính thức thế nào?

Xem thêm:

>> Bảng giá đất 63 tỉnh cập nhật mới nhất 2025 là bảng nào?

>> Luật Đất đai 2024 quy định bảng giá đất được áp dụng cho trường hợp nào?

Bảng giá đất 34 tỉnh thành áp dụng từ 01/01/2026 Chính thức thế nào?

Bảng giá đất 34 tỉnh thành áp dụng từ 01/01/2026 Chính thức thế nào? (Hình từ Internet)

Bảng giá đất quy định cụ thể các loại đất nào?

Căn cứ Điều 12 Nghị định 71/2024/NĐ-CP quy định quy định bảng giá đất quy định cụ thể các loại đất sau:

- Giá đất trồng cây hằng năm gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác

- Giá đất trồng cây lâu năm

- Giá đất rừng sản xuất

- Giá đất nuôi trồng thủy sản

- Giá đất làm muối

- Giá đất ở tại nông thôn

- Giá đất ở tại đô thị

- Giá đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp

- Giá đất thương mại, dịch vụ

- Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

- Giá đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

- Giá các loại đất trong khu công nghệ cao

- Giá các loại đất khác theo phân loại đất chưa được quy định trên theo yêu cầu quản lý của địa phương

Hồ sơ trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định bảng giá đất gồm những gì?

Căn cứ Điều 15 Nghị định 71/2024/NĐ-CP quy định quy định hồ sơ lấy ý kiến góp ý đối với dự thảo bảng giá đất, trình Hội đồng thẩm định bảng giá đất, trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh thông qua bảng giá đất:

Điều 15. Hồ sơ lấy ý kiến góp ý đối với dự thảo bảng giá đất, trình Hội đồng thẩm định bảng giá đất, trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh thông qua bảng giá đất
1. Hồ sơ lấy ý kiến góp ý đối với dự thảo bảng giá đất:
a) Dự thảo Tờ trình về việc ban hành bảng giá đất;
b) Dự thảo bảng giá đất;
c) Dự thảo Báo cáo thuyết minh xây dựng bảng giá đất.
2. Hồ sơ trình thẩm định bảng giá đất:
a) Tờ trình về việc ban hành bảng giá đất;
b) Dự thảo bảng giá đất;
c) Báo cáo thuyết minh xây dựng bảng giá đất;
d) Báo cáo tiếp thu, giải trình ý kiến góp ý đối với dự thảo bảng giá đất.
3. Hồ sơ trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định bảng giá đất:
a) Tờ trình về việc ban hành bảng giá đất;
b) Dự thảo bảng giá đất;
c) Báo cáo thuyết minh xây dựng bảng giá đất;
[...]

Như vậy, hồ sơ trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định bảng giá đất bao gồm:

- Tờ trình về việc ban hành bảng giá đất

- Dự thảo bảng giá đất

- Báo cáo thuyết minh xây dựng bảng giá đất

- Báo cáo tiếp thu, giải trình ý kiến góp ý đối với dự thảo bảng giá đất

- Văn bản thẩm định bảng giá đất

- Báo cáo tiếp thu, giải trình ý kiến thẩm định bảng giá đất

Phan Vũ Hiền Mai
Phan Vũ Hiền Mai Chuyên viên pháp lý

Bài viết này có hữu ích không?

  • - Nội dung nêu trên là phần giải đáp, tư vấn của chúng tôi dành cho khách hàng của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Nếu quý khách còn vướng mắc, vui lòng gửi về Email [email protected];
  • - Nội dung bài viết chỉ mang tính chất tham khảo;
  • - Điều khoản được áp dụng có thể đã hết hiệu lực tại thời điểm bạn đang đọc;
  • - Mọi ý kiến thắc mắc về bản quyền của bài viết vui lòng liên hệ qua địa chỉ mail [email protected];

Hỏi đáp pháp luật về Bất động sản Xem thêm

Bài viết mới nhất