Trang: 1 2 3 4
  1. Dự thảo Pháp lệnh xử lý các hành vi cản trở hoạt động tố tụng của Toà án do Ủy ban thường vụ Quốc hội ban hành
  2. Pháp lệnh 01/2018/UBTVQH14 sửa đổi, bổ sung một số điều của 04 Pháp lệnh có liên quan đến quy hoạch
  3. Dự thảo Pháp lệnh sửa đổi Pháp lệnh ưu đãi người có công với cách mạng
  4. Ordinance No. 11/2016/UBTVQH13 dated 08th March 2016, Market Surveillance
  5. Pháp lệnh Quản lý thị trường năm 2016
  6. Dự thảo Pháp lệnh án phí, lệ phí Tòa án do Ủy ban thường vụ Quốc hội ban hành
  7. Ordinance No. 10/2014/UBTVQH13 dated December 23, 2014, environmental police forces
  8. Pháp lệnh Cảnh sát môi trường năm 2014
  9. Ordinance No. 09/2014/UBTVQH13 dated January 20, 2014, on the order of, and procedures for, considering and deciding on the application of administrative-handling measures at People’s Courts
  10. Pháp lệnh 09/2014/UBTVQH13 về trình tự, thủ tục xem xét, quyết định áp dụng biện pháp xử lý hành chính tại Tòa án nhân dân do Ủy ban Thường vụ Quốc hội ban hành
  11. Pháp lệnh Cảnh sát cơ động 2013 do Ủy ban thường vụ Quốc hội ban hành
  12. Pháp lệnh sửa đổi Pháp lệnh quản lý, sử dụng vũ khí, vật liệu nổ và công cụ hỗ trợ năm 2013
  13. Ordinance No. 06/2013/UBTVQH13 of March 18, 2013, amending and supplementing a number of articles of the ordinance on foreign exchange control
  14. Pháp lệnh sửa đổi Pháp lệnh ngoại hối năm 2013
  15. Pháp lệnh quy định danh hiệu vinh dự Nhà nước "Bà mẹ Việt Nam anh hùng" sửa đổi 2012 do Ủy ban Thường vụ Quốc hội ban hành
  16. Pháp lệnh ưu đãi người có công với cách mạng sửa đổi 2012 do Ủy ban Thường vụ Quốc hội ban hành
  17. Ordinance No. 03/2012/UBTVQH13 of April 16, 2012, on legitimate typification of legal norms system
  18. Pháp lệnh pháp điển hệ thống quy phạm pháp luật 2012
  19. Ordinance No. 02/2012/UBTVQH of March 28, 2012, on assessment and valuation expenses and expenses for witness and interpreter in legal procedures
  20. Pháp lệnh chi phí giám định, định giá; chi phí cho người làm chứng, phiên dịch trong tố tụng do Ủy ban Thường vụ Quốc hội ban hành
  21. Ordinance No. 01/2012/UBTVQH13 of March 22, 2012, on the consolidation of legal document
  22. Pháp lệnh hợp nhất văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban Thường vụ Quốc hội ban hành
  23. Ordinance No. 16/2011/UBTVQH12 of June 30, 2011, on management and use of weapons, explosives and supporting tools
  24. Pháp lệnh quản lý, sử dụng vũ khí, vật liệu nổ và công cụ hỗ trợ do Ủy ban Thường vụ Quốc hội ban hành
  25. Ordinance No. 15/2011/UBTVQH12 of February 19, 2011, amending and supplementing a number of articles of the Ordinance on Procurators of the People's Procuracies
  26. Ordinance No. 14/2011/UBTVQH12 of February 19, 2011, amending and supplementing a number of articles of the ordinance on Judges and Jurors of the People's Courts
  27. Pháp lệnh sửa đổi Pháp lệnh Kiểm sát viên Viện kiểm sát nhân dân do Ủy ban Thường vụ Quốc hội ban hành
  28. Pháp lệnh sửa đổi Pháp lệnh Thẩm phán và Hội thẩm Tòa án nhân dân do Ủy ban Thường vụ Quốc hội ban hành
  29. Pháp lệnh thủ tục bắt giữ tàu bay do Ủy ban Thường vụ Quốc hội ban hành
  30. Ordinance No. 10/2009/UBTVQH12 of February 27, 2009, on court costs and fees
  31. Pháp lệnh án phí, lệ phí tòa án năm 2009
  32. Pháp lệnh sửa đổi Pháp lệnh tổ chức điều tra hình sự năm 2009
  33. Ordinance No. 08/2008/UBTVQH12 of November 22, 2008, amending article 10 of the population Ordinance
  34. Pháp lệnh sửa đổi điều 10 Pháp lệnh dân số năm 2008
  35. Ordinance No. 07/2008/PL-UBTVQH12 of November 22, 2008, amending and supplementing article 6 of the Ordinance on Royalties.
  36. Pháp lệnh sửa đổi Điều 6 Pháp lệnh thuế tài nguyên năm 2008
  37. Ordinance No. 06/2008/PL-UBTVQH12 of November 21, 2008, on Commune Police
  38. Pháp lệnh công an xã năm 2008
  39. Ordinance No. 05/2008/UBTVQH12 of August 27, 2008, on procedures for the arrest of seagoing ships.
  40. Pháp lệnh thủ tục bắt giữ tàu biển năm 2008
  41. Ordinance No. 04/2008/PL-UBTVQH12 of April 02, 2008 amending and supplementing a number of articles of The Ordinance on handling of administrative violations
  42. Pháp lệnh sửa đổi Pháp lệnh xử lý vi phạm hành chính năm 2008
  43. Ordinance No. 03/2008/UBTVQH12 of January 01, 2008, on the Vietnam Coast Guard.
  44. Ordinance No. 02/2008/UBTVQH12 of January 26, 2008, on defense industry.
  45. Pháp lệnh công nghiệp quốc phòng năm 2008
  46. Pháp lệnh lực lượng cảnh sát biển Việt Nam năm 2008
  47. Ordinance No. 01/2007/UBTVQH12 of October 19, 2007, amending and supplementing a number of articles of the Ordinance on enforcement of imprisonment sentences
  48. Pháp lệnh sửa đổi Pháp lệnh Thi hành án phạt tù năm 2007
  49. Pháp lệnh sửa đổi Pháp lệnh ưu đãi người có công với cách mạng năm 2007
  50. Ordinance No. 34/2007/PL-UBTVQH11 of April 20, 2007, on exercise of democracy in communes, wards and townships.
  51. Ordinance No. 33/2007/PL-UBTVQH11 of April 20, 2007, on conclusion and implementation of international agreements.
  52. Pháp lệnh bảo vệ công trình quan trọng liên quan đến an ninh quốc gia của Uỷ ban thường vụ quốc hội năm 2007
  53. Pháp lệnh thực hiện dân chủ ở xã, phường, thị trấn năm 2007
  54. Pháp lệnh ký kết và thực hiện thỏa thuận quốc tế năm 2007
  55. Ordinance No. 31/2007/PL-UBTVQH of March 08, 2007, of the National Assembly standing committee on amending a number of articles of the Ordinance on Handling of Administrative Violations
  56. Pháp lệnh sửa đổi Pháp lệnh xử lý vi phạm hành chính năm 2007
  57. Pháp lệnh sửa đổi điều 9 pháp lệnh tổ chức điều tra hình sự năm 2006
  58. Ordinance No. 29/2006/PL-UBTVQH11 of April 05, 2006 amending and supplementing a number of articles of the ordinance on procedures for the settlement of administrative cases
  59. Pháp lệnh sửa đổi pháp lệnh thủ tục giải quyết các vụ án hành chính năm 2006
  60. Ordinance No. 28/2005/PL-UBTVQH11 of December 13th, 2005, on foreign exchange control.
  61. Pháp lệnh ngoại hối năm 2005
  62. Pháp lệnh Cựu chiến binh và Hội Cựu chiến binh Việt Nam năm 2005
  63. Pháp lệnh ưu đãi người có công với cách mạng năm 2005
  64. Pháp lệnh cảnh vệ năm 2005
  65. Ordinance No.24/2004/PL-UBTVQH11 of September 29, 2004 judicial expertise
  66. Pháp lệnh Giám định tư pháp năm 2004
  67. Ordinance No. 23/2004/PL-UBTVQH11 of August 20, 2004 on organization of criminal investigations
  68. Ordinance No.22/2004/PL-UBTVQH11 of August 20, 2004 on anti-subsidy for imports into Vietnam
  69. Pháp lệnh Tổ chức điều tra hình sự năm 2004
  70. Pháp lệnh chống trợ cấp hàng hóa nhập khẩu vào Việt Nam năm 2004
  71. Ordinance No.21/2004/PL-UBTVQH11 of June 29, 2004 on beliefs and religions
  72. Pháp lệnh Tín ngưỡng, Tôn giáo năm 2004
  73. Ordinance No.20/2004/PL-UBTVQH11 of April 29, 2004 on anti-dumping of imports into Vietnam
  74. Ordinance No.19/2004/PL-UBTVQH11 of April 29, 2004 on militia and self-defense force
  75. Ordinance No. 18/2004/PL-UBTVQH11 of April 29, 2004 on veterinary medicine
  76. Ordinance No. 17/2004/PL-UBTVQH11 of April 29, 2004 on national reserves
  77. Pháp lệnh Chống bán phá giá hàng hóa nhập khẩu vào Việt Nam năm 2004
  78. Pháp lệnh Dân quân tự vệ năm 2004
  79. Pháp lệnh Thú y năm 2004
  80. Pháp lệnh Dự trữ Quốc gia năm 2004
  81. Ordinance No.16/2004/PL-UBTVQH11 of March 24, 2004 on livestock breeds
  82. Ordinance No. 15/2004/PL-UBTVQH of March 24, 2004 on plant varieties
  83. Ordinance No. 14/2004/PL-UBTVQH11 of March 24th, 2004, amending and supplementing a number of articles of the ordinance on income tax on high-income earners
  84. Pháp lệnh giống vật nuôi năm 2004
  85. Pháp lệnh sửa đổi Pháp lệnh thuế thu nhập đối với người có thu nhập cao năm 2004
  86. Pháp lệnh giống cây trồng năm 2004
  87. Ordinance No.13/2004/PL-UBTVQH11 of January 14th, 2004 on execution of civil judgments
  88. Pháp lệnh Thi hành án dân sự năm 2004
  89. Ordinance No. 12/2003/PL-UBTVQH11 of July 26, 2003, on food hygiene and safety
  90. Pháp lệnh vệ sinh an toàn thực phẩm năm 2003
  91. Ordinance No. 11/2003/PL-UBTVQH11 of April 29, 2003, amending and supplementing a number of articles of the Ordinance on Officials and Public Employees
  92. Pháp lệnh sửa đổi Pháp lệnh Cán bộ, công chức năm 2003
  93. Ordinance No. 10/2003/PL-UBTVQH11 of March 17, 2003, on prostitution prevention and combat
  94. Pháp lệnh phòng, chống mại dâm năm 2003
  95. Ordinance No. 08/2003/PL-UBTVQH of February 25, 2003, on commercial arbitration
  96. Ordinance No. 07/2003/PL-UBTVQH of February 25, 2003, on private medical and pharmaceutical practice
  97. Pháp lệnh hành nghề y, dược tư nhân năm 2003
  98. Pháp lệnh Trọng tài Thương mại năm 2003
  99. Pháp lệnh động viên công nghiệp năm 2003
  100. Ordinance No. 06/2003/PL-UBTVQH11 of January 9, 2003, on population