Tổng hợp cấp bậc hàm của Quân đội nhân dân và Công an nhân dân năm 2026 đầy đủ nhất theo quy định pháp luật?

15:43 | 09/04/2026
Tổng hợp cấp bậc hàm của Quân đội nhân dân và Công an nhân dân năm 2026 đầy đủ nhất theo quy định pháp luật? Hệ số lương các cấp bậc hàm của Quân đội nhân dân và Công an nhân dân năm 2026 như thế nào? Mức lương cơ sở của sĩ quan Quân đội nhân dân và Công an nhân dân hiện nay là bao nhiêu?
Nội dung chính
  1. Tổng hợp cấp bậc hàm của Quân đội nhân dân và Công an nhân dân năm 2026 đầy đủ nhất bao gồm những gì?
  2. Hệ số lương các cấp bậc hàm của Quân đội nhân dân và Công an nhân dân năm 2026 như thế nào?
  3. Mức lương cơ sở của sĩ quan Quân đội nhân dân và Công an nhân dân hiện nay là bao nhiêu?

Tổng hợp cấp bậc hàm của Quân đội nhân dân và Công an nhân dân năm 2026 đầy đủ nhất bao gồm những gì?

Dưới đây là danh sách tổng hợp cấp bậc hàm của Quân đội nhân dân và Công an nhân dân năm 2026 đầy đủ nhất, chi tiết như sau:

BẢNG DANH SÁCH TỔNG HỢP CẤP BẬC HÀM CỦA QUÂN ĐỘI NHÂN DÂN

(1) Cấp bậc quân hàm của sĩ quan

Phân cấp

Số lượng bậc hàm

Bậc hàm cụ thể

Căn cứ pháp lý

Cấp Tướng

04 bậc

-

khoản 3 Điều 10 Luật Sĩ quan Quân đội nhân dân Việt Nam 1999



Đại tướng




Thượng tướng, Đô đốc Hải quân




Trung tướng, Phó Đô đốc Hải quân




Thiếu tướng, Chuẩn Đô đốc Hải quân


Cấp Tá

04 bậc

-

khoản 2 Điều 10 Luật Sĩ quan Quân đội nhân dân Việt Nam 1999



Đại tá




Thượng tá




Trung tá




Thiếu tá


Cấp Úy

04 bậc

-

khoản 1 Điều 10 Luật Sĩ quan Quân đội nhân dân Việt Nam 1999



Đại úy




Thượng úy




Trung úy




Thiếu úy


(2) Cấp bậc quân hàm của quân nhân chuyên nghiệp

Phân cấp

Số lượng bậc hàm

Bậc hàm cụ thể

Căn cứ pháp lý

Cấp Tá

03 bậc

-

Điều 16 Luật quân nhân chuyên nghiệp, công nhân và viên chức quốc phòng 2015



Thượng tá quân nhân chuyên nghiệp

điểm a khoản 1 Điều 16 Luật quân nhân chuyên nghiệp, công nhân và viên chức quốc phòng 2015



Trung tá quân nhân chuyên nghiệp

điểm b khoản 1 Điều 16 Luật quân nhân chuyên nghiệp, công nhân và viên chức quốc phòng 2015



Thiếu tá quân nhân chuyên nghiệp

điểm c khoản 1 Điều 16 Luật quân nhân chuyên nghiệp, công nhân và viên chức quốc phòng 2015

Cấp Úy

04 bậc

-

Điều 16 Luật quân nhân chuyên nghiệp, công nhân và viên chức quốc phòng 2015



Đại úy quân nhân chuyên nghiệp

điểm d khoản 1 Điều 16 Luật quân nhân chuyên nghiệp, công nhân và viên chức quốc phòng 2015



Thượng úy quân nhân chuyên nghiệp

điểm đ khoản 1 Điều 16 Luật quân nhân chuyên nghiệp, công nhân và viên chức quốc phòng 2015



Trung úy quân nhân chuyên nghiệp

điểm e khoản 1 Điều 16 Luật quân nhân chuyên nghiệp, công nhân và viên chức quốc phòng 2015



Thiếu úy quân nhân chuyên nghiệp

điểm khoản 1 Điều 16 Luật quân nhân chuyên nghiệp, công nhân và viên chức quốc phòng 2015

(3) Cấp bậc quân hàm của Cấp bậc quân hàm của hạ sĩ quan, binh sĩ

Phân cấp

Số lượng bậc hàm

Bậc hàm cụ thể

Căn cứ pháp lý

Hạ sĩ quan

03 bậc

-

khoản 2 Điều 8 Luật Nghĩa vụ quân sự 2015



Thượng sĩ

điểm a khoản 2 Điều 8 Luật Nghĩa vụ quân sự 2015



Trung sĩ

điểm b khoản 2 Điều 8 Luật Nghĩa vụ quân sự 2015



Hạ sĩ

điểm c khoản 2 Điều 8 Luật Nghĩa vụ quân sự 2015

Binh sĩ

02 bậc

-

khoản 2 Điều 8 Luật Nghĩa vụ quân sự 2015



Binh nhất

điểm d khoản 2 Điều 8 Luật Nghĩa vụ quân sự 2015



Binh nhì

điểm đ khoản 2 Điều 8 Luật Nghĩa vụ quân sự 2015

BẢNG DANH SÁCH TỔNG HỢP CẤP BẬC HÀM CỦA CÔNG AN NHÂN DÂN

(1) Cấp bậc hàm của sĩ quan, hạ sĩ quan nghiệp vụ

Phân cấp

Số lượng bậc hàm

Bậc hàm cụ thể

Căn cứ pháp lý

Cấp Tướng

04 bậc

-

điểm a khoản 1 Điều 21 Luật Công an nhân dân 2018



Đại tướng




Thượng tướng, Đô đốc Hải quân




Trung tướng, Phó Đô đốc Hải quân




Thiếu tướng, Chuẩn Đô đốc Hải quân


Cấp Tá

04 bậc

-

điểm b khoản 1 Điều 21 Luật Công an nhân dân 2018



Đại tá




Thượng tá




Trung tá




Thiếu tá


Cấp Úy

04 bậc

-

điểm c khoản 1 Điều 21 Luật Công an nhân dân 2018



Đại úy




Thượng úy




Trung úy




Thiếu úy


Hạ sĩ quan

03 bậc

-

điểm d khoản 1 Điều 21 Luật Công an nhân dân 2018



Thượng sĩ




Trung sĩ




Hạ sĩ


(2) Cấp bậc hàm của sĩ quan, hạ sĩ quan chuyên môn kỹ thuật

Phân cấp

Số lượng bậc hàm

Bậc hàm cụ thể

Căn cứ pháp lý

Cấp Tá

03 bậc

-

điểm a khoản 2 Điều 21 Luật Công an nhân dân 2018



Thượng tá




Trung tá




Thiếu tá


Cấp Úy

04 bậc

-

điểm b khoản 2 Điều 21 Luật Công an nhân dân 2018



Đại úy




Thượng úy




Trung úy




Thiếu úy


Hạ sĩ quan

03 bậc

-

điểm c khoản 2 Điều 21 Luật Công an nhân dân 2018



Thượng sĩ




Trung sĩ




Hạ sĩ


(3) Cấp bậc hàm của hạ sĩ quan, chiến sĩ nghĩa vụ

Phân cấp

Số lượng bậc hàm

Bậc hàm cụ thể

Căn cứ pháp lý

Hạ sĩ quan

03 bậc

-

điểm a khoản 3 Điều 21 Luật Công an nhân dân 2018



Thượng sĩ




Trung sĩ




Hạ sĩ


Chiến sĩ

02 bậc

-

điểm b khoản 3 Điều 21 Luật Công an nhân dân 2018



Binh nhất




Binh nhì


Lưu ý: Các cấp bậc hàm nêu trên được sắp xếp theo thứ tự từ cao đến thấp và phân loại theo từng vị trí công tác khác nhau dựa trên quy định pháp luật.

*Trên đây là thông tin về "Tổng hợp cấp bậc hàm của Quân đội nhân dân và Công an nhân dân năm 2026 đầy đủ nhất theo quy định pháp luật?"

Tổng hợp cấp bậc hàm của Quân đội nhân dân và Công an nhân dân năm 2026

Tổng hợp cấp bậc hàm của Quân đội nhân dân và Công an nhân dân năm 2026 đầy đủ nhất theo quy định pháp luật? (Hình từ internet)

Hệ số lương các cấp bậc hàm của Quân đội nhân dân và Công an nhân dân năm 2026 như thế nào?

Căn cứ theo mục 1 Bảng 6 Ban hành kèm theo Nghị định 204/2004/NĐ-CP được bổ sung bởi khoản 4 Điều 1 Nghị định 17/2013/NĐ-CP thì hệ số lương các cấp bậc hàm của Quân đội nhân dân và Công an nhân dân năm 2026, chi tiết như sau:

ĐỐI VỚI CẤP BẬC HÀM SĨ QUAN QUÂN ĐỘI NHÂN DÂN; SĨ QUAN, HẠ SĨ QUAN CÔNG AN NHÂN DÂN

Số thứ tự

Cấp bậc quân hàm

Hệ số lương

1

Đại tướng

10,40

2

Thượng tướng

9,80

3

Trung tướng

9,20

4

Thiếu tướng

8,60

5

Đại tá

8,00

6

Thượng tá

7,30

7

Trung tá

6,60

8

Thiếu tá

6,00

9

Đại úy

5,40

10

Thượng úy

5,00

11

Trung úy

4,60

12

Thiếu úy

4,20

13

Thượng sĩ

3,80

14

Trung sĩ

3,50

15

Hạ sĩ

3,20

ĐỐI VỚI CÁC BẬC HÀM QUÂN NHÂN CHUYÊN NGHIỆP THUỘC QUÂN ĐỘI NHÂN DÂN VÀ CHUYÊN MÔN KỸ THUẬT THUỘC CÔNG AN NHÂN DÂN

Số thứ tự

Chức danh

Bậc 1

Bậc 2

Bậc 3

Bậc 4

Bậc 5

Bậc 6

Bậc 7

Bậc 8

Bậc 9

Bậc 10

Bậc 11

Bậc 12

1

Quân nhân chuyên nghiệp cao cấp













a

Nhóm 1














Hệ số lương

3,85

4,20

4,55

4,90

5,25

5,60

5,95

6,30

6,65

7,00

7,35

7,70

b

Nhóm 2














Hệ số lương

3,65

4,00

4,35

4,70

5,05

5,40

5,75

6,10

6,45

6,80

7,15

7,50

2

Quân nhân chuyên nghiệp trung cấp













a

Nhóm 1














Hệ số lương

3,50

3,80

4,10

4,40

4,70

5,00

5,30

5,60

5,90

6,20



b

Nhóm 2














Hệ số lương

3,20

3,50

3,80

4,10

4,40

4,70

5,00

5,30

5,60

5,90



3

Quân nhân chuyên nghiệp sơ cấp













a

Nhóm 1














Hệ số lương

3,20

3,45

3,70

3,95

4,20

4,45

4,70

4,95

5,20

5,45



b

Nhóm 2














Hệ số lương

2,95

3,20

3,45

3,70

3,95

4,20

4,45

4,70

4,95

5,20



ĐỐI VỚI CÁC BẬC HÀM HẠ SĨ QUAN, CHIẾN SĨ NGHĨA VỤ THUỘC QUÂN ĐỘI NHÂN DÂN VÀ CÔNG AN NHÂN DÂN

Số thứ tự

Cấp bậc quân hàm

Hệ số lương

1

Thượng sĩ

0,70

2

Trung sĩ

0,60

3

Hạ sĩ

0,50

4

Binh nhất

0,45

5

Binh nhì

0,40

*Trên đây là thông tin hệ số lương các cấp bậc hàm của Quân đội nhân dân và Công an nhân dân năm 2026

Mức lương cơ sở của sĩ quan Quân đội nhân dân và Công an nhân dân hiện nay là bao nhiêu?

Căn cứ theo khoản 2 Điều 3 Nghị định 73/2024/NĐ-CP thì có nêu rõ:

Mức lương cơ sở
...
2. Từ ngày 01 tháng 7 năm 2024, mức lương cơ sở là 2.340.000 đồng/tháng.
...

Đồng thời, tại điểm e và điểm g khoản 1 Điều 2 Nghị định 73/2024/NĐ-CP có đề cập:

Đối tượng áp dụng
1. Người hưởng lương, phụ cấp áp dụng mức lương cơ sở quy định tại Điều 1 Nghị định này, bao gồm:
...
e) Sĩ quan, quân nhân chuyên nghiệp, công nhân, viên chức quốc phòng và lao động hợp đồng thuộc Quân đội nhân dân Việt Nam;
g) Sĩ quan, hạ sĩ quan hưởng lương, công nhân công an và lao động hợp đồng thuộc Công an nhân dân;
...

Như vậy, xét theo các quy định nêu trên thì mức lương cơ sở của sĩ quan Quân đội nhân dân và Công an nhân dân hiện nay là 2.340.000 đồng/tháng.

Logo Thư viện Pháp luật
Nguyễn Vĩnh Kỳ Chuyên viên pháp lý

Bài viết này có hữu ích không?

  • - Nội dung nêu trên là phần giải đáp, tư vấn của chúng tôi dành cho khách hàng của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Nếu quý khách còn vướng mắc, vui lòng gửi về Email [email protected];
  • - Nội dung bài viết chỉ mang tính chất tham khảo;
  • - Điều khoản được áp dụng có thể đã hết hiệu lực tại thời điểm bạn đang đọc;
  • - Mọi ý kiến thắc mắc về bản quyền của bài viết vui lòng liên hệ qua địa chỉ mail [email protected];

Pháp luật hành chính Xem thêm

Pháp luật
Thế nào là tình trạng khẩn cấp theo Luật Tình trạng khẩn cấp 2025? Tình trạng khẩn cấp bao gồm những tình trạng nào?

Tình trạng khẩn cấp là trạng thái xã hội được cấp có thẩm quyền ban bố, công bố tình trạng khẩn cấp tại một hay nhiều địa phương hoặc trên phạm vi cả nước khi có thảm họa hoặc nguy cơ xảy ra thảm họa do đe dọa nghiêm trọng đến tính mạng, sức khỏe con người, tài sản của Nhà nước, cơ quan, tổ chức và cá nhân hoặc có tình hình do đe dọa nghiêm trọng đến quốc phòng, an ninh quốc gia, trật tự, an toàn xã hội

Pháp luật
Người nộp thuế cần chuẩn bị gì để chi phí y tế, giáo dục được giảm trừ khi tính thuế TNCN?

(Chinhphu.vn) - Từ ngày 01/7/2026, người nộp thuế là cá nhân cư trú có thu nhập từ tiền lương, tiền công có thể được giảm trừ một số khoản chi cho y tế, giáo dục – đào tạo của bản thân và người phụ thuộc khi xác định thu nhập chịu thuế TNCN, nếu đáp ứng đầy đủ điều kiện theo quy định.

Pháp luật
Dự thảo Thông tư hướng Luật Hải quan về thủ tục hải quan kiểm soát hải quan có nội dung nào?

Nội dung dự thảo Thông tư Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Hải quan, Nghị định số ..../2027/NĐ-CP quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Hải quan về thủ tục hải quan, kiểm tra, giám sát, kiểm soát hải quan và quản lý thuế đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu đang được Bộ Tài chính lấy ý kiến xây dựng cụ thể như sau:

Bài viết mới nhất