| 1 |
SA (Social Acountability) Hết hiệu lực
| Là trách nhiệm xã hội |
1421/2010/QĐ-UBND
|
Tỉnh Phú Yên
|
| 2 |
Sa di Hết hiệu lực
| Là danh từ chung của đạo Phật để chỉ người mới vào chùa tu hành khi đã xuống tóc và được thụ giới (giữ 10 giới cấm) thì được gọi là Sa di (đối với Nam là Sadi, đối với Nữ là Sadi Ni) |
07/2009/QĐ-UBND
|
Tỉnh Yên Bái
|
| 3 |
Sa khoáng aluvi Hết hiệu lực
| là sản phẩm được thành tạo do tích đọng các khoáng vật có ích cùng với trầm tích sông, phân bố trong các thềm sông, bãi bồi, lòng sông. |
14/2008/QĐ-BTNMT
|
|
| 4 |
Sa khoáng deluvi Hết hiệu lực
| là sản phẩm được thành tạo do quặng gốc hoặc quặng eluvi bị phá hủy, vận chuyển, tích đọng trên các sườn đồi, núi. |
14/2008/QĐ-BTNMT
|
|
| 5 |
Sa khoáng eluvi Hết hiệu lực
| là sản phẩm được thành tạo do quặng gốc phong hóa tại chỗ, thường phân bố trên các thân quặng gốc. |
14/2008/QĐ-BTNMT
|
|
| 6 |
Sa khoáng proluvi Hết hiệu lực
| là sản phẩm được thành tạo do tích đọng các khoáng vật có ích cùng với quá trình lũ tích, thường phân bố trùng với trầm tích nón phóng vật hoặc vạt gấu lũ tích. |
14/2008/QĐ-BTNMT
|
|
| 7 |
Sa khoáng titan-zircon
| Là tên chung để chỉ các tích tụ khoáng vật nặng có trong các tầng cát gió và cát biển; trong các thân quặng cát thạch anh chiếm tỷ lệ từ 95-99%, phần còn lại là các khoáng vật nặng. Thành phần các khoáng vật nặng chủ yếu gồm: ilmenit, zircon, rutin, leucoxen, anataz và monazit |
21/2012/QĐ-UBND
|
Tỉnh Bình Thuận
|
| 8 |
Sa khoáng ven biển Hết hiệu lực
| là sản phẩm được thành tạo do hoạt động của dòng biển, sóng biển và gió, thường phân bố trong các bãi cát và cồn cát ven biển. |
14/2008/QĐ-BTNMT
|
|
| 10 |
Sa thải phụ tải Hết hiệu lực
| là quá trình cắt phụ tải ra khỏi lưới điện do tác động của hệ thống sa thải phụ tải tự động hoặc theo lệnh điều độ của Đơn vị vận hành hệ thống điện và thị trường điện. |
12/2010/TT-BCT
|
|
| 11 |
Sa thải phụ tải tự động theo tần số Hết hiệu lực
| là quá trình tự động cắt phụ tải ra khỏi lưới điện do tác động của hệ thống rơ le bảo vệ tần số khi tần số của hệ thống giảm dưới ngưỡng quy định. |
09/2010/TT-BCT
|
|
| 12 |
Sắc khí khối phổ và cộng kết điện tử
| là phương pháp phân tích với độ nhạy cao được sử dụng trong nghiên cứu thành phần vật chất. |
25/2010/TT-BTNMT
|
|
| 16 |
Sách chuyên sâu Hết hiệu lực
| Được hiểu là sách của các thành viên trong Liên hiệp các Hội Khoa học và Kỹ thuật thành phố biên soạn được hỗ trợ in ấn tối đa không quá 60 triệu đồng/1 đầu sách và tuân thủ các quy định của Quyết định 129/2007/QĐ-UBND |
129/2007/QĐ-UBND
|
|
| 17 |
SADIS Hết hiệu lực
| (Sattelite Distribution): Hệ thống phân phát sản phẩm WAFS bằng vệ tinh. |
12/2007/QĐ-BGTVT
|
|
| 18 |
Sai hỏng đơn Hết hiệu lực
| là sai hỏng khi một hệ thống, một bộ phận mất khả năng thực hiện chức năng an toàn theo thiết kế hoặc |
30/2012/TT-BKHCN
|
|
| 19 |
Sai phân bội (Triple Difference, Double Difference Rate/Epoch Difference)
| Hiệu của hai sai phân kép giữa các epochs liên tiếp. |
06/2009/TT-BTNMT
|
|
| 20 |
Sai phân đơn (Single Difference, First Difference)
| Hiệu các trị đo pha thu được tại hai máy thu đồng thời đến từ cùng một vệ tinh. |
06/2009/TT-BTNMT
|
|
| 21 |
Sai phân kép (Double Difference, Second Difference)
| Hiệu của hai sai số phân đơn thu được tại hai máy thu đồng thời đến từ hai vệ tinh. |
06/2009/TT-BTNMT
|
|
| 22 |
Sai số điều độ Hết hiệu lực
| là sai số cho phép giữa công suất phát thực tế của tổ máy được huy động và công suất được huy động theo lệnh điều độ. |
12/2010/TT-BCT
|
|
| 23 |
Sai số dự báo Hết hiệu lực
| là sự chênh lệch của vị trí tâm bão dự báo và tâm bão thực tế; giữa cấp gió dự báo mạnh nhất và cấp gió mạnh nhất thực tế tại thời điểm được dự báo. |
17/2011/QĐ-TTg
|
|
| 24 |
Sai số dự báo lũ Hết hiệu lực
| là sự chênh lệch của mực nước hoặc lưu lượng nước dự báo so với giá trị thực tế tại thời điểm được dự báo. |
17/2011/QĐ-TTg
|
|
| 25 |
Sai số khép
| Là chênh lệch giữa giá trị đo được sau hiệu chỉnh với giá trị độ cao gốc. |
11/2008/QĐ-BTNMT
|
|
| 26 |
Sàn (Floor)
| Là phần ở dưới của thân xe nối với thành bên của xe, bao gồm các sườn, các khung xương và bộ phận gia cường khác nếu có, kể cả các bộ phận ở dưới sàn, như dầm dọc và dầm ngang |
3006/2003/QĐ-BGTVT
|
|
| 28 |
Sân bay Hết hiệu lực
| là khu vực xác định được xây dựng để bảo đảm tàu bay cất cánh, hạ cánh và di chuyển. |
06/2006/QĐ-BGTVT
|
|
| 28 |
Sân bay Hết hiệu lực
| là một phần xác định trên mặt đất hoặc mặt nước được xây dựng để bảo đảm cho tầu bay cất, hạ cánh và di chuyển |
3046/2003/QĐ-BGTVT
|
|
| 28 |
Sân bay Hết hiệu lực
| Là khu vực xác định được xây dựng để bảo đảm cho tàu bay cất cánh, hạ cánh và di chuyển; bao gồm khu vực sân đỗ tàu bay, đường cất cánh, hạ cánh, đường lăn, lề bảo hiểm và các công trình, trang thiết bị phục vụ cho hoạt động bay ở khu vực đó |
30/2012/TT-BGTVT
|
|
| 29 |
Sân bay dự bị Hết hiệu lực
| là sân bay mà một tầu bay có thể đến khi không thể hay không nên đến hoặc hạ cánh tại sân bay dự định hạ cánh, bao gồm:
a) Dự bị cất cánh là sân bay dự bị mà tại đó tầu bay có thể hạ cánh khi cần thiết ngay sau khi cất cánh và không thể sử dụng sân bay cất cánh;
b) Dự bị đường dài là sân bay mà tại đó tầu bay có thể hạ cánh sau khi gặp phải có điều kiện khẩn nguy hoặc không bình thường trong quá trình bay đường dài;
c) Dự bị đến là sân bay dự bị mà một tầu bay có thể đến khi không thể hoặc không nên hạ cánh tại sân bay dự định hạ cánh.
Sân bay từ đó bắt đầu chuyến bay cũng có thể là sân bay dự bị đường dài hoặc dự bị đến cho chuyến bay đó. |
63/2005/QĐ-BGTVT
|
|
| 30 |
Sân cân bằng Hết hiệu lực
| Là một diện tích được lựa chọn để đánh giá định lượng thực tế các yếu tố cân bằng nước dưới đất và sự hình thành dòng chảy nước dưới đất. |
19/2013/TT-BTNMT
|
|
| 31 |
Sân đỗ biệt lập Hết hiệu lực
| là khu vực hạn chế trong sân bay dành cho tầu bay đỗ trong trường hợp bị can thiệp bất hợp pháp nhằm cách ly biệt lập với các tầu bay khác và các công trình của cảng hàng không, sân bay kể cả các công trình, thiết bị ngầm dưới mặt đất để triển khai phương án ứng phó hiệu quả, hạn chế tối đa thiệt hại đối với tính mạng của hành khách, tổ bay, tầu bay, tài sản và công trình của cảng hàng không, sân bay |
04/2004/QĐ-BGTVT
|
|
| 31 |
Sân đỗ biệt lập Hết hiệu lực
| Là khu vực trong sân bay dành cho tàu bay đỗ trong trường hợp bị can thiệp bất hợp pháp nhằm cách ly với các tàu bay khác và các công trình của cảng hàng không, sân bay kể cả các công trình, thiết bị ngầm dưới mặt đất để triển khai phương án khẩn nguy |
30/2012/TT-BGTVT
|
|
| 31 |
Sân đỗ biệt lập Hết hiệu lực
| là khu vực trong sân bay dành cho tàu bay đỗ trong trường hợp bị can thiệp bất hợp pháp nhằm cách ly với các tàu bay khác và các công trình của cảng hàng không, sân bay kể cả các công trình, thiết bị ngầm dưới mặt đất để triển khai phương án khẩn nguy. |
06/2007/QĐ-BGTVT
|
|
| 32 |
Sân đỗ tàu bay Hết hiệu lực
| là khu vực của sân bay, trên đó có quy định các vị trí đỗ của tàu bay để hành khách lên, xuống; chất hoặc dỡ hàng hóa, bưu phẩm, bưu kiện, thư; nạp nhiên liệu; phục vụ kỹ thuật hoặc bảo dưỡng cho tàu bay. |
06/2006/QĐ-BGTVT
|
|
| 32 |
Sân đỗ tàu bay Hết hiệu lực
| Là khu vực được xác định trong sân bay dành cho tàu bay đỗ để xếp, trả hành khách, hành lý, thư, bưu phẩm, bưu kiện, hàng hóa, tiếp nhiên liệu hoặc bảo dưỡng |
30/2012/TT-BGTVT
|
|
| 33 |
Sân đỗ tầu bay Hết hiệu lực
| là khu vực hạn chế trong sân bay dành cho tầu bay đỗ để xếp, trả hành khách, hành lý, thư tín, hàng hoá hoặc làm kỹ thuật hàng không trước, sau chuyến bay |
04/2004/QĐ-BGTVT
|
|
| 34 |
Sàn giao dịch bất động sản Hết hiệu lực
| là nơi diễn ra các giao dịch bất động sản và cung cấp các dịch vụ cho kinh doanh bất động sản. |
63/2006/QH11
|
|
| 35 |
Sàn giao dịch thương mại điện tử Hết hiệu lực
| là website thương mại điện tử cho phép các thương nhân, tổ chức, cá nhân không phải chủ sở hữu website có thể tiến hành một phần hoặc toàn bộ quy trình mua bán hàng hóa, dịch vụ trên đó. |
52/2013/NĐ-CP
|
|
| 35 |
Sàn giao dịch thương mại điện tử Hết hiệu lực
| Là website thương mại điện tử cho phép các thương nhân, tổ chức, cá nhân không phải chủ sở hữu hoặc người quản lý website có thể tiến hành bán hàng hóa hoặc cung ứng dịch vụ trên đó |
46/2010/TT-BCT
|
|
| 36 |
Sản lượng Hết hiệu lực
| là khối lượng sản phẩm thực tế đã sản xuất, chế biến, tiêu dùng hoặc dự kiến sản xuất, chế biến, tiêu dùng trong năm nào đó của một cơ sở hóa chất đối với một hóa chất cụ thể. Sản lượng có thể bằng hoặc vượt công suất sản xuất, chế biến, tiêu dùng của cơ sở đối với hóa chất đó. |
38/2014/NĐ-CP
|
|
| 37 |
Sản lượng cộng dồn Hết hiệu lực
| là tổng sản lượng dầu khi đã khai thác được từ khi bắt đầu khai thác tới thời điểm nhất định. |
38/2005/QĐ-BCN
|
|
| 38 |
Sản lượng dịch vụ viễn thông Hết hiệu lực
| Là số đơn vị dịch vụ viễn thông phát sinh khi khách hàng sử dụng dịch vụ viễn thông. Sản lượng dịch vụ viễn thông bao gồm
a) Sản lượng nội mạng là sản lượng phát sinh giữa các điểm kết cuối hoặc giữa các điểm kết nối của cùng một mạng viễn thông
b) Sản lượng liên mạng là sản lượng phát sinh giữa các điểm kết cuối hoặc giữa các điểm kết nối của các mạng viễn thông khác nhau. Các mạng viễn thông khác nhau là các mạng viễn thông khác loại của cùng một doanh nghiệp viễn thông hoặc các mạng viễn thông của các doanh nghiệp viễn thông khác nhau |
16/2012/TT-BTTTT
|
|
| 39 |
Sản lượng điện đầu nguồn Hết hiệu lực
| Là sản lượng điện mà tổng công ty điện lực, công ty điện lực cấp tỉnh nhận từ hệ thống điện quốc gia tại các vị trí đo đếm ranh giới |
34/2011/TT-BCT
|
|
| 40 |
Sản lượng điện kế hoạch năm
| là sản lượng điện kế hoạch năm của mỗi đơn vị phát điện được xác định từ đầu năm |
6540/QĐ-BCT
|
|
| 41 |
Sản lượng điện phân bổ theo tháng, tuần, ngày cho tổng công ty điện lực, công ty điện lực cấp tỉnh Hết hiệu lực
| Là sản lượng điện lớn nhất mà các tổng công ty điện lực, công ty điện lực cấp tỉnh được phép sử dụng trong tháng, tuần, ngày khi hệ thống điện quốc gia thiếu điện năng phải thực hiện phân bổ sản lượng điện |
34/2011/TT-BCT
|
|
| 42 |
Sản lượng điện thương phẩm Hết hiệu lực
| Là tổng sản lượng điện Tập đoàn Điện lực Việt Nam bán cho khách hàng sử dụng điện cuối cùng và cho các đơn vị bán lẻ điện |
31/2011/TT-BCT
|
|
| 43 |
Sản lượng đo đếm Hết hiệu lực
| là lượng điện năng đo đếm được của nhà máy điện tại vị trí đo đếm. |
03/2013/TT-BCT
|
|
| 43 |
Sản lượng đo đếm Hết hiệu lực
| là lượng điện năng đo đếm được của nhà máy điện tại vị trí đo đếm. |
18/2010/TT-BCT
|
|
| 44 |
Sản lượng hợp đồng giờ Hết hiệu lực
| là sản lượng điện năng được phân bổ từ sản lượng hợp đồng tháng cho từng chu kỳ giao dịch và được thanh toán theo hợp đồng mua bán điện dạng sai khác. |
18/2010/TT-BCT
|
|
| 44 |
Sản lượng hợp đồng giờ Hết hiệu lực
| là sản lượng điện năng được phân bổ từ sản lượng hợp đồng tháng cho từng chu kỳ giao dịch và được thanh toán theo hợp đồng mua bán điện dạng sai khác. |
03/2013/TT-BCT
|
|
| 45 |
Sản lượng hợp đồng giờ (Qc giờ Hết hiệu lực
| là sản lượng điện năng tại điểm giao nhận điện năng và được phân bổ từ sản lượng hợp đồng tháng/tuần cho từng chu kỳ giao dịch và được thanh toán theo hợp đồng mua bán điện dạng sai khác |
77/QĐ-ĐTĐL
|
|
| 46 |
Sản lượng hợp đồng năm Hết hiệu lực
| là sản lượng điện năng cam kết hàng năm trong hợp đồng mua bán điện dạng sai khác. |
03/2013/TT-BCT
|
|
| 46 |
Sản lượng hợp đồng năm Hết hiệu lực
| là sản lượng điện năng cam kết hàng năm trong hợp đồng mua bán điện dạng sai khác. |
18/2010/TT-BCT
|
|
| 47 |
Sản lượng hợp đồng tháng Hết hiệu lực
| là sản lượng điện năng được phân bổ từ sản lượng hợp đồng năm cho từng tháng. |
18/2010/TT-BCT
|
|
| 47 |
Sản lượng hợp đồng tháng Hết hiệu lực
| là sản lượng điện năng được phân bổ từ sản lượng hợp đồng năm cho từng tháng. |
03/2013/TT-BCT
|
|
| 48 |
Sản lượng hợp đồng tuần Hết hiệu lực
| là sản lượng điện năng cam kết hàng tuần của các máy thủy điện có hồ chứa điều tiết từ 02 ngày đến 01 tuần |
77/QĐ-ĐTĐL
|
|
| 49 |
Sản lượng kế hoạch năm Hết hiệu lực
| là sản lượng điện năng của nhà máy điện dự kiến được huy động trong năm tới. |
03/2013/TT-BCT
|
|
| 50 |
Sản lượng kế hoạch tháng Hết hiệu lực
| là sản lượng điện năng của nhà máy điện dự kiến được huy động các tháng trong năm. |
03/2013/TT-BCT
|
|