| 1 |
Kali iodat bổ sung vào thực phẩm
| Là kali iodat được chủ động cho vào thực phẩm với mục đích bổ sung iod |
03/2011/TT-BYT
|
|
| 2 |
Karst Hết hiệu lực
| Là tổ hợp các quá trình và hiện tượng địa chất xuất hiện trên bề mặt hoặc trong lòng đất chủ yếu là do hòa tan hóa học đất đá, tạo nên các hang rỗng, làm phá hủy và biến đổi cấu trúc, trạng thái đất đá, cơ chế nước ngầm, đặc thù địa hình, cơ chế mạng thủy văn |
28/2011/TT-BKHCN
|
|
| 3 |
KBNN Hết hiệu lực
| Kho bạc nhà nước |
2248/QĐ-TCT
|
|
| 4 |
KBTL & SCNXL
| Là nơi có các cấu trúc địa chất học và địa lý tự nhiên, là khu vực có ranh giới đã được xác định là nơi cư trú của các loài động vật và thực vật có nguy cơ bị tuyệt chủng, có giá trị bảo tồn; có các cảnh vật tự nhiên hoặc các khu vực tự nhiên có ranh giới đã được xác định cụ thể, KBTL & SCNXL bao gồm toàn bộ vùng lõi khu bảo tồn, vùng đệm không thuộc diện tích KBTL & SCNXL |
738/2011/QĐ-UBND
|
Tỉnh Bắc Kạn
|
| 5 |
Kè bảo vệ đê
| là công trình xây dựng nhằm chống sạt lở để bảo vệ đê |
79/2006/QH11
|
|
| 7 |
Kế hoạch bài dạy Hết hiệu lực
| là bản thiết kế cho tiến trình một tiết học, một lần lên lớp hay một buổi học mà giáo viên dự định sẽ thực hiện giảng dạy trên lớp cho nhóm đối tượng học sinh nhất định. |
08/2012/TT-BGDĐT
|
|
| 8 |
Kế hoạch bảo đảm chất lượng (quality assurance project plan - viết tắt là QAPP) Hết hiệu lực
| là bản kế hoạch mô tả toàn bộ các thủ tục bảo đảm chất lượng cần thiết, các hoạt động kiểm soát chất lượng và các hoạt động kỹ thuật khác cần được thực hiện của một chương trình quan trắc môi trường, để bảo đảm các kết quả thu được đáp ứng các yêu cầu đề ra. |
21/2012/TT-BTNMT
|
|
| 10 |
Kế hoạch bay Hết hiệu lực
| (Flight plan): Các tin tức quy định cung cấp cho cơ quan không lưu về chuyến bay dự định thực hiện hoặc một phần của nó; |
29/2005/QĐ-BGTVT
|
|
| 11 |
Kế hoạch bay (Flight plan Hết hiệu lực
| Các tin tức cho cơ sở cung cấp dịch vụ không lưu về chuyến bay dự định thực hiện. |
12/2007/QĐ-BGTVT
|
|
| 12 |
Kế hoạch bay không lưu Hết hiệu lực
| là các tin tức quy định cung cấp cho cơ quan không lưu về chuyến bay dự định thực hiện hoặc một phần của chuyến bay. |
63/2005/QĐ-BGTVT
|
|
| 13 |
Kế hoạch bay không lưu đã nộp Hết hiệu lực
| là kế hoạch bay không lưu đã được người lái hoặc người được ủy quyền nộp cho cơ quan không lưu. |
63/2005/QĐ-BGTVT
|
|
| 14 |
Kế hoạch bay không lưu hiện hành Hết hiệu lực
| là kế hoạch bay gồm các thay đổi có thể xảy ra, do kết quả của các phép bay tiếp sau mang lại. |
63/2005/QĐ-BGTVT
|
|
| 15 |
Kế hoạch bay không lưu lặp lại Hết hiệu lực
| là kế hoạch bay không lưu liên quan tới các chuyến bay lặp lại nhiều lần, hoạt động thường xuyên từng chuyến một với những điểm cơ bản giống nhau do người khai thác tàu bay nộp cho cơ sở cung cấp dịch vụ không lưu để lưu trữ và sử dụng nhiều lần. |
32/2007/QĐ-BGTVT
|
|
| 16 |
Kế hoạch bay lặp lại Hết hiệu lực
| là kế hoạch bay liên quan tới các chuyến bay lặp lại nhiều lần, hoạt động thường xuyên từng chuyến một với những điểm cơ bản giống nhau do người khai thác nộp để cơ quan không lưu lưu trữ và sử dụng nhiều lần. |
63/2005/QĐ-BGTVT
|
|
| 17 |
Kế hoạch cấp nước an toàn
| là các nội dung cụ thể để triển khai thực hiện việc bảo đảm cấp nước an toàn. |
08/2012/TT-BXD
|
|
| 18 |
Kế hoạch công bố thông tin Hết hiệu lực
| Là lịch được xây dựng trước để xác định cụ thể thời gian công bố thông tin thống kê hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu |
168/2011/TT-BTC
|
|
| 19 |
Kế hoạch đào tạo, bồi dưỡng Hết hiệu lực
| là những hoạt động đào tạo, bồi dưỡng dự kiến thực hiện trong kỳ kế hoạch, được cấp có thẩm quyền phê duyệt nhằm đáp ứng các nhu cầu đào tạo, bồi dưỡng của công chức, viên chức, góp phần phát triển nhân lực khoa học và công nghệ |
352/QĐ-BKHCN
|
|
| 20 |
Kế hoạch dạy học Hết hiệu lực
| là văn bản có nội dung gắn với chương trình giáo dục, xác định các môn học / học phần, các hoạt động thực hành, thực tập, ngoại khoá, thi tốt nghiệp, thời lượng học trong tuần, trong năm học dành cho từng khóa, lớp theo các chuyên ngành đào tạo nhằm thực hiện mục tiêu, chương trình giáo dục. |
08/2012/TT-BGDĐT
|
|
| 21 |
Kế hoạch giảm thiểu ô nhiễm Hết hiệu lực
| Là kế hoạch nhằm giảm từng bước nồng độ, thành phần của các chất gây ô nhiễm trong nước thải từ các cơ sở sản xuất thông qua việc thực hiện các biện pháp xử lý |
56/2006/QĐ-UBND
|
Tỉnh Gia Lai
|
| 22 |
Kế hoạch hoá gia đình Hết hiệu lực
| là nỗ lực của Nhà nước, xã hội để mỗi cá nhân, cặp vợ chồng chủ động, tự nguyện quyết định số con, thời gian sinh con và khoảng cách giữa các lần sinh nhằm bảo vệ sức khoẻ, nuôi dạy con có trách nhiệm, phù hợp với chuẩn mực xã hội và điều kiện sống của gia đình. |
06/2003/PL-UBTVQH11
|
|
| 23 |
Kế hoạch hoạt động năm
| Là kế hoạch hoạt động của Quỹ được xây dựng cho thời gian 01 năm, được bắt đầu vào ngày 01 tháng 01 và kết thúc vào ngày 31 tháng 12 dương lịch hàng năm |
153/2005/QĐ-TTg
|
|
| 24 |
Kế hoạch hợp tác
| là văn bản xác định mục tiêu, phương thức, kết quả, lộ trình, nguồn lực cần thiết để thực hiện các nội dung thoả thuận hợp tác trong lĩnh vực khoa học và công nghệ. |
07/2013/TT-BKHCN
|
|
| 25 |
Kế hoạch khai thác Hết hiệu lực
| (Operational planning): Kế hoạch về hoạt động bay do người khai thác tầu bay lập. |
29/2005/QĐ-BGTVT
|
|
| 26 |
Kế hoạch khai thác (Operational planning Hết hiệu lực
| Kế hoạch về hoạt động bay do người khai thác tàu bay lập. |
12/2007/QĐ-BGTVT
|
|
| 27 |
Kế hoạch khai thác bay Hết hiệu lực
| (Operational flight plan): Kế hoạch của người khai thác tàu bay được lập dựa trên cơ sở xem xét, đánh giá về tình trạng cảng hàng không, sân bay, giới hạn khai thác và điều kiện thời tiết dự kiến trên đường bay và tại các cảng hàng không, sân bay có liên quan. |
12/2007/QĐ-BGTVT
|
|
| 28 |
Kế hoạch khai thác bay (Operational flight plan Hết hiệu lực
| Kế hoạch của người khai thác tàu bay được lập dựa trên cơ sở xem xét, đánh giá về tình trạng cảng hàng không, sân bay, giới hạn khai thác và điều kiện thời tiết dự kiến trên đường bay và tại các cảng hàng không, sân bay có liên quan |
27/VBHN-BGTVT
|
|
| 29 |
Kế hoạch khẩn cấp ứng phó sự cố tràn dầu Hết hiệu lực
| là phương án triển khai các hoạt động khẩn cấp để ứng phó, khắc phục, giải quyết hậu quả trong trường hợp xảy ra sự cố tràn dầu. |
02/2013/QĐ-TTg
|
|
| 30 |
Kế hoạch khuyến công Hết hiệu lực
| là tập hợp các đề án, nhiệm vụ khuyến công hàng năm, trong đó đưa ra tiến độ, dự kiến kết quả cụ thể cần đạt được nhằm đáp ứng yêu cầu của chương trình khuyến công quốc gia từng giai đoạn. Kế hoạch khuyến công quốc gia do Bộ trưởng Bộ Công Thương phê duyệt; Kế hoạch khuyến công địa phương do Chủ tịch Uỷ ban nhân dân (UBND) cấp tỉnh phê duyệt. |
08/2008/QĐ-BCT
|
|
| 30 |
Kế hoạch khuyến công Hết hiệu lực
| Là tập hợp các đề án, nhiệm vụ khuyến công hàng năm, trong đó đưa ra tiến độ, dự kiến kết quả cụ thể cần đạt được nhằm đáp ứng yêu cầu của chương trình khuyến công trong từng giai đoạn. Kế hoạch khuyến công quốc gia do Bộ trưởng Bộ Công Thương phê duyệt; kế hoạch khuyến công địa phương do Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt |
57/2011/QĐ-UBND
|
Tỉnh Bình Phước
|
| 31 |
Kế hoạch khuyến công của tỉnh Hết hiệu lực
| Là tập hợp các đề án, nhiệm vụ khuyến công hàng năm, trong đó đưa ra tiến độ, dự kiến kết quả cụ thể cần đạt được nhằm đáp ứng yêu cầu của chương trình khuyến công trong từng giai đoạn. Kế hoạch khuyến công của tỉnh do Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt |
13/2011/QĐ-UBND
|
Tỉnh Tây Ninh
|
| 32 |
Kế hoạch khuyến công địa phương Hết hiệu lực
| Tập hợp các Đề án, nhiệm vụ khuyến công hàng năm, trong đó đưa ra tiến độ, dự kiến kết quả cụ thể cần đạt được nhằm đáp ứng yêu cầu của chương trình khuyến công trong từng giai đoạn. Kế hoạch khuyến công địa phương do Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt. |
124/2010/QĐ-UBND
|
Tỉnh Ninh Thuận
|
| 32 |
Kế hoạch khuyến công địa phương Hết hiệu lực
| Là tập hợp các đề án khuyến công đã được phê duyệt hoặc thẩm định, các nhiệm vụ khuyến công hàng năm nhằm đáp ứng yêu cầu của chương trình khuyến công địa phương từng giai đoạn. Kế hoạch khuyến công địa phương do UBND cấp tỉnh phê duyệt |
26/2011/QĐ-UBND
|
Tỉnh Khánh Hòa
|
| 33 |
Kế hoạch kiểm toán chi tiết Hết hiệu lực
| Được lập để hướng dẫn thực hiện kiểm toán đối với từng đơn vị được kiểm toán thuộc phạm vi của cuộc kiểm toán của Tổ kiểm toán |
06/2010/QĐ-KTNN
|
|
| 34 |
Kế hoạch kiểm toán tổng quát Hết hiệu lực
| Được lập để định hướng cho việc tổ chức thực hiện toàn bộ cuộc kiểm toán của Đoàn kiểm toán |
06/2010/QĐ-KTNN
|
|
| 35 |
Kế hoạch phát triển Hết hiệu lực
| là việc xác định một cách có hệ thống những hoạt động nhằm phát triển kinh tế - xã hội theo những mục tiêu, chỉ tiêu trong một thời gian nhất định. Kế hoạch bao gồm những chỉ tiêu, biện pháp, cơ chế và chính sách nhằm thực hiện những mục tiêu đã được đặt ra trong kỳ kế hoạch. |
140/2006/NĐ-CP
|
|
| 36 |
Kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội của địa phương
| Là định hướng phát triển kinh tế - xã hội của các cấp địa phương gồm 3 cấp: tỉnh, huyện và xã. Kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội cấp dưới phải phù hợp với mục tiêu và định hướng phát triển của kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội cấp trên. Kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội địa phương mỗi cấp phải dựa trên cơ sở kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội cấp dưới trực tiếp, kế hoạch phát triển của các ngành, lĩnh vực cùng cấp và phù hợp hài hoà với mục tiêu và định hướng phát triển chung của cả nước, các ngành, lĩnh vực cấp Trung ương cũng như điều kiện phát triển của địa phương |
05/2013/QĐ-UBND
|
Tỉnh Ninh Thuận
|
| 37 |
Kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội địa phương
| Được hiểu bao gồm cả kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội thuộc tỉnh, huyện, thành phố (gọi chung là cấp huyện) và kế hoạch phát triển ngành, lĩnh vực của tỉnh, là công cụ Nhà nước để định hướng phát triển và quản lý điều hành của toàn bộ nền kinh tế - xã hội của tỉnh, bao gồm các ngành, lĩnh vực ở từng ngành, từng cấp trên địa bàn tỉnh |
05/2013/QĐ-UBND
|
Tỉnh Ninh Thuận
|
| 38 |
Kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội thuộc tỉnh, huyện
| Trong Quy định này là tổng hợp các nội dung được thống nhất ở tỉnh, huyện về đánh giá thực trạng phát triển kinh tế - xã hội của năm báo cáo và các mục tiêu, giải pháp, biện pháp, nguồn lực để thực hiện mục tiêu của năm kế hoạch; kế hoạch này là cơ sở để Ủy ban nhân dân tỉnh, Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các cơ quan, đơn vị liên quan tổ chức thực hiện và theo dõi đánh giá trong năm kế hoạch |
05/2013/QĐ-UBND
|
Tỉnh Ninh Thuận
|
| 39 |
Kế hoạch phát triển ngành, lĩnh vực
| Là định hướng phát triển từng ngành, lĩnh vực tại địa phương, chủ yếu thuộc tỉnh và huyện. Kế hoạch phát triển các ngành, lĩnh vực mỗi cấp phải dựa trên cơ sở kế hoạch cấp dưới trực tiếp, phù hợp với kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội của tỉnh và kế hoạch phát triển ngành, lĩnh vực của cả nước |
05/2013/QĐ-UBND
|
Tỉnh Ninh Thuận
|
| 40 |
Kế hoạch phối hợp kinh doanh Hết hiệu lực
| Là kế hoạch phối hợp hành động để khai thác tối đa năng lực, lợi thế của mỗi đơn vị, khai thác có hiệu quả thị trường nội bộ nhằm đạt được mục tiêu chiến lược của Tập đoàn và hiệu quả chung cao nhất nhưng không làm tổn hại đến lợi ích của các đơn vị tham gia. Việc tham gia thực hiện kế hoạch phối hợp kinh doanh được thể hiện bằng hợp đồng kinh tế giữa các đơn vị tham gia |
228/2006/QĐ-TTg
|
|
| 41 |
Kế hoạch phối hợp kinh doanh trong Tập đoàn Hết hiệu lực
| Là kế hoạch phối hợp hành động để khai thác tối đa năng lực, lợi thế của mỗi đơn vị, khai thác có hiệu quả thị trường nội bộ nhằm đạt được mục tiêu chiến lược của Tập đoàn và hiệu quả chung cao nhất nhưng không làm tổn hại đến lợi ích của các đơn vị tham gia. Việc tham gia thực hiện kế hoạch phối hợp kinh doanh được thể hiện bằng hợp đồng kinh tế giữa các đơn vị tham gia |
418/QĐ-TTg
|
|
| 42 |
Kế hoạch phối hợp kinh doanh trong Tập đoàn các Công ty Hết hiệu lực
| Là kế hoạch phối hợp hành động để khai thác tối đa năng lực, lợi thế của mỗi đơn vị, khai thác có hiệu quả thị trường nội bộ nhằm đạt được mục tiêu chiến lược của Tập đoàn và hiệu quả chung cao nhất nhưng không làm tổn hại đến lợi ích của các đơn vị tham gia. Việc tham gia thực hiện kế hoạch phối hợp kinh doanh được thể hiện bằng hợp đồng kinh tế giữa các đơn vị tham gia |
228/2006/QĐ-TTg
|
|
| 43 |
Kế hoạch phối hợp kinh doanh trong Tập đoàn các công ty TKV” (sau đây gọi là “kế hoạch phối hợp kinh doanh”) là kế hoạch phối hợp hành động để khai t Hết hiệu lực
| là kế hoạch phối hợp hành động để khai thác tối đa năng lực, lợi thế của mỗi đơn vị, khai thác có hiệu quả thị trường nội bộ nhằm đạt được mục tiêu chiến lược của Tập đoàn các công ty TKV và hiệu quả chung cao nhất nhưng không làm tổn hại đến lợi ích của các đơn vị tham gia. Việc tham gia thực hiện kế hoạch phối hợp kinh doanh được thể hiện bằng hợp đồng kinh tế giữa các đơn vị tham gia |
212/2013/NĐ-CP
|
|
| 44 |
Kế hoạch phối hợp kinh doanh trong tổ hợp công ty mẹ - công ty con
| Là kế hoạch phối hợp hành động để khai thác tối đa năng lực, lợi thế của mỗi đơn vị thành viên, khai thác có hiệu quả thị trường nội bộ nhằm đạt được mục tiêu chiến lược của VICEM và hiệu quả chung cao nhất theo nguyên tắc các đơn vị tham gia cùng có lợi. Việc tham gia thực hiện phối hợp kinh doanh được thể hiện bằng hợp đồng kinh tế giữa các đơn vị tham gia |
193/2007/QĐ-TTg
|
|
| 45 |
Kế hoạch phòng ngừa và giải quyết sự cố (plan for incident prevention and treatment)
| Là kế hoạch dự kiến các tình huống, giả định sự cố có thể xảy ra trong quá trình sản xuất và những biện pháp giải quyết sẽ được thực hiện kịp thời khi phát hiện có sự cố |
20/2009/TT-BCT
|
|
| 46 |
Kế hoạch phòng ngừa và ứng phó sự cố môi trường trong vận chuyển hàng nguy hiểm Hết hiệu lực
| Là bản đánh giá, xác định các rủi ro môi trường và biện pháp hạn chế, ứng phó, khắc phục sự cố do phát thải các chất độc hại, chất lây nhiễm trong quá trình vận chuyển. |
52/2013/TT-BTNMT
|
|
| 47 |
Kế hoạch quản lý rừng 5 năm Hết hiệu lực
| là kế hoạch về các hoạt động về lâm nghiệp trên diện tích rừng Nhà nước giao cho cộng đồng dân cư thôn, do cộng đồng lập và sẽ được tổ chức thực hiện trong thời gian 5 năm. |
106/2006/QĐ-BNN
|
|
| 48 |
Kế hoạch quản lý rừng hàng năm Hết hiệu lực
| là là kế hoạch về các hoạt động về lâm nghiệp trong một năm của cộng đồng trên cơ sở kế hoạch quản lý rừng 5 năm. |
106/2006/QĐ-BNN
|
|
| 49 |
Kế hoạch sử dụng đất Hết hiệu lực
| là việc phân chia quy hoạch sử dụng đất theo thời gian để thực hiện trong kỳ quy hoạch sử dụng đất. |
45/2013/QH13
|
|
| 50 |
Kế hoạch thanh toán Hết hiệu lực
| Là tài liệu xác định tổng giá trị thanh toán của Hợp đồng EPC có phân chia theo số lần thanh toán hoặc giai đoạn thanh toán (tháng, quý, năm) phù hợp với tiến độ và khối lượng thực hiện các công việc của hợp đồng |
01/2002/TT-BXD
|
|