| 4501 |
Dịch vụ giá trị gia tăng trên truyền hình trả tiền Hết hiệu lực
| là các dịch vụ làm tăng thêm tiện ích về thông tin được gửi kèm theo hoặc xen kẽ các kênh chương trình truyền hình trả tiền và được hiển thị trên thiết bị nghe nhìn của thuê bao truyền hình trả tiền. |
20/2011/QĐ-TTg
|
|
| 4502 |
Dịch vụ giá trị gia tăng về giao dịch điện tử trong lĩnh vực thuế Hết hiệu lực
| là dịch vụ truyền, nhận, lưu trữ, phục hồi thông điệp dữ liệu điện tử về thuế giữa người nộp thuế và cơ quan thuế để thực hiện đăng ký thuế điện tử và khai thuế điện tử. |
180/2010/TT-BTC
|
|
| 4503 |
Dịch vụ giám định
| là hoạt động thương mại, theo đó một thương nhân thực hiện những công việc cần thiết để xác định tình trạng thực tế của hàng hoá, kết quả cung ứng dịch vụ và những nội dung khác theo yêu cầu của khách hàng. |
36/2005/QH11
|
|
| 4504 |
Dịch vụ gọi tự do Hết hiệu lực
| là dịch vụ nội dung thông tin mà người sử dụng dịch vụ không phải thanh toán cước dịch vụ. Doanh nghiệp cung cấp nội dung thông tin chịu trách nhiệm thanh toán cước với doanh nghiệp viễn thông cung cấp dịch vụ gọi tự do. |
52/2006/QĐ-BBCVT
|
|
| 4505 |
Dịch vụ hành chính công Hết hiệu lực
| là những dịch vụ liên quan đến hoạt động thực thi pháp luật, không nhằm mục tiêu lợi nhuận, do cơ quan nhà nước (hoặc tổ chức, doanh nghiệp được ủy quyền) có thẩm quyền cấp cho tổ chức, cá nhân dưới hình thức các loại giấy tờ có giá trị pháp lý trong các lĩnh vực mà cơ quan nhà nước đó quản lý. |
64/2007/NĐ-CP
|
|
| 4505 |
Dịch vụ hành chính công Hết hiệu lực
| Là những dịch vụ liên quan đến hoạt động thực thi pháp luật, không nhằm mục tiêu lợi nhuận, do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp cho tổ chức, cá nhân dưới hình thức các loại giấy tờ có giá trị pháp lý trong các lĩnh vực mà cơ quan nhà nước đó quản lý
Mỗi dịch vụ hành chính công gắn liền với một thủ tục hành chính để giải quyết hoàn chỉnh một công việc cụ thể liên quan đến tổ chức, cá nhân |
43/2011/NĐ-CP
|
|
| 4505 |
Dịch vụ hành chính công
| Là những dịch vụ liên quan đến hoạt động thực thi pháp luật, không nhằm mục tiêu lợi nhuận, do cơ quan nhà nước (hoặc tổ chức, doanh nghiệp được ủy quyền) có thẩm quyền cấp cho tổ chức, cá nhân dưới hình thức các loại giấy tờ có giá trị pháp lý trong các lĩnh vực mà cơ quan nhà nước đó quản lý |
6486/BNN-VP
|
|
| 4505 |
Dịch vụ hành chính công Hết hiệu lực
| là những dịch vụ liên quan đến hoạt động thực thi pháp luật, không nhằm mục tiêu lợi nhuận, do cơ quan nhà nước (hoặc tổ chức, doanh nghiệp được ủy quyền) có thẩm quyền cấp cho tổ chức, cá nhân dưới hình thức các loại giấy tờ có giá trị pháp lý trong các lĩnh vực mà cơ quan nhà nước đó quản lý |
26/2009/TT-BTTTT
|
|
| 4505 |
Dịch vụ hành chính công Hết hiệu lực
| Là những dịch vụ liên quan đến hoạt động thực thi pháp luật, không nhằm mục đích lợi nhuận, do cơ quan nhà nước (hoặc tổ chức, doanh nghiệp được ủy quyền) có thẩm quyền cung cấp cho tổ chức, cá nhân dưới hình thức các loại giấy tờ có giá trị pháp lý trong các lĩnh vực mà cơ quan nhà nước quản lý |
30/2012/QĐ-UBND
|
Tỉnh Đồng Nai
|
| 4506 |
Dịch vụ hành chính công (Dịch vụ công)
| Là những dịch vụ liên quan đến hoạt động thực thi pháp luật, không nhằm mục tiêu lợi nhuận, do cơ quan nhà nước (hoặc tổ chức, doanh nghiệp được ủy quyền) có thẩm quyền cấp cho tổ chức, cá nhân dưới hình thức các loại giấy tờ có giá trị pháp lý trong các lĩnh vực mà cơ quan nhà nước đó quản lý |
163/QĐ-TCTL
|
|
| 4507 |
Dịch vụ hành chính công trực tuyến
| Là những dịch vụ công được thực hiện, giao dịch thông qua môi trường mạng Internet theo các mức độ khác nhau |
163/QĐ-TCTL
|
|
| 4507 |
Dịch vụ hành chính công trực tuyến
| là dịch vụ hành chính công và các dịch vụ khác của cơ quan nhà nước được cung cấp cho các tổ chức, cá nhân trên môi trường mạng |
70/2013/QĐ-UBND
|
Tỉnh Hà Nam
|
| 4508 |
Dịch vụ hành chính công, dịch vụ công trực tuyến
| Được hiểu theo quy định tại Điều 3 Nghị định số 43/2011/NĐ-CP ngày 13/6/2011 |
361/BTTTT-ƯDCNTT
|
|
| 4509 |
Dịch vụ hỗ trợ giáo dục hoà nhập
| là tất cả các dịch vụ: phát hiện và can thiệp sớm, tư vấn chuyên môn, giáo viên, phương tiện, thiết bị, đồ dùng dạy học được cung cấp để hỗ trợ quá trình giáo dục trong trường học, gia đình, cộng đồng và hỗ trợ trẻ em có hoàn cảnh khó khăn |
39/2009/TT-BGDĐT
|
|
| 4510 |
Dịch vụ hỗ trợ khách hàng Hết hiệu lực
| là dịch vụ mà doanh nghiệp viễn thông cung cấp thêm cho người sử dụng dịch vụ trong quá trình sử dụng dịch vụ viễn thông. Với các dịch vụ này, Bộ Bưu chính, Viễn thông phân bổ dải số cho các doanh nghiệp viễn thông. Trên cơ sở dải số đã được phân bổ, các doanh nghiệp viễn thông quy định mã, số cho từng dịch vụ cụ thể để sử dụng hoặc cho thuê. |
52/2006/QĐ-BBCVT
|
|
| 4511 |
Dịch vụ hỗ trợ khách hàng bắt buộc Hết hiệu lực
| là dịch vụ mà doanh nghiệp viễn thông có trách nhiệm cung cấp bắt buộc cho người sử dụng dịch vụ theo quy định của Bộ Bưu chính, Viễn thông nhằm hỗ trợ cho người sử dụng dịch vụ trong quá trình sử dụng dịch vụ viễn thông. Dịch vụ hỗ trợ khách hàng bắt buộc bao gồm: dịch vụ đăng ký đàm thoại đường dài trong nước và quốc tế qua điện thoại viên; dịch vụ trợ giúp tra cứu số thuê bao nội hạt; dịch vụ báo hỏng số thuê bao nội hạt và các dịch vụ khác do Bộ Bưu chính, Viễn thông quy định. |
52/2006/QĐ-BBCVT
|
|
| 4512 |
Dịch vụ hội nghị truyền hình Hết hiệu lực
| Là công nghệ truyền hình ảnh, âm thanh qua mạng thông tin sử dụng bộ giao thức TCP/IP |
11/2012/TT-NHNN
|
|
| 4513 |
Dịch vụ Internet Hết hiệu lực
| Là một loại hình dịch vụ viễn thông, bao gồm dịch vụ truy nhập internet, dịch vụ kết nối internet và dịch vụ ứng dụng internet trong viễn thông:
a) Dịch vụ truy nhập internet là dịch vụ cung cấp cho người sử dụng khả năng truy nhập đến internet;
b) Dịch vụ kết nối internet là dịch vụ cung cấp cho các tổ chức, doanh nghiệp cung cấp dịch vụ internet khả năng kết nối với nhau để chuyển tải lưu lượng internet trong nước giữa các tổ chức, doanh nghiệp đó;
c) Dịch vụ ứng dụng internet trong viễn thông là dịch vụ viễn thông giá trị gia tăng được cung cấp cho người sử dụng thông qua mạng lưới thiết bị internet, bao gồm:
- Các dịch vụ viễn thông giá trị gia tăng quy định tại Khoản 4, Điều 13 Nghị định số 160/2004/NĐ-CP ngày 03/9/2004 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Bưu chính, Viễn thông về viễn thông;
- Dịch vụ điện thoại internet loại hình PC-to-PC trong nước và quốc tế, PC-to-Phone chiều đi quốc tế;
- Dịch vụ gửi tin nhắn từ internet vào mạng viễn thông di động và mạng viễn thông cố định |
14/2011/QĐ-UBND
|
Tỉnh Bình Phước
|
| 4513 |
Dịch vụ Internet Hết hiệu lực
| Là một loại hình dịch vụ viễn thông, bao gồm dịch vụ truy nhập Internet, dịch vụ kết nối Internet và dịch vụ ứng dụng Internet trong viễn thông
a) Dịch vụ truy nhập Internet là dịch vụ cung cấp cho người sử dụng khả năng truy nhập đến Internet
b) Dịch vụ kết nối Internet là dịch vụ cung cấp cho các tổ chức, doanh nghiệp cung cấp dịch vụ Internet khả năng kết nối với nhau để chuyển tải lưu lượng Internet trong nước giữa các tổ chức, doanh nghiệp đó
c) Dịch vụ ứng dụng Internet trong viễn thông là dịch vụ viễn thông giá trị gia tăng được cung cấp cho người sử dụng thông qua mạng lưới thiết bị Internet |
51/2009/QĐ-UBND
|
Tỉnh Bình Dương
|
| 4513 |
Dịch vụ Internet Hết hiệu lực
| là một loại hình dịch vụ viễn thông, bao gồm dịch vụ truy nhập Internet, dịch vụ kết nối Internet và dịch vụ ứng dụng Internet trong viễn thông. |
97/2008/NĐ-CP
|
|
| 4513 |
Dịch vụ Internet Hết hiệu lực
| Là một loại hình dịch vụ viễn thông, bao gồm dịch vụ truy nhập Internet và dịch vụ kết nối Internet:
a) Dịch vụ truy nhập Internet là dịch vụ cung cấp cho người sử dụng Internet khả năng truy nhập đến Internet;
b) Dịch vụ kết nối Internet là dịch vụ cung cấp cho doanh nghiệp cung cấp dịch vụ truy nhập Internet, doanh nghiệp cung cấp dịch vụ ứng dụng viễn thông khả năng kết nối với nhau để chuyển tải lưu lượng Internet. |
72/2013/NĐ-CP
|
|
| 4514 |
Dịch vụ kết nối Internet Hết hiệu lực
| là dịch vụ cung cấp cho các tổ chức, doanh nghiệp cung cấp dịch vụ Internet khả năng kết nối với nhau để chuyển tải lưu lượng Internet trong nước giữa các tổ chức, doanh nghiệp đó. |
97/2008/NĐ-CP
|
|
| 4514 |
Dịch vụ kết nối Internet Hết hiệu lực
| Là dịch vụ cung cấp cho người sử dụng khả năng truy nhập đến Internet |
06/2010/QĐ-UBND
|
Tỉnh Lào Cai
|
| 4515 |
Dịch vụ kho hàng Hết hiệu lực
| là dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ, trong đó tổ chức, cá nhân thực hiện việc cho đơn vị vận tải hoặc người có hàng thuê kho thuộc quyền sử dụng của mình để chứa hàng hóa. |
24/2010/TT-BGTVT
|
|
| 4516 |
Dịch vụ khoa học và công nghệ Hết hiệu lực
| là các hoạt động phục vụ việc nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ; các hoạt động liên quan đến sở hữu trí tuệ, chuyển giao công nghệ; các dịch vụ về thông tin, tư vấn, đào tạo, bồi dưỡng, phổ biến, ứng dụng tri thức khoa học và công nghệ và kinh nghiệm thực tiễn |
21/2000/QH10
|
|
| 4516 |
Dịch vụ khoa học và công nghệ Hết hiệu lực
| là các hoạt động liên quan đến hoạt động sở hữu trí tuệ, chuyển giao công nghệ, các dịch vụ thông tin khoa học công nghệ, tư vấn, tập huấn về khoa học và công nghệ. |
2696/2005/QĐ-UBND
|
Tỉnh An Giang
|
| 4516 |
Dịch vụ khoa học và công nghệ Hết hiệu lực
| Là hoạt động phục vụ, hỗ trợ kỹ thuật cho việc nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ; hoạt động liên quan đến sở hữu trí tuệ, chuyển giao công nghệ, tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật, đo lường, chất lượng sản phẩm, hàng hóa, an toàn bức xạ, hạt nhân và năng lượng nguyên tử; dịch vụ về thông tin, tư vấn, đào tạo, bồi dưỡng, phổ biến, ứng dụng thành tựu khoa học và công nghệ trong các lĩnh vực kinh tế - xã hội. |
29/2013/QH13
|
|
| 4517 |
Dịch vụ không lưu Hết hiệu lực
| bao gồm dịch vụ thông báo bay, dịch vụ báo động và dịch vụ kiểm soát không lưu. Ngoài ra, ở những nơi có cung cấp thì dịch vụ thủ tục bay và dịch vụ đánh tín hiệu tại cảng hàng không cũng được coi là loại hình của dịch vụ không lưu. |
63/2005/QĐ-BGTVT
|
|
| 4518 |
Dịch vụ khuyến công
| là các dịch vụ cần triển khai để thực hiện các nội dung hoạt động khuyến công quy định tại Điều 4 Nghị định 45/2012/NĐ-CP |
4093/QĐ-UBND
|
Tỉnh Quảng Nam
|
| 4518 |
Dịch vụ khuyến công Hết hiệu lực
| là các dịch vụ cần triển khai để thực hiện các nội dung hoạt động khuyến công quy định tại Điều 4 của Quy chế này. |
52/2013/QĐ-UBND
|
Tỉnh Lâm Đồng
|
| 4519 |
Dịch vụ kiểm soát đường dài Hết hiệu lực
| là dịch vụ kiểm soát không lưu được cung cấp cho các chuyến bay có kiểm soát trong vùng kiểm soát đường dài. |
63/2005/QĐ-BGTVT
|
|
| 4520 |
Dịch vụ kiểm soát không lưu Hết hiệu lực
| là dịch vụ kiểm soát đường dài, dịch vụ kiểm soát tiếp cận, dịch vụ kiểm soát mặt đất tại cảng hàng không quốc tế và dịch vụ kiểm soát tại sân bay nhằm mục đích:
a) Ngăn ngừa các va chạm giữa các tầu bay với nhau và giữa các tầu bay với các vật chướng ngại trên khu hoạt động tại sân bay;
b) Thúc đẩy và duy trì một luồng không lưu điều hòa. |
63/2005/QĐ-BGTVT
|
|
| 4521 |
Dịch vụ kiểm soát mặt đất tại cảng hàng không quốc tế Hết hiệu lực
| là dịch vụ kiểm soát tại sân bay được cung cấp cho các hoạt động bay trên khu hoạt động tại sân bay trừ phần sử dụng cho cất cánh và hạ cánh. |
63/2005/QĐ-BGTVT
|
|
| 4522 |
Dịch vụ kiểm soát tại sân bay Hết hiệu lực
| là dịch vụ kiểm soát không lưu được cung cấp cho các chuyến bay trong khu vực kiểm soát tại sân bay. |
63/2005/QĐ-BGTVT
|
|
| 4523 |
Dịch vụ kiểm soát tiếp cận Hết hiệu lực
| là dịch vụ kiểm soát không lưu được cung cấp cho các chuyến bay có kiểm soát trong vùng kiểm soát tiếp cận. |
63/2005/QĐ-BGTVT
|
|
| 4524 |
Dịch vụ làm thủ tục về thuế Hết hiệu lực
| là hoạt động của đại lý thuế thực hiện các thủ tục đăng ký thuế, khai thuế, nộp thuế, quyết toán thuế, khiếu nại về thuế, lập hồ sơ đề nghị miễn thuế, giảm thuế, hoàn thuế thay người nộp thuế theo quy định của Luật Quản lý thuế và hợp đồng dịch vụ đã ký kết. |
28/2008/TT-BTC
|
|
| 4524 |
Dịch vụ làm thủ tục về thuế Hết hiệu lực
| là hoạt động của đại lý thuế thực hiện các thủ tục đăng ký thuế, khai thuế, nộp thuế, quyết toán thuế, lập hồ sơ đề nghị miễn thuế, giảm thuế, hoàn thuế và các thủ tục hành chính thuế khác thay người nộp thuế theo quy định của Luật Quản lý thuế và hợp đồng dịch vụ đã ký kết. |
117/2012/TT-BTC
|
|
| 4525 |
Dịch vụ logistics
| là hoạt động thương mại, theo đó thương nhân tổ chức thực hiện một hoặc nhiều công việc bao gồm nhận hàng, vận chuyển, lưu kho, lưu bãi, làm thủ tục hải quan, các thủ tục giấy tờ khác, tư vấn khách hàng, đóng gói bao bì, ghi ký mã hiệu, giao hàng hoặc các dịch vụ khác có liên quan đến hàng hoá theo thoả thuận với khách hàng để hưởng thù lao. Dịch vụ logistics được phiên âm theo tiếng Việt là dịch vụ lô-gi-stíc. |
36/2005/QH11
|
|
| 4526 |
Dịch vụ mạng Hết hiệu lực
| Là dịch vụ được thực hiện trên môi trường mạng máy tính nhằm giúp các đơn vị và cá nhân (người sử dụng) truy nhập và sử dụng chung các tài nguyên trên mạng. |
1331/QĐ-BKHCN
|
|
| 4527 |
Dịch vụ mạng xã hội trực tuyến Hết hiệu lực
| Là dịch vụ cung cấp cho cộng đồng rộng rãi người sử dụng khả năng tương tác, chia sẻ, lưu trữ và trao đổi thông tin với nhau trên môi trường Internet, bao gồm dịch vụ tạo blog, diễn đàn (forum), trò chuyện trực tuyến (chat) và các hình thức tương tự khác |
51/2009/QĐ-UBND
|
Tỉnh Bình Dương
|
| 4527 |
Dịch vụ mạng xã hội trực tuyến Hết hiệu lực
| là dịch vụ cung cấp cho cộng đồng rộng rãi người sử dụng khả năng tương tác, chia sẻ, lưu trữ và trao đổi thông tin với nhau trên môi trường Internet, bao gồm dịch vụ tạo blog, diễn đàn (forum), trò chuyện trực tuyến (chat) và các hình thức tương tự khác. |
97/2008/NĐ-CP
|
|
| 4528 |
Dịch vụ mật mã dân sự Hết hiệu lực
| bao gồm các dịch vụ tư vấn, cung cấp, triển khai lắp đặt, đào tạo, bảo hành, sửa chữa các loạt sản phẩm mật mã dân sự và các dịch vụ khác có liên quan để bảo vệ thông tin không thuộc phạm vi bí mật nhà nước. |
73/2007/NĐ-CP
|
|
| 4529 |
Dịch vụ môi trường rừng
| Là việc cung ứng và sử dụng bền vững các giá trị sử dụng của môi trường rừng (điều tiết nguồn nước, bảo vệ đất, chống bồi lắng lòng hồ, ngăn chặn lũ lụt, lũ quét, cảnh quan, đa dạng sinh học…). |
380/QĐ-TTG
|
|
| 4529 |
Dịch vụ môi trường rừng
| là công việc cung ứng các giá trị sử dụng của môi trường rừng để đáp ứng các nhu cầu của xã hội và đời sống của nhân dân |
4962/QĐ-UBND
|
Tỉnh Nghệ An
|
| 4530 |
Dịch vụ ngân hàng trên Internet Hết hiệu lực
| Là các dịch vụ ngân hàng được cung cấp thông qua mạng Internet, bao gồm
a) Thông tin về đơn vị cung cấp dịch vụ và các dịch vụ của đơn vị
b) Dịch vụ tra cứu thông tin như: tra cứu thông tin khách hàng, tài khoản, truy vấn số dư và các thông tin khác
c) Thực hiện các giao dịch tài chính trực tuyến như: dịch vụ về tài khoản, chuyển khoản, cấp tín dụng, thanh toán qua tài khoản
d) Các dịch vụ khác theo quy định của Ngân hàng Nhà nước |
29/2011/TT-NHNN
|
|
| 4531 |
Dịch vụ nghĩa trang Hết hiệu lực
| Bao gồm tổ chức tang lễ, mai táng hoặc hỏa táng thi hài hoặc hài cốt; xây mộ, cải táng, chăm sóc mộ, tu sửa mộ, chăm sóc, bảo quản, lưu giữ tro cốt tại các nhà lưu giữ tro cốt theo nhu cầu và dịch vụ phục vụ việc thăm viếng, tưởng niệm. |
35/2008/NĐ-CP
|
|
| 4532 |
Dịch vụ nổ mìn Hết hiệu lực
| là việc sử dụng vật liệu nổ công nghiệp nhằm thực hiện hợp đồng nổ mìn giữa bên có chức năng làm dịch vụ nổ mìn với bên có nhu cầu nổ mìn để thực hiện một mục đích nhất định. |
64/2005/NĐ-CP
|
|
| 4532 |
Dịch vụ nổ mìn Hết hiệu lực
| Là việc sử dụng vật liệu nổ công nghiệp để thực hiện hợp đồng nổ mìn giữa tổ chức được phép làm dịch vụ nổ mìn với tổ chức, cá nhân có nhu cầu |
38/2010/QĐ-UBND
|
Tỉnh Đồng Nai
|
| 4532 |
Dịch vụ nổ mìn Hết hiệu lực
| Là việc sử dụng vật liệu nổ công nghiệp để thực hiện hợp đồng nổ mìn giữa tổ chức được phép làm dịch vụ nổ mìn với tổ chức, cá nhân có nhu cầu theo đúng quy định của pháp luật |
34/2011/QĐ-UBND
|
Tỉnh Lâm Đồng
|
| 4533 |
Dịch vụ nổ mìn (blasting services)
| Là việc sử dụng vật liệu nổ công nghiệp để thực hiện hợp đồng nổ mìn giữa tổ chức được phép làm dịch vụ nổ mìn với tổ chức, cá nhân có nhu cầu |
20/2009/TT-BCT
|
|
| 4534 |
Dịch vụ nội dung thông tin Hết hiệu lực
| là dịch vụ do các tổ chức, cá nhân được phép của cơ quan quản lý nhà nước chuyên ngành, cung cấp các loại hình nội dung thông tin khác nhau cho người sử dụng thông qua mạng viễn thông. Dịch vụ nội dung thông tin có thể được cung cấp trong phạm vi nội vùng hoặc toàn quốc với các số dịch vụ được cấp từ các doanh nghiệp viễn thông. |
52/2006/QĐ-BBCVT
|
|
| 4534 |
Dịch vụ nội dung thông tin Hết hiệu lực
| Là dịch vụ cung cấp thông tin công cộng cho người sử dụng dịch vụ. |
72/2013/NĐ-CP
|
|
| 4535 |
Dịch vụ nội dung thông tin số Hết hiệu lực
| là dịch vụ được cung cấp trên môi trường mạng hoạt động trực tiếp hỗ trợ, phục vụ việc sản xuất, khai thác, phát hành, nâng cấp, bảo hành, bảo trì sản phẩm nội dung thông tin số và các hoạt động tương tự khác liên quan đến nội dung thông tin số. |
71/2007/NĐ-CP
|
|
| 4536 |
Dịch vụ phần mềm Hết hiệu lực
| là hoạt động trực tiếp hỗ trợ, phục vụ việc sản xuất, cài đặt, khai thác, sử dụng, nâng cấp, bảo hành, bảo trì phần mềm và các hoạt động tương tự khác liên quan đến phần mềm. |
71/2007/NĐ-CP
|
|
| 4537 |
Dịch vụ phụ trợ Hết hiệu lực
| là các dịch vụ điều chỉnh tần số, dự phòng quay, dự phòng khởi động nhanh, dự phòng nguội, vận hành phải phát do ràng buộc an ninh hệ thống điện, điều chỉnh điện áp và khởi động đen. |
18/2010/TT-BCT
|
|
| 4537 |
Dịch vụ phụ trợ Hết hiệu lực
| là các dịch vụ điều chỉnh tần số, dự phòng quay, dự phòng khởi động nhanh, dự phòng nguội, vận hành phải phát do ràng buộc an ninh hệ thống điện, điều chỉnh điện áp và khởi động đen. |
03/2013/TT-BCT
|
|
| 4537 |
Dịch vụ phụ trợ Hết hiệu lực
| là các dịch vụ điều chỉnh tần số, dự phòng quay, dự phòng khởi động nhanh, dự phòng nguội, vận hành phải phát do ràng buộc an ninh hệ thống điện, điều chỉnh điện áp và khởi động đen. |
77/QĐ-ĐTĐL
|
|
| 4540 |
Dịch vụ quản lý bất động sản Hết hiệu lực
| là hoạt động của tổ chức, cá nhân kinh doanh dịch vụ bất động sản được chủ sở hữu hoặc chủ sử dụng bất động sản uỷ quyền thực hiện việc bảo quản, giữ gìn, trông coi, vận hành và khai thác bất động sản theo hợp đồng quản lý bất động sản. |
63/2006/QH11
|
|
| 4541 |
Dịch vụ quản lý vận hành nhà chung cư Hết hiệu lực
| là các dịch vụ quản lý vận hành nhà chung cư, bao gồm việc quản lý, vận hành nhằm đảm bảo cho nhà chung cư hoạt động bình thường |
03/2014/TT-BXD
|
|
| 4542 |
Dịch vụ sự nghiệp công Hết hiệu lực
| là các hoạt động thuộc trách nhiệm của Nhà nước phục vụ nhu cầu thiết yếu của người dân và cộng đồng xã hội. |
39/2008/QĐ-TTg
|
|
| 4543 |
Dịch vụ sửa chữa, làm mới, sản xuất làm mới sản phẩm công nghệ thông tin Hết hiệu lực
| Là một hoặc một số hoạt động sau: thay thế linh kiện, lắp ráp, sửa chữa, phục hồi, nâng cấp chức năng, làm mới các máy móc, thiết bị công nghệ thông tin đã qua sử dụng |
11/2012/TT-BTTTT
|
|
| 4544 |
Dịch vụ tên miền DNS Hết hiệu lực
| Là dịch vụ giúp cho người sử dụng kết nối mạng truy cập một địa chỉ website với tên thân thiện, dễ nhớ thay cho các địa chỉ dạng số phức tạp, khó nhớ |
10/2008/QĐ-UBND
|
Tỉnh Hà Nam
|
| 4545 |
Dịch vụ thanh toán Hết hiệu lực
| Bao gồm dịch vụ thanh toán qua tài khoản thanh toán và một số dịch vụ thanh toán không qua tài khoản thanh toán của khách hàng |
101/2012/NĐ-CP
|
|
| 4545 |
Dịch vụ thanh toán Hết hiệu lực
| là việc cung ứng phương tiện thanh toán, thực hiện giao dịch thanh toán trong nước và quốc tế, thực hiện thu hộ, chi hộ và các loại dịch vụ khác do Ngân hàng Nhà nước quy định của các tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán theo yêu cầu của người sử dụng dịch vụ thanh toán. |
64/2001/NĐ-CP
|
|
| 4546 |
Dịch vụ thanh toán không dùng tiền mặt Hết hiệu lực
| Bao gồm dịch vụ thanh toán qua tài khoản thanh toán và một số dịch vụ thanh toán không qua tài khoản thanh toán của khách hàng |
101/2012/NĐ-CP
|
|
| 4547 |
Dịch vụ thanh toán qua Ngân hàng Hết hiệu lực
| là công việc do Ngân hàng thực hiện theo yêu cầu của khách hàng, nhằm phục vụ trực tiếp cho việc thanh toán và chuyển tiền của khách hàng qua Ngân hàng theo quy định hiện hành của Ngân hàng Nhà nước. |
448/2000/QĐ-NHNN2
|
|
| 4548 |
Dịch vụ thoát nước Hết hiệu lực
| là hoạt động quản lý, vận hành hệ thống thoát nước nhằm đáp ứng yêu cầu thoát nước mưa, nước thải và xử lý nước thải của các đối tượng có nhu cầu thoát nước theo các quy định của pháp luật. |
36/2010/QĐ-UBND
|
Tỉnh Thừa Thiên Huế
|
| 4548 |
Dịch vụ thoát nước Hết hiệu lực
| Là hoạt động quản lý, vận hành hệ thống thoát nước nhằm đáp ứng yêu cầu thoát nước mưa, nước thải và xử lý nước thải của các đối tượng có nhu cầu thoát nước theo các quy định của pháp luật |
33/2012/QĐ-UBND
|
|
| 4548 |
Dịch vụ thoát nước
| Là dịch vụ đô thị mà đơn vị được giao quản lý vận hành cung cấp, bao gồm thu gom, vận chuyển và xử lý nước thải và nước mưa |
48/2012/QĐ-UBND
|
Tỉnh Bắc Ninh
|
| 4548 |
Dịch vụ thoát nước Hết hiệu lực
| Là hoạt động quản lý, vận hành hệ thống thoát nước nhằm đáp ứng yêu cầu thoát nước mưa, nước thải và xử lý nước thải của các đối tượng có nhu cầu thoát nước theo các quy định của pháp luật |
88/2007/NĐ-CP
|
|
| 4549 |
Dịch vụ thông báo bay Hết hiệu lực
| là dịch vụ được cung cấp nhằm mục đích đảm bảo các chỉ dẫn và tin tức hữu ích để tiến hành các chuyến bay một cách an toàn và hiệu quả. |
63/2005/QĐ-BGTVT
|
|
| 4550 |
Dịch vụ thông báo tin tức hàng không Hết hiệu lực
| (Aeronautical information service) là hoạt động thu thập, xử lý, biên soạn, phát hành và cung cấp các tin tức cần thiết trong nước và quốc tế đảm bảo an toàn cho hoạt động bay. |
21/2007/QĐ-BGTVT
|
|