| 351 |
Giãn cách thu tín hiệu (Data Sampling)
| Là khoảng thời gian được tính bằng đơn vị giây trị đo được ghi vào bộ nhớ của máy thu. |
06/2009/TT-BTNMT
|
|
| 352 |
Gian hàng chuẩn
| là gian hàng được dàn dựng với diện tích 9 m2 (rộng 3 m, dài 3 m, cao 2,5 m) hoặc 6 m2 (rộng 3 m, dài 2 m, cao 2,5 m), với nội thất gồm: 01 bàn, 02 ghế, 01 ổ điện 3 chấu, 01 đèn nê-on (1,2 m), 01 biển tên, có trải thảm |
15/2007/QĐ-BKHCN
|
|
| 353 |
Gian hàng tiêu chuẩn Hết hiệu lực
| Là gian hàng có diện tích 3m x 3m |
53/2011/QĐ-UBND
|
Tỉnh Đồng Nai
|
| 354 |
Giàn khoan biển di động
| là tàu có khả năng tham gia các hoạt động khoan nhằm thăm dò hoặc khai thác khoáng sản dưới đáy biển như cacbua hydro, lưu huỳnh hoặc muối ở thể khí hoặc lỏng. |
48/2013/TT-BGTVT
|
|
| 355 |
Giàn khoan tự chế
| là các phao nổi liên kết với nhau bằng hệ thống khung, đai chằng; trên đó lắp đặt các thiết bị phục vụ công tác khoan như: neo, giá neo, tời neo, máy phát điện, máy khoan, máy định vị, đo sâu, ca bin điều khiển và các hoạt động khác. |
25/2010/TT-BTNMT
|
|
| 356 |
Gian lận đo lường Hết hiệu lực
| Là hành vi sử dụng một số thủ thuật làm sai lệch kết quả cân, đong, đo lường trong trao đổi, mua bán hàng hóa; các biểu hiện chính như:
a) Sử dụng các thủ thuật làm sai lệch kết quả định lượng hàng hóa (khi phương tiện đo đó vẫn còn hợp pháp và chính xác).
b) Sử dụng phương tiện đo không hợp pháp: Phương tiện đo chưa được kiểm định, phương tiện đo chưa được phê duyệt mẫu, hết hạn kiểm định, phương tiện đo có sai số nằm ngoài mức sai số cho phép.
c) Phá dấu niêm phong của cơ quan quản lý nhà nước để điều chỉnh làm sai lệch phương tiện đo theo hướng có lợi cho tổ chức, cá nhân.
d) Kinh doanh các loại hàng hóa đóng gói sẵn theo định lượng (khối lượng hoặc thể tích) thuộc danh mục hàng đóng gói sẵn phải quản lý nhà nước về đo lường do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành như: Không ghi định lượng thực trên bao bì theo quy định; không đủ định lượng, có sai số vượt mức giới hạn cho phép đối với sản xuất, kinh doanh hàng đóng gói sẵn |
05/2012/QĐ-UBND
|
Tỉnh Hòa Bình
|
| 357 |
Giang cách bánh xe Hết hiệu lực
| Là khoảng cách phía trong giữa 2 đai bánh hoặc vành bánh trong cùng một bộ trục bánh |
53/2006/QĐ-BGTVT
|
|
| 358 |
Giáng cấp bậc quân hàm sĩ quan
| là quyết định hạ cấp bậc quân hàm hiện tại của sĩ quan xuống cấp bậc quân hàm thấp hơn |
16/1999/QH10
|
|
| 359 |
Giáng chức Hết hiệu lực
| là việc công chức giữ chức vụ lãnh đạo, quản lý bị hạ xuống chức vụ thấp hơn. |
22/2008/QH12
|
|
| 360 |
Giáng thủy Hết hiệu lực
| Là những sản phẩm hơi nước ngưng kết ở thể rắn hay lỏng rơi từ trên cao xuống như: mưa, mưa đá, tuyết...., hay lắng đọng ngay trong lớp không khí gần mặt đất như: sương mù, sương móc, sương muối, mù.... |
25/2012/TT-BTNMT
|
|
| 361 |
Giảng viên Hết hiệu lực
| Giáo viên, giảng viên, huấn luyện viên, đạo diễn có công giảng dạy, bồi dưỡng cho các học viên nói trên |
91/2011/QĐ-UBND
|
Tỉnh Nghệ An
|
| 362 |
Giảng viên cơ hữu Hết hiệu lực
| là giảng viên trong biên chế hoặc hợp đồng lao động có thời hạn từ 12 tháng trở lên. |
27/2013/TT-BLĐTBXH
|
|
| 363 |
Giảng viên thỉnh giảng của Kiểm toán Nhà nước
| là cán bộ, công chức, viên chức, nhà khoa học, nhà quản lý của Kiểm toán Nhà nước thực hiện hoạt động quy định tại khoản 1, điều này tại Kiểm toán Nhà nước và được Tổng Kiểm toán Nhà nước phê duyệt công nhận |
1826/QĐ-KTNN
|
|
| 364 |
Giảng viên và cán bộ cơ hữu của trường đại học tư thục Hết hiệu lực
| là những người có hợp đồng làm việc dài hạn (từ 1 năm trở lên) tại trường, không thuộc biên chế nhà nước, không đang làm việc theo các hợp đồng dài hạn tại các trường khác hay các cơ quan, tổ chức khác; do nhà trường trả lương và chịu trách nhiệm chi trả về các chế độ bảo hiểm, chính sách khác đối với người lao động theo quy định của Nhà nước; có quyền và nghĩa vụ theo quy định của pháp luật đối với cán bộ biên chế tại trường đại học. |
61/2009/QĐ-TTg
|
|
| 365 |
Giao cắt Hết hiệu lực
| là sự giao nhau giữa các công trình ngầm, mà hình chiếu của chúng trên mặt phẳng nằm ngang sẽ có điểm trùng nhau. |
185/2006/QĐ-UBND
|
|
| 366 |
Giao cắt trực tiếp Hết hiệu lực
| là công trình ngầm này đâm xuyên qua thân của công trình ngầm khác. |
185/2006/QĐ-UBND
|
|
| 367 |
Giao dịch ATM
| Là các giao dịch thẻ thực hiện tại máy giao dịch tự động |
35/2012/TT-NHNN
|
|
| 368 |
Giao dịch ATM ngoại mạng
| Là giao dịch thẻ thực hiện tại ATM của tổ chức không phải là tổ chức phát hành thẻ cho chủ thẻ |
35/2012/TT-NHNN
|
|
| 369 |
Giao dịch ATM nội mạng
| Là giao dịch thẻ thực hiện tại ATM của tổ chức phát hành thẻ cho chủ thẻ |
35/2012/TT-NHNN
|
|
| 370 |
Giao dịch bán khoản phải thu từ Hợp đồng cho thuê tài chính Hết hiệu lực
| Là việc công ty cho thuê tài chính bán khoản phải thu cho bên mua khoản phải thu trong thời hạn còn lại của Hợp đồng cho thuê tài chính nhằm đa dạng hoá các sản phẩm cho thuê và tăng nguồn vốn hoạt động. Trong giao dịch bán khoản phải thu, Công ty cho thuê tài chính vẫn tiếp tục thu hồi tiền thuê từ bên thuê, sử dụng số tiền thu hồi được để trả cho bên mua khoản phải thu |
09/2006/TT-NHNN
|
|
| 371 |
Giao dịch bảo đảm Hết hiệu lực
| là hợp đồng cầm cố, thế chấp, bảo lãnh bằng tài sản theo đó bên bảo đảm cam kết với bên nhận bảo đảm về việc dùng tài sản để bảo đảm thực hiện nghĩa vụ dân sự. |
165/1999/NĐ-CP
|
|
| 372 |
Giao dịch bất thường Hết hiệu lực
| là các giao dịch rơi vào các tiêu chí cảnh báo bất thường do SGDCK quy định. |
13/2013/TT-BTC
|
|
| 373 |
Giao dịch cho vay, đi vay
| là giao dịch mà một tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài (bên cho vay) giao cho tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài khác (bên vay) một khoản tiền để sử dụng trong một thời gian nhất định với nguyên tắc có hoàn trả cả gốc và lãi. |
21/2012/TT-NHNN
|
|
| 374 |
Giao dịch chứng khoán Hết hiệu lực
| là việc mua, bán các chứng khoán được niêm yết, đăng ký giao dịch trên thị trường chứng khoán có tổ chức. |
13/2013/TT-BTC
|
|
| 374 |
Giao dịch chứng khoán Hết hiệu lực
| là việc mua, bán chứng khoán trên Thị trường giao dịch tập trung. |
48/1998/NĐ-CP
|
|
| 375 |
Giao dịch chứng khoán trực tuyến Hết hiệu lực
| Là việc Thành viên sử dụng Hệ thống giao dịch của Thành viên kết nối trực tiếp với Hệ thống giao dịch của SGDCK TPHCM để thực hiện giao dịch chứng khoán theo các quy định hiện hành về giao dịch chứng khoán |
41/QĐ-SGDHCM
|
|
| 376 |
Giao dịch có giá trị lớn Hết hiệu lực
| là giao dịch bằng tiền mặt, bằng vàng hoặc ngoại tệ tiền mặt có tổng giá trị bằng hoặc vượt mức do cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền quy định, được thực hiện một hoặc nhiều lần trong một ngày. |
07/2012/QH13
|
|
| 377 |
Giao dịch có giá trị lớn phải báo cáo Hết hiệu lực
| Các giao dịch tiền mặt (hoặc bằng ngoại tệ, bằng vàng có giá trị tương đương) có mức giá trị phải báo cáo theo quy định tại khoản 1 Điều 9 Nghị định số 74/2005/NĐ - CP |
12/2011/TT-BXD
|
|
| 378 |
Giao dịch dân sự Hết hiệu lực
| là hợp đồng hoặc hành vi pháp lý đơn phương làm phát sinh, thay đổi hoặc chấm dứt quyền, nghĩa vụ dân sự. |
33/2005/QH11
|
|
| 379 |
Giao dịch dân sự có điều kiện Hết hiệu lực
| Là giao dịch dân sự mà các bên có thỏa thuận về điều kiện phát sinh hoặc hủy bỏ giao dịch dân sự thì khi điều kiện đó xảy ra, giao dịch dân sự phát sinh hoặc hủy bỏ. |
33/2005/QH11
|
|
| 381 |
Giao dịch dân sự vô hiệu Hết hiệu lực
| Là giao dịch dân sự không có một trong các điều kiện sau:
a) Người tham gia giao dịch có năng lực hành vi dân sự;
b) Mục đích và nội dung của giao dịch không vi phạm điều cấm của pháp luật, không trái đạo đức xã hội;
c) Người tham gia giao dịch hoàn toàn tự nguyện.
d) Không tuân thủ quy định về hình thức trong trường hợp pháp luật có quy định hình thức giao dịch dân sự là điều kiện có hiệu lực của giao dịch. |
33/2005/QH11
|
|
| 383 |
Giao dịch đáng ngờ Hết hiệu lực
| là giao dịch có dấu hiệu bất thường hoặc có cơ sở hợp lý để nghi ngờ tài sản trong giao dịch có nguồn gốc từ hoạt động tội phạm hoặc liên quan tới rửa tiền. |
07/2012/QH13
|
|
| 383 |
Giao dịch đáng ngờ Hết hiệu lực
| là bất cứ giao dịch nào có dấu hiệu bất thường hoặc liên quan đến rửa tiền, được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cảnh báo hoặc được xác định theo quy định tại Nghị định này. |
74/2005/NĐ-CP
|
|
| 383 |
Giao dịch đáng ngờ Hết hiệu lực
| Là những giao dịch bất thường, những giao dịch chưa phù hợp với quy định của pháp luật được quy định tại Điều 9 của Thông tư này và tại Điều 10 Nghị định số 74/2005/NĐ-CP |
12/2011/TT-BXD
|
|
| 384 |
Giao dịch điện tử Hết hiệu lực
| là giao dịch được thực hiện bằng phương tiện điện tử. |
51/2005/QH11
|
|
| 385 |
Giao dịch điện tử của Bộ Công Thương Hết hiệu lực
| Là các hoạt động, nghiệp vụ được tiến hành bằng phương thức điện tử của Bộ Công Thương |
09/2011/TT-BCT
|
|
| 385 |
Giao dịch điện tử của Bộ Công Thương Hết hiệu lực
| là các hoạt động, nghiệp vụ được tiến hành bằng phương thức điện tử của Bộ Công Thương |
40/2008/QĐ-BCT
|
|
| 386 |
Giao dịch điện tử của Ngân hàng Nhà nước Hết hiệu lực
| Là các hoạt động, nghiệp vụ được tiến hành bằng phương thức điện tử của Ngân hàng Nhà nước |
04/2008/QĐ-NHNN
|
|
| 386 |
Giao dịch điện tử của Ngân hàng Nhà nước Hết hiệu lực
| Là các hoạt động, nghiệp vụ được tiến hành bằng phương thức điện tử của Ngân hàng Nhà nước |
12/2011/TT-NHNN
|
|
| 387 |
Giao dịch điện tử trong lĩnh vực chứng khoán Hết hiệu lực
| Là các giao dịch trong hoạt động, dịch vụ về chứng khoán và thị trường chứng khoán được thực hiện bằng phương tiện điện tử, bao gồm: hoạt động chào bán chứng khoán ra công chúng, lưu ký chứng khoán, niêm yết chứng khoán; hoạt động quản lý công ty chứng khoán, công ty quản lý quỹ, công ty đầu tư chứng khoán; hoạt động công bố thông tin và các hoạt động khác liên quan đến thị trường chứng khoán theo quy định tại Luật Chứng khoán. |
50/2009/TT-BTC
|
|
| 388 |
Giao dịch điện tử trong lĩnh vực thuế Hết hiệu lực
| là giao dịch trong thủ tục đăng ký thuế, khai thuế, nộp thuế được thực hiện bằng phương tiện điện tử. |
180/2010/TT-BTC
|
|
| 389 |
Giao dịch điện tử tự động Hết hiệu lực
| là giao dịch điện tử được thực hiện tự động từng phần hoặc toàn bộ thông qua hệ thống thông tin đã được thiết lập sẵn. |
51/2005/QH11
|
|
| 390 |
Giao dịch độc lập Hết hiệu lực
| là giao dịch kinh doanh giữa các bên không có quan hệ liên kết trong khuôn khổ kinh doanh thông thường. |
117/2005/TT-BTC
|
|
| 391 |
Giao dịch được hạch toán tự động
| Là giao dịch được phần mềm kế toán tự động hạch toán và không có sự can thiệp từ bên ngoài. Các giao dịch này được hạch toán trên cơ sở các thông tin do hệ thống thông tin kế toán tạo ra từ nguồn dữ liệu có sẵn trong hệ thống (tính lãi dồn tích...) hoặc trên cơ sở các giao dịch điện tử của khách hàng (giao dịch ATM …). |
32/2006/QĐ-NHNN
|
|
| 393 |
Giao dịch hoán đổi lãi suất Hết hiệu lực
| là việc các bên giao kết hợp đồng với nhau, theo đó mỗi bên cam kết thanh toán cho bên kia khoản tiền lãi tính theo một loại lãi suất hoán đổi đã cam kết trên cùng một khoản vốn gốc nhất định trong cùng một khoảng thời gian nhất định. |
62/2006/QĐ-NHNN
|
|
| 393 |
Giao dịch hoán đổi lãi suất Hết hiệu lực
| là việc các bên giao kết hợp đồng với nhau, theo đó mỗi bên cam kết thanh toán cho bên kia khoản tiền lãi tính theo lãi suất thả nổi hay lãi suất cố định trên cùng một khoản nợ gốc trong cùng một khoảng thời gian. |
1133/2003/QĐ-NHNN
|
|
| 394 |
Giao dịch hối đoái giao ngay Hết hiệu lực
| là giao dịch hai bên thực hiện mua, bán một lượng ngoại tệ theo tỷ giá giao ngay tại thời điểm giao dịch và kết thúc thanh toán trong vòng 2 (hai) ngày làm việc tiếp theo. |
1452/2004/QĐ-NHNN
|
|
| 395 |
Giao dịch hối đoái hoán đổi Hết hiệu lực
| là giao dịch đồng thời mua và bán cùng một lượng ngoại tệ (chỉ có hai đồng tiền được sử dụng trong giao dịch), trong đó kỳ hạn thanh toán của hai giao dịch là khác nhau và tỷ giá của hai giao dịch được xác định tại thời điểm ký kết hợp đồng. |
1452/2004/QĐ-NHNN
|
|
| 396 |
Giao dịch hối đoái kỳ hạn Hết hiệu lực
| là giao dịch hai bên cam kết sẽ mua, bán với nhau một lượng ngoại tệ theo một mức tỷ giá xác định và việc thanh toán sẽ được thực hiện vào thời điểm xác định trong tương lai. |
1452/2004/QĐ-NHNN
|
|
| 398 |
Giao dịch kinh tế Hết hiệu lực
| là các giao dịch về hàng hoá, dịch vụ, thu nhập của người lao động, thu nhập về đầu tư, chuyển giao vãng lai một chiều, chuyển giao vốn một chiều, chuyển vốn vào Việt Nam, chuyển vốn từ Việt Nam ra nước ngoài trong lĩnh vực đầu tư trực tiếp, đầu tư vào giấy tờ có giá, vay và trả nợ nước ngoài, cho vay và thu hồi nợ nước ngoài, các hình thức đầu tư khác và các giao dịch khác theo quy định của pháp luật Việt Nam làm tăng hoặc giảm tài sản có hoặc tài sản nợ giữa Người cư trú với Người không cư trú. |
164/1999/NĐ-CP
|
|
| 399 |
Giao dịch liên kết Hết hiệu lực
| là giao dịch kinh doanh giữa các bên liên kết. |
117/2005/TT-BTC
|
|
| 400 |
Giao dịch liên quan đến tiền gửi tiết kiệm Hết hiệu lực
| là giao dịch gửi, rút tiền gửi tiết kiệm và các giao dịch khác liên quan đến tiền gửi tiết kiệm. |
1160/2004/QĐ-NHNN
|
|