| 251 |
Tầm hiệu lực ánh sáng của báo hiệu hàng hải Hết hiệu lực
| Là khoảng cách lớn nhất mà người quan sát có thể nhận biết được tín hiệu ánh sáng của báo hiệu |
17/2010/TT-BGTVT
|
|
| 252 |
Tầm hiệu lực ban ngày của báo hiệu hàng hải Hết hiệu lực
| là khoảng cách lớn nhất mà người quan sát có thể nhận biết được báo hiệu vào ban ngày; được xác đinh với tầm nhìn xa khí tượng bằng 10 hải lý |
17/2010/TT-BGTVT
|
|
| 253 |
Tầm hiệu lực của báo hiệu hàng hải Hết hiệu lực
| khoảng cách lớn nhất tính từ người quan sát đến báo hiệu mà người quan sát nhận biết được báo hiệu đó để định hướng hoặc xác định vị trí của mình |
17/2010/TT-BGTVT
|
|
| 254 |
Tầm hiệu lực danh định của báo hiệu âm thanh (Pn) Hết hiệu lực
| Là khoảng cách mà trong điều kiện thời tiết sương mù, người đi biển có thể nghe rõ được tín hiệu âm thanh của báo hiệu với xác suất 90% |
17/2010/TT-BGTVT
|
|
| 255 |
Tầm hiệu lực danh định của báo hiệu hàng hải Hết hiệu lực
| Là tầm hiệu lực ánh sáng của báo hiệu trong điều kiện khí quyển có tầm nhìn xa khí tượng là 10 hải lý (tương ứng với hệ số truyền quang của khí quyển T = 0,74) với ngưỡng cảm ứng độ sáng của mắt người quan sát quy ước bằng 0,2 micro-lux |
17/2010/TT-BGTVT
|
|
| 256 |
Tầm hiệu lực thường dùng của báo hiệu âm thanh (Pu) Hết hiệu lực
| Là khoảng cách mà trong điều kiện thời tiết sương mù, người đi biển có thể nghe rõ được tín hiệu âm thanh của báo hiệu với xác suất 50% |
17/2010/TT-BGTVT
|
|
| 259 |
Tạm hoãn xuất cảnh Hết hiệu lực
| là việc cơ quan, người có thẩm quyền quyết định tạm dừng xuất cảnh có thời hạn đối với người nước ngoài, người Việt Nam mang hộ chiếu nước ngoài đang cư trú ở Việt Nam. |
21/2011/TT-BCA
|
|
| 261 |
Tầm nghe xa
| là khoảng cách tối thiểu nghe rõ âm hiệu trong môi trường yên tĩnh, tốc độ gió dưới 3m/s. |
30/2004/QĐ-BGTVT
|
|
| 262 |
Tạm ngừng lưu thông tiền, tài sản liên quan đến khủng bố, tài trợ khủng bố
| Là việc cơ quan, người có thẩm quyền quyết định giữ lại tiền, tài sản liên quan đến khủng bố, tài trợ khủng bố, không cho di chuyển, chuyển giao, trao đổi trong một thời hạn nhất định. |
122/2013/NĐ-CP
|
|
| 264 |
Tạm nhập tái xuất Hết hiệu lực
| là việc hàng hoá được đưa từ nước ngoài hoặc từ các khu vực đặc biệt nằm trên lãnh thổ Việt Nam được coi là khu vực Hải quan riêng theo quy định của pháp luật vào Việt Nam, có làm thủ tục nhập khẩu vào Việt Nam và làm thủ tục xuất khẩu chính hàng hoá đó ra khỏi Việt Nam. |
15/2006/QĐ-BNN
|
|
| 265 |
Tạm nhập, tái xuất hàng hóa
| là việc hàng hoá được đưa từ nước ngoài hoặc từ các khu vực đặc biệt nằm trên lãnh thổ Việt Nam được coi là khu vực hải quan riêng theo quy định của pháp luật vào Việt Nam, có làm thủ tục nhập khẩu vào Việt Nam và làm thủ tục xuất khẩu chính hàng hoá đó ra khỏi Việt Nam. |
36/2005/QH11
|
|
| 266 |
Tầm nhìn địa lý của báo hiệu hàng hải Hết hiệu lực
| là khoảng cách lớn nhất mà người quan sát có thể nhận biết được báo hiệu hay nguồn sáng từ báo hiệu trong điều kiện tầm nhìn xa lý tưởng |
17/2010/TT-BGTVT
|
|
| 267 |
Tầm nhìn đường cất hạ cánh Hết hiệu lực
| (Runway visual range): Khoảng cách mà người lái khi đang ở trên trục đường cất hạ cánh có thể nhìn thấy những dấu hiệu kẻ trên lớp phủ đường cất hạ cánh, đèn lề hoặc đèn tim đường cất hạ cánh. |
12/2007/QĐ-BGTVT
|
|
| 268 |
Tầm nhìn đường cất hạ cánh (Runway visual range Hết hiệu lực
| Khoảng cách mà người lái khi đang ở trên trục đường cất hạ cánh có thể nhìn thấy những dấu hiệu kẻ trên lớp phủ đường cất hạ cánh, đèn lề hoặc đèn tim đường cất hạ cánh. |
27/VBHN-BGTVT
|
|
| 269 |
Tầm nhìn ngang Hết hiệu lực
| Là một đặc tính biểu thị độ trong suốt của khí quyển. Tầm nhìn ngang được xác định là khoảng cách lớn nhất mà ban ngày có thể phân biệt được vật đen tuyệt đối có kích thước góc lớn hơn 15 phút góc, in trên nền trời; nếu xa hơn thì lẫn vào nền trời và không trông thấy được |
25/2012/TT-BTNMT
|
|
| 270 |
Tầm nhìn ngang khí tượng (Visibility) Hết hiệu lực
| Tầm nhìn đối với hàng không được định nghĩa như sau:
a) Khoảng cách lớn nhất mà vật màu đen có kích thước rõ ràng nằm gần mặt đất có thể được nhìn, nhận ra trên nền trời sáng;
b) Khoảng cách lớn nhất mà nguồn sáng trong khu vực lân cận có cường độ 1000 candelas có thể nhìn, nhận ra trên nền trời tối. |
12/2007/QĐ-BGTVT
|
|
| 271 |
Tầm nhìn thịnh hành Hết hiệu lực
| (Prevailing visibility): Là trị số tầm nhìn chiếm bằng hoặc hơn nửa vòng tròn nằm ngang hoặc một nửa bề mặt cảng hàng không, sân bay. Vùng này có thể là những phân khu liên tục hoặc không liên tục. |
12/2007/QĐ-BGTVT
|
|
| 272 |
Tầm nhìn thịnh hành (Prevailing visibility Hết hiệu lực
| Là trị số tầm nhìn phần lớn chiếm bằng hoặc hơn nửa vòng tròn nằm ngang hoặc một nửa bề mặt cảng hàng không, sân bay. Vùng này có thể là những phân khu liên tục hoặc không liên tục. |
27/VBHN-BGTVT
|
|
| 273 |
Tầm nhìn xa
| là khoảng cách tối thiểu nhìn thấy ánh sáng đèn vào ban đêm và nhìn thấy dấu hiệu, cờ hiệu bằng mắt thường trong điều kiện thời tiết bình thường vào ban ngày. |
30/2004/QĐ-BGTVT
|
|
| 274 |
Tầm nhìn xa bị hạn chế
| Là trạng thái tầm nhìn xa bị giảm sút do sương mù, mưa phùn, mưa tuyết, mưa rào hay bão cát hoặc tất cả các nguyên nhân khác tương |
19/2013/TT-BGTVT
|
|
| 275 |
Tâm pha (Phase center)
| Là nơi chuyển các tín hiệu sóng thành các tín hiệu mạch điện. |
06/2009/TT-BTNMT
|
|
| 276 |
Tầm phủ thông báo tin tức hàng không Hết hiệu lực
| (AIS coverage) là phạm vi cung cấp tin tức hàng không cho chặng bay đầu tiên của các chuyến bay xuất phát từ Việt Nam. |
21/2007/QĐ-BGTVT
|
|
| 278 |
Tầm tay với
| Là Khu vực giới hạn bởi những đường mà một người đang đứng hoặc đang di chuyển trên một bề mặt có thể giơ một tay chạm vào được, không có thang dây hay dụng cụ nào khác |
04/2011/TT-BCT
|
|
| 281 |
Tạm trú của chuyên gia Hết hiệu lực
| là việc cư trú có thời hạn của người nước ngoài và người Việt Nam định cư ở nước ngoài tại cơ sở sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp trong Khu công nghiệp, Công ty phát triển hạ tầng Khu công nghiệp, Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại các Khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu để phục vụ hoạt động sản xuất, kinh doanh |
31/2009/QĐ-UBND
|
Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
|
| 282 |
Tạm trú, lưu trú của chuyên gia là lao động nước ngoài Hết hiệu lực
| là việc cư trú có thời hạn của chuyên gia lao động nước ngoài tại doanh nghiệp trong khu công nghiệp, khu chế xuất, khu kinh tế trên địa bàn tỉnh Tây Ninh để phục vụ hoạt động sản xuất, kinh doanh |
56/2013/QĐ-UBND
|
Tỉnh Tây Ninh
|
| 285 |
Tâm xoáy thuận nhiệt đới Hết hiệu lực
| là vùng có trị số khí áp thấp nhất trong xoáy thuận nhiệt đới, nơi hội tụ của các luồng gió xoáy từ xung quanh thổi vào. |
17/2011/QĐ-TTg
|
|
| 286 |
Tạm xuất tái nhập Hết hiệu lực
| là việc hàng hoá được đưa ra nước ngoài hoặc từ các khu vực đặc biệt nằm trên lãnh thổ Việt Nam được coi là khu vực Hải quan riêng theo quy định của pháp luật, có làm thủ tục xuất khẩu ra khỏi Việt Nam và làm thủ tục nhập khẩu lại chính hàng hoá đó vào Việt Nam. |
15/2006/QĐ-BNN
|
|
| 287 |
Tạm xuất, tái nhập hàng hóa
| là việc hàng hoá được đưa ra nước ngoài hoặc đưa vào các khu vực đặc biệt nằm trên lãnh thổ Việt Nam được coi là khu vực hải quan riêng theo quy định của pháp luật, có làm thủ tục xuất khẩu ra khỏi Việt Nam và làm thủ tục nhập khẩu lại chính hàng hoá đó vào Việt Nam. |
36/2005/QH11
|
|
| 288 |
Tận dụng vật liệu san lấp Hết hiệu lực
| Là hoạt động nhằm thu hồi vật liệu san lấp trong quá trình đào ao hồ chứa nước phục vụ tưới tiêu, nuôi trồng thủy sản; san hạ cải tạo mặt bằng đất để canh tác hoặc xây dựng của các tổ chức, cá nhân, có quy mô khối lượng dưới năm mươi ngàn mét khối và vận chuyển ra khỏi công trình |
30/2007/QĐ-UBND
|
Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
|
| 289 |
Tan rã hệ thống điện Hết hiệu lực
| là tình huống hệ thống điện quốc gia bị chia tách thành nhiều hệ thống điện nhỏ tách rời do sự cố. |
12/2010/TT-BCT
|
|
| 290 |
Tần số cấp cứu - khẩn cấp
| Là kênh phục vụ việc truyền, phát những thông tin cấp cứu - khẩn cấp, tìm kiếm, cứu nạn Hàng không theo quy định của pháp luật và không sử dụng vào các mục đích khác |
33/2012/QĐ-TTg
|
|
| 291 |
Tần số vô tuyến điện
| Là tần số của sóng vô tuyến điện |
42/2009/QH12
|
|
| 292 |
Tần suất lấy mẫu lô hàng Hết hiệu lực
| Là số lần thực hiện lấy mẫu kiểm nghiệm đối với các lô hàng kiểm tra nhập khẩu |
13/2011/TT-BNNPTNT
|
|
| 293 |
Tần suất rủi ro Hết hiệu lực
| là số lần rủi ro xuất hiện trong một khoảng thời gian, trên một phạm vi lĩnh vực nhất định. |
175/2013/TT-BTC
|
|
| 293 |
Tần suất rủi ro
| là khả năng, xác suất rủi ro có thể xảy ra. |
1700/QĐ-TCHQ
|
|
| 294 |
Tận thu Hết hiệu lực
| là việc thu gom cây gỗ nằm, cành, ngọn, gốc, rễ. |
40/2005/QĐ-BNN
|
|
| 295 |
Tận thu gỗ Hết hiệu lực
| là việc thu gom cây gỗ nằm, gỗ khô mục, lóc lõi, gỗ cháy, cành, ngọn, gốc, rễ cây với mọi kích thước, chủng loại. |
186/2006/QĐ-TTg
|
|
| 295 |
Tận thu gỗ Hết hiệu lực
| Là việc thu gom cây gỗ nằm, gỗ khô mục, lóc lõi, gỗ cháy, cành, ngọn, gốc, rễ cây với mọi kích thước, chủng loại |
27/2009/QĐ-UBND
|
Tỉnh Tiền Giang
|
| 296 |
Táng Hết hiệu lực
| Là thực hiện việc lưu giữ hài cốt hoặc thi hài của ngươi chết. |
35/2008/NĐ-CP
|
|
| 297 |
Tầng áp mái Hết hiệu lực
| Là tầng nằm bên trong không gian của mái dốc mà toàn bộ hoặc một phần mặt đứng của nó được tạo bởi bề mặt mái nghiêng hoặc mái gấp, trong đó tường đứng (nếu có) không cao quá mặt sàn 1,5 m |
12/2012/TT-BXD
|
|
| 298 |
Tầng cách nước hoặc thể địa chất không chứa nước Hết hiệu lực
| là một thành tạo hoặc một nhóm thành tạo địa chất, một phần của một thành tạo địa chất có tính thấm nước rất nhỏ, không có ý nghĩa thực tế trong cung cấp nước. |
13/2007/QĐ-BTNMT
|
|
| 300 |
Tầng chứa nước Hết hiệu lực
| là một thành tạo hoặc một nhóm thành tạo địa chất, một phần của một thành tạo địa chất có chứa nước trong các lỗ hổng, khe nứt của chúng và lượng nước đó có ý nghĩa trong việc khai thác để cung cấp nước. |
13/2007/QĐ-BTNMT
|
|