| 251 |
SMR Hết hiệu lực
| (Surface Movement Radar): Ra đa giám sát mặt đất |
63/2005/QĐ-BGTVT
|
|
| 252 |
SMS Hết hiệu lực
| Là phương pháp tiếp cận một cách có hệ thống về quản lý an toàn, bao gồm các chính sách và mục tiêu, cơ cấu tổ chức và trách nhiệm, các phương thức thực hiện đảm bảo an toàn cho hoạt động bay trong phạm vi doanh nghiệp |
53/2011/TT-BGTVT
|
|
| 253 |
SNOWTAM Hết hiệu lực
| (special format of NOTAM notifying the presence or removal of hazardous conditions due to snow, ice, slush or standing water on the movement area): NOTAM đặc biệt thông báo sự xuất hiện hoặc loại bỏ các điều kiện nguy hiểm do tuyết, băng, tuyết tan hoặc nước trên khu hoạt động của sân bay. |
21/2007/QĐ-BGTVT
|
|
| 254 |
Sở Hết hiệu lực
| Văn phòng UBND tỉnh, các Sở và cơ quan tương đương; các cơ quan hành chính được tổ chức và quản lý theo hệ thống dọc của các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ đặt tại tỉnh Thái Nguyên |
47/2012/QĐ-UBND
|
Tỉnh Thái Nguyên
|
| 255 |
Sổ bảo trì Hết hiệu lực
| Là quyển sổ do Ngân hàng lập ra để ghi lại nhật ký mỗi lần bảo trì. Sau mỗi lần bảo trì các thông tin cơ bản cần ghi chép là: thời gian, địa điểm thực hiện, người thực hiện, những công việc đã thực hiện và thực hiện chưa xong, đề xuất kiến nghị (nếu có) |
29/2008/QĐ-NHNN
|
|
| 256 |
Sổ BHXH Hết hiệu lực
| Gồm Bìa sổ và các trang tờ rời, được cấp đối với từng người tham gia BHXH, để theo dõi việc đóng, hưởng các chế độ BHXH và là cơ sở để giải quyết các chế độ BHXH theo quy định của Luật BHXH |
1111/QĐ-BHXH
|
|
| 257 |
Sơ chế Hết hiệu lực
| Là bất kỳ hoạt động xử lý nào làm ảnh hưởng đến tính nguyên vẹn về hình thể của nguyên liệu thủy sản bao gồm bỏ đầu, xương, nội tạng, phi lê, phân chia nhiều phần, tách ra từng phần, xếp sẵn, cắt lát, băm cắt, lột da, nghiền nát, cắt, rửa, tỉa, bóc vỏ, cán mỏng, làm lạnh kể cả cấp đông nhằm mục đích bảo quản nhưng chưa làm thay đổi kết cấu tự nhiên của nguyên liệu thủy sản |
418/QĐ-SNN
|
Tỉnh An Giang
|
| 257 |
Sơ chế
| là hoạt động chia tách ra từng phần, cắt, bỏ xương, băm, lột da, nghiền, làm sạch, bóc vỏ, cán mỏng, làm lạnh, đông lạnh hay rã đông |
06/VBHN-BNNPTNT
|
|
| 258 |
Sơ chế rau Hết hiệu lực
| Là quá trình làm sạch, phân loại và đóng gói rau trước khi đưa vào kinh doanh |
106/2007/QĐ-BNN
|
|
| 259 |
Sơ chế rau, quả
| là việc cắt, tỉa, phân loại, làm sạch, đóng gói rau, quả tươi sau khi thu hoạch. |
07/2013/TT-BNNPTNT
|
|
| 260 |
Sơ chế thủy sản Hết hiệu lực
| Là bất kỳ hoạt động xử lý nào làm ảnh hưởng đến tính nguyên vẹn về hình thể của nguyên liệu thủy sản bao gồm bỏ đầu, bỏ nội tạng, phi lê, phân chia nhiều phần, tách ra từng phần, xếp sẵn, cắt lát, bỏ xương, băm cắt, lột da, nghiền nát, cắt, rửa, tỉa, bóc vỏ, cán mỏng, làm lạnh kể cả cấp đông nhằm mục đích bảo quản nhưng chưa làm thay đổi kết cấu tự nhiên của nguyên liệu thủy sản |
117/2008/QĐ-BNN
|
|
| 261 |
Sổ chứng nhận sở hữu chứng khoán Hết hiệu lực
| là văn bản do tổ chức phát hành cấp cho người sở hữu chứng khoán ghi sổ để xác nhận thông tin về việc sở hữu chứng khoán tại một thời điểm nhất định. |
87/2007/QĐ-BTC
|
|
| 262 |
Sở chuyên ngành kỹ thuật Hết hiệu lực
| Gồm các Sở, ngành có chức năng quản lý Nhà nước về chuyên ngành kỹ thuật như phòng chống cháy, nổ, an toàn môi trường, an toàn lao động, an toàn công nghiệp, an toàn đê điều, an toàn giao thông, bưu điện, an ninh, quốc phòng |
35/2004/QĐ-UB
|
Tỉnh Lạng Sơn
|
| 263 |
Số cổ phiếu đang lưu hành có quyền biểu quyết của công ty đại chúng Hết hiệu lực
| Là số cổ phiếu có quyền biểu quyết của công ty đã phát hành trừ đi số cổ phiếu quỹ của công ty |
52/2012/TT-BTC
|
|
| 264 |
Sở có xây dựng chuyên ngành Hết hiệu lực
| Là các Sở sau:
- Sở Xây dựng.
- Sở Giao thông vận tải.
- Sở Công nghiệp.
- Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn. |
967/2005/QĐ-UBND
|
Tỉnh Ninh Bình
|
| 265 |
Sổ đăng ký chủ nguồn thải chất thải nguy hại Hết hiệu lực
| Là hồ sơ cấp cho chủ nguồn thải chất thải nguy hại, trong đó liệt kê thông tin về chủng loại, số lượng chất thải nguy hại đăng ký phát sinh và quy định trách nhiệm về bảo vệ môi trường của chủ nguồn thải đối với chất thải nguy hại được đăng ký |
12/2006/TT-BTNMT
|
|
| 266 |
Sổ đăng ký giao dịch bảo đảm Hết hiệu lực
| là sổ chuyên dùng để đăng ký giao dịch bảo đảm hoặc sổ có một phần dành để đăng ký giao dịch bảo đảm. |
83/2010/NĐ-CP
|
|
| 267 |
Số đăng ký hiện vật Hết hiệu lực
| là số thứ tự của hiện vật ghi trong Sổ đăng ký hiện vật. |
70/2006/QĐ-BVHTT
|
|
| 268 |
Sổ đăng ký hiện vật Hết hiệu lực
| là tài liệu pháp lý và khoa học của bảo tàng, ghi các thông tin của hiện vật bảo tàng theo số thứ tự, nội dung thống nhất với Phiếu hiện vật. |
70/2006/QĐ-BVHTT
|
|
| 269 |
Sổ đăng ký người sở hữu chứng khoán Hết hiệu lực
| là sổ ghi chép thông tin về người sở hữu chứng khoán do tổ chức phát hành lập và đăng ký với trung tâm lưu ký chứng khoán. |
87/2007/QĐ-BTC
|
|
| 272 |
Sổ đăng ký quản lý Chất thải công nghiệp
| là giấy phép quản lý việc phát sinh Chất thải công nghiệp do Sở Tài nguyên Môi trường và Nhà đất Hà Nội cấp cho các chủ nguồn thải. |
152/2004/QĐ-UB
|
|
| 273 |
Sổ địa chính Hết hiệu lực
| là sổ được lập cho từng đơn vị xã, phường, thị trấn để ghi người sử dụng đất và các thông tin về sử dụng đất của người đó |
13/2003/QH11
|
|
| 274 |
Sơ đồ lấy mẫu Hết hiệu lực
| Là sơ đồ mô tả vị trí, số đơn vị và/hoặc lượng nguyên liệu cần thu thập. |
04/2010/TT-BYT
|
|
| 275 |
Sơ đồ thể hiện vị trí địa lý của thôn, tổ dân phố Hết hiệu lực
| Là bản vẽ trên khổ giấy A3, yêu cầu thể hiện các yếu tố: Mô tả diện tích, ranh giới, vị trí địa lý của thôn, tổ dân phố; nơi tổ chức hội họp, sinh hoạt của thôn, tổ dân phố; các tuyến đường giao thông; các cụm dân cư và khoảng cách giữa các cụm dân cư do công chức Địa chính Xây dựng - Nông lâm nghiệp cấp xã trích lục và được UBND cấp xã xác nhận trên cơ sở từ Bản đồ hiện trạng sử dụng đất được cấp có thẩm quyền phê duyệt |
57/2012/QĐ-UBND
|
Tỉnh Lào Cai
|
| 276 |
Sơ đồ vị trí địa điểm hợp lệ Hết hiệu lực
| Là sơ đồ mô tả vị trí, ranh giới, diện tích khu đất nhằm thỏa thuận cho nhà đầu tư lập dự án đầu tư được đơn vị có chức năng đo đạc thực hiện trên nền bản đồ địa chính |
26/2013/QĐ-UBND
|
Tỉnh Đồng Nai
|
| 276 |
Sơ đồ vị trí địa điểm hợp lệ Hết hiệu lực
| Là sơ đồ mô tả vị trí, ranh giới, diện tích khu đất nhằm thỏa thuận cho nhà đầu tư lập dự án đầu tư sản xuất kinh doanh được trích lục từ bản đồ địa chính chính qui do Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất cấp huyện hoặc cấp tỉnh thực hiện |
32/2010/QĐ-UBND
|
Tỉnh Đồng Nai
|
| 277 |
Số dư bao thanh toán Hết hiệu lực
| là số tiền mà đơn vị bao thanh toán ứng trước cho bên bán hàng theo thoả thuận tại hợp đồng bao thanh toán. |
1096/2004/QĐ-NHNN
|
|
| 278 |
Số dư dự phòng rủi ro sau thời điểm trích lập
| là khoản dự phòng rủi ro đã trích lập nhưng chưa sử dụng sau thời điểm trích lập dự phòng rủi ro |
39/2013/TT-NHNN
|
|
| 279 |
Số dư dự phòng rủi ro trước thời điểm trích lập
| lập là khoản dự phòng rủi ro đã trích lập nhưng chưa sử dụng trước thời điểm trích lập dự phòng rủi ro |
39/2013/TT-NHNN
|
|
| 280 |
sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp Hết hiệu lực
| bao gồm thông tin về đăng ký doanh nghiệp, hồ sơ đăng ký doanh nghiệp, hành vi vi phạm của doanh nghiệp trong đăng ký doanh nghiệp, quyết định chấp thuận hoặc từ chối hồ sơ đăng ký doanh nghiệp của Phòng Đăng ký kinh doanh cấp tỉnh, thông tin về lịch sử đăng ký doanh nghiệp, thông tin về việc nhận mã số doanh nghiệp từ Hệ thống đăng ký thuế và các thông tin cần thiết khác để hỗ trợ quá trình đăng ký doanh nghiệp tại các Phòng Đăng ký kinh doanh cấp tỉnh. |
01/2013/TT-BKHĐT
|
|
| 281 |
Số dự phòng rủi ro cần phải trích lập
| là số tiền được xác định để dự phòng cho những tổn thất có thể xảy ra trong quá trình hoạt động của Ngân hàng Nhà nước và được tính toán theo quy định tại Điều 7 Thông tư này. Số dự phòng rủi ro cần phải trích lập bao gồm dự phòng cụ thể và dự phòng chung. |
39/2013/TT-NHNN
|
|
| 282 |
Số dự phòng rủi ro cần phải trích lập bổ sung
| là phần chênh lệch dương giữa Số dự phòng rủi ro cần phải trích lập và Số dư dự phòng rủi ro trước thời điểm trích lập |
39/2013/TT-NHNN
|
|
| 283 |
Số dự phòng rủi ro được trích lập trong năm tài chính
| là số dự phòng rủi ro được trích lập và hạch toán vào chi phí trong năm tài chính. Việc xác định Số dự phòng rủi ro được trích lập trong năm tài chính được thực hiện quy định tại khoản 2 Điều 8 Thông tư này |
39/2013/TT-NHNN
|
|
| 284 |
Số dư trên tài khoản tiền gửi ngoại tệ của Tổ chức Hết hiệu lực
| Bao gồm số dư tiền gửi không kỳ hạn và số dư tiền gửi có kỳ hạn của Tổ chức gửi tại Tổ chức tín dụng được phép |
26/2009/TT-NHNN
|
|
| 285 |
Số dùng chung Hết hiệu lực
| là số dịch vụ có thể được cấp cho nhiều doanh nghiệp viễn thông để sử dụng cho cùng một loại dịch vụ. |
52/2006/QĐ-BBCVT
|
|
| 286 |
Sở giao dịch Hết hiệu lực
| Là đơn vị phụ thuộc trụ sở chính của ngân hàng thương mại, hạch toán phụ thuộc, có con dấu, thực hiện hoạt động kinh doanh theo ủy quyền của ngân hàng thương mại |
13/2008/QĐ-NHNN
|
|
| 287 |
Sở giao dịch chứng khoán Hết hiệu lực
| Là Sở giao dịch chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh, Sở giao dịch chứng khoán Hà Nội |
637/QĐ-UBCK
|
|
| 289 |
Sở giao dịch, quỹ tiết kiệm, điểm giao dịch Hết hiệu lực
| Là những đơn vị đã được thành lập theo các quy định của Ngân hàng Nhà nước trước thời điểm Thông tư này có hiệu lực thi hành. |
21/2013/TT-NHNN
|
|
| 290 |
Sổ gốc Hết hiệu lực
| là sổ do cơ quan, tổ chức có thẩm quyền cấp bản chính lập ra khi thực hiện việc cấp bản chính, trong đó có ghi đầy đủ những nội dung như bản chính mà cơ quan, tổ chức đó đã cấp. |
79/2007/NĐ-CP
|
|
| 291 |
Sổ hiện vật tham khảo Hết hiệu lực
| là sổ ghi các thông tin về hiện vật không đủ điều kiện nhập Kho cơ sở của bảo tàng nhưng vẫn cần lưu giữ, bảo quản để nghiên cứu, tham khảo. |
70/2006/QĐ-BVHTT
|
|
| 292 |
Số hiệu hiện vật Hết hiệu lực
| là ký hiệu của hiện vật, bao gồm: tên viết tắt của bảo tàng, Số đăng ký hiện vật và Số phân loại hiện vật theo chất liệu. |
70/2006/QĐ-BVHTT
|
|
| 293 |
Số hiệu mạng
| Là số được dùng trong các thủ tục định tuyến động trên mạng Internet. Được thể hiện là một số nguyên có giá trị từ 0 đến 4.294.967.295 dùng để định danh một mạng máy tính tham gia vào các hoạt động định tuyến chung trên Internet. |
264/QĐ-VNNIC
|
|
| 295 |
Số hóa Hết hiệu lực
| là việc biến đổi các loại hình thông tin sang thông tin số. |
67/2006/QH11
|
|
| 295 |
Số hóa Hết hiệu lực
| Là việc biến đổi các loại hình thông tin sang thông tin số, có nghĩa là thông qua một quy trình thực hiện để chuyển đổi các loại hình thông tin chưa ở dạng số sang dạng thông tin được tạo lập bằng phương pháp dùng tín hiệu số |
22/2008/QĐ-UBND
|
Tỉnh Hà Nam
|
| 296 |
Số hóa thông tin Hết hiệu lực
| là quá trình chuyển đổi hồ sơ đăng ký doanh nghiệp bằng bản giấy thành tài liệu điện tử lưu trữ trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp. |
01/2013/TT-BKHĐT
|
|
| 296 |
Số hóa thông tin
| Là việc sử dụng thiết bị ngoại vi để tiến hành số hoá các bức ảnh và lưu giữ hình ảnh đó dưới dạng 1 tệp tin để có thể kết hợp sử dụng trong các văn bản hoặc siêu văn bản (bao gồm cả việc cập nhật các bức ảnh, tờ gấp, hình ảnh khác). |
1991/QĐ-BTP
|
|
| 297 |
Sở hữu chung Hết hiệu lực
| là sở hữu của nhiều chủ sở hữu đối với tài sản.
Sở hữu chung bao gồm sở hữu chung theo phần và sở hữu chung hợp nhất.
Tài sản thuộc hình thức sở hữu chung là tài sản chung. |
33/2005/QH11
|
|
| 298 |
Sở hữu chung của cộng đồng Hết hiệu lực
| là sở hữu của dòng họ, thôn, ấp, làng, bản, buôn, sóc, cộng đồng tôn giáo và các cộng đồng dân cư khác đối với tài sản được hình thành theo tập quán, tài sản do các thành viên của cộng đồng cùng nhau đóng góp, quyên góp, được tặng cho chung hoặc từ các nguồn khác phù hợp với quy định của pháp luật nhằm mục đích thoả mãn lợi ích chung hợp pháp của cả cộng đồng. |
33/2005/QH11
|
|
| 299 |
Sở hữu chung hỗn hợp Hết hiệu lực
| là sở hữu đối với tài sản do các chủ sở hữu thuộc các thành phần kinh tế khác nhau góp vốn để sản xuất, kinh doanh thu lợi nhuận. |
33/2005/QH11
|
|
| 300 |
Sở hữu chung hợp nhất Hết hiệu lực
| là sở hữu chung mà trong đó phần quyền sở hữu của mỗi chủ sở hữu chung không được xác định đối với tài sản chung.
Sở hữu chung hợp nhất bao gồm sở hữu chung hợp nhất có thể phân chia và sở hữu chung hợp nhất không phân chia. |
33/2005/QH11
|
|