| 2851 |
Cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan Hết hiệu lực
| là cơ quan nhà nước, tổ chức, cá nhân có liên quan tới việc giải quyết tranh chấp đầu tư quốc tế và được Cơ quan chủ trì mời hoặc yêu cầu tham gia giải quyết vụ việc tranh chấp đầu tư quốc tế cụ thể |
04/2014/QĐ-TTg
|
|
| 2852 |
Cơ quan, tổ chức, đơn vị Hết hiệu lực
| Bao gồm cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp, đơn vị vũ trang nhân dân, đơn vị sự nghiệp, doanh nghiệp của Nhà nước và cơ quan, tổ chức, đơn vị khác có sử dụng ngân sách, tài sản của Nhà nước |
68/2011/NĐ-CP
|
|
| 2852 |
Cơ quan, tổ chức, đơn vị Hết hiệu lực
| Là tổ chức có con dấu, tài khoản riêng; được giao thẩm quyền quản lý sử dụng, phân công, bố trí, kiểm tra việc thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn của cán bộ, công chức (Gọi tắt là cơ quan, đơn vị) |
62/2012/QĐ-UBND
|
Tỉnh Lào Cai
|
| 2852 |
Cơ quan, tổ chức, đơn vị Hết hiệu lực
| bao gồm cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội, đơn vị vũ trang nhân dân, đơn vị sự nghiệp, doanh nghiệp của Nhà nước và cơ quan, tổ chức, đơn vị khác có sử dụng ngân sách, tài sản của Nhà nước |
10/VBHN-VPQH
|
|
| 2853 |
Cơ quan, tổ chức, đơn vị có thẩm quyền quản lý hồ sơ cán bộ, công chức Hết hiệu lực
| Là cơ quan, tổ chức, đơn vị được giao thẩm quyền quản lý trực tiếp hồ sơ cán bộ, công chức |
14/2006/QĐ-BNV
|
|
| 2854 |
Cơ quan/tổ chức quản lý đề tài/dự án Hết hiệu lực
| Là Sở Khoa học và Công nghệ đối với các đề tài/dự án cấp tỉnh; các Sở, Ban, ngành, đơn vị, Ủy ban Nhân dân các huyện và thành phố Huế - người quyết định và cấp kinh phí thực hiện đề tài/dự án cấp cơ sở |
598/2009/QĐ-UBND
|
Tỉnh Thừa Thiên Huế
|
| 2856 |
Cơ sở Hết hiệu lực
| là từ gọi chung cho nhà máy, xí nghiệp, kho tàng, trụ sở làm việc, bệnh viện, trường học, rạp hát, khách sạn, chợ, trung tâm thương mại, doanh trại lực lượng vũ trang và các công trình khác |
27/2001/QH10
|
|
| 2856 |
Cơ sở Hết hiệu lực
| Là bất cứ toà nhà hay khu vực nào để xử lý thực phẩm, kể cả khu vực xung quanh, dưới sự kiểm soát của cùng một ban quản lý |
01/2006/QĐ-BYT
|
|
| 2856 |
Cơ sở Hết hiệu lực
| là cơ quan, tổ chức được thành lập theo pháp luật, có thể nhân danh chính mình tham gia quan hệ pháp luật dân sự một cách độc lập |
24/2012/QĐ-UBND
|
Tỉnh Điện Biên
|
| 2856 |
Cơ sở Hết hiệu lực
| là khu vực, địa điểm mà các tổ chức, cá nhân tiến hành hoạt động du lịch, tổ chức lễ hội, bảo vệ và phát huy giá trị di tích |
19/2013/TTLT-BVHTTDL-BTNMT
|
|
| 2856 |
Cơ sở Hết hiệu lực
| Là thôn, làng, ấp, bản, buôn, phum, sóc, tổ dân phố, khu phố, khối phố và cộng đồng dân cư khác (sau đây gọi chung là thôn, tổ dân phố) |
35/2013/QH13
|
|
| 2857 |
Cơ sở an toàn dịch bệnh Hết hiệu lực
| là cơ sở chăn nuôi gia súc, gia cầm (trại, nông trường, xí nghiệp) hoặc một xã, một phường mà ở đó không xảy ra ca bệnh nào trong thời gian quy định cho từng bệnh và các hoạt động chăn nuôi, thú y đảm bảo kiểm soát được dịch bệnh, kiểm soát được việc xuất, nhập động vật, sản phẩm động vật. |
13/VBHN-BNNPTNT
|
|
| 2857 |
Cơ sở an toàn dịch bệnh Hết hiệu lực
| Là cơ sở chăn nuôi gia súc, gia cầm (trại, nông trường, xí nghiệp) hoặc một xã, một phường mà ở đó không xảy ra ca bệnh nào trong thời gian quy định cho từng bệnh và các hoạt động chăn nuôi, thú y đảm bảo kiểm soát được dịch bệnh, kiểm soát được việc xuất, nhập động vật, sản phẩm động vật |
66/2008/QĐ-BNN
|
|
| 2858 |
Cơ sở ấp trứng Hết hiệu lực
| Bao gồm các lò ấp thủ công, trạm ấp công nghiệp |
3065/QĐ-BNN-NN
|
|
| 2859 |
cơ sở bán buôn Hết hiệu lực
| Là những cơ sở bán trứng gia cầm thương phẩm cho những người mua hàng để bán lẻ |
34/2012/TT-BNNPTNT
|
|
| 2860 |
Cơ sở bán buôn trứng gia cầm Hết hiệu lực
| Là những cơ sở bán trứng gia cầm thương phẩm cho những người mua hàng để bán lẻ |
34/2012/TT-BNNPTNT
|
|
| 2861 |
Cơ sở bán hàng rong Hết hiệu lực
| là cơ sở kinh doanh thức ăn ngay, thực phẩm chín cơ động trên đường phố (không có địa điểm cố định). |
26/2012/TT-BYT
|
|
| 2862 |
Cơ sở bán lẻ Hết hiệu lực
| là đơn vị thuộc sở hữu của doanh nghiệp để thực hiện việc bán lẻ. |
23/2007/NĐ-CP
|
|
| 2862 |
Cơ sở bán lẻ Hết hiệu lực
| Là những cơ sở bán trứng gia cầm thương phẩm đến thẳng người tiêu dùng cuối cùng |
34/2012/TT-BNNPTNT
|
|
| 2863 |
Cơ sở bán lẻ đạt nguyên tắc, tiêu chuẩn GPP Hết hiệu lực
| Là cơ sở đáp ứng các nguyên tắc, tiêu chuẩn quy định tại bản Nguyên tắc này |
46/2011/TT-BYT
|
|
| 2863 |
Cơ sở bán lẻ đạt nguyên tắc, tiêu chuẩn GPP Hết hiệu lực
| Là cơ sở đáp ứng các nguyên tắc, tiêu chuẩn quy định tại Quyết định Quyết định 11/2007/QĐ-BYT |
11/2007/QĐ-BYT
|
|
| 2864 |
Cơ sở bán lẻ thuốc trong bệnh viện Hết hiệu lực
| là cơ sở bán lẻ thuốc trong khuôn viên bệnh viện được tổ chức theo các hình thức: nhà thuốc, quầy thuốc hoặc cơ sở bán lẻ thuốc chuyên bán thuốc đông y, thuốc từ dược liệu. |
15/2011/TT-BYT
|
|
| 2865 |
Cơ sở bán lẻ trứng gia cầm thương phẩm Hết hiệu lực
| Là những cơ sở bán trứng gia cầm thương phẩm đến thẳng người tiêu dùng cuối cùng |
34/2012/TT-BNNPTNT
|
|
| 2866 |
Cơ sở bảo dưỡng sửa chữa
| Là tổ chức được thành lập và hoạt động theo pháp luật của quốc gia nơi tổ chức được thành lập, được nhà chức trách hàng không cấp giấy phép hành nghề bảo dưỡng kỹ thuật tàu bay, động cơ, phụ tùng vật tư tàu bay |
110/2011/NĐ-CP
|
|
| 2867 |
Cơ sở bảo quản thành phẩm Hết hiệu lực
| là nơi bố trí các trang thiết bị, dụng cụ chuyên dụng cần thiết để bảo quản sản phẩm thực phẩm nông sản. |
05/2010/TT-BNNPTNT
|
|
| 2868 |
Cơ sở bảo quản thịt tươi
| gồm các cơ sở làm lạnh (0oC đến 4oC) hay cấp đông (dưới -12oC) thịt tươi |
66/2009/TT-BNNPTNT
|
|
| 2869 |
Cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học
| là cơ sở chăm sóc, nuôi dưỡng, cứu hộ, nhân giống loài hoang dã, cây trồng, vật nuôi, vi sinh vật và nấm đặc hữu, có giá trị; lưu giữ, bảo quản nguồn gen và mẫu vật di truyền phục vụ mục đích bảo tồn và phát triển đa dạng sinh học. |
20/2008/QH12
|
|
| 2870 |
Cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học
| Là cơ sở chăm sóc, nuôi dưỡng, cứu hộ, nhân giống loài hoang dã, cây trồng, vật nuôi, vi sinh vật và nấm đặc hữu có giá trị; lưu giữ, bảo quản nguồn gen và mẫu vật di truyền phục vụ mục đích bảo tồn và phát triển đa dạng sinh học. |
655/TCMT-BTĐDSH
|
|
| 2871 |
Cơ sở bức xạ Hết hiệu lực
| là nơi tổ chức, cá nhân được cơ quan quản lý nhà nước về an toàn và kiểm soát bức xạ cho phép đặt nguồn bức xạ và thường xuyên tiến hành công việc bức xạ. |
50-L/CTN
|
|
| 2872 |
Cơ sở chẩn đoán xét nghiệm bệnh động vật
| Là các trung tâm, phòng xét nghiệm, chẩn đoán, phòng thí nghiệm, nghiên cứu bệnh gia súc, gia cầm. Cơ sở này có địa điểm cố định, được các cơ quan có thẩm quyền cho phép |
31/2010/TT-BNNPTNT
|
|
| 2873 |
Cơ sở chăn nuôi Hết hiệu lực
| là nơi chăn nuôi gia súc, gia cầm tập trung của các tổ chức, cá nhân thuộc vùng phát triển chăn nuôi. |
11/2010/QĐ-UBND
|
Tỉnh Bình Thuận
|
| 2873 |
Cơ sở chăn nuôi
| Là nơi chăn nuôi của các tổ chức, cá nhân, hộ gia đình |
93/2009/QĐ-UBND
|
|
| 2874 |
Cơ sở chăn nuôi có quy mô nhỏ Hết hiệu lực
| là cơ sở chăn nuôi gia súc, gia cầm có quy mô:
a) Chăn nuôi gia súc có quy mô dưới 50 con (không kể gia súc theo mẹ);
b) Chăn nuôi gia cầm dưới 1.000 con; đối với đà điểu dưới 50 con; đối với chim cút dưới 5.000 con. |
11/2010/QĐ-UBND
|
Tỉnh Bình Thuận
|
| 2875 |
Cơ sở chăn nuôi động vật tập trung Hết hiệu lực
| là cơ sở chăn nuôi của các doanh nghiệp hoặc cơ sở chăn nuôi từ quy mô trang trại trở lên |
12/VBHN-BNNPTNT
|
|
| 2875 |
Cơ sở chăn nuôi động vật tập trung Hết hiệu lực
| Là cơ sở chăn nuôi của các tổ chức, cá nhân chăn nuôi đủ tiêu chí quy mô trang trại |
09/2012/QĐ-UBND
|
Tỉnh Sóc Trăng
|
| 2876 |
Cơ sở chăn nuôi quy mô lớn Hết hiệu lực
| là cơ sở chăn nuôi gia súc, gia cầm có quy mô:
a) Chăn nuôi gia súc từ: 1.000 con trở lên (không kể gia súc theo mẹ);
b) Chăn nuôi gia cầm từ: 10.000 con trở lên; đối với đà điểu từ 200 con trở lên; đối với chim cút từ 50.000 con trở lên.
a) Chăn nuôi gia súc từ: 50 đến dưới 1.000 con (không kể gia súc theo mẹ);
b) Chăn nuôi gia cầm từ: 1.000 đến dưới 10.000 con; đối với đà điểu từ 50 đến dưới 200 con; đối với chim cút từ 5.000 đến dưới 50.000 con. |
11/2010/QĐ-UBND
|
Tỉnh Bình Thuận
|
| 2877 |
Cơ sở chăn nuôi tập trung quy mô lớn Hết hiệu lực
| cơ sở chăn nuôi thường xuyên có số lượng động vật như sau:
- Trâu, bò, ngựa: mục đích nuôi sinh sản, phối giống, lấy sữa từ 100 con trở lên; mục đích nuôi lấy thịt từ 400 con trở lên;
- Heo: mục đích nuôi sinh sản, phối giống từ 200 con trở lên; mục đích nuôi thịt từ 1.000 con trở lên;
- Dê, cừu, chó: từ 1.000 con trở lên;
- Thỏ: từ 10.000 con trở lên;
- Gia cầm từ 20.000 con trở lên (đối với chim cút từ 100.000 con trở lên). |
35/2013/QĐ-UBND
|
Tỉnh Bình Dương
|
| 2878 |
Cơ sở chăn nuôi tập trung quy mô nhỏ Hết hiệu lực
| cơ sở chăn nuôi thường xuyên có số lượng động vật như sau:
- Trâu, bò, ngựa: mục đích nuôi sinh sản, phối giống, lấy sữa từ 10 con đến dưới 100 con; mục đích nuôi lấy thịt từ 50 con đến dưới 400 con;
- Heo: mục đích nuôi sinh sản, phối giống từ 20 con đến dưới 200 con; mục đích nuôi thịt từ 100 con đến dưới 1.000 con;
- Dê, cừu, chó: từ 200 con đến dưới 1.000 con;
- Thỏ: từ 5.000 con đến dưới 10.000 con;
- Gia cầm từ 2.000 con đến dưới 20.000 con (đối với chim cút từ 20.000 đến dưới 100.000 con). |
35/2013/QĐ-UBND
|
Tỉnh Bình Dương
|
| 2879 |
Cơ sở chế biến cá khô đủ điều kiện an toàn thực phẩm Hết hiệu lực
| Là cơ sở đáp ứng đầy đủ điều kiện quy định trong quy chuẩn này và các quy định có liên quan |
13/2010/QĐ-UBND
|
Tỉnh An Giang
|
| 2880 |
Cơ sở chế biến cá khô, mắm cá Hết hiệu lực
| Là nơi diễn ra một hoặc nhiều công đoạn của hoạt động sơ chế hoặc chế biến và sau đó sản phẩm được bao gói hoàn chỉnh để đưa ra thị trường tiêu thụ |
418/QĐ-SNN
|
Tỉnh An Giang
|
| 2881 |
Cơ sở chế biến cá nóc xuất khẩu Hết hiệu lực
| Là cơ sở được phép thực hiện việc xử lý, chế biến, đóng gói, bảo quản và tham gia xuất khẩu trực tiếp sản phẩm cá nóc. |
24/2010/QĐ-UBND
|
Tỉnh Nghệ An
|
| 2882 |
Cơ sở chế biến cà phê
| Bất cứ nhà xưởng hay khu vực nào, kể cả khu vực lân cận dưới sự kiểm soát của cùng một ban quản lý, được sử dụng để chế biến từ nguyên liệu cà phê quả tươi, cà phê quả khô, cà phê thóc khô ra thành phẩm cà phê nhân để bán, xuất khẩu hoặc làm nguyên liệu chế biến thực phẩm |
75/2009/TT-BNNPTNT
|
|
| 2883 |
Cơ sở chế biến chè
| là toàn bộ cơ sở vật chất bao gồm nhà xưởng, máy móc thiết bị, con người và các yếu tố liên quan đến môi trường để chế biến ra các sản phẩm chè đen rời và chè xanh |
75/2009/TT-BNNPTNT
|
|
| 2884 |
Cơ sở chế biến rau quả
| Là nơi chế biến rau quả tạo ra sản phẩm là thực phẩm để tiêu dùng trong nước hoặc xuất khẩu |
75/2009/TT-BNNPTNT
|
|
| 2885 |
Cơ sở chế biến thịt và sản phẩm thịt Hết hiệu lực
| Bao gồm: nhà xưởng; kho tàng; trang thiết bị, máy móc; cơ sở hạ tầng của các cơ sở chế biến thịt và sản phẩm thịt |
2244/2002/QĐ-BYT
|
|
| 2886 |
Cơ sở chế biến thực phẩm nông sản Hết hiệu lực
| là nơi diễn ra một hoặc nhiều hoạt động xử lý làm thay đổi căn bản kết cấu tự nhiên của nguyên liệu nông sản, sau đó sản phẩm được bao gói hoàn chỉnh để đưa ra thị trường. |
05/2010/TT-BNNPTNT
|
|
| 2887 |
Cơ sở chế biến thủy sản Hết hiệu lực
| là cơ sở tại đó các tổ chức, cá nhân tiến hành các hoạt động thuộc các lĩnh vực: sơ chế nguyên liệu thủy sản; chế biến các sản phẩm thủy sản dạng: đông lạnh, đóng hộp, phơi sấy khô, ướp muối, hun khói; nước mắm, mắm và các loại mắm thủy sản; agar và các sản phẩm từ các loại rong biển khác; chế biến bột cá và các sản phẩm có nguồn gốc động vật thủy sản khác |
14/2009/TT-BNN
|
|
| 2888 |
Cơ sở chế biến, cơ sở đóng gói, cơ sở bảo quản thuỷ sản theo phương thức công nghiệp Hết hiệu lực
| Là cơ sở sản xuất thuỷ sản, trong đó các thiết bị cơ, nhiệt, điện, lạnh đóng vai trò quyết định trong dây chuyền công nghệ chế biến, đóng gói hoặc bảo quản thuỷ sản |
649/2000/QĐ-BTS
|
|
| 2889 |
Cơ sở chế biến, cơ sở sơ chế theo phương thức thủ công Hết hiệu lực
| Là cơ sở sản xuất thuỷ sản, tại đó các thiết bị cơ điện chỉ đóng vai trò phụ trợ trong dây chuyền công nghệ chế biến, sơ chế thuỷ sản |
649/2000/QĐ-BTS
|
|
| 2890 |
Cơ sở chịu trách nhiệm về thuốc thú y Hết hiệu lực
| Bao gồm nhà sản xuất, nhà nhập khẩu, cơ sở kinh doanh thuốc thú y. |
02/2009/TT-BNN
|
|
| 2891 |
Cơ sở có nguy hiểm về cháy, nổ Hết hiệu lực
| là cơ sở trong đó có một số lượng nhất định chất nguy hiểm về cháy, nổ theo quy định của Chính phủ |
17/VBHN-VPQH
|
|
| 2892 |
Cơ sở công nghiệp nông thôn Hết hiệu lực
| Là các tổ chức, cá nhân trực tiếp đầu tư sản xuất công nghiệp tại huyện, thị xã, thị trấn và xã, bao gồm doanh nghiệp nhỏ và vừa thành lập, hoạt động theo Luật Doanh nghiệp; hợp tác xã thành lập, hoạt động theo Luật Hợp tác xã; hộ kinh doanh cá thể theo Nghị định số 88/2006/NĐ-CP ngày 29 tháng 8 năm 2006 của Chính phủ về đăng ký kinh doanh. |
17/2008/QĐ-BCT
|
|
| 2893 |
Cơ sở công nghiệp quốc phòng nòng cốt là doanh nghiệp Hết hiệu lực
| Là cơ sở công nghiệp quốc phòng nòng cốt đăng ký, tổ chức quản lý và hoạt động theo Luật doanh nghiệp dưới hình thức công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ |
222/2013/TTLT-BQP-BNV-BTC
|
|
| 2894 |
Cơ sở công nghiệp quốc phòng nòng cốt thực hiện chế độ dự toán Hết hiệu lực
| Là cơ sở công nghiệp quốc phòng nòng cốt do Nhà nước đảm bảo toàn bộ kinh phí hoạt động. |
222/2013/TTLT-BQP-BNV-BTC
|
|
| 2895 |
Cơ sở cung cấp dịch vụ khí tượng hàng không
| Cơ sở cung cấp dịch vụ cảnh báo thời tiết, Cơ sở cung cấp dịch vụ khí tượng hàng không tại cảng hàng không quốc tế, Trạm quan trắc khí tượng tại cảng hàng không nội địa |
2671/CHK-QLHĐB
|
|
| 2896 |
Cơ sở cung cấp dịch vụ khí tượng hàng không (MET)
| Cơ sở cung cấp dịch vụ cảnh báo thời tiết, Cơ sở cung cấp dịch vụ khí tượng hàng không tại cảng hàng không quốc tế, Trạm quan trắc khí tượng tại cảng hàng không nội địa |
2671/CHK-QLHĐB
|
|
| 2897 |
Cơ sở cung cấp dịch vụ không lưu
| là cơ sở cung cấp các dịch vụ bao gồm: dịch vụ điều hành bay, dịch vụ thông báo bay, dịch vụ tư vấn không lưu và dịch vụ báo động. |
95/2010/NĐ-CP
|
|
| 2897 |
Cơ sở cung cấp dịch vụ không lưu
| Cơ sở điều hành bay (Bộ phận kiểm soát mặt đất - GCU, Đài kiểm soát tại sân bay - TWR, Cơ sở kiểm soát tiếp cận - APP, Trung tâm kiểm soát đường dài - ACC); Phòng thủ tục bay (ARO); Bộ phận đánh tín hiệu tại sân bay; Cơ sở thông báo, hiệp đồng bay |
2671/CHK-QLHĐB
|
|
| 2898 |
Cơ sở cung cấp dịch vụ không lưu (ATS)
| Cơ sở điều hành bay (Bộ phận kiểm soát mặt đất - GCU, Đài kiểm soát tại sân bay - TWR, Cơ sở kiểm soát tiếp cận - APP, Trung tâm kiểm soát đường dài - ACC); Phòng thủ tục bay (ARO); Bộ phận đánh tín hiệu tại sân bay; Cơ sở thông báo, hiệp đồng bay |
2671/CHK-QLHĐB
|
|
| 2899 |
Cơ sở cung cấp dịch vụ thông báo tin tức hàng không
| Phòng NOTAM quốc tế, Phòng thông báo tin tức hàng không tại cảng hàng không quốc tế, Phòng thông báo tin tức hàng không tại cảng hàng không nội địa, Phòng AIP và đồ bản hàng không |
2671/CHK-QLHĐB
|
|
| 2900 |
Cơ sở cung cấp dịch vụ thông báo tin tức hàng không (AIS)
| Phòng NOTAM quốc tế, Phòng thông báo tin tức hàng không tại cảng hàng không quốc tế, Phòng thông báo tin tức hàng không tại cảng hàng không nội địa, Phòng AIP và đồ bản hàng không |
2671/CHK-QLHĐB
|
|